1. Pháp luật cạnh tranh có mục đích trực tiếp nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp. => SAI: Mục đích của luật cạnh tranh là tạo ra môi trường cạnh tranh bình đẳng, bảo vệ quyền và lợi ích của người tiêu dùng, luật cạnh tranh chỉ bảo toàn năng lực cạnh tranh, và thông qua việc bảo toàn dán tiếp làm doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh, Đồng thời năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp không phụ thuộc vào sự hổ trợ của pháp luật cạnh tranh mà phụ thuộc vào các yếu tố kinh tếkỹ thuật. 2. Khi xác định hành vi vi phạm pháp luật cạnh tranh của doanh nghiệp, không cần xem xét hậu quả, thiệt hại cụ thể. SAI: => Pháp luật cạnh tranh có 2 loại hành vi cạnh tranh, trong đó hành vi hạn chế cạnh tranh không nhất thiết phải xem xét có hậu quả hay không, chỉ cần thỏa mản yếu tố hành vi thì có thể xem xét, tuy nhiên không nhất thiết chứ không phải là không cần xem xét hậu quả. Còn đối với việc xử lý hành vi cạnh tranh không lành mạnh thì xem xét hậu quả, thiệt hại là 1 yếu tố quan trọng để quyết định xử lý, xem xét quyết định hình phạt chính hay hình phạt bổ sung..
Trang 1CÂU H I NH N Đ NH LU T C NH TRANH Ỏ Ậ Ị Ậ Ạ
1 Pháp lu t c nh tranh có m c đích tr c ti p nh m nâng cao năng l c ậ ạ ụ ự ế ằ ự
c nh tranh c a doanh nghi p ạ ủ ệ
=> SAI: M c đích c a lu t c nh tranh là t o ra môi trụ ủ ậ ạ ạ ường c nh tranh bìnhạ
đ ng, b o v quy n và l i ích c a ngẳ ả ệ ề ợ ủ ười tiêu dùng, lu t c nh tranh ch b o toànậ ạ ỉ ảnăng l c c nh tranh, và thông qua vi c b o toàn dán ti p làm doanh nghi p nângự ạ ệ ả ế ệcao năng l c c nh tranh, Đ ng th i năng l c c nh tranh c a doanh nghi p khôngự ạ ồ ờ ự ạ ủ ệ
ph thu c vào s h tr c a pháp lu t c nh tranh mà ph thu c vào các y u tụ ộ ự ổ ợ ủ ậ ạ ụ ộ ế ốkinh t -kỹ thu t.ế ậ
2 Khi xác đ nh hành vi vi ph m pháp lu t c nh tranh c a doanh ị ạ ậ ạ ủ nghi p, không c n xem xét h u qu , thi t h i c th ệ ầ ậ ả ệ ạ ụ ể
SAI: => Pháp lu t c nh tranh có 2 lo i hành vi c nh tranh, trong đó hành viậ ạ ạ ạ
h n ch c nh tranh không nh t thi t ph i xem xét có h u qu hay không, ch c nạ ế ạ ấ ế ả ậ ả ỉ ầ
th a m n y u t hành vi thì có th xem xét, tuy nhiên không nh t thi t ch khôngỏ ả ế ố ể ấ ế ứ
ph i là không c n xem xét h u qu Còn đ i v i vi c x lý hành vi c nh tranh khôngả ầ ậ ả ố ớ ệ ử ạlành m nh thì xem xét h u qu , thi t h i là 1 y u t quan tr ng đ quy t đ nh xạ ậ ả ệ ạ ế ố ọ ể ế ị ử
lý, xem xét quy t đ nh hình ph t chính hay hình ph t b sung ế ị ạ ạ ổ
3 Năm doanh nghi p đ ệ ượ c coi là có v trí th ng lĩnh khi th ph n k t ị ố ị ầ ế
h p c a chúng chi m trên 75% trên th tr ợ ủ ế ị ườ ng liên quan
=> SAI: Lu t C nh tranh ch xem trậ ạ ỉ ường h p 4 doanh nghi p có t ng thợ ệ ổ ị
ph n trên 75% tr lên trên th trầ ở ị ường liên quan m i xem là nhóm doanh nghi p cóớ ệ
v trí th ng lĩnh th trị ố ị ường ( theo đi m c Kho n 2 Đi u 11ể ả ề Lu t c nh tranh) ậ ạ Lu tậ
CT quan ni m r ng trệ ằ ường h p có 5 doanh nghi p thì nó đã đ đ t o nên s c nhợ ệ ủ ể ạ ự ạtranh nên ch quy đ nh 4 doanh nghi p k t h p v i nhau và có t ng th ph n trênỉ ị ệ ế ợ ớ ổ ị ầ75% m i xem là nhóm Doanh nghi p có v trí th ng lĩnh th trớ ệ ị ố ị ường
4 B t kì t ch c, cá nhân nào cũng có quy n khi u n i đ n c quan ấ ổ ứ ề ế ạ ế ơ
qu n lý c nh tranh ả ạ
SAI=> Xem kho n 1 đi u 58 LCT “ T ch c, cá nhân cho r ng quy n và l i íchả ề ổ ứ ằ ề ợ
h p pháp c a mình b xâm h i do hành vi vi ph m quy đ nh c a Lu t này (sau đâyợ ủ ị ạ ạ ị ủ ậ
g i chung là bên khi u n i) có quy n khi u n i đ n c quan qu n lý c nh tranh”.ọ ế ạ ề ế ạ ế ơ ả ạ
Nh v y không ph i b t kỳ cá nhân t ch c nào cũng có quy n khi u nai….ư ậ ả ấ ổ ứ ề ế
5 Nh n th y ( th hi n hành vi đã bi t ) công ty A s n xu t lo i g ch ậ ấ ể ệ ế ả ấ ạ ạ men AKIRA r t n i ti ng trên th tr ấ ổ ế ị ườ ng , m t công ty chuyên kinh doanh v t ộ ậ
li u xây d ng khi thành l p đã l y tên là TAKIRA Co Ltd., ệ ự ậ ấ
=> Có vi ph m theo Đi u 40 LCT, Vì AKIRA là doanh nghi p n i ti ng nênạ ề ệ ổ ếcông ty A ph i bi t đi u này và th c t công ty A đã nh n th y đi u này, đây làả ế ề ự ế ậ ấ ềhành vi c ý,( trố ường h p vô ý thì không xem xét ) đ ng th i có hành vi s d ng chợ ồ ờ ử ụ ỉ
d n gây nh m l n v tên thẫ ầ ẫ ề ương m i và m c đích nh m làm sai l ch nh n th cạ ụ ằ ệ ậ ứ
c a khách hàng v hành hóa d ch v nh m m c đích c nh tranh B n thâm công tyủ ề ị ụ ằ ụ ạ ả
A là doanh nghi p nên hành vi c a A hoàn toàn c u thành hành vi vi ph m v chệ ủ ấ ạ ề ỉ
d n gây nh m l n quy đ nh tài Đi u 40 LCT.ẫ ầ ẫ ị ề
6 Công ty X s n xu t n ả ấ ướ c gi i khát có ga có th ph n 40% trên th ả ị ầ ị
tr ườ ng liên quan đã đ a ra ch ư ươ ng trình khuy n m i cho các đ i lý là mua 2 ế ạ ạ
Trang 2thùng n ướ c gi i khát có ga sẽ đ ả ượ ặ c t ng 1 thùng Đi u tra cho th y khi th c ề ấ ự
