CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh - Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai trong bài viết.. CÁC HOẠT ĐỘNG D
Trang 12 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Trang 2Bài 1 Chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ
diều bay lơ lửng nơ cài tóc
Bài 2 Chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 3I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt ăn/ăng; êt/êch; uy/uyu;
s/x
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Phượng xưa sống ở trên rừng Xôn xao suối mát tưng bừng tiếng chim Thương ngôi trường mới mọc lên Chói chang nắng đốt trên miền đất khô Phượng về cùng trẻ đùa nô Làm vầng mây mát những giờ ra chơi.
b Hoạt động 2: Bài tập chính tả (12 phút):
Bài 1 Điền vào chỗ trống :
a) êch hoặc uêch :
rỗng t…… ; mũi h…… ; ng… ngoạc
b) uy hoặc uyu :
kh… … áo ; ngã kh…… ; khúc kh
Đáp án:
a) êch hoặc uêch :
rỗng tuếch ; mũi hếch ; nguệch ngoạc
b) uy hoặc uyu :
khuy áo ; ngã khuỵch; khúc khuỷu
Bài 2 Điền vào chỗ trống s hoặc x, sau đó viết lời giải Đáp án:
Trang 4Áo … anh màu cỏ
Đầu nhỏ bụng dài
Múa võ trổ tài
Giương đôi kiếm … ắc
Là con … …
Áo xanh màu cỏ Đầu nhỏ bụng dài Múa võ trổ tài Giương đôi kiếm sắc Là con bọ ngựa Bài 3 Điền vào chỗ trống ăn hoặc ăng, sau đó viết lời giải câu đố vào chỗ trống: Con gì hai mắt màu hồng Bộ lông màu tr… … như bông nõn nà Hai tai to rộng vểnh ra Đuôi ng… nổi tiếng con nhà chạy nhanh ? Là con … …
Đáp án: Con gì hai mắt màu hồng Bộ lông màu trắng như bông nõn nà Hai tai to rộng vểnh ra Đuôi ngắn nổi tiếng con nhà chạy nhanh ? Là con thỏ c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút): - Yêu cầu các nhóm trình bày - Giáo viên nhận xét, sửa bài 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện - Nhận xét tiết học - Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau - Các nhóm trình bày - Học sinh nhận xét, sửa bài - Học sinh phát biểu RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Rèn viết tuần 3
Quê Nội
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt tr/ch; dấu hỏi/dấu ngã.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Tôi cố ngoi đầu nhìn lên Cả Quan Công cũng đang giãy giụa Quan Công đang bị quỷ Đầu Trâu
đè ngang bụng, lấy tay bóp cổ Chỉ còn Lưu Khánh lạch bạch đang bỏ chạy Tình thế rất khó chuyển bại thành thắng Việc thua trận của phe Ngũ Hổ đã hiển nhiên Trong năm tướng Ngũ Hổ thì Trương Phi và Hạng Võ đã bị mất đầu, các tướng còn lại cũng sắp bị chặt mất thủ cấp.
Cứ lơ lửng giữa trời
Trang 6Thắp sáng … o mọi người Thắp sáng cho mọi người.
Bài 3 Điền vào chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã cho
thích hợp:
Bé ơi gió đến
Từ biên từ rừng
Gió đi vội va
Núi đồi khom lưng
Gió qua lung sâu
Gió còn huýt gió
Mây mơ to buồm Gió phùng má thôi.
Đáp án:
Bé ơi gió đến
Từ biển từ rừng Gió đi vội vã
Núi đồi khom lưng
Gió qua lũng sâu
Gió còn huýt gió
Mây mở to buồm Gió phùng má thổi.
