1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải

20 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 918,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải Đề thi thử THPT quốc gia môn toán có đáp án và hướng dẫn giải

Trang 1

Câu 1: Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh

B. Khối mười hai mặt đều và khối hai mặt đều có cùng số đỉnh

C. Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng

D. Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 2; 1;1( − ) Tìm tọa độ điểm M là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oxy)

A. M' 2; 1;0( − ) B. M ' 0;0;1 ( ) C. M '(−2;1;0) D. M ' 2;1; 1( − )

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số ( ) 3

y= 2− x 1−

A. D= −( ;5) B. D= )1;5 C. D= )1;3 D. D= + 1; )

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  đi qua điểm M 2; 0( ;−1) và

có véctơ chỉ phương a=(4; 6; 2 − ) Phương trình tham số của  là

A.

y 6t

z 1 2t

= − +

 = −

 = +

y 3t

z 1 t

= − +

 = −

 = +

C.

x 4 2t

y 6 3t

z 2 t

= +

 = − −

 = +

D.

x 2 2t

y 3t

= +

 = −

 = − +

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A 1; 2; 1 , B( − ) (−3; 4;3 , C 3;1; 3 ) ( − )

Số điểm D sao cho 4 điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình bình hành là

Câu 6: Trong không với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1; 2;1 , B 1; 4;3 ( − ) ( ) Độ dài đoạn AB

Câu 7: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau?

Trang 2

Câu 8: Cho hai số phức z1 = +1 2i, z2 = −3 i Tìm số phức 2

1

z z z

=

10 10

= + B. z 1 7i

5 5

= + C. z 1 7i

5 5

10 10

= − +

Câu 9: F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2 1

2x 1

+ Biết F 0( )= 0,

F 1 a ln 3,

c

= + trong đó a, b, c là các số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Khi đó giá

trị biểu thức a b c+ + bằng

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm

I 0;1; 1− và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P : 2x− +y 2z 3− = 0

x + y 1+ + +z 1 =4 B. 2 ( ) (2 )2

x + y 1+ + −z 1 =4

x + y 1− + +z 1 =4 D. 2 ( ) (2 )2

x + y 1− + +z 1 =2

Câu 11: Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi phép quay trục hoành hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị hàm số

x 2

y=e , trục hoành, trục tung và đường thẳng x=2 bằng

e 1

 − C.  − (e 1) D. e2−1

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

vuông cạnh a, SA⊥(ABCD , SC) tạo với mặt đáy một góc

60  Tính thể tích V của khối chóp đã cho

A.

3

a 6

V

6

3

a 3 V

6

=

C.

3

a 6

V

3

3

a 3 V

3

=

Câu 13: Phương trình 42 x 4− =16 có nghiệm là

Câu 14: Cho tứ diện đều ABCD Gọi  là góc giữa đường thẳng AB và

mặt phẳng (BCD) Tính cos 

2

 = B. cos =0

Trang 3

C. cos 2

3

3

 =

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Số phức z= − có phần thực là 2 và phần ảo là 3i2 3i −

B. Số phức z= − có phần thực là 2 và phần ảo là 32 3i −

C. Số phức z= − có phần thực là 2 và phần ảo là 3i 2 3i

D. Số phức z= − có phần thực là 2 và phần ảo là 3 2 3i

Câu 16: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (−1;1)?

A. y=x2 B. y= − +x3 3x C. y= 1 x− 2 D. y x 1

x

+

=

Câu 17: Cho hàm số y=f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

( )

( )

Hàm số có giá trị cực đại bằng

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

S : x +y + −z 2 x 2y 3z+ + = Các điểm A, B, C lần lượt là giao điểm (khác gốc tọa 0 độ) của mặt cầu (S) và các trục tọa độ Ox, Oy, Oz Phương trình mặt phẳng (ABC) là

A. 6x 3y 2z 12− − − =0 B. 6x+3y+2z 12− =0

C. 6x 3y 2z 12− − + =0 D. 6x 3y− +2z 12− =0

Câu 19: Khoảng cách giữa hai tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 21

x 2

=

− bằng

Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= − +x4 4x2− trên 5 [−2;3] bằng

Câu 21: Diện tích của hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f x( ) trục hoành

và hai đường thẳng x=a; x=b a( b) (phần tô đậm trong hình vẽ) tính theo công thức

Trang 4

A. c ( ) b ( )

S=f x dx+f x dx B. b ( )

a

S=f x dx

a

S= −f x dx+f x dx

Câu 22: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. y= − +x4 4x2

B. y=x2

C. y=2x4+x2

D. y=3x4−x2+1

Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

2 + 2

3 1−  3 1−

Câu 24: Cho các số nguyên dương k, n k( n ) Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

k

n

n!