hi n ch ệ ươ ng trình này, giá bán l m t chai n ẻ ộ ướ c gi i khát có ga c a công ty X ả ủ
sẽ th p h n giá thành toàn b ấ ơ ộ
Xét 2 trường h p sau:ợ
N u giá th p h n giá thành toàn b là có lý do chính đáng ( h giá bán hàngế ấ ơ ộ ạhóa tươ ối s ng, h giá bán theo mùa, h giá bán trong chạ ạ ương trình khuy n mãi theoếquy đ nh c a pháp lu t ) thì không xem là bán phá giáị ủ ậ
=> Công ty không vi ph m Ngạ ượ ạc l i thì b coi là vi ph m pháp lu t c nhị ạ ậ ạtranh ( Xem k2 đi u 23 NĐ 116/2005).ề
M C ĐÍCH suy đoán t bi u hi n hành vi, không c n ch ng minh.Ụ ừ ể ệ ầ ứ
7 Pháp lu t c nh tranh là lo i pháp lu t ch y u mang tính ngăn c m, ậ ạ ạ ậ ủ ế ấ can thi p ệ
=> Đúng M c đích c a LCT là nh m ngăn c n, h n ch các hành vi liên quanụ ủ ằ ả ạ ế
đ n c nh tranh không lành m nh, h n ch c nh tranh nh m m c đích t o môiế ạ ạ ạ ế ạ ằ ụ ạ
trường bình đ ng trong c nh tranh và b o v l i ích ngẳ ạ ả ệ ợ ười tiêu dùng Pháp lu tậ
c nh tranh không có tính m mà nó mang tính ngăn c m, can thi p.ạ ở ấ ệ
8 M i hành vi c nh tranh không lành m nh đ u nh m vào đ i th ọ ạ ạ ề ằ ố ủ
c nh tranh c a DN ạ ủ
=> SAI Hành vi t i kho n 3 đi u 45 LCT v vi c qu ng cáo gian d i ho c gâyạ ả ề ề ệ ả ố ặ
nh m l n cho khách hành, ho c hành vi quy đ nh t i Đi u 43 LCT Đây là nh ngầ ẫ ặ ị ạ ề ữhành vi c nh tranh không lành m nh nh ng không nh m vào đ i th c nh tranh.ạ ạ ư ằ ố ủ ạ
9 T t c các tr ấ ả ườ ng h p t p trung kinh t đ u ph i đ ợ ậ ế ề ả ượ c ki m soát ể
b i c quan qu n lý c nh tranh ở ơ ả ạ
=> SAI Xem kho n 1, k2 Đi u 19, xem đo n 2 Kho n Đi u 20 LCT.ả ề ạ ả ề
10 H i đ ng c nh tranh qu c gia là c quan có th m quy n cao nh t ộ ồ ạ ố ơ ẩ ề ấ trong x lý vi ph m pháp lu t c nh tranh ử ạ ậ ạ
=> HDCT ch có th m quy n x lý các hành vi h n ch c nh tranh, trong khiỉ ẩ ề ử ạ ế ạ
C c qu n lý c nh tranh là c quan qu n lý c nh tranh theo quy đ nh c a pháp lu tụ ả ạ ơ ả ạ ị ủ ậ
có ch c năng xem xét đi u tra, gi i quy t các hành vi c nh tranh không lànhứ ề ả ế ạ
m nh….x lý các hành vi khác, b o v ngạ ử ả ệ ười tiêu dùng, ch ng tr c p, t v Th mố ợ ấ ự ệ ẩquy n đi u tra các v vi c liên quan đ n c nh tranh không lành m nh và h n chề ề ụ ệ ế ạ ạ ạ ế
c nh tranh thu c v c quan qu n lý c nh tranh, t c là C c qu n lý c nh tranhạ ộ ề ơ ả ạ ứ ụ ả ạ(kho n 2 Đi u 49 LCT 2004 và Đi u 5ả ề ề Ngh đ nh 06/2006 NĐ-CP ị ị ) Nh v y th mư ậ ẩquy n cao nh t v n thu c v c quan qu n lý c nh tranh (CQQLCT).ề ấ ẫ ộ ề ơ ả ạ
11 Công ty A có th ph n 35% trên th tr ị ầ ị ườ ng liên quan đã đ a ra quy t ư ế
đ nh v t l gi m giá khác nhau cho các đ i lý các đ a bàn khác nhau ị ề ỷ ệ ả ạ ở ị
=> Có vi ph m vì: Th ph n 35% (th ng lĩnh th tr ng K1 ĐI U 11 LCT)ạ ị ầ ố ị ườ ỀQuy t đ nh đ a ra t l gi m giá khác nhau trong các giao d ch nh nhau gi a cácế ị ư ỉ ệ ả ị ư ữ
đ i lý đã t o ra s c nh tranh b t bình đ ng ( xem k4 đi u 13 LCT )ạ ạ ự ạ ấ ẳ ề
12 Sáu công ty s n xu t, l p ráp máy tính VN có th ph n 30% trên th ả ấ ắ ở ị ầ ị
tr ườ ng liên quan đã ký th a thu n h p tác l p ráp máy tính giá r v i th ỏ ậ ợ ắ ẻ ớ ươ ng
hi u chung và n đ nh giá bán lo i máy tính này ph i d ệ ấ ị ạ ả ướ i 4 tri u đ ng ệ ồ
Trang 3=> Không vi ph m Sáu công ty có th ph n 30% không thu c các trạ ị ầ ộ ường h pợnhóm doanh nghi p có v trí th ng lĩnh th trệ ị ố ị ường quy đ nh t i kho n 2 đi u 11ị ạ ả ềLCT, do đó vi c th a thu n chung n đ nh giá bán dệ ỏ ậ ấ ị ưới 4tr không thu c các hành viộ
b c m t i đi u 13 LCT vì các hành vi này ch c m đ i v i các doanh nghi p, nhómị ấ ạ ề ỉ ấ ố ớ ệdoanh nghi p có v trí th ng lĩnh th trệ ị ố ị ường
13 M i hành vi có m c đích h n ch c nh tranh đ u b c m ọ ụ ạ ế ạ ề ị ấ
SAI => Trường h p th a thu n không c nh tranh trong nhợ ỏ ậ ạ ượng quy nề
thương m i, đ i di n cho thạ ạ ệ ương nhân,… không b xem là b t h p pháp Ho c cóị ấ ợ ặ
trường h p th a thu n mang tính ch t h n ch c nh tranh nh ng nó cũng có tácợ ỏ ậ ấ ạ ế ạ ư
đ ng tích c c đ n th trộ ự ế ị ường ch ng h n: th a thu n ph là th a thu n h n chẳ ạ ỏ ậ ụ ỏ ậ ạ ế
c nh tranh, nh ng th a thu n này nhăm m c đích b tr cho th a thu n chính, vàạ ư ỏ ậ ụ ổ ợ ỏ ậ
th a thu n chính này l i có ích cho kinh t , xã h i thì lúc này không xem th aỏ ậ ạ ế ộ ỏthu n có tính ch t c nh tranh là b t h p pháp.ậ ấ ạ ấ ợ
14 Vi c bên m i th u ti t l thông tin trong h s d th u c a 1 bên ệ ờ ầ ế ộ ồ ơ ự ầ ủ
d th u cho m t bên d th u khác đ bên này ch nh s a h s d th u ự ầ ộ ự ầ ể ỉ ử ồ ơ ự ầ
nh m m c đích th ng th u b coi là hành vi thông đ ng trong đ u th u quy ằ ụ ắ ầ ị ồ ấ ầ
đ nh t i K8D8 Lu t c nh tranh ị ạ ậ ạ
KHÔNG => Trường h p bên m i th u không ph i là doanh nghi p thì vi cợ ờ ầ ả ệ ệ
ti t l này không thu c ph m vi kho n 8 Đi u 8 Lu t c nh tranh H n n a Trế ộ ộ ạ ả ề ậ ạ ơ ữ ường
h p này không thu c các hành vi quy đ nh t i Đi u 21ợ ộ ị ạ ề Ngh đ nh 116/2005/NĐ- ị ị
