1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TUAN 5 sen

29 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 556 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc đợc các từ ứng dụng trong bàiNTĐ2: - HS đọc đúng các từ: hồi hộ, nức nở, ngạc nhiên.. Biết ngắt nghỉ hơi đúng, bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.. Chuẩn bị: NTĐ1: GV: Tranh

Trang 1

NTĐ1: - HS đọc, vết đợc uu, , nụ, th Đọc đợc các từ ứng dụng trong bài

NTĐ2: - HS đọc đúng các từ: hồi hộ, nức nở, ngạc nhiên Biết ngắt nghỉ hơi đúng, bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nghĩa các từ: Hồi hộp, ngạc nhiên

NTĐ3: Kể đợc một số việc mà học sinh lớp ba có thể tự làm lấy

- Nêu đợc ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trờng

B Chuẩn bị:

NTĐ1: GV: Tranh minh họa sgk giới thiệu các từ khoá

HS: Bộ chữ TV, bảng cái, bảng con

NTĐ2: GV: Bảng phụ chép sẵn câu văn cần hớng dẫn luyện đọc

NTĐ3: GV: Tranh minh hoạ

- Hớng dẫn ghép tiếng mới nụ, HS

nhận diện, cài bảng tiến, đọc đánh vần

đọc trơn

- H quan sát tranh rút ra từ giảng từ

H: CS gọi bạn đọc bài trên bảng theo

G: Cho hs luyện đọc những từ thờng

phát âm sau: bút mực, loay hoay, mợn,

- HS đọc từng đoạn trớc lớp

H: Trả lời câu hỏi:

+ Thế nào là giữ lời hứa ?+ Vì sao phải giữ lời hứa ?

Trang 2

5p

G: GT âm (QT T2âm u)

- Cho HS so sánh U với Ư, gọi HS đọc

toàn bài trên bảng, n.xét, chỉnh sửa

- Hdẫn HS viết bảng con: U, , nụ, th

- Viết mẫu, nêu quy trình viết

HS: Cả lớp tập viết bảng con: u, , nụ,

th nhiều lần

G: N.xét, chỉnh sửa chữ viết cho HS.

- Đọc mẫu từ ứng dụng, giải nghĩa 1số

Từ đọc TN ứng dụng cn, nhóm lớp

- Tìm âm mới học G.N.xét, bổ sung

- Hớng dẫn HS ngắt, nghỉ câu văn trên bảng phụ

- Gọi h luyện đọc câu văn, n.xét, bổ sung

+ Tiến hành:

- Nêu tình huống cho HS xử lí

H: Nêu lại tình huống.

- Suy nghĩ cách giải quyết

- 1 vài H nêu cách giải quyết củamình

G: Kết luận, đề nghị của Dũng là sai.

Hai bạn cần tự làm lấy việc củamình

- Tự làm lấy công việc của mình ởnhà

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

H: Ghi đầu bài.

NTĐ1: - HS đọc, viết th nh thạo u, ành thạo u, , nụ, th Đọc đợc câu ứng dụng trong bài

- Trả lời đợc 2 - 3 câu hỏi theo chủ đề: Thủ đô

NTĐ2:- Hiểu nghĩa các từ: loay hoay

- HS hiểu ND bài: Cô giáo khen gợi Mai là 1 cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn

- Qua bài giáo dục hs phải biết giúp đỡ bạn

NTĐ3: - Bớc đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật Đọc đúng: loạt đạn, thủ lính, ngập ngừng

- Hiểu nghĩa các từ ngữ ở phần chú giải

- Hiểu ý nghĩa : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Ngời dám nhận lỗi và sửa lỗi là ngời dũng cảm

B Chuẩn bị:

NTĐ1: GV: Tranh minh hoạ sgk GT câu ứng dụng, phần luyện nói

HS: Vở tập viết

NTĐ2,3: Bảng phụ

Trang 3

- Gọi hs đọc, gv nhận xét, chỉnh sửa.