C

n k !

=

A =k!C

Câu 25: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−14;15] sao cho đường thẳng

y=mx+3 cắt đồ thị của hàm số y 2x 1

x 1

+

=

− tại hai điểm phân biệt?

Câu 26: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số y=sin x đồng biến trên 0;

2

  B. Đồ thị hàm số y=sin xcó tiệm cận ngang

C. Hàm số y=sin x tuần hoàn với chu kì T=  D. Hàm số y=sin xlà hàm số chẵn

Trang 5

Câu 27: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các

cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và

B’C’ Mặt phẳng (A'MN) cắt cạnh BC tại P Thể tích khối đa diện

MBP.A'B'N' là

A.

3

3a

3

7 3a

96

C.

3

3a

3

7 3a

32

Câu 28: Cho hàm số y=f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

Đồ thị hàm số y= f x( )−2m có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi

2

   C. m 2;11

2

  D. m 3=

Câu 29: Biết rằng bất phương trình ( 2 ) 2 4 2 2

m x + 1 x− + 1 2 x −x + x + 1 x− +2 có nghiệm khi và chỉ khi m −( ; a 2+  với b a, b Tính giá trị của T= + a b

A. T= 0 B. T=1 C. T=2 D. T= 3

Câu 30: Cho hàm số y x 2

x 2

+

=

− có đồ thị là (C) Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của

(C) Tiếp tuyến của (C) cắt hai đường tiệm cận của (C) tại hai điểm A, B Giá trị nhỏ nhất của chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có phương trình đường

phân giác trong góc A là x y 6 z 6

− − Biết rằng điểm M(0;5;3) thuộc đường thẳng AB

và điểm N(1;1; 0) thuộc đường thẳng AC Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AC?

A.u1=(1; 2;3) B. u2 =(0; 2;6− ) C. u3 =(0;1; 3− ) D. u4 =(0;1;3)

Trang 6

Câu 32: Cần phải làm cái cửa sổ mà phía trên là hình bán nguyệt, phía

dưới là hình chữ nhật, có chu vi là a (mét) với a là chu vi hình bán

nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật và trừ đi đường kính của hình

bán nguyệt Gọi d là đường kính của hình bán nguyệt Hãy xác định d

để diện tích cửa số là lớn nhất

4

=

+  B.

2a d 4

= + 

2

=

+  D.

2a d 2

= + 

Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông

tại A,ABC=  tam giác SBC là tam giác đều cạnh a và nằm 30 ,

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng

cách h từ điểm C đến mặt phẳng (SAB)

A. h 2a 39

13

13

26

52

=

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi (H) là phần mặt phẳng chứa các điểm biểu diễn

các số phức z thỏa mãn z

16 và

16

z có phần thực và phần ảo đều thuộc đoạn [0;1]. Tính diện

tích S của (H)

A. S=256 B. S 64=  C. S 16 4= ( −  ) D. S 32 6= ( −  )

Câu 35: Biết tích phân

ln 6 x

x 0

e

a b ln 2 c ln 3

Tính giá trị của T= + + a b c

Câu 36: Cho hàm số y=f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;

4

  và f 4 0.

  =

 

  Biết rằng

ta có điều kiện 4 2( ) 4 ( )

f x dx ; f ' x sin 2xdx

0

I f 2x dx

2

4

= C. I=2 D. I=1

Trang 7

Câu 37: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của m để phương trình

1 log+ x + =1 log mx +4x+m có hai nghiệm phân biệt?