CP Đi u 21 Ngh đ nh 116/2005/NĐ-CP quy đ nh nh sau: “ Thông đ ng đ m tề ị ị ị ư ồ ể ộ
ho c các bên th ng th u trong vi c cung c p hàng hoá, cung ng d ch v là vi cặ ắ ầ ệ ấ ứ ị ụ ệ
th ng nh t cùng hành đ ng trong đ u th u dố ấ ộ ấ ầ ưới m t trong các hình th c sau đây:ộ ứ
- M t ho c nhi u bên tham gia tho thu n rút kh i vi c d th u ho c rútộ ặ ề ả ậ ỏ ệ ự ầ ặ
đ n d th u đơ ự ầ ược n p trộ ước đó đ m t ho c các bên trong tho thu n th ng th u.ể ộ ặ ả ậ ắ ầ
- M t ho c nhi u bên tham gia tho thu n gây khó khăn cho các bên khôngộ ặ ề ả ậtham gia tho thu n khi d th u b ng cách t ch i cung c p nguyên li u, không kýả ậ ự ầ ằ ừ ố ấ ệ
h p đ ng th u ph ho c các hình th c gây khó khăn khác.ợ ồ ầ ụ ặ ứ
- Các bên tham gia tho thu n th ng nh t đ a ra nh ng m c giá không cóả ậ ố ấ ư ữ ứtính c nh tranh ho c đ t m c giá c nh tranh nh ng kèm theo nh ng đi u ki n màạ ặ ặ ứ ạ ư ữ ề ệbên m i th u không th ch p nh n đ xác đ nh trờ ầ ể ấ ậ ể ị ước m t ho c nhi u bên sẽộ ặ ề
th ng th u.ắ ầ
- Các bên tham gia tho thu n xác đ nh trả ậ ị ước s l n m i bên đố ầ ỗ ược th ngắ
th u trong m t kho ng th i gian nh t đ nh.”ầ ộ ả ờ ấ ị
15 M i hành vi sáp nh p doanh nghi p đ u ph i ti n hành th t c t p ọ ậ ệ ề ả ế ủ ụ ậ trung kinh t t i c quan qu n lý c nh tranh ế ạ ơ ả ạ
SAI=> ĐI U 19 LU T CT quy đ nh 1 s hành vi t p trung kinh t b c m theoỀ Ậ ị ố ậ ế ị ấ
Đi u 18 LCT nh ng l i đề ư ạ ược cho hưởng s mi n tr bao g m 2 trự ễ ừ ồ ường h p sau:ợ
+ M t ho c nhi u bên tham gia t p trung kinh t đang trong nguy c b gi iộ ặ ề ậ ế ơ ị ả
th ho c lâm vào tình tr ng phá s n;ể ặ ạ ả
+ Vi c t p trung kinh t có tác d ng m r ng xu t kh u ho c góp ph n phátệ ậ ế ụ ở ộ ấ ẩ ặ ầtri n kinh t -xã h i, ti n b khoa h c kỹ thu t, công ngh Bên c nh đó đo n 2ể ế ộ ế ộ ọ ậ ệ ạ ạ
Đi u 20 Lu t C nh tranh cũng đ a ra trề ậ ạ ư ường h p t p trung kinh t nh ng khôngợ ậ ế ư
ph i làm th t c khai báo t p trung kinh t đ i v i trả ủ ụ ậ ế ố ớ ường h p sau:ợ
Trang 4+ Trường h p th ph n k t h p c a các doanh nghi p tham gia t p trung kinhợ ị ầ ế ợ ủ ệ ậ
t th p h n 30% trên th trế ấ ơ ị ường liên quan ho c trặ ường h p doanh nghi p sau khiợ ệ
th c hi n t p trung kinh t v n thu c lo i doanh nghi p nh và v a theo quy đ nhự ệ ậ ế ẫ ộ ạ ệ ỏ ừ ị
c a pháp lu t.ủ ậ
16 Pháp lu t c nh tranh ch y u dùng đ nh m b o v quy n l i c a ậ ạ ủ ế ể ằ ả ệ ề ợ ủ các doanh nghi p ệ
SAI=> M c đích ch y u là t o ra môi trụ ủ ế ạ ường c nh tranh lành m nh, b o l uạ ạ ả ư
kh năng c nh tranh c a các doanh nghi p, đ ng th i b o v l i ích c a ngả ạ ủ ệ ồ ờ ả ệ ợ ủ ười tiêudùng, n u doanh nghi p có hành vi h n ch CT, CT không lành m nh thì b x lýế ệ ạ ế ạ ị ửtheo PL CT Nh v y không ch b o v doanh nghi p mà còn b o v c ngư ậ ỉ ả ệ ệ ả ệ ả ười tiêudùng
17 Hành vi c a doanh nghi p dùng vũ l c đ ép bu c khách hàng ph i ủ ệ ự ể ộ ả giao d ch v i mình là hành vi ép bu c trong kinh doanh theo Đi u 42 Lu t ị ớ ộ ề ậ
c nh tranh 2004 ạ
SAI=> Trường h p dùng vũ l c bu c giao d ch nh m tác đ ng đ n khách thợ ự ộ ị ằ ộ ế ể
là tài s n c a ngả ủ ười khác thì hành vi đó tùy theo tính ch t m c đ có th c u thànhấ ứ ộ ể ấcác t i theo quy đ nh trong BLHS.ộ ị
18 Các th a thu n h n ch c nh tranh sẽ b c m khi th ph n k t h p ỏ ậ ạ ế ạ ị ấ ị ầ ế ợ trên th tr ị ườ ng liên quan c a các doanh nghi p tham gia th a thu n t 30% ủ ệ ỏ ậ ừ
tr lên ở
SAI=> Ngo i l Đi u 10 LCT ( Các đi m a,b,c,d,đ,e kho n 1 Đi u 10 LCT).ạ ệ ề ể ả ề
19 Các hành vi vi ph m Lu t c nh tranh năm 2004 đ u có th đ ạ ậ ạ ề ể ượ c
h ưở ng mi n tr theo quy t đ nh c a c quan có th m quy n ễ ừ ế ị ủ ơ ẩ ề
SAI=> Kho n 1 đi u 9 LCT đã quy đ nh các trả ề ị ường h p c m tuy t đ i khi viợ ấ ệ ố
ph m pháp lu t c nh tranh và không đạ ậ ạ ược hưởng mi n tr , n u doanh nghi p nàoễ ừ ế ệ
r i vào các trơ ường h p này thì không xem xét mi n tr ( C m tuy t đ i ).ợ ể ừ ấ ệ ố
20 M i tr ọ ườ ng h p t p trung kinh t đ u ph i làm th t c thông báo ợ ậ ế ề ả ủ ụ
đ n H i đ ng c nh tranh ho c C c qu n lý c nh tranh ế ộ ồ ạ ặ ụ ả ạ
SAI=>Xem đo n 2 Kho n 1 đi u 20 LCT “Trạ ả ề ường h p th ph n k t h p c aợ ị ầ ế ợ ủcác doanh nghi p tham gia t p trung kinh t th p h n 30% trên th trệ ậ ế ấ ơ ị ường liênquan ho c trặ ường h p doanh nghi p sau khi th c hi n t p trung kinh t v n thu cợ ệ ự ệ ậ ế ẫ ộ
lo i doanh nghi p nh và v a theo quy đ nh c a pháp lu t”ạ ệ ỏ ừ ị ủ ậ
21 M t DN ch b coi là có v trí th ng lĩnh th tr ộ ỉ ị ị ố ị ườ ng khi có th ph n t ị ầ ừ 30% tr lên trên th tr ở ị ườ ng liên quan
SAI=> Trường h p dợ ưới 30% nh ng có kh năng h n ch c nh tranh m tư ả ạ ế ạ ộcách đáng k theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 11 LCT thì cũng xem là doanh nghi pể ị ạ ả ề ệ
có v trí th ng lĩnh th trị ố ị ường m c dù th ph n không trên 30% Đi u 22 NĐặ ị ầ ề116/2005/NĐ-CP quy đ nh chi ti t Lu t CT có quy đ nh đ xác đ nh kh năng gâyị ế ậ ị ể ị ả