HS: Đọc cõu ứng dụng sgk.

NTĐK

GV: Gọi hs đọc bài, nhận xét.

- Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở

- Nờu y.c viờ́t, nhắc nhở cỏc tư thờ́ hs

HS: Cả lớp viờ́t 1/2 bài trong vở TV

*HS viờ́t hờ́t bài

GV: Nhận xét từng bài

- Gọi hs đọc tờn bài l núi: Thủ đô

- H.Q.sỏt tranh l núi và TLCH:

GV: Mời 1 số HS trả lời các CH trên.

- Lớp và GV n.xét, bổ sung, chốt nd bài

- Hớng dẫn HS đọc lời của từng nhân vật

*Cần phải biết giúp đỡ bạn

HS: Ghi bài vào vở.

HS: Gọi 2 HS đọc lại chuyện: Ông ngoại - trả lời câu hỏi về nội dung bài

GV: Nhận xét - g/thiệu bài, hớng

dẫn cách đọc

HS : Đọc nối tiếp câu, H nghe và

phát hiện từ bạn phát âm sai

- Ghi từ H phát âm sai -H luyện đọc

- Nối tiếp nhau đọc 4 đoạn (2lợt)

GV: HD đọc câu văn trên BP - 1 H

đọc phần chú giải G giải nghía 1 số

từ mới

HS: Đọc từng đoạn trong nhóm GV: Gọi đại diện nhóm bài-1 H đọc

cả bài-H đọc thầm đoạn 1,2 TLCH+ Các bạn nhỏ trong truyện chơi tròchơi gì ? ở đâu?

+ Vì sao chú lính nhỏ quyết địnhchui qua lỗ hổng duới chân rào?

HS: Đọc thầm đoạn 3 - 4 TLCH

+ Thầy giáo mong chờ gì ở HS tronglớp?

+ Ai là ngời lính dũng cảm trongtruyện này? vì sao?

GV: Nhận xét và bổ sung, kết luận.

* Luyện đọc diễn cảm:

- Đọc mẫu đoạn 4 và HD học sinhcách đọc

HS: đọc lại đoạn văn vừa HD.

- Thi đọc lại đoạn văn

- Phân vai đọc lại truyện

- Lớp nhận xét - bình chọn

Trang 4

n.xét, bổ sung hs nói thành câu.

NTĐ2: - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25

- Biết giải bài toán bằng 1 phép cộng các số với số đo có đơn vị là dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với 1 số để so sánh 2 số

NTĐ3: H biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

B Chuẩn bị:

NTĐ1: GV + HS: Vở BT đạo đức

NTĐ2: GV + HS: 5 bó mỗi bó một chục que tính v 13 que tính rời.ành thạo u,

NTĐ3: GV: Tranh minh hoạ

HS: Tô màu: Cả lớp tô màu vào bức

tranh và nói cho nhau nghe tên đồ dùng

+ Bạn trong tranh đanglàm gì ?

+ Vì sao em cho là hành động của bạn

- Hớng dẫn hs làm bt3: Giải toán

- Gọi 1 em đọc và phân tích bài toán

HS: Luyện đọc lại toàn bộ câu

chuyện cá nhân, nhóm

GV: Nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ

và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câuchuyện trong SGK, tập kể lại câuchuyện: Ngời lính dũng cảm

Hớng dẫn HS kể chuyện theo tranh

H: Lần lợt quan sát 4 tranh minh

hoạ trong SGK, tiếp nối nhau kể 4

đoạn của câu chuyện

G: Theo dõi giúp đỡ học sinh còn

Trang 5

là trách nhiệm của mỗi HS.

HS: Cả lớp sửa sang lại đồ dùng, sách

vở trong cặp sách của mình

GV: Nhận xét và đánh giá.

- Củng cố nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau

- Cả lớp tự giải, 1 em lên bảng giải

- Nhận xét, đ/giá C2cách giải toán

- H.dẫn hs làm bt4:1 em nêu yêu cầu bt

HS: Cả lớp tự làm bài- chữa bài trên

bảng

+Bài 4:>, <, =?

GV: Nhận xét, đ/giá C2cách so sánh 2 số

nhận lỗi và sửa lỗi lần

G: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi.

Ngời dám nhận lỗi, sửa chữa khuyết

điểm của mình mới là ngời dũngcảm

- Xé dán đợc hình tròn tơng đối trong Đờng xé có thể bị răng ca

NTĐ2: - HS biết cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi ntn ?

- Nêu đợc ích lợi của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ chơi, chỗ học

- Thực hiện giữ gìn ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

NTĐ3: - Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Vận dụng giải toán có một phép nhân

số với số có một chữ số

* Yêu cầu HS nắm đợc cách nhân

- GV nêu và viết phép nhân lênbảng

26 x 3 = ?

H: Quan sát lên bảng đặt tính theo

cột dọc 1hs thực hành trên bảng cảlóp làm vào vở

Trang 6

15p

5p

GV: YC hs nêu n.xét, gv chốt nd.

- H dẫn thao tác mẫu, vừa thao tác

vừa giảng giải: Xé từng cạnh, xé xong

GV: Mời hs phát biểu, lớp n.xét, bổ sung

- HS liên hệ thực tế :Tìm trong lớp bạn nào đã biết giữ gìn ĐDHT gọn

gàng,n.nắp

- G tuyên dơng những em đã biết gọn gàng, ngăn nắp

- Chốt lại ND bài,hs nhắc lại

H: Nêu yêu cầu BT

- Hướng dẫn HS phân tích và giải

H : Nêu yêu cầu BT, phân tích bài

toán + giải vào vở

- Muốn tìm số bị chia cha biết talàm nh thế nào?

H: nêu vaứ thực hiện treõn bảng con:

Trang 7

NTĐ2: - Chép chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng bài chính tả.

- Làm đợc bt2, bt3 phân biệt tiếng có âm đầu l/n, en/eng

- HS có ý thức viết nắn nót trình bày sạch đẹp

NTĐ3: - Biết nhân số có hai chữ số với só có một chữ số (có nhớ)

- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút

B Chuẩn bị:

NTĐ1: GV: Tranh minh họa SGK gt các từ khoá

HS: Bộ chữ tiếng việt, bảng cài, bảng con

mẫu Cho HS p.âm theo CN - N - L

+ Từ âm x rút ra tiếng mới: xe, nhận

GV: Gọi hs lên bảng viết tiếng có âm

đầu d/r G n.xét GTB: Nêu MT, YC bài:

- Đọc bài chỉnh tả, 1hs đọc lại bài c.tả

TLCH nd bài viết

+ Tìm chỗ có dấu phẩy trong đoạn văn

- G.nhận xét, chốt nd:

HS: Đọc thầm bài viết, tìm và viết bảng

con chữ khó:bút mực, quên, lấy, mợn,

GV: N.xét, chỉnh sửa chữ viết cho hs.

- H nêu cách trình bày bài

H: Nêu yêu cầu bài tập - 2em laứmbaứi reõn baỷng - lụựp laứm baứi vaứo vụỷ

- Lớp nhận xét

G: Nhận xét đỏnh giỏ

+ Bài 3: Giải đợc bài toán có lời văn

Trang 8

mẫu, giải nghĩa

- Gọi HS tìm tiếng chứa âm vừa học

- H đọc ĐT,CN, nhóm

HS: Luyện lại đọc toàn bài.

CSĐK

- Nghỉ dãn cách

- Hớng dẫn HS làm BT: nêu y/c cầu bài

HS: Làm bt vào vở- chữa bài trên bảng.