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
- Các nhóm trình bày
- Học sinh nhận xét, sửa bài
- Học sinh phát biểu
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Rèn viết tuần 4
Gió Bão
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt ân/âng; r/d/gi; ai/ay.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Gió cũng ngoan đáo để
Biết vâng lời mẹ yêu
Cứ sớm sớm chiều chiều
Giúp mẹ bao nhiêu việc
Trang 8Bài 1 Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền
vào chỗ trống (ngoáy tai, xoáy vào, hí hoáy):
a) Nam ……… …….….… gọt bút chì
b) Mẹ đang …… ….……… cho em bé
c) Mũi khoan … ……… …… lòng đất
Đáp án:
a) Nam hí hoáy gọt bút chì.
b) Mẹ đang ngoáy tai cho em bé.
c) Mũi khoan xoáy vào lòng đất.
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm r/d hoặc gi:
Cái chân ngứa ngáy … …ám trèo
Nghĩ mình chẳng khác chú mèo leo cau
Cành … …òn, cành mục thiếu đâu
… …ơi từ cao xuống, sứt đầu, gãy tay
Đáp án:
Cái chân ngứa ngáy dám trèo
Nghĩ mình chẳng khác chú mèo leo cau
Cành giòn, cành mục thiếu đâu Rơi từ cao xuống, sứt đầu, gãy tay Bài 3 Điền vào chỗ nhiều chấm ân hay âng cho thích
hợp:
Em nhìn trăng trở dậy
Từ mặt biển ch… trời Khi triều d căng ngực Biển bạc đầu trăng soi
Đáp án:
Em nhìn trăng trở dậy
Từ mặt biển chân trời Khi triều dâng căng ngực
Biển bạc đầu trăng soi
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
- Các nhóm trình bày
- Học sinh nhận xét, sửa bài
- Học sinh phát biểu
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt 1/n; en/eng; bảng chữ cái
và chữ số tiếng Việt
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Ông chậm rãi nhấn từng nhịp chân trên chiếc xe đạp cũ, đèo tôi tới trường Trong cái vắng lặng của ngôi trường cuối hè, ông dẫn tôi lang thang khắp các căn lớp trống Ông còn nhấc bổng tôi trên tay, cho gõ thử vào mặt da loang lổ của chiếc trống trường Tiếng trống buổi sáng trong trẻo ấy
là tiếng trống trường đầu tiên, âm vang mãi trong đời đi học của tôi sau này.
Trang 10Bài 1 Điền vào chỗ trống l hoặc n, sau đó viết lời giải
Cây gì mọc ở sân trường
Cùng em năm tháng thân thương bạn bè Nấp trong vòm lá tiếng ve
Sắc hoa đỏ rực gọi hè đến mau
Là cây phượng Bài 2 Điền vào chỗ trống en hoặc eng, sau đó viết lời
giải câu đố vào chỗ trống:
Hoa gì trông giống hoa s…
Cũng vươn trên nước mọc ch… từ bùn ?
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 11Rèn viết tuần 6
Giọt Mưa
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt ươn/ương; oeo/eo; s/x.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Giọt Mưa Giọt mưa giọt hát,
Tí tách! Rào rào!
Giọt trước giọt sau,
Giọt cao giọt thấp
Giọt ngà giọt ngọc,
Cứ nối đuôi nhau,
Giọt xuống vực sâu,
Giọt ra nương lúa.
Giọt mưa giọt múa,
Nhảy trên cánh đồng,
Giọt lội qua sông,
Giọt trèo qua núi.