h n ch c nh tranh.ạ ế ạ
22 H i đ ng x lý v vi c c nh tranh ph i có ít nh t 7 thành viên c a ộ ồ ử ụ ệ ạ ả ấ ủ
H i đ ng c nh tranh tham gia ộ ồ ạ
SAI=> Theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 53 LCT thì H i đ ng c nh tranh có tị ạ ả ề ộ ồ ạ ừ
11 đ n 15 thành viên do th tế ủ ướng b nhi m, mi n nhi m theo đ ngh c a Bổ ệ ễ ệ ề ị ủ ộ
trưởng B thộ ương m i Kho n 3 Đi u 54 quy đ nh ti p“Ch t ch H i đ ng c nhạ ả ề ị ế ủ ị ộ ồ ạ
Trang 5tranh quy t đ nh thành l p H i đ ng x lý v vi c c nh tranh g m ít nh t 5ế ị ậ ộ ồ ử ụ ệ ạ ồ ấ
người…
Nh v y nói H i đ ng x lý v vi c c nh tranh ph i có ít nh t 7 thành viên c a H iư ậ ộ ồ ử ụ ệ ạ ả ấ ủ ộ
đ ng c nh tranh tham gia là không có c sồ ạ ơ ở
23 B tr ộ ưở ng b Công th ộ ươ ng có quy n gi i quy t các khi u n i đ i ề ả ế ế ạ ố
v i quy t đ nh x lý v vi c c nh tranh ớ ế ị ử ụ ệ ạ
ĐÚNG=> Theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 107 LCT quy đ nh “ Trị ạ ả ề ị ường h pợkhông nh t trí m t ph n ho c toàn b n i dung quy t đ nh x lý v vi c c nhấ ộ ầ ặ ộ ộ ế ị ử ụ ệ ạtranh c a Th trủ ủ ưởng c quan qu n lý c nh tranh, các bên có quy n khi u n i lênơ ả ạ ề ế ạ
B trộ ưởng B thộ ương m i”.ạ
24 Trong t t ng v vi c c nh tranh, n u có yêu c u v b i th ố ụ ụ ệ ạ ế ầ ề ồ ườ ng thi t h i không quá 100 tri u đ ng thì H i đ ng c nh tranh và c quan qu n ệ ạ ệ ồ ộ ồ ạ ơ ả
lý c nh tranh sẽ gi i quy t cùng v i vi c x lý hành vi vi ph m pháp lu t ạ ả ế ớ ệ ử ạ ậ
c nh tranh ạ
SAI=> Đi u 6 Ngh đ nh 116/2005/NĐ-CP.ề ị ị
Nh v y n u có yêu c u b i thư ậ ế ầ ồ ường thi t h i thì th c hi n theo lu t dân s ,ệ ạ ự ệ ậ ự
và không quan tâm đ n s ti n yêu c u là trên hay dế ố ề ầ ưới 100 tri u H n n a yêu c uệ ơ ữ ầ
b i thồ ường thi t h i không đệ ạ ược xem là biên pháp kh c ph c h u qu và khôngắ ụ ậ ả
th áp d ng đ ng th i v i vi c x lý vi ph m.ể ụ ồ ờ ớ ệ ử ạ
25 Các hành vi vi ph m Lu t c nh tranh 2004 có th đ ạ ậ ạ ể ượ c h ưở ng mi n ễ
tr theo quy t đ nh c a B tr ừ ế ị ủ ộ ưở ng B công th ộ ươ ng.
SAI=> Các hành vi quy đ nh t i k1 đi u 9 LCT b c m tuy t đ i, ko đị ạ ề ị ấ ệ ố ược
hưởng mi n tr , B trễ ừ ộ ưởng b công thộ ương không xem xét cho hưởng mi n tr đ iễ ừ ố
v i các trớ ường h p này.ợ
26 T t c các th a thu n gi a 03 doanh nghi p là đ i th c nh tranh ấ ả ỏ ậ ữ ệ ố ủ ạ
v i nhau v gia bán hàng hóa, d ch v đ u là th a thu n h n ch c nh tranh ớ ề ị ụ ề ỏ ậ ạ ế ạ
c nh tranh, h i đ ng c nh tranh ( C quan nhà nạ ộ ồ ạ ơ ước, t ch c xã h i ) cũng thu cổ ứ ộ ộ
đ i tố ượng đi u ch nh c a Lu t C nh tranh.ề ỉ ủ ậ ạ
28 Theo Lu t C nh tranh (2004), các hành vi h n ch c nh tranh đ u ậ ạ ạ ế ạ ề
Trang 630 Pháp lu t hi n hành c a Vi t Nam c m doanh nghi p ho c nhóm ậ ệ ủ ệ ấ ệ ặ doanh nghi p bán hàng ho c cung ng d ch v d ệ ặ ứ ị ụ ướ i giá thành toàn b nh m ộ ằ
lo i b đ i th c nh tranh ạ ỏ ố ủ ạ
SAI=> ch Doanh nghi p, nhóm doanh nghi p có đ y đ các tiêu chí v thỉ ệ ệ ầ ủ ề ị
ph n theo k1 đi u 11 LCT và có hành vi bán hàng cung ng d ch v dầ ề ứ ị ụ ưới giá thànhtoàn b nh m m c đích lo i b đ i th c nh tranh m i b c m, doanh nghi pộ ằ ụ ạ ỏ ố ủ ạ ớ ị ấ ệkhông đ th ph n thì ko thu c hành vi này, ko b c m.ủ ị ầ ộ ị ấ
31 Các doanh nghi p đ ệ ượ c t do t p trung kinh t n u sau khi th c ự ậ ế ế ự
hi n v n thu c di n doanh nghi p nh và v a theo quy đ nh c a pháp lu t ệ ẫ ộ ệ ệ ỏ ừ ị ủ ậ
=> ĐÚNG Theo quy đ nh t i đo n 2 kho n 1 Đi u 20 Lu t c nh tranh quyị ạ ạ ả ề ậ ạ
đ nh “ Trị ường h p doanh nghi p sau khi th c hi n t p trung kinh t v n thu cợ ệ ự ệ ậ ế ẫ ộlaoij doanh nghi p nh và v a theo quy đ nh c a pháp lu t thì không ph i thôngệ ỏ ừ ị ủ ậ ả
V i quy đ nh này Lu t C nh tranh cho phép doanh nghi p đớ ị ậ ạ ệ ượ ực t do th c hi n t pự ệ ậtrung kinh t trong trế ường h p này.ợ
32 Nh ng thông tin có đ các đi u ki n quy đ nh t i kho n 10 Đi u 3 ữ ủ ề ệ ị ạ ả ề
Lu t c nh tranh và đã đăng ký t i c quan nhà n ậ ạ ạ ơ ướ c có th m quy n thì đ ẩ ề ượ c coi là bí m t kinh doanh c a doanh nghi p ậ ủ ệ
SAI=> ch c n th a mãn các đi u ki n quy đ nh t i kho n 10 Đi u 3 Lu tỉ ầ ỏ ề ệ ị ạ ả ề ậ
C nh tranh, không c n đăng kýạ ầ
33 M i hành vi qu ng cáo b ng cách đ a ra các thông tin so sánh s n ọ ả ằ ư ả
ph m đ ẩ ượ c qu ng cáo v i s n ph m cùng lo i khác trên thi tr ả ớ ả ầ ạ ườ ng đ u vi ề
ph m lu t c nh tranh ạ ậ ạ
SAI=> Ph i nh m m c đích c nh tranh không lành m nh đ ng th i ph i làả ằ ụ ạ ạ ồ ờ ả
so sánh tr c ti p, n u không nh m m c đích c nh tranh không lành m nh thìự ế ế ằ ụ ạ ạkhông xem là vi ph m và không áp d ng quy đ nh t i kho n 1 Đi u 45 Lu t C nhạ ụ ị ạ ả ề ậ ạtranh
34 M i th a thu n h n ch c nh tranh sẽ ch b c m khi th ph n k t ọ ỏ ậ ạ ế ạ ỉ ị ấ ị ầ ế
h p c a các doanh nghi p tham gia trên th tr ợ ủ ệ ị ườ ng liên quan t 30% tr lên ừ ở
SAI=> Kho n 2 Đi u 9 Lu t CT quy đ nh r ng “ C m các th a thu n h n chả ề ậ ị ằ ấ ỏ ậ ạ ế