+Bài 2: Điền vào chỗ trống ia/ya

+Bài 3:Tìm tiếng có âm đầu l/n

có liên quan đến thời gian

H: Nêu yêu cầu bài tập - phân tích

sau đó giải vào vở, 1HS lên bảng

Tiếng việt 1: Bài 18: x - ch (t2)

Toán 2: Tiết 22: Luyện tập.

Chính tả 3: Tiết 9: (Nghe - viết): Ngời lính dũng cảm

A Mục Tiêu:

NTĐ1: - HS đọc đợc câu ứng dụng trong bài Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa

NTĐ2: HS thuộc bảng cộng 8 với một số

- Biờ́t thực hiợ̀n phép cộng cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 28+5; 38+25

- Biờ́t giải bài toỏn theo tóm tắt với 1 phép cộng

NTĐ3: - Nghe- Viết đúng bài chính tả : trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

HS: Cả lớp tự làm bài, đổi vở kt chéo.

HS: NT đọc cho bạn viết : Loay

hoay, gió xoáy, hàng rào

GV: Nhận xét- GT bài - ghi đầu bài.

* Hớng dẫn HS nghe viết

- 1 Em đọc đoạn văn cần viết chính

tả, - lớp đọc thầm và TLCH :

Trang 9

- Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở.

- Nờu y.c viờ́t, nhắc nhở cỏc tư thờ́ hs

HS: Cả lớp viờ́t 1/2 bài trong vở TV

*HS khỏ giỏi viờ́t hờ́t bài

GV: Chấm điểm 1 số bài, n.xét từng

GV: Gọi 1 số em luyện núi tranh,

nhận xét, bổ sung hs nói thành câu

- Củng cố - Dặn dũ:

HS: Luyện đọc lại toàn bài

GV: Nhận xét C2 tính nhẩm, đánh giá

Hdẫn bt2: 1 em nờu yêu cầu bt

HS: Cả lớp tự làm bài - chữa bài trên

bg

+ Bài 2:Đặt tớnh rồi tớnh:

38 48 + +

* H khá giỏi làm thêm bt4

GV: N.xét, đánh giá C2 cách giải toán

- Hớng dẫn hs khá giỏi làm bt5:

HS: Làm bài tập 5.

- Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng

GV: YC hs nêu miệng kết quả, nhận

xét

- Củng cố - Dặn dũ:

- N.xét tiờ́t học, h.dõ̃n hs học nhà

+ Đoạn văn này kể chuyện gì ?+ Đoạn văn trên có mấy câu?

+ Những chữ nào trong đoạn văn

đ-ợc viết hoa? Nhận xét - bổ sung.+ Lời các nhân vật đợc đánh dấubằng những dấu gì?

- Quả quyết, vờn trờng, viên tớng

H: Luyện viết những từ hay viết sai

1hs viết lên bảng, cả lớp viết vào vở

G: Nhận xét - bổ sung - chữa lỗi cho

hs - H nêu cách trình bày bài

- G hớng dẫn H cách trình bày

HS: NT đọc cho H viết bài vào vở.

- Xong đổi vở kiểm tra chéo bài,soát lỗi

GV: Thu và chữa bài, nhận xét.

- Nhận xét và hớng dẫn H làm bài.+ Bài 2(a): Bài 3: Nêu yêu cầu BT

- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập

HS: - Thực hành làm bài

- Nêu yêu cầu bài tập+1HS lên bảng làm- HS cả lớp làmvào vở

Trang 10

A Mục tiêu:

NTĐ1: - HS biờ́t thờm 1 được 7, viờ́t được số 7; đọc, đờ́m được từ 1 đờ́n 7; so sỏnh cỏc số trong phạm vi 7, biờ́t vị trớ số 7 trong dóy số từ 1 đờ́n 7

NTĐ2: - Dựa theo tranh kể lại đợc từng đoạn của các câu chuyện chiếc bút mực

NTĐ3: H biết đợc tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em

B Chuẩn bị:

NTĐ1: GV + HS: Bộ đồ dùng dạy học Toán 1

NTĐ2: GV: Tranh minh hoạ kể chuyện SGK

NTĐ3: GV: Tranh minh hoạ

toỏn: Cú 6 bạn, chạy đờ́n 1 bạn Cú

tất cả bao nhiờu bạn

HS: NT y.c cỏc bạn lấy cỏc đồ vật

theo lợ̀nh: VD:7 q.tớnh,7 h.tam giỏc

GV: + Số lượng đồ vật cỏc em vừa

lấy là mấy?