Trang 12Bài 1 Chọn chữ điền vào chỗ trống :
(súc, xúc) : … … đất ; gia ………
(sát, xát) : ……bên cạnh ; ……… gạo (sung, xung) : … phong ; bổ …………
Đáp án: xúc đất ; gia súc sát bên cạnh ; xát gạo xung phong ; bổ sung Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm eo hoặc oeo: Ăn no rồi lại nằm kh…………
Nghe giục trống ch…… vác bụng đi xem Đáp án: Ăn no rồi lại nằm khoèo Nghe giục trống chèo vác bụng đi xem. Bài 3 Chọn chữ điền vào chỗ trống : a) vươn, vương: ……… vai ; ……… vãi b) lượn, lượng: số ………… ; bay ………
c) trườn, trường: ngày khai … ; …… nhanh Đáp án: a) vươn, vương: vươn vai ; vương vãi b) lượn, lượng: số lượng ; bay lượn c) trườn, trường: ngày khai trường; trườn nhanh c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút): - Yêu cầu các nhóm trình bày - Giáo viên nhận xét, sửa bài 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện - Nhận xét tiết học - Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau - Các nhóm trình bày - Học sinh nhận xét, sửa bài - Học sinh phát biểu RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
Rèn viết tuần 7
Nhớ Lại Buổi Đầu Đi Học
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt tr/ch; iên/iêng; bảng chữ
cái tiếng Việt
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Hằng năm, cứ vào cuối thu, lá ngoài đường rụng nhiều, lòng tôi lại nao nức những kỉ niệm mơn man của buổi tựu trường Tôi quên thế nào được những cảm giác trong sáng ấy nảy nở trong lòng tôi như mấy cánh hoa tươi mỉm cười giữa bầu trời quang đãng.
Trang 14Bài 1 Điền vào chỗ nhiều chấm iên hoặc iêng:
Nếu nhắm mắt nghe bà kể chuyện
Sẽ được nhìn thấy các bà t……… …
Thấy chú bé đi hài vạn dặm
Quả thị thơm cô Tấm rất h……… …
Đáp án:
Nếu nhắm mắt nghe bà kể chuyện
Sẽ được nhìn thấy các bà tiên
Thấy chú bé đi hài vạn dặm
Quả thị thơm cô Tấm rất hiền Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm tr hoặc ch:
………ẳng thấy ông Sấm đâu
Mà tiếng ông to thế
………ắc ông lo lũ ………ẻ
Mải ………ơi quên mưa dông
Tiếng ông giục đùng đùng
Mưa ! Mưa ! Về các ………áu
Đáp án:
Chẳng thấy ông Sấm đâu
Mà tiếng ông to thế
Chắc ông lo lũ trẻ Mải chơi quên mưa dông
Tiếng ông giục đùng đùng
Mưa ! Mưa ! Về các cháu.
Bài 3 Viết các chữ và tên chữ còn thiếu vào bảng sau :
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 15Rèn viết tuần 8
Hạt Nắng Dễ Thương
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt uôn/uông; en/oen; r/d/gi.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Dễ thương ơi! nắng tinh khôi
Hồn nhiên bước giữa đất trời thẳm xanh
Trong veo hạt nắng trên cành
Lá biêng biếc những âm thanh gọi mời
Gió về từ biển xa xôi
Vì thương nắng quá đi thôi, nắng à! Đường xanh mọng tiếng chim ca Nắng hòa vui, cũng la đà mê say
Trang 16Bài 1 Điền vào chỗ trống en hoặc oen :
nông ch… ….… choẹt ; ch… … chúc
Đáp án:
nông choèn choẹt ; chen chúc Bài 2 Điền vào chỗ trống d/ r hoặc gi, sau đó viết lời
giải câu đố vào chỗ trống:
……uột …ài từ mũi đến chân
Mũi mòn …uột cũng …ần …ần mòn theo
lời giải câu đố vào chỗ trống:
Từ trời tôi xuống
Tôi cho nước uống
Cho ruộng dễ cày Cho tuôn mưa xuống
Cho đầy mặt sôngCho lòng đất mát
Là: Hạt mưa
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 17Rèn viết tuần 9
Hoa Râm Bụt
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt iên/iêng; uôn/uông; r/d/gi.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Trong vườn, muôn loài hoa đua nở, nhưng ít ai để ý đến Râm Bụt Râm Bụt quanh năm đứng ở ven bờ ao, cánh hoa đỏ rực, nhuỵ hoa dài và cong như cái cần câu nhỏ xíu Một hôm, Hoa Huệ, Cẩm Chướng, Hồng Nhung, nói với chị chủ vườn: Chị ơi ! Râm Bụt thật vô tích sự Chúng em còn cho chị hương thơm, cho chị cắm vào bình, cho vườn chị đẹp…
Chị chủ vườn nghe mấy cô hoa nói thế bèn chặt hết các cây râm bụt đi.