c nh tranh quy đ nh t i các kho n 1,2,3,4,5 Đi u 8 Lu t CT khi các bên tham giaạ ị ạ ả ề ậ
th a thu n có th ph n k t h p trên th trỏ ậ ị ầ ế ợ ị ường liên quan t 30% tr lên Tuy nhiênừ ởngay sau đó kho n 1 Đi u 10 Lu t CT quy đ nh ti p “ Th a thu n h n ch c nhả ề ậ ị ế ỏ ậ ạ ế ạtranh quy đ nh t i kho n 2 Đi u 9 đị ạ ả ề ược mi n tr có th i h n ( có nghĩa là không bễ ừ ờ ạ ị
c m khi th ph n k t h p trên 30%) n u đáp ng các đi u ki n sau đây nh m hấ ị ầ ế ợ ế ứ ề ệ ằ ạgiá thành, có l i cho ngợ ười tiêu dùng…( Xem các kho n a,b,c,d,đ,e,)ả
35 C quan c nh tranh sẽ ch ti n hành đi u tra v vi c c nh tranh khi ơ ạ ỉ ế ề ụ ệ ạ
có đ n yêu c u c a m t ho c m t s doanh nghi p có liên quan ơ ầ ủ ộ ặ ộ ố ệ
SAI=> xem đi u 86 LCT.ề
36 M i hành vi h n ch c nh tranh đ u có th đ ọ ạ ế ạ ề ể ượ c xem xét đ đ ể ượ c
h ưở ng mi n tr ễ ừ
SAI=> Các hành vi t i kho n 1 đi u 9 Lu t C nh tr nh b c m tuy t đ i.ạ ả ề ậ ạ ạ ị ấ ệ ố
37 M i quy t đ nh x lý v vi c c nh tranh đ u có th b khi u n i lên ọ ế ị ử ụ ệ ạ ề ể ị ế ạ
B tr ộ ưở ng B Công Th ộ ươ ng.
Trang 7SAI=> Kho n 2 đi u 107 quy đ nh “ Trả ề ị ường h p không nh t trí m t ph nợ ấ ộ ầ
ho c toàn b n i dung quy t đ nh x lý v vi c c nh tranh c a th trặ ộ ộ ế ị ử ụ ệ ạ ủ ủ ưởng c quanơ
qu n lý c nh tranh, các bên có quy n khi u n i lên B trả ạ ề ế ạ ộ ưởng B công thộ ương” =>
Nh v y ch khi không đ ng ý v i quy t đ nh c a Th trư ậ ỉ ồ ớ ế ị ủ ử ưởng c quan QLCT thì m iơ ớkhi u n i lên BT B CTế ạ ộ
38 C c qu n lý c nh tranh có quy n áp d ng bi n pháp ph t ti n và ụ ả ạ ề ụ ệ ạ ề
bu c c i chính công khai đ i v i t ch c, cá nhân vi ph m pháp lu t c nh ộ ả ố ớ ổ ứ ạ ậ ạ tranh.
ĐÚNG=> Theo Đi u 42ề Ngh đ nh:120/2005/NĐ-CP ị ị quy đ nh nh sau:ị ư
“Đi u 42 Th m quy n c a c quan qu n lý c nh tranh và Th trề ẩ ề ủ ơ ả ạ ủ ưởng c quanơ
qu n lý c nh tranhả ạ
39 Đ i v i hành vi vi ph m quy đ nh v c nh tranh không lành m nh ố ớ ạ ị ề ạ ạ
và hành vi vi ph m pháp lu t v c nh tranh khác quy đ nh t i M c 5 Ch ạ ậ ề ạ ị ạ ụ ươ ng
II c a Ngh đ nh này, c quan qu n lý c nh tranh có th m quy n sau đây: ủ ị ị ơ ả ạ ẩ ề
a) Ph t c nh cáo; ạ ả
b) Ph t ti n; ạ ề
c) T ch thu tang v t, ph ị ậ ươ ng ti n đ ệ ượ ử ụ c s d ng đ th c hi n hành vi vi ể ự ệ
ph m; ạ
d) Bu c đ i t ộ ố ượ ng vi ph m ph i c i chính công khai.” ạ ả ả
40 M i hành vi t ch c l i doanh nghi p đ u là t p trung kinh t ọ ổ ứ ạ ệ ề ậ ế
SAI=> Theo Đi u 35 Ngh đ nh 116/2005/NĐ-CP thì:ề ị ị “Đi u 35 Mua l i doanhề ạnghi p khác không b coi là t p trung kinh tệ ị ậ ế
1 Trường h p doanh nghi p b o hi m, t ch c tín d ng mua l i doanhợ ệ ả ể ổ ứ ụ ạnghi p khác nh m m c đích bán l i trong th i h n dài nh t là 01 năm không b coiệ ằ ụ ạ ờ ạ ấ ị
là t p trung kinh t n u doanh nghi p mua l i không th c hi n quy n ki m soátậ ế ế ệ ạ ự ệ ề ể
ho c chi ph i doanh nghi p b mua l i, ho c th c hi n quy n này ch trong khuônặ ố ệ ị ạ ặ ự ệ ề ỉ
kh b t bu c đ đ t đổ ắ ộ ể ạ ược m c đích bán l i đó” Trong trụ ạ ường h p này, n u doanhợ ếnghi p th c hi n vi c t ch c l i và trong khuôn kh b t bu c đ đ t đệ ự ệ ệ ổ ứ ạ ổ ắ ộ ể ạ ược múcđích bán l i đó, và trong kho ng th i gian là 1 năm thì không b xem là t p trungạ ả ờ ị ậkinh t ế
42 H i đ ng c nh tranh có th m quy n gi i quy t các v vi c v hành ộ ồ ạ ẩ ề ả ế ụ ệ ề
vi vi ph m pháp lu t c nh tranh theo s phân c p c a Chính ph ạ ậ ạ ự ấ ủ ủ
SAI=>Kho n 2 đi u 53 LCT quy đ nh “ H i đ ng c nh tranh có nhi m v tả ề ị ộ ồ ạ ệ ụ ổ
ch c x lý, gi i quy t khi u n i đ i v i các v vi c c nh tranh liên quan đ n hànhứ ử ả ế ế ạ ố ớ ụ ệ ạ ế
vi h n ch c nh tranh theo quy đ nh c a pháp lu t” Theo tinh th n c a đi u lu tạ ế ạ ị ủ ậ ầ ủ ề ậ
Trang 8này thì n u có khi u n i làm phát sinh v vi c c nh tranh và cá nhân, t ch c th cế ế ạ ụ ệ ạ ổ ứ ự
hi n vi c khi u n i nh quy đ nh t i kho n 1 Đi u 58 Lu t C nh tranh thì lúc nàyệ ệ ế ạ ư ị ạ ả ề ậ ạ
H i đ ng c nh tranh sẽ xem xét, th lý gi i quy t mà không quan tâm đ n s phânộ ồ ạ ụ ả ế ế ự
c p c a chính ph , đ ng th i ch gi i quy t đ i v i các hành vi h n ch c nh tranhấ ủ ủ ồ ờ ỉ ả ế ố ớ ạ ế ạ
ch không ph i là đ i h u h t các hành vi vi ph m pháp lu t c nh tranh ( g m h nứ ả ố ầ ế ạ ậ ạ ồ ạ
ch c nh tranh và c nh tranh không lành m nh).ế ạ ạ ạ
43 Hành vi qu ng cáo hàng hóa, d ch v có n i dung so sánh tr c ti p ả ị ụ ộ ự ế
v i s n ph m cùng lo i là hành vi c nh tranh không lành m nh ớ ả ẩ ạ ạ ạ
ĐÚNG=> Theo quy đ nh t i kho n 1 đi u 45 Lu t C nh tranh “C m doanhị ạ ả ề ậ ạ ấnghi p th c hi n các ho t đ ng qu ng cáo sau: So sánh tr c ti p hàng hóa, d ch vệ ự ệ ạ ộ ả ự ế ị ụ
c a mình v i hàng hóa, d ch v cùng lo i c a doanh nghi p khác”.ủ ớ ị ụ ạ ủ ệ
44 Ba doanh nghi p đ ệ ượ c coi là có v trí th ng lĩnh khi th ph n k t ị ố ị ầ ế
h p c a chúng chi m trên 75% trên th tr ợ ủ ế ị ườ ng liên quan.