- GT số 7: Viờ́t số 7 lờn bảng Hớng

dẫn đọc số 7

Hớng dõ̃n hs viờ́t số 7 vào bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

- Nhận biết thứ tự số 7 đứng liền sau

nờu yêu cầu bt

HS: KT kể lại câu chuyện:“ Bím tóc

đuôi sam”

- Lớp n.xét, báo cáo

GV: Nghe báo cáo, n.xét, đánh

giá.GTB: Nêu MT, YC bài

- H dẫn H kể chuyện cho hs q.sát tranh

- G kể mẫu: Kể từng đoạn dựa theo tranh

Trang 11

- Cả lớp tự làm bài, q.sát tranh nêu

miệng kết quả Nhận xét, bổ sung

- H.dõ̃n hs làm bt3:1 em nờu y.c bt

HS: Cả lớp làm bài - 2em lờn bảng.

Bài 3: Viờ́t số thớch hợp vào ụ…

*H khá giỏi làm thêm bt 4

- Lớp n.xét, báo cáo

GV: Nghe bỏo cỏo, n.xét, đ/giỏ.

HS: Ghi đầu bài vào vở.

của các việc trong từng hình

- Trình bày kết quả- Lớp nhận xét

GV: Nhận xét - Kết luận :

Đề phòng bệnh thấp tim cần phải: Giữ

ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủchất, giữ vệ sinh cá nhân tốt…

- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi

B Địa điểm - Phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, về sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

- Thi đua tổ nào có nhiều ngời tập đúng

G: Nhận xét, sửa sai, khen ngợi tổ tập đúng

G: Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và cho 1, 2 cặp lên làm mẫu, sau

đó chia tổ để chơi

Trang 12

Tiếng việt 1: Bài 19: s - r (t1)

Toán 2: Tiết 23: Hình chữ nhật, hình tứ giác Tập viết 3: Tiết 5: Ôn chữ hoa C

A Mục tiêu:

NTĐ1: - HS đọc viết s, r, sẻ, rễ Đọc đợc các từ dụng trong bài

NTĐ2: - HS nhận đạng đợc và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác

- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác

NTĐ3: - Viết đúng chữ hoa c (1 dòng) ch, v, a, (1 dòng), Viết đúng tên riêng Chu Văn An (1 dòng), câu ứng dụng: Chim khônkêu tiếng rảnh rang/ ngời khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe.) Bằng chữ cỡ nhỏ

B Chuẩn bị:

NTĐ1: GV: Tranh vẽ (hoặc mẫu vật) để GT các tiếng khoá

HS: Bộ chữ tiếng việt, bảng cài, bảng con

HD học sinh viết trên bảng con.

* Luyện viết chữ hoa

- Giụựi thieọu maóu chữ hoa

HS: Quan sát, nhận xét về số nét và

độ cao? Tìm các chữ hoa có trongbài?

- Ch, V, A, N

Trang 13

HS: Cả lớp viết bảng con: s, r, sẻ, rễ

GV: N.xét, chỉnh sửa chữ viết cho HS

- Ghi các từ dụng lên bảng

- Đọc mẫu, giải nghĩa 1 số từ

- Gọi 1, 2 em gạch chân những âm

mới học trong bài

- Gọi HS luyện đọc từ dụng, n.xét

HS: Luyện đọc từ ứng dụng

(CSĐK)

- Nghỉ dãn cách

-YC bt1: Nối các điểm để đợc HCN

- Gọi 1 em nêu y.c bt, cả lớp tự làm

HS: Nghe - luyện viết vào bảng con

* Luyện viết từ ứng dụng

- Đọc từ ứng dụng

GV: Giới thiệu: Chu Văn An là một

nhà giáo nổi tiếng đời Trần…

HS : Tập viết trên bảng con.

