1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TUAN 4 sen

29 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 552 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NTĐ3: Bớc đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo cách phân vai.. G +H Nhận xét bình chọn nhóm dựng lại câu chuyện hay nhất, hấp dẫn sinh động nhất.. NTĐ3: H biết làm t

Trang 1

TUầN 4

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2015

Tiếng việt 1: Bài 13: n - m (t1)

Tập đọc 2 : Tiết 10: Bím tóc đuôi sam (t1)

Đạo đức 3 : Bài 2: Giữ lời hứa (T2)

A M c tiêu: ục tiêu:

NTĐ1: - HS đọc viờ́t được m, n, nơ, me Đọc được các tư ứng dụng trong bài

NTĐ2: - HS đọc trơn toàn bài Biờ́t đọc liờ̀n mạch các từ, cụm từ trong cõu Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dṍu cõu Bước đầu

biờ́t đọc rừ lời các nhõn vật trong bài

- Hiểu nghĩa các từ chú giải trong bài

NTĐ3: - Nêu đợc một vài ví dụ về giữ lời hứa

- Biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi ngời

- Quý trọng những ngời biết giữ lời hứa

B Chuẩn bị:

NTĐ1: GV: Tranh minh họa (vật thật) gt các từ khóa

HS: Bụ̣ chữ học vần TV, bảng cài, bảng con

NTĐ2: GV: Bảng phụ chép sẵn cõu văn dài cần hướng dõ̃n đọc.

NTĐ3: GV: Các tấm bài màu xanh, màu vàng, màu trắng

HS: NT KT bạn đọc bài sgk: I - a

- Cả lớp viờ́t bảng con: bi, cá

- NT nhận xét, báo cáo

G: Nghe báo cáo, n.xét, chỉnh sửa, đánh

giá

- GTB: GT tranh rút ra õm n, đọc mẫu

- Cho hs nhận diợ̀n chữ n, cài bảng, đọc

GV: KT gọi 1 hs đọc bài: Gọi bạn và

TLCH ND bài Lớp + gv n.xét, đ/giá

- GTB: Nêu MT, YC bài:

- Đọc mõ̃u toàn bài, giao viợ̀c

HS: Đọc từng cõu trong bài

G: Cho hs luyợ̀n đọc lại những từ

thường p.õm sai:

HS: Nhắc lại ghi nhớ đã học tuần trớc

TN theo dõi nhận xét - báo cáo

GV : Nhận xét và đánh giá Hớng dẫn

thảo luận theo nhóm

HS: Thảo luận làm vở bài tập, trình bày

kết quả

GV : Nhận xét - kết luận:

+ Các việc làm a, d là giữ lời hứa

+ Các việc làm b, c là không giữ lời hứa

- GV giao việc +Em đã hứa cùng bạn làm 1 việc gì đó, nhng sau đó em hiểu raviệc làm đó là sai ( VD: hái trộm quả, đi tắm sông )

HS: thảo luận chuẩn bị đóng vai.

- Các nhóm lên đóng vai

Trang 2

5p

GV: GT tranh rút ra õm m.

(Quy trình T2 như õm n)

- So sánh m, n

- H đọc toàn bài ĐT,CN

- H.dõ̃n hs viờ́t bảng con: n, m, nơ, me

- Viờ́t mõ̃u, nờu cách viờ́t

HS: Cả lớp viờ́t bảng con n, m, nơ, me.

GV: N.xét,chỉnh sửa, chữ viết cho hs.

- H dẫn đọc tiếng ứng dụng, đọc mẫu, hs

đọc gạch chân âm mới

HS: Đọc ĐT, CN.