A. m( )  3;7 \ 5 B. m( )3;7 C. mR \ 5  D. m R

Câu 38: Biết ( )

4

e

e

1

f ln x dx 4

1

I=f x dx

A. I= 8 B. I 16= C. I=2 D. I=4

1 4x− =a +a x+a x + + a x Giá trị của a bằng 3

A. 52224− B. 52224 C. 2448 D. 2448−

Câu 40: Cho các số phức z , z thỏa mãn 1 2 z1 =6, z2 = Gọi M, N lần lượt là điểm biểu 2 diễn các số phức z ,iz 1 2 Biết rằng MON= 60 Tính giá trị của T= z12+9z22 ?

A. T=36 2 B. T=24 3 C. T=36 3 D. T 18.=

Câu 41: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

2

y

x 1

=

+ trên đoạn [1; 2] bằng 2 Số phần tử của tập S là:

Câu 42: Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên Biết rằng hàm số

( )

y=f ' x có đồ thị như hình bên Hỏi hàm số ( 2 )

y=f x −5

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. (−1;0) B. ( )1; 2

C. (−1;1) D. ( )0;1

Câu 43: Ông A muốn sau 5 năm có 1.000.000.000 đồng để mua ôtô Camry Hỏi rằng ông A

phải gửi ngân hàng mỗi tháng số tiền gần nhất với số tiền nào sau đây? Biết rằng lãi suất hàng tháng là 0,5%, tiền lãi sinh ra hàng tháng được nhập vào tiền vốn ban đầu, số tiền gửi hàng tháng là như nhau

A. 14.261.000 đồng B. 14.260.500 đồng

C. 14.261.500 đồng D. 14.260.000 đồng

Câu 44: Cho dãy số ( )un xác định bởi 1 3 *

n 1 n

u 1

u + u n , n

=



nhỏ nhất sao cho un − 1 2039190?

Trang 8

A. n=2017 B. n=2020 C. N=2018 D. N=2019

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi

và góc tạo bởi các mặt phẳng (SAB , SBC , SCD ,) ( ) ( ) (SDA) với

mặt đáy lần lượt là 90 , 60 , 60 , 60     Biết rằng tam giác SAB

vuông cân tại S, AB=a và chu vi tứ giác ABCD là 9a Tính

thể tích V của khối chóp S.ABCD ?

A.

3

a 3

V

4

3

2a 3

V

9

3

a 3 V

9

Câu 46: Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên đoạn [1; 4] và thỏa mãn

( ) f 2 x 1( ) ln x

x x

3

I=f x dx

A. I=2 ln 2.2 B. I=2ln 2 C. I= +3 2 ln 2.2 D. I=ln 2.2

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 2( ;−3) và mặt phẳng

( )P : 2x 2y z 9+ − + = Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng 0

( )Q : 3x 4y 4z 5+ − + = cắt mặt phẳng (P) tại B Điểm M nằm trong mặt phẳng (P) sao cho 0

M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc vuông và độ dài MB lớn nhất Độ dài MB là:

2

2

= D. MB= 41

Câu 48: Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là

hình chữ nhật AB=a, AD=a 3 Hình chiếu vuông góc

của điểm A trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm

AC và BD Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng

(A’BD) là

a 3

4

a 3

6

Trang 9

Câu 49: Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội tham dự trong đó có 9 đội bóng nước ngoài,

3 đội bóng của Việt Nam Ban tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng có 4 đội Tính xác suất để 3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau

133

32

39

65

Câu 50: Cho hình nón đỉnh S, có đáy là hình tròn nội tiếp tam giác

ABC Biết rằng AB=BC=10a, AC=12a, góc tạo bởi mặt phẳng

(SAB) và ( ABC) bằng 45  Tính thể tích V của khối nón đã cho

A. V= 9 a3

B. V= 12 a3

C. V=27 a 3

D. V= 3 a3

Đáp án

11-B 12-D 13-A 14-D 15-B 16-B 17-C 18-B 19-C 20-B 21-D 22-C 23-D 24-A 25-B 26-A 27-B 28-C 29-B 30-C 31-D 32-B 33-B 34-D 35-C 36-B 37-A 38-D 39-A 40-C 41-D 42-D 43-C 44-B 45-D 46-A 47-A 48-C 49-A 50-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Khối lập phương và khối bát diện đều có 12 cạnh nên A đúng

Khối mười hai mặt đều có 20 đỉnh, khối hai mặt đều có 12 đỉnh nên B sai

Khối bát diện chưa chắc có tâm đối xứng nên C sai

Hình chóp có đáy là tứ giác có số mặt không chia hết cho 4 nên D sai

Câu 2: Đáp án A

Tọa độ điểm M 2; 1;1( − ) trên mặt phẳng (Oxy) là M' 2; 1;0( − )

Câu 3: Đáp án B

Điều kiện: x 1 0 x 1 D 1;5)

x 5

− 

Trang 10

Câu 4: Đáp án D

Phương trình tham số của  là

x 2 2t

y 3t

= +

 = −

 = − +

Câu 5: Đáp án D

Ta có AB= −( 4; 2; 4 , AC) =(2; 1; 2− − ) A, B, C thẳng hàng nên không có D thỏa mãn

Câu 6: Đáp án D

AB= 0;6; 4 AB= 6 +4 =2 13

Câu 7: Đáp án A

Giả sử số đó là a a a 1 2 3

Trường hợp 1: a3 = chọn0, a a có 1 2 A29 cách chọn  có A29 số

Trường hợp 2: a32; 4;6;8 chọn a có 8 cách chọn, chọn 1 a có 8 cách chọn  có 4.8.8 số 2

Do đó có 2

9

A +4.8.8=328 số thỏa mãn

Câu 8: Đáp án C

2

1

3 i 1 2i

Câu 9: Đáp án A

+

F x x ln 2x 1 F 1 1 ln 3 a 1; b 1; c 2 a b c 4

Câu 10: Đáp án C

2 2

2.0 1 2 1 3

Câu 11: Đáp án B

0

V= e =  e −1

Câu 12: Đáp án D

Ta có SC(ABCD)  = C và SA⊥(ABCD)(SC, ABCD( ) )=(SC, AC)=SCA=60

Trang 11

Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Ta có

3

Câu 13: Đáp án A

Ta có 42x 4− =162x− =  =4 2 x 3

Câu 14: Đáp án D

Giả sử cạnh của tứ diện là a Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp BCDAH⊥(BCD)

Ta có AB(BCD)  = B và AH⊥(BCD)(AB, BCD( ) )=(AB, BH)=ABH

Ta có BH 2 a 3 a 3 cos ABH BH 3

Câu 15: Đáp án B

Số phức z= − có phần thực là 2 và phần ảo là 3.2 3i −

Câu 16: Đáp án B

Xét từng đáp án:

Đáp án A: ta có y '=2x chưa xác định được dấu

y '= −3x +    −3 0, x 1;1 nên hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1)

Đáp án C: ta có

2

x

y '

1 x

=

− chưa xác định được dấu

Đáp án D: ta có y ' 12 0

x

= −  nên hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;0) và ( )0;1

Câu 17: Đáp án C

Hàm số có giá trị cực đại bằng 0

Câu 18: Đáp án B

Ta có

x 2x 0 A 2; 0; 0

 

B 0; 4; 0 , C 0; 0; 6 ABC : 1 6x 3y 2z 12 0

2 4 6

Câu 19: Đáp án C

Đồ thị hàm số y 21

x 2

=

− có tiệm cận đứng là x= 2 và x= − 2.

Khoảng cách giữa hai đường thẳng x= 2 và x= − 2 bằng 2 2

Câu 20: Đáp án B

Trang 12

Ta có ( )

3

x 0

y ' 4x 8x 0

=

= 

Tính y( )− = −2 5; y 3 50 ; y 0( − ) ( )= −5; y( )2 = −1, y( )− 2 = − 1

Câu 21: Đáp án D

S=f x dx+f x dx= −f x dx+f x dx

Câu 22: Đáp án C

Đồ thị hàm số đi qua điểm ( )1;3 nên A hoặc C đúng

x

→ = +  

Câu 23: Đáp án D

Ta có

2

2

2018 2017

+  −   − 

2 1 3

2 1

+



+ 

( )2017 ( )2018

0 2 1 1

2017 2018

  − 

( )2018 ( )2017

0 3 1 1

2018 2017

  − 



Câu 24: Đáp án A

Ta có

k

n

n!

C

n k !k!

=

Câu 25: Đáp án B

2

2x 1

 − −

m

m 14;1; 2; ;15

m 14;15

  −

Câu 26: Đáp án A

Trang 13

Ta có ngay A đúng

+) B thì đồ thị hàm số không có TCN

+) C thì T=  2

) D

+ thì hàm số là hàm số lẻ

Câu 27: Đáp án B

Tọa độ hóa với ON, OxNB ', OyNA ', OzNKvà chuẩn hóa vớí a= 2

Ta có ( ) (A 0; 3; 2( ) ) 1 3

2 2

B 1; 0; 2

( A 'MN )

NA ' 0; 3; 0

3

2 2

(A ' MN : 4x z) 0

x t

B 1;0; 2 , K 0;0; 2 KB 1;0;0 BC : y 0

z 2

=

 =

P BC A; MN P ; 0; 2

2

 

MBP.A 'B' N ' M.A 'B' N M.BPNB A.A 'B' N A.BPNB'

A.A 'B' N A.A 'B'C' ABC.A 'B'C'

BPNB' BCC'B' NPK BCC'B' BCC'B'

BCC'B' BCB' A.BPNB' A.BCB' ABC.A 'B'C'

MBP.A 'B' N ABC.A 'B'C'

1

2

7

24

Câu 28: Đáp án C

( ) ( )1 2

YCBTg x g x  với 0 x1 =1, x2 = là điểm cực trị của hàm số 2 g x( ) ( )=f x −2m

f 1 2m f 2 2m 0 11 2m 4 2m 0 2 m

2

Câu 29: Đáp án B

Trang 14

( 2 ) ( )

− + +

Ta có t2   1 t 1 mà ( 2 ( 2) )

t 2 x + −1 x = 2  t 1; 2

f ' t 1 0, t 1; 2 f t

t 1

+ đồng biến trên 1; 2 

( )

Câu 30: Đáp án C

Ta có I 2;1 ( )

Tiếp tuyến với ( )C tại điểm 0

0 0

M x ;

0 0

x 2 4

x 2

x 2

+

Tọa độ A là nghiệm của hệ

0 0

x 2 4

x 2

x 2

+

 =

Tọa độ B là nghiệm của hệ

0

x 2 4

x 2

y 2

+

 =

Do đó CIAB = .AB=  IA2+IB2   2IA.IB

0

8

Câu 31: Đáp án D

Gọi M’ là điểm đối xứng của M qua đường thẳng d :x y 6 z 6;

=

Gọi H t;6 4t;6 3t( − − ) là hình chiếu vuông góc của M trên d d

Ta có: MH=(t; t−4t;3 3t− ), cho MH.ud 1 16t 4 9t 9 0 t 1 H 1; 4;9

= + − + − =  =    Khi đó M' 1;3;6 suy ra vecto chỉ phương cuả AC là ( ) M ' N=(0; 2 6− − )= −2 0;1;3( )

Câu 32: Đáp án B

Gọi x, y là các kích thước của hình chữ nhật với bán kính đường bán nguyệt r x

2

=

Trang 15

Ta có: ( ) x

+ +  − = +  + =

Diện tích của cửa sổ là:

x

a x

2

2

a

1

1 4

=  − +  = +   −  +  =

 +

4

 +

Câu 33: Đáp án B

Gọi H là trung điểm của BC khi đó SH⊥BC do

(SBC) (⊥ ABC)SH⊥(ABC)

Lại có: CB=2CHd C; SAB( ( ) )=2d H; SAB( ( ) )

Dựng HE AB dH HF

Mặt khác HE AC 1BC.sin ABC a;SH a 3

Câu 34: Đáp án D

Gọi z= +x yi x, y(  )M x; y( ) biểu diễn số phức z

Do z

16 có phần thực là và phần ảo thuộc đoạn  0;1 nên

x

16

0 x, y 16 y

16

  

  



Ngày đăng: 24/09/2018, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w