- Quan sát, sửa sai cho HS.

* Luyện viết câu ứng dụng.

HS: Viết bài vào vở TV.

GV: Thu bài , nhận xét bài viết

- Dặn hs về nhà chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Tiếng việt 1: Bài 19: s - r (t2)

Tập đọc 2: Tiết 15: Mục lục sách

Toán 3: Tiết 23: Bảng chia 6

A Mục tiêu:

NTĐ1: - HS đọc viết thành thạo s, r, sẻ, rễ Đọc đợc câu dụng trong bài Luyện nói 2, 3 câu theo chủ đề: rổ rá

NTĐ2: - HS rành mạch văn bản có tính chât liệt kê, biết ngắt và chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện trong mục lục

- Bớc đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu

NTĐ3:- Bớc đầu thuộc bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn ( có 1 phép chia 6)

B Chuẩn bị:

NTĐ1: GV: Tranh minh hoạ sgk câu dụng, phần luyện nói

HS: Vở tập viết

NTĐ2: GV: Bảng phụ chéo sẵn ding 1, 2 để hớng dẫn

NTĐ3: - 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn

C Các hoạt động dạy - học:

Trang 14

- Gọi hs đọc, gv n.xét, chỉnh sửa.

HS: Đọc cõu ứng dụng sgk.

CSĐK

GV: Gọi hs đọc bài, n.xét.

- Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở

- Nờu y.c viờ́t, nhắc nhở cỏc tư thờ́

hs

HS: Cả lớp viờ́t 1/2 bài trong vở TV

*HS viờ́t hờ́t bài

GV: Nhận xét từng bài

- Gọi hs đọc tờn bài l núi: rổ, rá,…

- H.Quan sỏt tranh l, núi và TLCH:

- Đọc mõ̃u toàn bài, giao viợ̀c

- H.dẫn đọc ngắt nghỉ mục lục bảng phụ

HS: Đọc từng mục lục.

GV: Gọi hs luyện đọc lại từ vừa p.õm

sai

- Mời hs đọc từng đoạn

- 1 em đọc cỏc từ chú giải kết hợp g.từ:

Ngao du thiờn hạ, bốo sen

HS: Luyện đọc từng dòng trong bản

danh sách

GV: Mời hs thi đọc trớc lớp.H+gv n.xét

cỏch đọc

- Hướng dõ̃n hs tìm hiểu bài:

HS: Đọc thành tiờ́ng từng đoạn &

TLCH+Tuyển tập này có những chuyện nào ?+ Truyện “ngời học trò cũ ”ở trang nào?

+ Truyện “Mùa quả cọ ”của nhà văn nào?

+ Mục lục sách dùng để làm gì ?

GV: Yêu cầu hs TL nhận xét, chốt nd.

- Hớng dẫn cách tra mục lục sách

HS: Tập tra mục lục sách TV2 tập 1.

GV: Giới thiệu bài - Hớng dẫn HS

- Đợc 1 nhóm; 6 chia 6 đợc 1

- Viết bảng: 6 : 6 = 1

HS: Đọc phép nhân và phép chia vừa

lập

- Lấy 2 tấm bìa (mỗi tấm bìa có 6

chấm tròn) - 6 lấy 2 lần bằng mấy …

GV: Nhận xét - bổ sung

+Bài 3: Giải bài toán có lời văn có

liên quan đến phép chia

HS: Nêu yêu cầu bài tập - phân tích

bài toán

- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở

* Bầi 4:

Ngày đăng: 25/09/2018, 15:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w