- Cho hs nghỉ dãn cách

- Mời hs em đọc từng đoạn trớc lớp

- Hớng dõ̃n hs luyợ̀n ngắt, nghỉ cõu văn dài

- H luyợ̀n đọc cõu văn dài bảng phụ

GV: Nx - kết luận: Em cần xin lỗi bạn,

giải thích lí do và khuyên bạn không nênlàm điều sai trái

Bày tỏ ý kiến

- G lần lượt nêu tng ý kiến,

HS: bày tỏ thái độ ( giơ tấm bìa màu) và

Tiếng việt 1: Bài 13: m - n (t2)

Tập đọc 2: Tiết 10: Bím tóc đuôi sam (t2)

Tập đọc 3: Tiết 7: Ngời mẹ

A M c tiêu: ục tiêu:

NTĐ1: HS đọc được cõu ư.dụng trong bài.Luyợ̀n nói từ 2,3 cõu theo chủ đờ̀ :Bụ́ mẹ,ba má

NTĐ2: Hiểu từ ngữ: ngợng nghịu, bím tóc

- Hiểu ND: Khụng nờn nghịch ác với bạn, cần đụ́i sử tụ́t với các bạn gái

- Giáo dục hs không nên đùa nghịch bạn, cần đối sử tốt với bạn

NTĐ3: Bước đầu biờ́t đọc phân biợ̀t lời người dõ̃n chuyợ̀n với lời các nhân vật Đọc đúng: áo choàng, khẩn khoản, lã chã, lạnh

lẽo

- Hiểu các TN đợc chú giải cuối bài

- Hiểu ND: Ngời mẹ rất yêu con Vì con, ngời mẹ có thể làm tất cả

B Chuẩn b : ị:

Trang 3

NTĐ1: GV: Tranh minh họa (sgk) gt cõu ứng dụng, phần luyợ̀n nói.

- Gọi hs đọc, gv nhận xét, chỉnh sửa

HS: Đọc cõu ứng dụng sgk.

CSĐK

GV: Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở.

- Nờu yêu cầu viờ́t, nhắc nhở các tư thờ́

cho hs

HS: Cả lớp viờ́t 1/2 bài trong vở TV

*H viờ́t hờ́t bài

GV: Nhận xét từng bài

- Gọi hs đọc tờn bài l nói: Bụ́ mẹ, ba má

- Nêu CH gợi ý: Trong tranh vẽ ai?

+ Bố đa bé cho ai?

GV: Hdẫn tìm hiểu bài:

- 1 em đọc thành tiờ́ng đoạn1, 2 và TL:

+ Các bạn gái khen Hà ntn?

+ Vì sao Hà khóc?

- G nhận xét, bụ̉ sung

HS: Đọc đoạn 3 và TLCH:

+ Thầy giáo làm cho Hà vui bằng c.nào?

Vì sao lời khen của thầy làm cho Hà nớn?

G: Gọi 1 sụ́ hs TLCH trờn, nhận xét, giảng từ: bím tóc

HS: Luyợ̀n đọc lại bài.

HS: Gọi 2 HS đọc lại chuyện: Chiếc

- Ghi từ H phát âm sai - H luyện đọc

HS: Nối tiếp nhau đọc 4 đoạn (2lợt) GV: HD đọc câu văn trên BP - 1 H

đọc phần chú giải G giải nghĩa 1 số

Gọi H trả lời, G nhận xét, bổ sung

- Đọc thầm đoạn 3,4 TLCH:

+ Ngời mẹ đã làm gì để hồ nớc chỉ ờng cho bà?

+ Thái độ của thần chết nh thế nào khi thấy ngời mẹ?

HS: Thảo luận câu hỏi.

Trang 4

+ Em hay đợc ai bế?

- Gọi 1 sụ́ em l nói theo tranh, nhận

xét,bổ sung cho hs nói thành câu

A M c tiêu: ục tiêu:

NTĐ1: - HS biờ́t ớch lợi của viợ̀c ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biờ́t giữ gìn vợ̀ sinh cá nhõn, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

NTĐ2: - Biờ́t thực hiợ̀n phép cụ̣ng có nhớ trong p.vi 100,dạng 29 + 5 Biờ́t sụ́ hạng, tụ̉ng

- Biờ́t nụ́i các điểm cho sẵn để có hình vuụng Biờ́t giải bài toán bằng 1 phép cụ̣ng

NTĐ3: Bớc đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo cách phân vai

B Chuẩn b :ị:

NTĐ1: GV+HS: Vở bt Đạo đức

NTĐ2: GV+HS: 2 bó mỗi bó mụ̣t chục que tớnh và 14 que tớnh rời

NTĐ3: GV: Tranh minh hoạ

C Các ho t động d y- h cạt động dạy- học: ạt động dạy- học: ọc: :

5p

15p

GV: Nêu CH: Hàng ngày em thường

làm gì để có cơ thể luụn sạch sẽ ?

- Nhận xét, đánh giá GTB: Nêu MT,

yêu cầu bài:

HS: Q.sát tranh và thảo luận CH bt3.

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Bạn có gọn gàng,sạch sẽ k?

+ Muụ́n sạch sẽ em phải làm gì?

GV:Mời 1 sụ́ hs TLCH trờn.

-Lớp & gv nhận xét,bụ̉

HS: 1em lờn bảng thực hiợ̀n:

9+2 = 9+5=

- Lớp nhận xét, báo cáo

GV: Nghe báo cáo, n.xét, đ/giá GTB:

- Hớng dõ̃n hs thao tác trờn que tớnh để rút ra phép cụ̣ng: 29 + 5

- Hớng dõ̃n hs đặt tớnh theo cụ̣t dọc

- H nhắc lại cách t.hiợ̀n

HS: Luyện đọc lại bài tiết 1 theo

nhóm

GV: Nêu nhiệm vụ

* Hớng dẫn HS dựng lại câu chuyện theo vai Gv phân vai

Trang 5

5p

sung.KL:Chúng ta nên làm nh các bạn

nhỏ trong tranh:1,3,4,5,7,8

HS: Liờn hợ̀ t.tờ́:trong lớp có những

bạn nào gọn gàng, sạch sẽ?

- Từng hs tự sửa lại đầu tóc gọn

gàng, sạch sẽ

GV: Gọi từng hs đứng lờn trờn lớp, cả

lớp và gv n.xét t.dương em sạch sẽ

HS: NT cho các bạn kể tờn những

viợ̀c em đã làm để giữ gìn, gọn gàng,

sạch sẽ

GV: Dạy hs hát bài:rửa mặt như mốo.

- Củng cụ́ - Dặn dũ:

- Đọc lại 2 cõu ghi nhớ trong sgk

- Nhận xét tiờ́t học, h.dõ̃n hs học ở

nhà

- H dẫn làm bt1:1hs nêu y.c bài

HS: Cả lớp tự l bài - 1 em chữa bài trên

bảng

+ Bài 1: Tớnh (cụ̣t 1,2,3)

* H làm cả bài

G: Lớp và gv n.xét, bụ̉ sung, đánh giá.

- H dẫn làm bt2: 1hs nêu yêu cầu bài, nờu cách làm

HS: Cả lớp tự làm bài -1 em lờn bảng

làm+ Bài 2: Đặt tính rồi tính:

GV: Nhận xét, bụ̉ sung, đ/giá Củng cố

- N.xét tiờ́t học, h.dõ̃n hs học nhà

HS: Ghi đầu bài.

theo trí nhớ của mình

GV : Học sinh thi kể G +H Nhận

xét bình chọn nhóm dựng lại câu chuyện hay nhất, hấp dẫn sinh động nhất

HS: Qua câu truyện này, em hiểu gì

về tấm lòng người mẹ?

- H nêu

*Liênhệ: + Em cần làm gì để tỏ lòngbiết ơn cha mẹ?

A M c tiêu ục tiêu: :

NTĐ1: - HS biết cách xé dán, hình vuông

- Xé dán đợc hình vuông Đờng xé có thể cha thẳng và bị răng ca Hình dán có thể cha phẳng

NTĐ2: - HS thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi Biờ́t nhắc bạn bố nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

NTĐ3: H biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số, tính nhân, chia trong bảng đã học

- Biết giải toán có lời văn ( liên quan đến só sánh hai số hơn, kém nhau một số đơn vị)

B Chuẩn bị::

NTĐ1: GV + HS: Giấy thủ công, hồ dán

NTĐ2: HS: Vở bt đạo đức

C Các ho t động d y - h c: ạt động dạy- học: ạt động dạy- học: ọc:

Trang 6

- Lớp nhận xét và báo cáo.

GV: Nhận xét, bụ̉ sung GTB: Nêu

MT,YC bài:

HS: Làm bt3: trả lời CH ở từng tình

huống trong phiếu

GV: Mời1 sụ́ hs TL: Lớp và gv, n.xét,

kl: Khi có lỗi biết nhận lỗi và sửa lỗi làdũng cảm

- Giao viợ̀c:

HS: Bày tỏ ý kiờ́n và thái đụ̣ khi có lỗi

với người khác mình là viợ̀c làm cầnthiết

GV: Mời hs trình bày.

- Lớp và gv nhận xét, bụ̉ sung chụ́t lại

ý kiờ́n đúng

- Rút ra kl, chụ́t lại nd chớnh bài

- H nhắc lại ghi nhớ của bài

HS: Nêu yêu cầu BT, làm bảng con

GV: Nhận xét - sửa sai - HD làm bài.

+Bài 2: Nêu cầu BT + Nêu cách tìm thừa số? Tìm số bị chia

80 : 2 - 13 = 40 - 13 = 27

- Lớp nhận xét

+ Bài 4: Gọi H đọc đề toán, phân tíchbài - nêu cách giải

HS: 1HS lên giải + lớp làm vào vở GV: Nhận xét ghi điểm

Bài 5: *(H làm) - G nhận xét - đánh giá

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2015

Trang 7

Tiếng việt 1: Bài 14: d - đ (t1)

Chính tả 2 : Tiết 7: (Tập - chép): Bím tóc đuôi sam

Toán 3 : Tiết 17: Kiểm tra

- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị (dạng, 1/2, 1/3, 1/4, 1/5,)

- Giải đợc bài toán có một phép tính

- Biết tính độ dài đờng gấp khúc

B Chuẩn bị:

NTĐ1: GV: Tranh minh họa SGK gt các từ khoá

HS: Bộ chữ tiếng việt, bảng cài bảng con

GV: Nhận xét GTB: Nêu MT,YC bài:

- Đọc bài chỉnh tả,1hs đọc lại bài chính tả

- TLCH:+Đoạn văn là cuộc trò chuyện ?

+ Trong bài chính tả nhng chữ nào đợcviết hoa? - G nhận xét, chốt nd:

HS: Đọc thầm bài viết, tìm và viết bảng

con chữ khó:xinh xinh, vui vẻ, nín, khóc,

GV: N.xét, chỉnh sửa chữ viết cho hs.

* Hớng dẫn HS chép bài chính tả

- Giao việc:

HS: Cả lớp nhìn bảng, chép bài vào vở

- Viết xong tự nhìn bảng soát lỗi c.tả

GV: Nêu mục đích tiết kt – treo bảng phụ và hớng dẫn cách làm

HS: Làm bài vào vở

+ Bài 1: Đặt tính rồi tính:

327 + 416 561 - 244

462 + 354 728 - 456+ Bài 2: Khoanh vào 1/3 số hình tròn

a o o o o o b o o o o o o

o o o o o o o o o o o

o o o o o o o o o o o + Bài 3: Mỗi hộp cốc có 4 cái cốc Hỏi

8 hộp cốc nh thế có bao nhiêu cái cốc?+ Bài 4:

Tính độ dài đờng gấp khúc ABCD (có kích thớc ghi trên hình vẽ):

B35cm 40cm D

C 25cm

Trang 8

- Hớng dẫn HS làm BT: nêu y/c cầu bài

HS: Làm bt vào vở- chữa bài trên bảng.

+Bài 2: Điền vào chỗ trống iên/yên

+Bài 3: Điền vào chỗ trống r/d/gi

NTĐ1: - HS đọc đợc câu ứng dụng trong bài Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa

NTĐ2: - HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 49 +25

- Biết giải toán bằng 1 phép cộng

NTĐ3: Nghe - viết đúng bài chính tả trình bày đúng bài văn xuôi

GV: NX - GT bài - ghi đầu bài

+ Hớng dẫn nghe - viết:

HS: 2em đọc đoạn viết

- Lớp theo dõi, nhận xét

Trang 9

15p

5p

- Gọi hs đọc, gv n.xét, chỉnh sửa

HS: Đọc cõu ứng dụng sgk.

GV: Gọi hs đọc bài, n.xét.

- Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở

- Nờu yêu cầu viờ́t, nhắc nhở các tư

thờ́ cho hs

HS: Cả lớp viờ́t 1/2 bài trong vở TV

*H viờ́t hờ́t bài

GV: Nhận xét từng bài, đánh giá.

- Gọi hs đọc tờn bài l nói: Dế, cá cờ,

bi ve, lá đa

- Nêu CH gợi ý: + Tranh vẽ gì? Em

đã nhìn thấy con vật này cha?

+ Hòn bi ve có màu gì?

HS: Thảo luận và trả lời theo tranh.

GV: Mời 1số H TL, lớp và G nhận

xét, bổ sung

- Gọi 1 sụ́ em l.nói tranh, nhận xét,

bổ sung hs nói thành câu

* H làm thêm bt2

GV: Nhận xét, đánh giá C2 cách tính

- Hớng dân HS làm BT 3: Giải toán

- Gọi 1 em đọc và p.tích bài toán

HS: Cả lớp giải bài vào vở, 1 em lên

- Nhận xét tiết học, hớng dẫn HS học ở nhà

+ Tìm các tên riêng trong bài chínhtả?

GV: H viết tiếng khó: Thần Chết,

Thần Đêm Tối, khó khăn, hi sinh

- Nhận xét - sửa sai H nêu cách trìnhbày bài G nhận xét và bổ sung

HS: NT đọc cho H viết vào vở.

- Đổi chéo bài mở SGK dùng bút chìsoát lỗi

GV: Thu bài nhận xét bài viết.

*Hớng dẫn HS làm bài tập

a Bài tập 2: HS nêu yêu cầu BT

HS: làm bài tập vào vở

+ 1 HS lên bảng làm.- Lớp nhận xét.+ Lời giải: ra - da

b Bài tập 3 (a)Lớp làm vào nháp + 2 HS lên thi viếtnhanh.- Lớp nhận xét

+ Lời giải: sự dịu dàng - giải thởng

GV: Nhận xét - Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau

K/pchuyện 2: Tiết 4: Bím tóc đuôi sam

TNXH 3 : Tiết 7: Hoạt động tuần hoàn

A Mục tiêu:

NTĐ1: HS nhận biết đợc sự bằng nhau về số lợng: Mỗi số bằng chính nó ( 3 = 3, 4 = 4 ) Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để

so sánh các số

NTĐ2: Dựa theo tranh kể lại đợc đoạn 1, đoạn 2 của các câu chuyện Bớc đầu kể lại đợc đoạn 3 bằng lời của mình

NTĐ3: Biết tim luôn đập để bơm máu đi khắp cơ thể Nếu tim ngừng đập máu không lu thông đợc trong các mạch máu, cơ thể

sẽ chết

B Chuẩn bị:

NTĐ1: GV + HS: Bộ đồ dùng dạy học Toán 1

Trang 10

NTĐ2: GV: Tranh minh hoạ kể chuyện SGK.

NTĐ3: Tranh minh hoạ

- 4 cái cốc = 4 cái thìa

- 4 h.vuông xanh = 4 h.vuông màu

+Bài tập 1:Viết dấu =

+ Bài 2: Viết ( theo mẫu )

- H dẫn H kể chuyện cho hs q.sát tranh

- G kể mẫu: Kể từng đoạn dựa theo tranh

HS: Kể lại đoạn 1 và đoạn 2 câu chuyện

+ Chỉ và nói đờng đi của máu Chứcnăng của vòng tuần hoàn lớn, nhỏ ?

Gv: Đại diện các nhóm lên chỉ vào sơ

đồ và trả lời câu hỏi

-H + G NX-KL: Tim luôn co bóp để

lấy máu vào hai vòng tuần hoàn

Hs: Chơi trò nối chữ vào hình

- nhận phiếu - các nhóm thi đua nốichữ vào hình H +G NX

- Đọc mục bài học - Ghi đầu bài

- Chuẩn bị bài sau

Trang 11

- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi.