Trang 18Bài 1 Điền vào chỗ trống uôn hoặc uông :
Ch……… đồng hồ reo, Huệ bừng tỉnh Sợ
m……… học, Huệ đánh răng, rửa mặt, ăn sáng thật
nhanh Luống c……… khoác cặp lên vai, Huệ bước
nhanh ra cửa Vừa lúc đó, trời nổi gió, tối sầm, mưa
t……… ào ạt
Đáp án:
Chuông đồng hồ reo, Huệ bừng tỉnh Sợ muộn
học, Huệ đánh răng, rửa mặt, ăn sáng thật nhanh
Luống cuống khoác cặp lên vai, Huệ bước nhanh ra cửa Vừa lúc đó, trời nổi gió, tối sầm, mưa tuôn ào ạt.
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm d/ r hoặc gi:
Bãi đây, chẳng ngọn lửa nào
Bóng con còng ……ó lặn vào cát trưa
Mặn nồng vị muối ngàn xưa
Rào …ào …ó động hàng …ừa nước lên
Long bong sóng vỗ, thuyền nghiêng
Sắc trời, sắc biển xanh trên ngọn sào
Đáp án:
Bãi đây, chẳng ngọn lửa nào
Bóng con còng dó lặn vào cát trưa
Mặn nồng vị muối ngàn xưa
Rào rào gió động hàng dừa nước lên.
Long bong sóng vỗ, thuyền nghiêngSắc trời, sắc biển xanh trên ngọn sào
Bài 3 Điền vào chỗ trống iên hoặc iêng:
Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm.
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 19Rèn viết tuần 10
Hối Hận
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt oai/oay; l/n; iên/iêng.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Một buổi sớm đẹp trời
Gió thổi về mát quá
Có một giọt sương rơi
Ngủ quên trên mắt lá
Lá vươn vai khó chịu
Bảo sương rằng: - Cút mau!
Trang 20Bài 1 Điền vào chỗ trống oai hoặc oay :
Đáp án:
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm l hoặc n:
Mây đen ………ũ ………ượt
Kéo về chiều ………ay
Chui vào trong mây
Chớp đông chớp tây
Rồi mưa nặng hạt Cây lá xoè tay Hứng làn nước mát.
Bài 3 Điền vào chỗ trống iên hoặc iêng:
Đám mây đen nặng triu
Cúi mình xuống thấp dần
Cho đến khi rạn vơ
Sinh ra triệu đứa con
Đàn mưa con bé tí
Trong treo như giọt sương
Vừa mới rời xa mẹ
Đa can đam xuống đường.
Trong trẻo như giọt sương
Vừa mới rời xa mẹ
Đã can đảm xuống đường.
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 21Rèn viết tuần 11
Bếp
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt s/x; ong/oong; ươn/ương.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Khói lam chiều bay trên mái bếp Ngọn lửa bập bùng Nồi cơm gạo mới đang sôi tỏa hương thơm sực Mẹ vén nắm rơm, trở cho cơm chín Ba ông đầu rau bếp lưng gù gù, chụm đầu vào nhau Củi gộc tre cháy đợm, tỏa hơi ấm trong chiều đông giá buốt Mùi cá kho riềng tỏa ra trong sương lạnh.
Có nơi nào ấm cúng hơn căn bếp
Trang 22Bài 1 Điền vào chỗ trống ong hoặc oong :
Đáp án:
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm s hoặc x:
Quê hương tôi có con ……ông ……anh biếc
Nước gương trong ……oi tóc những hàng tre
Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè
Toả nắng ……uống lòng ……ông lấp loáng
Đáp án:
Quê hương tôi có con sông xanh biếc Nước gương trong soi tóc những hàng tre
Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè
Toả nắng xuống lòng sông lấp loáng.