SAI=> Ph i th a mãn v th ph n, cùng nhau hành đ ng…( K2 Đi u 11 LCT)ả ỏ ề ị ầ ộ ề
45 Phiên đi u tr n x lý v vi c v hành vi h n ch c nh tranh là 1 ề ầ ử ụ ệ ề ạ ế ạ phiên tòa xét x v vi c c nh tranh ử ụ ệ ạ
ĐÚNG=> Đi u 98 Lu t c nh tranh quy đ nh r ng “ V vi c c nh tranh ph iề ậ ạ ị ằ ụ ệ ạ ả
được xem xét, x lý thông qua phiên đi u tr n” Sau khi nh n đ h s , k t quử ề ầ ậ ủ ồ ơ ế ả
đi u tra 30 ngày thì H i đ ng x lý v vi c c nh tranh có th ra quy t đ nh mề ộ ồ ử ụ ệ ạ ể ế ị ởphiên đi u tr n T i phiên đi u tr n có s tham gia c a các bên liên quan, có sề ầ ạ ề ầ ự ủ ựtrình bày ý ki n, tranh lu n và sau đó H i đ ng x lý v vi c c nh tranh ti n hànhế ậ ộ ồ ử ụ ệ ạ ế
th o lu n, b phi u ki n và quy t đ nh theo đa s k t qu x lý v vi c c nhả ậ ỏ ế ế ế ị ố ế ả ử ụ ệ ạtranh Quy t đ nh này có hi u l c sau 30 ngày n u không có khi u n i t cáo ( Đi uế ị ệ ự ế ế ạ ố ề106)
46 Khi đi u tra v v vi c h n ch c nh tranh, n u k t lu n đi u tra ề ề ụ ệ ạ ế ạ ế ế ậ ề chính th c là không có hành vi vi ph m, th tr ứ ạ ủ ưở ng c quan c nh tranh ra ơ ạ quy t đ nh đình ch đi u tra ế ị ỉ ề
SAI=> Th trủ ưởng c quan c nh tranh ch quy t đ nh đình ch đi u tra n uơ ạ ỉ ế ị ỉ ề ế
k t qu đi u tra s b cho th y không có hành vi vi ph m quy đ nh c a Lu t c nhế ả ề ơ ộ ấ ạ ị ủ ậ ạtranh ( Kho n 1 đi u 88) Còn n u sau khi đi u tra chính th c thì th trả ề ế ề ứ ủ ưởng cơquan c nh tranh ph i chuy n báo cáo đi u tra cùng toàn b h s v vi c đ n H iạ ả ể ề ộ ồ ơ ụ ệ ế ộ
đ ng c nh tranh mà không ra quy t đ nh đình ch đi u tra.ồ ạ ế ị ỉ ề
47 khi nh n đ ậ ượ c k t qu đi u tra t c c qu n lý c nh tranh, h i ế ả ề ừ ụ ả ạ ộ
đ ng c nh tranh ph i t ch c phiên đi u tr n đ xem xét k t qu đi u tra và ồ ạ ả ổ ứ ề ầ ể ế ả ề
ra quy t đ nh x lý v vi c ế ị ử ụ ệ
SAI=> XEM ĐI U 88 LCT.Ề
48 C c qu n lý c nh tranh sẽ ch ti n hành đi u tra v vi c c nh tranh ụ ả ạ ỉ ế ề ụ ệ ạ khi có đ n yêu c u c a ít nh t m t doanh nghi p có liên quan ơ ầ ủ ấ ộ ệ
Trang 950 Căn c duy nh t đ xác đ nh v trí th ng lĩnh c a m t doanh nghi p ứ ấ ể ị ị ố ủ ộ ệ trên th tr ị ườ ng liên quan là th ph n c a doanh nghi p đó ị ầ ủ ệ
SAI=> Kh năng gây h n ch c nh tranh v i trả ạ ế ạ ớ ường h p doanh nghi p dợ ệ ưới30% nh ng có kh năng gây ra h n ch c nh tranh.ư ả ạ ế ạ
51 C c qu n lý c nh tranh là c quan qu n lý c nh tranh và x lý hành ụ ả ạ ơ ả ạ ử
vi vi ph m pháp lu t c nh tranh c a Vi t Nam ạ ậ ạ ủ ệ
SAI=> C c qu n lý c nh tranh là c quan c nh tranh nh ng ch có th mụ ả ạ ơ ạ ư ỉ ẩquy n đi u tra các v vi c c nh tranh bao g m h n ch c nh tranh và c nh tranhề ề ụ ệ ạ ồ ạ ế ạ ạkhông lành m nh Tuy nhiên C c qu n lý c nh tranh l i ch có th m quy n x lýạ ụ ả ạ ạ ỉ ẩ ề ửhành vi c nh tranh không lành m nh, còn hành vi h n ch c nh tranh l i thu c vạ ạ ạ ế ạ ạ ộ ề
H i đ ng c nh tranh Tóm l i, nói C c qu n lý c nh tranh là c quan c nh tranh làộ ồ ạ ạ ụ ả ạ ơ ạchính xác không sai, nh ng nói C c quan lý c nh tranh x lý hành vi vi ph m phápư ụ ạ ử ạ
lu t c nh tranh ( H n ch CT và CT không lành m nh) thì đúng.ậ ạ ạ ế ạ
52 Căn c duy nh t đ xác đ nh v trí th ng lĩnh c a n t DN trên th ứ ấ ể ị ị ố ủ ộ ị
tr ườ ng liên quan là th ph n c a DN đó? ị ầ ủ
SAI=> Kho n 1 Đi u 11 Lu t c nh tranh đã quy đ nh rõ “ Doanh nghi p đả ề ậ ạ ị ệ ượccoi là có v trí th ng lĩnh th trị ố ị ường n u có th ph n t 30% tr lên trên th trế ị ầ ừ ở ị ườngliên quan ho c có kh năng gây h n ch c nh tranh 1 cách đáng k ”.ặ ả ạ ế ạ ểTheo tinh th n c a đi u lu t thì bên c nh vi c căn c vào th ph n thì còn 1 căn cầ ủ ề ậ ạ ệ ứ ị ầ ứ
đ xem xét n a là kh năng gây h n ch c nh tranh 1 cách đáng k ể ữ ả ạ ế ạ ể
53 Trong t t ng c nh tranh, CQ qu n lý c nh tranh ch c n s d ng ố ụ ạ ả ạ ỉ ầ ử ụ các ch ng c do các bên cung c p đ đi u tra v v vi c c nh tranh? ứ ứ ấ ể ề ề ụ ệ ạ
SAI=> Theo Đi u 100 Lu t c nh tranh thì “ Trề ậ ạ ường h p nh n th y các ch ngợ ậ ấ ứ
c thu th p đứ ậ ược ch a đ đ xác đ nh hành vi vi ph m quy đ nh c a Lu t này thì,ư ủ ể ị ạ ị ủ ậ
H i đ ng x lý vu vi c c nh tranh quy t đ nh tr h s đ đi u tra b sung”.ộ ồ ử ệ ạ ế ị ả ồ ơ ể ề ổTheo tinh th n c a đi u lu t này thì không ph i lúc nào cũng ch s d ng “v n v n”ầ ủ ề ậ ả ỉ ử ụ ẻ ẹ
ch ng c do các bên cung c p là đ , mà quên đi các ngu n ch ng c khác Có nhi uứ ứ ấ ủ ồ ứ ứ ề
trường h p C quan qu n lý c nh tranh ph i t thu th p và ch ng minh H n n aợ ơ ả ạ ả ự ậ ứ ơ ữ
vi c các bên cung c p ch ng c có trung th c, khách quan hay không, ch ng c cóệ ấ ứ ứ ự ứ ứ
th a mãn các đi u ki n quy đ nh t i Đi u 76 NĐ 116/2005 hay không, n u khôngỏ ề ệ ị ạ ề ế
th a mãn thì không áp d ng.ỏ ụ
54 a) M i tr ọ ườ ng h p t p trung kinh t đ u ph i làm th t c thông ợ ậ ế ề ả ủ ụ báo đ n H i đ ng c nh tranh ho c C c qu n lý c nh tranh ế ộ ồ ạ ặ ụ ả ạ
SAI=> Theo quy đ nh t i đo n 2 kho n 1 Đi u 20 Lu t C nh tranh quy đ nh “ị ạ ạ ả ề ậ ạ ị
Trường h p th ph n k t h p c a các doanh nghi p tham gia t p trung kinh tợ ị ầ ế ợ ủ ệ ậ ế
th p h n 30% trên th trấ ơ ị ường liên quan ho c trặ ường h p doanh nghi p sau khiợ ệ
th c hi n t p trung kinh t v n thu c lo i doanh nghi p nh và v a theo quy đ nhự ệ ậ ế ẫ ộ ạ ệ ỏ ừ ị
c a pháp lu t thì không ph i thông báo”.ủ ậ ả
55 M t DN ch b coi là có v trí th ng lĩnh th tr ộ ỉ ị ị ố ị ườ ng khi có th ph n t ị ầ ừ 30% tr lên trên th tr ở ị ườ ng liên quan.
SAI=> Theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 11 Lu t C nh tranh thì “ Daonhị ạ ả ề ậ ạnghi p đệ ược coi là có v trí th ng lĩnh th trị ố ị ường n u có th ph n t 30% tr lênế ị ầ ừ ởtrên th trị ường liên quan ho c có khã năng gây h n ch c nh tranh đáng k ” Nhặ ạ ế ạ ể ư
v y n u m t doanh nghi p có th ph n dậ ế ộ ệ ị ầ ưới 30% nh ng có kh năng gây h n chư ả ạ ế
c nh tranh đáng k thì v n coi là có v trí th ng lĩnh th trạ ể ẫ ị ố ị ường
Trang 1056 H i đ ng x lý v vi c c nh tranh ph i có ít nh t 7 thành viên c a ộ ồ ử ụ ệ ạ ả ấ ủ
H i đ ng c nh tranh tham gia ộ ồ ạ
SAI=> Theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 53 LCT thì H i đ ng c nh tranh có tị ạ ả ề ộ ồ ạ ừ
11 đ n 15 thành viên do th tế ủ ướng b nhi m, mi n nhi m theo đ ngh c a Bổ ệ ễ ệ ề ị ủ ộ
trưởng B thộ ương m i Kho n 3 Đi u 54 quy đ nh ti p“Ch t ch H i đ ng c nhạ ả ề ị ế ủ ị ộ ồ ạtranh quy t đ nh thành l p H i đ ng x lý v vi c c nh tranh g m ít nh t 5ế ị ậ ộ ồ ử ụ ệ ạ ồ ấ
người…
Nh v y nói H i đ ng x lý v vi c c nh tranh ph i có ít nh t 7 thành viên c a H iư ậ ộ ồ ử ụ ệ ạ ả ấ ủ ộ
đ ng c nh tranh tham gia là không có c sồ ạ ơ ở
57 B tr ộ ưở ng b Công th ộ ươ ng có quy n gi i quy t các khi u n i đ i ề ả ế ế ạ ố
1 Hành vi trên có vi ph m Lu t C nh tranh 2004 không? T i sao?ạ ậ ạ ạ
2 Công ty M cho r ng các đ i tằ ố ượng trên vi ph m pháp lu t làm nh hạ ậ ả ưởng
đ n ho t đ ng bình thế ạ ộ ường c a công ty nên d đ nh kh i ki n ra tr ng tài thủ ự ị ở ệ ọ ương
m i đ gi i quy t Anh (ch ) hãy cho bi t ý ki n c a mình v d đ nh c a cty M.ạ ể ả ế ị ế ế ủ ề ự ị ủ
Đáp án:
1 Hành vi trên c a ba đ i tủ ố ượng A, B, C đã vi ph m Lu t C nh tranh 2004, cạ ậ ạ ụ
th là vi ph m kho n 4 Đi u 39, Đi u 43 Lu t C nh tranh 2004 Hành vi trên c a A,ể ạ ả ề ề ậ ạ ủ
B, C được xem là hành vi gièm pha doanh nghi p khác Ba đ i tệ ố ượng trên đã tr cự
ti p đ a ra thông tin không trung th c (công ty M kinh doanh thua l 20 t trongế ư ự ỗ ỷnăm 2015) gây nh hả ướng x u đ n ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p Mấ ế ạ ộ ủ ệ(thông tin trên khi n cho c phi u c a công ty M trên th trế ổ ế ủ ị ường ch ng khoán bứ ị
Tình hu ng 2: ố
Ông A đang nghiên c u cách làm ti t ki m xăng c a b ch hòa khí xe máy.ứ ế ệ ủ ộ ế
Có ba công ty chuyên s n xu t, phân ph i b ch hòa khí trên th trả ấ ố ộ ế ị ường Vi t Namệ
là X, Y, Z (có th ph n k t h p là 68% trên th trị ầ ế ợ ị ường liên quan) th a thu n v i ôngỏ ậ ớ
A v vi c “h sẽ tr cho ông A m t kho n ti n l n v i đi u ki n ông A ph i h y b ,ề ệ ọ ả ộ ả ề ớ ớ ề ệ ả ủ ỏ
Trang 11không ti p t c nghiên c u v n đ trên Trế ụ ứ ấ ề ường h p ông A ti p t c nghiên c u sẽợ ế ụ ứ
g p nguy hi m đ n tính m ng” Đi u ki n này đặ ể ế ạ ề ệ ược ông A đ ng ý.ồ
Hãy xác đ nh 3 công ty nêu trên có vi ph m Lu t C nh tranh 2004 không? Vìị ạ ậ ạsao?
Đáp án:
Hành vi c a ba công ty trên đã vi ph m Lu t C nh tranh 2004, c thủ ạ ậ ạ ụ ể
là kho n 3 Đi u 13 Lu t C nh tranh 2004 B i lẽ:ả ề ậ ạ ở
Th nh t, th ph n k t h p c a X, Y, Z là 68% đã đ đi u ki n quy đ nh t iứ ấ ị ầ ế ợ ủ ủ ề ệ ị ạ
đi m b kho n 2 Đi u 11 Lu t C nh tr nh 2004.ể ả ề ậ ạ ạ
Th hai, X, Y, Z có hành vi đe d a ông A thông qua vi c ép bu c ông A ph iứ ọ ệ ộ ả
vi c ng ng nghiên c u b ch hòa khí xe máy n u không thì ông A sẽ g p nguyệ ừ ứ ộ ế ế ặ
hi m đ n tính m ng, phù h p v i hành vi để ế ạ ợ ớ ược quy đ nh t i đi m a kho n 3 Đi uị ạ ể ả ề
28 Ngh đ nh 116/2005/NĐ-CPị ị
Th ba, h u qu c a vi c đe d a trên sẽ nh hứ ậ ả ủ ệ ọ ả ưởng đ n quy n l i c a kháchế ề ợ ủhàng
Tình hu ng 3: ố
Công ty c ph n B tung ra th trổ ầ ị ường s n ph m đi n tho i thông minh Z10ả ẩ ệ ạ
v i giá 12.5 tri u đ ng Tuy nhiên, tình hình kinh t khó khăn cùng v i s c nhớ ệ ồ ế ớ ự ạtranh gay g t trên th trắ ị ường đi n tho i di đ ng Vi t Nam trong th i gian qua đãệ ạ ộ ệ ờkhi n cho doanh s c a Z10 không đ t đế ố ủ ạ ược nh mong mu n c a công ty B Do đó,ư ố ủcông ty này th c hi n chự ệ ương trình khuy n m i Theo đó t ngày 1/9/2013-ế ạ ừ30/10/2013 khi khách hàng mang m t đi n tho i b t kỳ c a các hãng s n xu tộ ệ ạ ấ ủ ả ấkhác đ n c a hàng/ đ i lý y quy n c a công ty B thì sẽ đế ử ạ ủ ề ủ ược mua đi n tho i thôngệ ạminh Z10 v i giá 9.5 tri u đ ng Bi t r ng th ph n trên th trớ ệ ồ ế ằ ị ầ ị ường liên quan c a Bủ
là 7,8% Giá thành toàn b c a đi n tho i thông minh Z10 là 8,1 tri u đ ng.ộ ủ ệ ạ ệ ồ
Công ty B có vi ph m pháp lu t c nh tranh hay không?ạ ậ ạ
Đáp án:
Công ty B không vi ph m pháp lu t c nh tranh b i lẽ,ạ ậ ạ ở
Th nh t, th ph n c a B trên th trứ ấ ị ầ ủ ị ường liên quan ch là 7,8%, do v y, Bỉ ậkhông th tr thành ch th vi ph m pháp lu t c nh tranh đ i v i nhóm hành viể ở ủ ể ạ ậ ạ ố ớ
l m d ng v trí th ng lĩnh th trạ ụ ị ố ị ường hay v trí đ c quy n M t khác, đây khôngị ộ ề ặ ở
t n t i m t th a thu n nào quy đ nh ta Đi u 8 Lu t C nh tranh 2004, đ ng th i, Bồ ạ ộ ỏ ậ ị ị ề ậ ạ ồ ờcũng không có hành vi t p trung kinh t theo Đi u 16 Lu t C nh tranh 2004 Do đó,ậ ế ề ậ ạ
B không vi ph m quy đ nh c a pháp lu t c nh tranh v h n ch c nh tranh.ạ ị ủ ậ ạ ề ạ ế ạ
Th hai, B cũng không vi ph m quy đ nh c a Lu t C nh tranh 2004 v hànhứ ạ ị ủ ậ ạ ề
vi c nh tranh không lành m nh C th là không vi ph m kho n 7 Đi u 39 Lu tạ ạ ụ ể ạ ả ề ậ
C nh tranh 2004 đ i v i hành vi khuy n m i nh m c nh tranh không lành m nh ạ ố ớ ế ạ ằ ạ ạ Ởđây, phương th c khuy n m i c a B đứ ế ạ ủ ược xem nh là phư ương th c đ i có đ n bùứ ổ ề
ch không ph i đ i ngang (đ i không đ n bù) nh quy đ nh t i kho n 4 Đi u 46ứ ả ổ ổ ề ư ị ạ ả ề
Lu t C nh tranh 2004.ậ ạ
Đ m u: ề ẫ
Câu 1: Nh n đ nh đúng sai? Gi i thích t i sao? ậ ị ả ạ
Trang 121 Căn c duy nh t đ xác đ nh v trí th ng lĩnh c a m t DN trên th trứ ấ ể ị ị ố ủ ộ ị ườngliên quan là th ph n c a DN đó? ị ầ ủ
=> Sai vì c n ph i có 2 y u t : có th ph n t 30% tr lên trên th trầ ả ế ố ị ầ ừ ở ị ường liênquan và có kh năng g y h n ch c nh tranh m t cách đáng k ả ấ ạ ế ạ ộ ể
2 Hành vi bán hàng đa c p b t chính là hành vi c a DN t ch c bán hàng đaấ ấ ủ ổ ứ
c p trái v i quy đ nh c a PL v qu n lý NN đ i v i bán hàng đa c p? ấ ớ ị ủ ề ả ố ớ ấ
=> Đúng, vì căn c đi u 48 lu t c nh tranh v các hành vi bán hàng đa c pứ ề ậ ạ ề ấ
b t chính ấ
3 Trong t t ng c nh tranh, CQ qu n lý c nh tranh ch c n s d ng cácố ụ ạ ả ạ ỉ ầ ử ụ
ch ng c do các bên cung c p đ đi u tra v v vi c c nh tranh? ứ ứ ấ ể ề ề ụ ệ ạ
=> Sai, vì căn c đi u 74, NĐ 116/2005 C quan qu n lý c nh tranh có nghĩaứ ề ơ ả ạ
v ch ng minh hành vi vi ph m pháp lu t v c nh tranh trong trụ ứ ạ ậ ề ạ ường h p quyợ
đ nh t i kho n 2 Đi u 65 c a Lu t C nh tranh ị ạ ả ề ủ ậ ạ
4 Hành vi c a DN dùng vũ l c đ ép bu c KH ph i giao d ch v i mình là hànhủ ự ể ộ ả ị ớ
vi ép bu c trong kinh doanh theo Đ.42 LCT năm 2004? ộ
5 M i v vi c c nh tranh đ u ph i đi u tra qua hai giai đ an trọ ụ ệ ạ ề ả ề ọ ước khi đ aư
ra h i đ ng c nh tranh g/q? ộ ồ ạ
=> Sai, vì sau khi đi u tra s b , n u đi u tra viên phát hi n ra d u hi u viề ơ ộ ế ề ệ ấ ệ
ph m quy đ nh c a pháp lu t canh tranh thì ti n hành đi u tra chính th c v vi c –ạ ị ủ ậ ế ề ứ ụ ệ
h p doanh nghi p sau khi th c hi n t p trung kinh t v n thu c lo i doanh nghi pợ ệ ự ệ ậ ế ẫ ộ ạ ệ
nh và v a theo quy đ nh c a pháp lu t thì không ph i thông báo ỏ ừ ị ủ ậ ả
7 M t DN ch b coi là có v trí th ng lĩnh th trộ ỉ ị ị ố ị ường khi có th ph n t 30%ị ầ ừ
tr lên trên th trở ị ường liên quan
=> Sai , vì c n ph i có 2 y u t : có th ph n t 30% tr lên trên th trầ ả ế ố ị ầ ừ ở ị ườngliên quan và có kh năng g y h n ch c nh tranh m t cách đáng k ả ấ ạ ế ạ ộ ể
=> sai, Kho n 2 ả Đi u 85 LCT ề
10 B trộ ưởng b Công thộ ương có quy n gi i quy t các khi u n i đ i v iề ả ế ế ạ ố ớquy t đ nh x lý v vi c c nh tranh ế ị ử ụ ệ ạ
=> sai vì Trường h p không nh t trí m t ph n ho c toàn b n i dung quy tợ ấ ộ ầ ặ ộ ộ ế
đ nh x lý v vi c c nh tranh c a Th trị ử ụ ệ ạ ủ ủ ưởng c quan qu n lý c nh tranh, các bênơ ả ạ
có quy n khi u n i lên B trề ế ạ ộ ưởng B công thộ ương.( đi u 107 LCT) ề