B Địa điểm - Phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, về sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà

GV: Nhận lớp phổ biến ND yêu cầu giờ học

x x x

x x x x GV

- Thi đua tổ nào có nhiều ngời tập đúng

H: Ôn lại 4 đông tác 2 lần, mỗi động tác 2  8 nhịp G nhận xét,sửa sai

G: Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và cho 1, 2 cặp lên làm mẫu, sau đó chia tổ để chơi

Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2015.

Tiếng việt 1: Bài 15: t - th (t1)

Trang 12

Toán 2 : Tiết 18: Luyện tập

Tập viết 3: Tiết 4 : Ôn chữ hoa C

A M c tiêu: ục tiêu:

NTĐ1: - HS đọc được: t, th, tụ̉, thỏ Đọc được các từ ngữ ứng dụng trong bài

- Viờ́t được : t, th, tụ̉, thỏ

NTĐ2: - HS biờ́t thực hiợ̀n p.cụ̣ng dạng 9+5, thuụ̣c bảng cụ̣ng 9 với mụ̣t sụ́

- Biờ́t thực hiợ̀n phép cụ̣ng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29+5; 49+25

- Biờ́t giải bài toán bằng 1 phép cụ̣ng

NTĐ3: H viết đúng chữ hoa C (1 dòng), L, N, (1 dòng) Viết đúng tên riêng Cửu Long và câu úng đụng: Công cha trong nguồn chảy ra(1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

B Chuẩn b : ị:

NTĐ1: GV: Tranh minh hoạ sgk gt các từ khoá

HS: Bảng cài, bụ̣ chữ TV, bảng con

HS: NT gọi bạn đọc bài d - đ (sgk).

- Cả lớp viờ́t bảng con: d, đ, dờ, đũ

GV: Nhận xét, chỉnh sửa, đánh giá

GT õm T

- Cho hs nhận diện õm t, cài bảng

- HS tiờ́p nụ́i nhau đọc theo CN,

- Rút ra tiờ́ng khoá: Tụ̉, n.diợ̀n,…

- GT tranh rút ra từ khoá: Tụ̉

HS: Đánh vần, ĐT theo CN, bàn, cả

lớp

GV: GT õm: th (quy trình t2 như gt

õm t

- Cho hs so sánh t với th

- Hớng dõ̃n hs vờ́t bảng con: t, th,

HS: KT1 em chữa bt2 sgk.

GV: Nhận xét, đánh giá GTB: Dẫn dắt

vào bài

- Hướng dõ̃n hs làm bt1, bt2

HS: - Cả lớp tự làm bài, đổi vở kt chéo.

+Bài 1: (cụ̣t 1,2,3)Tớnh nhẩm:

H: Nờu yc làm bài- chữa bài+Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh:1 em nờu y.c bt

- Cả lớp tự làm bài- chữa bài trên bảng

- Lớp nhận xét, báo cáo

GV: Nghe báo cáo, n.xét, đánh giá

- Hướng dõ̃n hs làm bt3: 1 em nờu yêu cầu bài tập, nờu cách làm

HS: Cả lớp tự làm bài, đụ̉i chéo vở kt

GV: Nhận xét sửa sai lỗi cho H.

+ Luyện viết từ ứng dụng:

- 1Hđọc từ ứng dụng: Cửu Long.( BP) G giới thiệu: Cửu Long là dòngsông lớn nhất nớc ta

HS: Tập viết nên bảng con: Cửu

Long

+ Luyện viết câu ứng dụng

- Tập viết trên bảng con: Công,Thái Sơn, Nghía

GV: Quan sát, sửa sai cho HS.

Trang 13

5p

tụ̉,

- Viờ́t mõ̃u, nờu cách viờ́t

HS:Cả lớp tập viờ́t vào b.con từng

chữ:t, th, tụ̉, thỏ nhiờ̀u lần

GV: N.xét,chỉnh sửa chữ viờ́t cho hs.

- Ghi các từ ứng dụng lờn bảng

- Gọi hs đọc, giải nghĩa 1 sụ́ từ, tìm

- Lớp nhận xét, báo cáo

GV: Nghe báo cáo, nhận xét, đánh giá.

- Củng cụ́ - Dặn dũ:

- N.xét tiờ́t học, h.dõ̃n hs học nhà

- Hớng dẫn viết vào vở TV

- G nêu yêu cầu bài viết

HS: Viết bài vào vở TV.

- NT quản

GV: Thu bài nhận xét.

- Nhận xét bài viết

- GV biểu dơng bài viết đẹp

- Dặn chuẩn bị bài sau

- Chữa lại lỗi sai vào vở

Tiếng việt 1: Bài 15: t - th (t2)

Tập đ c 2: Tiết 10: Trên chiếc bè ọc:

Toán 3: Tiết 18: Bảng nhân 6

A M c tiêu: ục tiêu:

NTĐ1: - HS đọc, viờ́t thành thạo t, th, tụ̉, thỏ Đọc được cõu ứng dụng trong bài

- Luyợ̀n nói từ 2, 3 cõu theo chủ đờ̀: ụ̉ tụ̉

NTĐ2: - HS đọc trơn toàn bài Đọc đúng TN: làng gần, núi xa, bãi lầy,….Biờ́t ngắt, nghỉ hơi sau các dṍu chṍm, dṍu phẩy, giữa các cụm từ

- Nắm được nghĩa từ: Ngao du thiờn hạ, bốo sen,…

- Hiểu nd bài: Tả chuyờ́n du lịch thú vị trờn sụng của Dờ́ Mốn và Dờ́ Trũi

NTĐ 2: GV: Bảng phụ viờ́t sẵn cõu văn cần h.dõ̃n luyợ̀n đọc

NTĐ3: GV: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn

C Các ho t động d y-h c: ạt động dạy- học: ạt động dạy- học: ọc:

Trang 14

- Gọi hs đọc, gv n.xét, chỉnh sửa.

HS: Đọc cõu ứng dụng sgk.

NTĐK

GV: Gọi hs đọc bài, nhận xét.

- Hướng dõ̃n hs viờ́t bài vào vở

- Nờu y.c viờ́t, nhắc nhở các tư thờ́ hs

HS: Cả lớp viờ́t 1/2 bài trong vở TV

*H viờ́t hờ́t bài

GV: Nhận xét từng bài

- Gọi hs đọc tờn bài l nói: ổ, tổ

- H quan sát tranh l, nói và TLCH:

+ Gà đẻ trứng ở đõu? Em đã được ăn

trứng gà chưa?

HS: Luyện nói theo tranh.

HS: KT 1 em đọc lại bài: Bớm tóc …

GV: Nhận xét, đánh giá GTB: Dõ̃n

dắt…

- Đọc mõ̃u toàn bài, giao viợ̀c

HS: Đọc từng cõu trong bài (CSĐK)

GV: Gọi hs luyện đọc lại từ vừa phát

õm sai

- Mời hs đọc từng đoạn

- Hớng dõ̃n hs ngắt nghỉ cõu văn dài

b ng phụảng phụ

- 1 em đọc các từ chú giải kết hợp giảng từ: Ngao du thiờn hạ, bốo sen

HS: Luyện đọc từng đoạn

GV: Mời hs thi đọc từng đoạn.

- H+gv nhận xét cách đọc

- Hướng dõ̃n hs tìm hiểu bài:

HS: Đọc thành tiờ́ng từng đoạn và TL

+ Dế Mèn và dễ trũi đi chơi xa bằng cách nào?

+ Trên đờng đi, đôi bạn nhìn thấy nhữnggì?

+Tìm những từ tả thái độ của các con vật?

GV: Lớp và gv n.xét, giảng từ: Bái phục,

Gv: Chữa bài nhận xét - giao việc

+ Bài 3: Nêu yêu cầu bài tập

HS: - Làm bài vào vở.

- 1HS lên bảng làm, lớp + G nhận xét -Nhận việc về nhà -chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 25/09/2018, 15:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w