Bài 3 Điền vào chỗ trống ươn hoặc ương:
Cây chanh mọc ở bờ aoGiữa v………… cây mận, cây đào, cây mơ
Cây si mọc ở bên chùaCây bàng trước lớp che ô mái tr…………
Phi lao đứng ở bên đ…………
Cây hoa thiên lí ngọn v………… bên thềm
Đáp án:
Cây chanh mọc ở bờ ao
Giữa vườn cây mận, cây đào, cây mơ
Cây si mọc ở bên chùa
Cây bàng trước lớp che ô mái trường Phi lao đứng ở bên đường Cây hoa thiên lí ngọn vươn bên thềm.
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 23Rèn viết tuần 12
Mưa Hay Khóc
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt tr/ch; ac/at; oc/ooc.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Trang 24Bài 1 Điền vào chỗ trống oc hoặc ooc :
bài toán h…… búa hạt th …
Cá, tôm bơi lội
Bài 3 Điền vào chỗ trống tr hoặc ch:
Khi vứt xuống sân tấm rạ đã mục, tôi bỗng thấy
mấy quả ……ứng nhỏ hơn trứng ……im sẻ, màu ……
ắng đục Một quả bị vỡ, tôi khẽ tách vỏ ra xem Một
……ú thằn lằn bé bằng nửa que diêm, đen nhẫy Gặp
nắng, mình nó se dần, rồi nó ngó ngoáy, cựa quậy Lát
sau, nó ngóc đầu lên, ngoắt đuôi sang ……ái, sang
phải, nhón cao bốn cái ……ân tí xíu, rồi từ từ bò ra
khỏi vỏ trứng Thoắt cái, nó đã trở thành một ……ú
thằn lằn thực thụ, ……ạy biến vào chân giậu mùng tơi
Đáp án:
Khi vứt xuống sân tấm rạ đã mục, tôi bỗng thấy
mấy quả trứng nhỏ hơn trứng chim sẻ, màu trắng đục Một quả bị vỡ, tôi khẽ tách vỏ ra xem Một chú thằn
lằn bé bằng nửa que diêm, đen nhẫy Gặp nắng, mình
nó se dần, rồi nó ngó ngoáy, cựa quậy Lát sau, nó
ngóc đầu lên, ngoắt đuôi sang trái, sang phải, nhón cao bốn cái chân tí xíu, rồi từ từ bò ra khỏi vỏ trứng Thoắt cái, nó đã trở thành một chú thằn lằn thực thụ, chạy
biến vào chân giậu mùng tơi
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 252 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
“Núp mở những thứ Đại hội tặng cho mọi người coi : một cái ảnh Bok Hồ vác cuốc đi làm rẫy, một bộ quần áo bằng lụa của Bok Hồ, một cây cờ có thêu chữ, một huân chương cho cả làng, một huân chương cho Núp.”
Trang 26Bài 1 Điền vào chỗ trống iu hoặc uyu :
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm ra/da hoặc gia:
Bài 3 Điền vào chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã:
Đáp án:
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 27Rèn viết tuần 14
Mặt Trời Đi Lạc
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt l/n; i/iê; nối tiếng tạo từ.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Mẹ xong công việc cơ quan,
Mẹ về trường học đón con về nhà,
Bạn con theo mẹ theo cha,
Cũng về sum họp với gia đình mình.
Đàn chim về ngủ trên cành, Con đò về ngủ bồng bềnh bến quê.
Mẹ ơi! Con thấy tội ghê!
Mặt trời đi lạc biết về ngủ đâu?
Trang 28Bài 1 Điền vào chỗ trống l hoặc n :
Bà em ở ……àng quê
……ưng còng như dấu hỏi
Vẫn hay ……am hay ……àm
Chỉ ……o con cháu đói
Đáp án:
Bà em ở làng quê Lưng còng như dấu hỏi Vẫn hay lam hay làm Chỉ lo con cháu đói.
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm i hoặc iê:
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 29Rèn viết tuần 15
Cửa Tùng
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt s/x; ât/âc; ui/uôi.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
“Diệu kì thay, trong một ngày, Cửa Tùng có ba sắc màu nước biển Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển, nước biển nhuộm màu hồng nhạt Trưa, nước biển xanh lơ và khi chiều tà thì đổi sang màu xanh lục.”
Trang 30Bài 1 Điền vào chỗ trống ui hoặc uôi :
m……… thuyền ; t……… thơ ;
Đáp án:
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm ât hoặc âc:
…áng …ớm em ngủ dậyCây thêm chiếc nụ …inhThế ra … …uốt cả đêmCây thức làm nụ ấy
Đáp án:
Sáng sớm em ngủ dậy Cây thêm chiếc nụ xinh Thế ra suốt cả đêm
Cây thức làm nụ ấy
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 312 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Trang 32Bài 1 Điền vào chỗ trống ưi hoặc ươi :
Bài 2 Điền vào chỗ trống tr hoặc ch, sau đó viết lời
giải câu đố vào chỗ trống:
Còn bé cong như …iếc sừng
Lớn lên …òn tựa một vầng sáng …ong
Về già lại hoá sừng congMỗi tháng một vòng quanh …ái đất … ơi
Là
Đáp án:
Còn bé cong như chiếc sừng Lớn lên tròn tựa một vầng sáng trong
Về già lại hoá sừng cong
Mỗi tháng một vòng quanh trái đất chơi.
Là mặt trăng
Bài 3 Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hoặc dấu ngã, sau
đó viết lời giải câu đố vào chỗ trống:
Hai chân giư chặt thân cây
Mo luôn go go ca ngày tìm sâu.
Là
Đáp án:
Hai chân giữ chặt thân cây
Mỏ luôn gõ gõ cả ngày tìm sâu.
Là chim gõ kiến
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 33Rèn viết tuần 17
Đôi Bạn
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt r/d/gi; ă/ăt; ch/tr.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài
tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọcthầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
“Hai năm sau, bố Thành đón Mến ra chơi Thành dẫn bạn đi thăm khắp nơi Cái gì đối với Mến cũng lạ Ở đây có nhiều phố quá Phố nào nhà ngói cũng san sát, cái cao cái thấp, chẳng giống những ngôi nhà ở quê Mỗi sáng, mỗi chiều, những dòng xe cộ đi lại nườm nượp Ban đêm, đèn điện lấp lánh như sao sa.”
Trang 34Bài 1 Điền vào chỗ trống ch hoặc tr :
Thuyền ……áu: tờ giấy gấp
Hạ xuống cái ……ậu to
Gió miệng ……áu ào dến
Con thuyền ……ôi xa bờ
Đáp án:
Thuyền cháu: tờ giấy gấp
Hạ xuống cái chậu to Gió miệng cháu ào dến.
Con thuyền trôi xa bờ.
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm r/d hoặc gi:
Cho con lên cao tầng nhà
Mây trắng nõn nà ôm ấp
Cho con ngồi …ữa lòng bà
Uống câu ca ……ao có mật
Cho con lúa xanh tràn đất
Trận mưa …a gạo …a khoai
Gậy bà gẩy ……ơm tất bật
Chân con tung …ối hương trời
Cho con lúa xanh tràn đất
Trận mưa ra gạo ra khoai Gậy bà gẩy rơm tất bật Chân con tung rối hương trời.
Bài 3 Điền vào chỗ nhiều chấm ăc hoặc ăt, sau đó viết
lời giải câu đố vào chỗ trống:
Sớm, chiều gương m hiền hoà
Giữa trưa bộ m chói loà g gay
Dậy đằng đông, ngủ đằng tây
Hôm nào vắng m , trời mây tối mù
Là
Đáp án:
Sớm, chiều gương mặt hiền hoà Giữa trưa bộ mặt chói loà gắt gay
Dậy đằng đông, ngủ đằng tây
Hôm nào vắng mặt, trời mây tối mù.
Là mặt trời
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai;
chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau