Đọc đợc các từ ứng dụng trong bàiNTĐ2: - HS đọc đúng các từ: hồi hộ, nức nở, ngạc nhiên.. Biết ngắt nghỉ hơi đúng, bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.. Chuẩn bị: NTĐ1: GV: Tranh
Trang 1NTĐ1: - HS đọc, vết đợc uu, , nụ, th Đọc đợc các từ ứng dụng trong bài
NTĐ2: - HS đọc đúng các từ: hồi hộ, nức nở, ngạc nhiên Biết ngắt nghỉ hơi đúng, bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nghĩa các từ: Hồi hộp, ngạc nhiên
NTĐ3: Kể đợc một số việc mà học sinh lớp ba có thể tự làm lấy
- Nêu đợc ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trờng
B Chuẩn bị:
NTĐ1: GV: Tranh minh họa sgk giới thiệu các từ khoá
HS: Bộ chữ TV, bảng cái, bảng con
NTĐ2: GV: Bảng phụ chép sẵn câu văn cần hớng dẫn luyện đọc
NTĐ3: GV: Tranh minh hoạ
- Hớng dẫn ghép tiếng mới nụ, HS
nhận diện, cài bảng tiến, đọc đánh vần
đọc trơn
- H quan sát tranh rút ra từ giảng từ
H: CS gọi bạn đọc bài trên bảng theo
G: Cho hs luyện đọc những từ thờng
phát âm sau: bút mực, loay hoay, mợn,
- HS đọc từng đoạn trớc lớp
H: Trả lời câu hỏi:
+ Thế nào là giữ lời hứa ?+ Vì sao phải giữ lời hứa ?
Trang 25p
G: GT âm (QT T2âm u)
- Cho HS so sánh U với Ư, gọi HS đọc
toàn bài trên bảng, n.xét, chỉnh sửa
- Hdẫn HS viết bảng con: U, , nụ, th
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
HS: Cả lớp tập viết bảng con: u, , nụ,
th nhiều lần
G: N.xét, chỉnh sửa chữ viết cho HS.
- Đọc mẫu từ ứng dụng, giải nghĩa 1số
Từ đọc TN ứng dụng cn, nhóm lớp
- Tìm âm mới học G.N.xét, bổ sung
- Hớng dẫn HS ngắt, nghỉ câu văn trên bảng phụ
- Gọi h luyện đọc câu văn, n.xét, bổ sung
+ Tiến hành:
- Nêu tình huống cho HS xử lí
H: Nêu lại tình huống.
- Suy nghĩ cách giải quyết
- 1 vài H nêu cách giải quyết củamình
G: Kết luận, đề nghị của Dũng là sai.
Hai bạn cần tự làm lấy việc củamình
- Tự làm lấy công việc của mình ởnhà
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
H: Ghi đầu bài.
NTĐ1: - HS đọc, viết th nh thạo u, ành thạo u, , nụ, th Đọc đợc câu ứng dụng trong bài
- Trả lời đợc 2 - 3 câu hỏi theo chủ đề: Thủ đô
NTĐ2:- Hiểu nghĩa các từ: loay hoay
- HS hiểu ND bài: Cô giáo khen gợi Mai là 1 cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn
- Qua bài giáo dục hs phải biết giúp đỡ bạn
NTĐ3: - Bớc đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật Đọc đúng: loạt đạn, thủ lính, ngập ngừng
- Hiểu nghĩa các từ ngữ ở phần chú giải
- Hiểu ý nghĩa : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Ngời dám nhận lỗi và sửa lỗi là ngời dũng cảm
B Chuẩn bị:
NTĐ1: GV: Tranh minh hoạ sgk GT câu ứng dụng, phần luyện nói
HS: Vở tập viết
NTĐ2,3: Bảng phụ
Trang 3- Gọi hs đọc, gv nhận xét, chỉnh sửa.
HS: Đọc cõu ứng dụng sgk.
NTĐK
GV: Gọi hs đọc bài, nhận xét.
- Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở
- Nờu y.c viờ́t, nhắc nhở cỏc tư thờ́ hs
HS: Cả lớp viờ́t 1/2 bài trong vở TV
*HS viờ́t hờ́t bài
GV: Nhận xét từng bài
- Gọi hs đọc tờn bài l núi: Thủ đô
- H.Q.sỏt tranh l núi và TLCH:
GV: Mời 1 số HS trả lời các CH trên.
- Lớp và GV n.xét, bổ sung, chốt nd bài
- Hớng dẫn HS đọc lời của từng nhân vật
*Cần phải biết giúp đỡ bạn
HS: Ghi bài vào vở.
HS: Gọi 2 HS đọc lại chuyện: Ông ngoại - trả lời câu hỏi về nội dung bài
GV: Nhận xét - g/thiệu bài, hớng
dẫn cách đọc
HS : Đọc nối tiếp câu, H nghe và
phát hiện từ bạn phát âm sai
- Ghi từ H phát âm sai -H luyện đọc
- Nối tiếp nhau đọc 4 đoạn (2lợt)
GV: HD đọc câu văn trên BP - 1 H
đọc phần chú giải G giải nghía 1 số
từ mới
HS: Đọc từng đoạn trong nhóm GV: Gọi đại diện nhóm bài-1 H đọc
cả bài-H đọc thầm đoạn 1,2 TLCH+ Các bạn nhỏ trong truyện chơi tròchơi gì ? ở đâu?
+ Vì sao chú lính nhỏ quyết địnhchui qua lỗ hổng duới chân rào?
HS: Đọc thầm đoạn 3 - 4 TLCH
+ Thầy giáo mong chờ gì ở HS tronglớp?
+ Ai là ngời lính dũng cảm trongtruyện này? vì sao?
GV: Nhận xét và bổ sung, kết luận.
* Luyện đọc diễn cảm:
- Đọc mẫu đoạn 4 và HD học sinhcách đọc
HS: đọc lại đoạn văn vừa HD.
- Thi đọc lại đoạn văn
- Phân vai đọc lại truyện
- Lớp nhận xét - bình chọn
Trang 4n.xét, bổ sung hs nói thành câu.
NTĐ2: - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25
- Biết giải bài toán bằng 1 phép cộng các số với số đo có đơn vị là dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với 1 số để so sánh 2 số
NTĐ3: H biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
B Chuẩn bị:
NTĐ1: GV + HS: Vở BT đạo đức
NTĐ2: GV + HS: 5 bó mỗi bó một chục que tính v 13 que tính rời.ành thạo u,
NTĐ3: GV: Tranh minh hoạ
HS: Tô màu: Cả lớp tô màu vào bức
tranh và nói cho nhau nghe tên đồ dùng
+ Bạn trong tranh đanglàm gì ?
+ Vì sao em cho là hành động của bạn
- Hớng dẫn hs làm bt3: Giải toán
- Gọi 1 em đọc và phân tích bài toán
HS: Luyện đọc lại toàn bộ câu
chuyện cá nhân, nhóm
GV: Nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ
và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câuchuyện trong SGK, tập kể lại câuchuyện: Ngời lính dũng cảm
Hớng dẫn HS kể chuyện theo tranh
H: Lần lợt quan sát 4 tranh minh
hoạ trong SGK, tiếp nối nhau kể 4
đoạn của câu chuyện
G: Theo dõi giúp đỡ học sinh còn
Trang 5là trách nhiệm của mỗi HS.
HS: Cả lớp sửa sang lại đồ dùng, sách
vở trong cặp sách của mình
GV: Nhận xét và đánh giá.
- Củng cố nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
- Cả lớp tự giải, 1 em lên bảng giải
- Nhận xét, đ/giá C2cách giải toán
- H.dẫn hs làm bt4:1 em nêu yêu cầu bt
HS: Cả lớp tự làm bài- chữa bài trên
bảng
+Bài 4:>, <, =?
GV: Nhận xét, đ/giá C2cách so sánh 2 số
nhận lỗi và sửa lỗi lần
G: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi.
Ngời dám nhận lỗi, sửa chữa khuyết
điểm của mình mới là ngời dũngcảm
- Xé dán đợc hình tròn tơng đối trong Đờng xé có thể bị răng ca
NTĐ2: - HS biết cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi ntn ?
- Nêu đợc ích lợi của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ chơi, chỗ học
- Thực hiện giữ gìn ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
NTĐ3: - Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Vận dụng giải toán có một phép nhân
số với số có một chữ số
* Yêu cầu HS nắm đợc cách nhân
- GV nêu và viết phép nhân lênbảng
26 x 3 = ?
H: Quan sát lên bảng đặt tính theo
cột dọc 1hs thực hành trên bảng cảlóp làm vào vở
Trang 615p
5p
GV: YC hs nêu n.xét, gv chốt nd.
- H dẫn thao tác mẫu, vừa thao tác
vừa giảng giải: Xé từng cạnh, xé xong
GV: Mời hs phát biểu, lớp n.xét, bổ sung
- HS liên hệ thực tế :Tìm trong lớp bạn nào đã biết giữ gìn ĐDHT gọn
gàng,n.nắp
- G tuyên dơng những em đã biết gọn gàng, ngăn nắp
- Chốt lại ND bài,hs nhắc lại
H: Nêu yêu cầu BT
- Hướng dẫn HS phân tích và giải
H : Nêu yêu cầu BT, phân tích bài
toán + giải vào vở
- Muốn tìm số bị chia cha biết talàm nh thế nào?
H: nêu vaứ thực hiện treõn bảng con:
Trang 7NTĐ2: - Chép chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng bài chính tả.
- Làm đợc bt2, bt3 phân biệt tiếng có âm đầu l/n, en/eng
- HS có ý thức viết nắn nót trình bày sạch đẹp
NTĐ3: - Biết nhân số có hai chữ số với só có một chữ số (có nhớ)
- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
B Chuẩn bị:
NTĐ1: GV: Tranh minh họa SGK gt các từ khoá
HS: Bộ chữ tiếng việt, bảng cài, bảng con
mẫu Cho HS p.âm theo CN - N - L
+ Từ âm x rút ra tiếng mới: xe, nhận
GV: Gọi hs lên bảng viết tiếng có âm
đầu d/r G n.xét GTB: Nêu MT, YC bài:
- Đọc bài chỉnh tả, 1hs đọc lại bài c.tả
TLCH nd bài viết
+ Tìm chỗ có dấu phẩy trong đoạn văn
- G.nhận xét, chốt nd:
HS: Đọc thầm bài viết, tìm và viết bảng
con chữ khó:bút mực, quên, lấy, mợn,
GV: N.xét, chỉnh sửa chữ viết cho hs.
- H nêu cách trình bày bài
H: Nêu yêu cầu bài tập - 2em laứmbaứi reõn baỷng - lụựp laứm baứi vaứo vụỷ
- Lớp nhận xét
G: Nhận xét đỏnh giỏ
+ Bài 3: Giải đợc bài toán có lời văn
Trang 8mẫu, giải nghĩa
- Gọi HS tìm tiếng chứa âm vừa học
- H đọc ĐT,CN, nhóm
HS: Luyện lại đọc toàn bài.
CSĐK
- Nghỉ dãn cách
- Hớng dẫn HS làm BT: nêu y/c cầu bài
HS: Làm bt vào vở- chữa bài trên bảng.
+Bài 2: Điền vào chỗ trống ia/ya
+Bài 3:Tìm tiếng có âm đầu l/n
có liên quan đến thời gian
H: Nêu yêu cầu bài tập - phân tích
sau đó giải vào vở, 1HS lên bảng
Tiếng việt 1: Bài 18: x - ch (t2)
Toán 2: Tiết 22: Luyện tập.
Chính tả 3: Tiết 9: (Nghe - viết): Ngời lính dũng cảm
A Mục Tiêu:
NTĐ1: - HS đọc đợc câu ứng dụng trong bài Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
NTĐ2: HS thuộc bảng cộng 8 với một số
- Biờ́t thực hiợ̀n phép cộng cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 28+5; 38+25
- Biờ́t giải bài toỏn theo tóm tắt với 1 phép cộng
NTĐ3: - Nghe- Viết đúng bài chính tả : trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
HS: Cả lớp tự làm bài, đổi vở kt chéo.
HS: NT đọc cho bạn viết : Loay
hoay, gió xoáy, hàng rào
GV: Nhận xét- GT bài - ghi đầu bài.
* Hớng dẫn HS nghe viết
- 1 Em đọc đoạn văn cần viết chính
tả, - lớp đọc thầm và TLCH :
Trang 9- Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở.
- Nờu y.c viờ́t, nhắc nhở cỏc tư thờ́ hs
HS: Cả lớp viờ́t 1/2 bài trong vở TV
*HS khỏ giỏi viờ́t hờ́t bài
GV: Chấm điểm 1 số bài, n.xét từng
GV: Gọi 1 số em luyện núi tranh,
nhận xét, bổ sung hs nói thành câu
- Củng cố - Dặn dũ:
HS: Luyện đọc lại toàn bài
GV: Nhận xét C2 tính nhẩm, đánh giá
Hdẫn bt2: 1 em nờu yêu cầu bt
HS: Cả lớp tự làm bài - chữa bài trên
bg
+ Bài 2:Đặt tớnh rồi tớnh:
38 48 + +
* H khá giỏi làm thêm bt4
GV: N.xét, đánh giá C2 cách giải toán
- Hớng dẫn hs khá giỏi làm bt5:
HS: Làm bài tập 5.
- Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng
GV: YC hs nêu miệng kết quả, nhận
xét
- Củng cố - Dặn dũ:
- N.xét tiờ́t học, h.dõ̃n hs học nhà
+ Đoạn văn này kể chuyện gì ?+ Đoạn văn trên có mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn văn
đ-ợc viết hoa? Nhận xét - bổ sung.+ Lời các nhân vật đợc đánh dấubằng những dấu gì?
- Quả quyết, vờn trờng, viên tớng
H: Luyện viết những từ hay viết sai
1hs viết lên bảng, cả lớp viết vào vở
G: Nhận xét - bổ sung - chữa lỗi cho
hs - H nêu cách trình bày bài
- G hớng dẫn H cách trình bày
HS: NT đọc cho H viết bài vào vở.
- Xong đổi vở kiểm tra chéo bài,soát lỗi
GV: Thu và chữa bài, nhận xét.
- Nhận xét và hớng dẫn H làm bài.+ Bài 2(a): Bài 3: Nêu yêu cầu BT
- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập
HS: - Thực hành làm bài
- Nêu yêu cầu bài tập+1HS lên bảng làm- HS cả lớp làmvào vở
Trang 10A Mục tiêu:
NTĐ1: - HS biờ́t thờm 1 được 7, viờ́t được số 7; đọc, đờ́m được từ 1 đờ́n 7; so sỏnh cỏc số trong phạm vi 7, biờ́t vị trớ số 7 trong dóy số từ 1 đờ́n 7
NTĐ2: - Dựa theo tranh kể lại đợc từng đoạn của các câu chuyện chiếc bút mực
NTĐ3: H biết đợc tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em
B Chuẩn bị:
NTĐ1: GV + HS: Bộ đồ dùng dạy học Toán 1
NTĐ2: GV: Tranh minh hoạ kể chuyện SGK
NTĐ3: GV: Tranh minh hoạ
toỏn: Cú 6 bạn, chạy đờ́n 1 bạn Cú
tất cả bao nhiờu bạn
HS: NT y.c cỏc bạn lấy cỏc đồ vật
theo lợ̀nh: VD:7 q.tớnh,7 h.tam giỏc
GV: + Số lượng đồ vật cỏc em vừa
lấy là mấy?
- GT số 7: Viờ́t số 7 lờn bảng Hớng
dẫn đọc số 7
Hớng dõ̃n hs viờ́t số 7 vào bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Nhận biết thứ tự số 7 đứng liền sau
nờu yêu cầu bt
HS: KT kể lại câu chuyện:“ Bím tóc
đuôi sam”
- Lớp n.xét, báo cáo
GV: Nghe báo cáo, n.xét, đánh
giá.GTB: Nêu MT, YC bài
- H dẫn H kể chuyện cho hs q.sát tranh
- G kể mẫu: Kể từng đoạn dựa theo tranh
Trang 11- Cả lớp tự làm bài, q.sát tranh nêu
miệng kết quả Nhận xét, bổ sung
- H.dõ̃n hs làm bt3:1 em nờu y.c bt
HS: Cả lớp làm bài - 2em lờn bảng.
Bài 3: Viờ́t số thớch hợp vào ụ…
*H khá giỏi làm thêm bt 4
- Lớp n.xét, báo cáo
GV: Nghe bỏo cỏo, n.xét, đ/giỏ.
HS: Ghi đầu bài vào vở.
của các việc trong từng hình
- Trình bày kết quả- Lớp nhận xét
GV: Nhận xét - Kết luận :
Đề phòng bệnh thấp tim cần phải: Giữ
ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủchất, giữ vệ sinh cá nhân tốt…
- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
B Địa điểm - Phơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, về sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
- Thi đua tổ nào có nhiều ngời tập đúng
G: Nhận xét, sửa sai, khen ngợi tổ tập đúng
G: Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và cho 1, 2 cặp lên làm mẫu, sau
đó chia tổ để chơi
Trang 12Tiếng việt 1: Bài 19: s - r (t1)
Toán 2: Tiết 23: Hình chữ nhật, hình tứ giác Tập viết 3: Tiết 5: Ôn chữ hoa C
A Mục tiêu:
NTĐ1: - HS đọc viết s, r, sẻ, rễ Đọc đợc các từ dụng trong bài
NTĐ2: - HS nhận đạng đợc và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác
NTĐ3: - Viết đúng chữ hoa c (1 dòng) ch, v, a, (1 dòng), Viết đúng tên riêng Chu Văn An (1 dòng), câu ứng dụng: Chim khônkêu tiếng rảnh rang/ ngời khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe.) Bằng chữ cỡ nhỏ
B Chuẩn bị:
NTĐ1: GV: Tranh vẽ (hoặc mẫu vật) để GT các tiếng khoá
HS: Bộ chữ tiếng việt, bảng cài, bảng con
HD học sinh viết trên bảng con.
* Luyện viết chữ hoa
- Giụựi thieọu maóu chữ hoa
HS: Quan sát, nhận xét về số nét và
độ cao? Tìm các chữ hoa có trongbài?
- Ch, V, A, N
Trang 13HS: Cả lớp viết bảng con: s, r, sẻ, rễ
GV: N.xét, chỉnh sửa chữ viết cho HS
- Ghi các từ dụng lên bảng
- Đọc mẫu, giải nghĩa 1 số từ
- Gọi 1, 2 em gạch chân những âm
mới học trong bài
- Gọi HS luyện đọc từ dụng, n.xét
HS: Luyện đọc từ ứng dụng
(CSĐK)
- Nghỉ dãn cách
-YC bt1: Nối các điểm để đợc HCN
- Gọi 1 em nêu y.c bt, cả lớp tự làm
HS: Nghe - luyện viết vào bảng con
* Luyện viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
GV: Giới thiệu: Chu Văn An là một
nhà giáo nổi tiếng đời Trần…
HS : Tập viết trên bảng con.
- Quan sát, sửa sai cho HS.
* Luyện viết câu ứng dụng.
HS: Viết bài vào vở TV.
GV: Thu bài , nhận xét bài viết
- Dặn hs về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Tiếng việt 1: Bài 19: s - r (t2)
Tập đọc 2: Tiết 15: Mục lục sách
Toán 3: Tiết 23: Bảng chia 6
A Mục tiêu:
NTĐ1: - HS đọc viết thành thạo s, r, sẻ, rễ Đọc đợc câu dụng trong bài Luyện nói 2, 3 câu theo chủ đề: rổ rá
NTĐ2: - HS rành mạch văn bản có tính chât liệt kê, biết ngắt và chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện trong mục lục
- Bớc đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu
NTĐ3:- Bớc đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn ( có 1 phép chia 6)
B Chuẩn bị:
NTĐ1: GV: Tranh minh hoạ sgk câu dụng, phần luyện nói
HS: Vở tập viết
NTĐ2: GV: Bảng phụ chéo sẵn ding 1, 2 để hớng dẫn
NTĐ3: - 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn
C Các hoạt động dạy - học:
Trang 14- Gọi hs đọc, gv n.xét, chỉnh sửa.
HS: Đọc cõu ứng dụng sgk.
CSĐK
GV: Gọi hs đọc bài, n.xét.
- Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở
- Nờu y.c viờ́t, nhắc nhở cỏc tư thờ́
hs
HS: Cả lớp viờ́t 1/2 bài trong vở TV
*HS viờ́t hờ́t bài
GV: Nhận xét từng bài
- Gọi hs đọc tờn bài l núi: rổ, rá,…
- H.Quan sỏt tranh l, núi và TLCH:
- Đọc mõ̃u toàn bài, giao viợ̀c
- H.dẫn đọc ngắt nghỉ mục lục bảng phụ
HS: Đọc từng mục lục.
GV: Gọi hs luyện đọc lại từ vừa p.õm
sai
- Mời hs đọc từng đoạn
- 1 em đọc cỏc từ chú giải kết hợp g.từ:
Ngao du thiờn hạ, bốo sen
HS: Luyện đọc từng dòng trong bản
danh sách
GV: Mời hs thi đọc trớc lớp.H+gv n.xét
cỏch đọc
- Hướng dõ̃n hs tìm hiểu bài:
HS: Đọc thành tiờ́ng từng đoạn &
TLCH+Tuyển tập này có những chuyện nào ?+ Truyện “ngời học trò cũ ”ở trang nào?
+ Truyện “Mùa quả cọ ”của nhà văn nào?
+ Mục lục sách dùng để làm gì ?
GV: Yêu cầu hs TL nhận xét, chốt nd.
- Hớng dẫn cách tra mục lục sách
HS: Tập tra mục lục sách TV2 tập 1.
GV: Giới thiệu bài - Hớng dẫn HS
- Đợc 1 nhóm; 6 chia 6 đợc 1
- Viết bảng: 6 : 6 = 1
HS: Đọc phép nhân và phép chia vừa
lập
- Lấy 2 tấm bìa (mỗi tấm bìa có 6
chấm tròn) - 6 lấy 2 lần bằng mấy …
GV: Nhận xét - bổ sung
+Bài 3: Giải bài toán có lời văn có
liên quan đến phép chia
HS: Nêu yêu cầu bài tập - phân tích
bài toán
- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở
* Bầi 4: