Tính chất hoá học : Tính axit yếu phân li thuận nghịch trong dung dịch, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu hơn, kim loại hoạt động mạnh, tác dụng với ancol tạo thành este.
Trang 1AXIT CACBOXYLIC
A Chuẩn kiến thức và kỹ năng
Kiến thức
Biết được :
Định nghĩa, phân loại, đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp
Tính chất vật lí : Nhiệt độ sôi, độ tan trong nước ; Liên kết hiđro
Tính chất hoá học : Tính axit yếu (phân li thuận nghịch trong dung dịch, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu hơn, kim loại hoạt động mạnh), tác dụng với ancol tạo thành este Khái niệm phản ứng este hoá
Phương pháp điều chế, ứng dụng của axit cacboxylic
Kĩ năng
Quan sát thí nghiệm, mô hình, rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất
Dự đoán được tính chất hoá học của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở
Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học
Phân biệt axit cụ thể với ancol, phenol bằng phương pháp hoá học
Tính khối lượng hoặc nồng độ dung dịch axit trong phản ứng
B Trọng tâm:
Đặc điểm cấu trúc phân tử của axit cacboxylic
Tính chất hoá học của axit cacboxylic
Phương pháp điều chế axit cacboxylic
I ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI – DANH PHÁP
Hoạt động 1
GV: nêu định nghĩa axit cacboxylic
Cho một số VD và yc hs phân loại các
axit đã cho
1 Định nghĩa
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà
phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử C hoặc nguyên tử H
2 Phân loại
- Dựa theo đặc điểm của gốc HC
- Dựa theo số lượng nhóm cacboxyl Axit no, đơn chức , mạch hở:
Trang 2HCOOH, CH3COOH, CH2
=CH-COOH
C6H5COOH
GV: hướng dẫn hs lập CT chung của
axit no đơn chức, mạch hở
GV nêu quy tắc gọi tên axit và yc hs
gọi tên các VD
GV lưu ý: mạch chính là mạch C dài
nhất bắt đầu từ nhóm –COOH, đánh
số bắt đầu từ C của nhóm –COOH
GV: nhắc một số tên thông thường
của axit (tên axit được đặt theo nguồn
gốc tìm ra chúng)
CnH2n+1COOH (n≥0) hoặc CmH2mO2 (m≥1)
3 Danh pháp Axit+tên hidrocacbon tương ứng+ OIC
VD: HCOOH axit metanoic
CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-COOH Axit 4-metylpentanoic
II ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Hoạt động 2
gv viết CTCT của nhóm cacboxyl và
giải thích đặc điểm cấu tạo của nhóm
chức
C O
nhóm cacboxyl –COOH gồm nhóm C=O kết hợp với nhóm OH
- Nguyên tử H của nhóm –COOH linh động hơn so với nguyên tử H của nhóm –OH ancol
- Liên kết C-OH của nhóm cacboxyl phân cực mạnh hơn liên kết C-OH của nhóm hidroxyl và phenol nên –OH của axit dễ tham gia phản ứng thế hơn
III TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Hoạt động 3
GV yc hs nêu tính chất vật lý của axit
So sánh nhiệt độ sôi của axit và của
- là chất lỏng hoặc rắn
- C1, C2 tan vô hạn trong nước; độ tan giảm dần theo phân tử khối
- Nhiệt độ sôi của axit cao hơn so với ancol
có cùng phân tử khối do liên kết H giữa các
Trang 3ancol có cùng phân tử khối phân tử axit bền hơn liên kết H giữa các phân
tử ancol
IV TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Hoạt động 4
GV: từ đặc điểm cấu tạo của nhóm
cacboxyl axit cacboxylic thể hiện đầy
đủ tính chất của một axit
Yc hs nhắc lại tính chất hóa học của một
axit
GV mô tả thí nghiệm đo độ pH của dung
dịch HCl và CH3COOH cùng nồng độ
Yc hs giải thích tại sao pH của dd HCl <
pH của dd CH3COOH
GV so sánh với phenol: tính axit của
phenol rất yếu, không làm đổi màu quỳ
tím
GV yc hs viết ptpư của axit acetic với
Mg, Zn, Cu
GV gọi hs viết ptpư minh họa
GV lưu ý hs điều kiện xảy ra phản ứng
trao đổi
1 Tính axit
a) Trongdung dịch, axit cacboxylic phân
li thuận nghịch
CH3COOH CH3COO- + H+
Dung dịch axit cacboxylic làm quỳ tím chuyển sang đỏ
b) Tác dụng với kim loại (đứng trước Hidro trong dãy hoạt động hóa học)
muối + H 2
CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn +
2
1
H2
c) Tác dụng với oxit baz muối + H 2 O
CH3COOH + ZnO(CH3COO)2Zn+ H2O
d) Tác dụng với baz muối + H 2 O
CH3COOH + NaOHCH3COONa+ H2O
e) Tác dụng với muối
CH3COOH + CaCO3(CH3COO)2Ca+
H2O + CO2
2 Phản ứng thế nhóm –OH
Trang 4GV so sánh độ linh động của nguyên tử
H ở ancol, phenol so với axit cacboxylic
GV trình bày khả năng tham gia phản
ứng thế nhóm –OH còn gọi là phản ứng
ester hóa
GV mô tả thí nghiệm trong SGK, viết
ptpư minh họa
GV lưu ý hs đây là phản ứng thuận
nghịch H2SO4 đặc giữ vai trò xúc tác và
hút nước
GV gọi hs viết pư của axit acetic và
metanol
RCOOH + R’OH RCOOR’+ H2O Axit ancol ester
VD:
CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O Etyl acetat
V ĐIỀU CHẾ
Hoạt động 5
GV giới thiệu các phương pháp điều chế
axit và hướng dẫn hs viết ptpư
1 Phương pháp lên men giấm
C2H5OH + O2 lênmen CH3COOH +H2O
2 oxi hóa andehit tương ứng
2R-CHO + O2 xt,t o 2R-COOH VD:
CH3-CHO + 1/2O2 xt,t o CH3-COOH
3 Oxi hóa cắt mạch ankan
2R-CH2-CH2-R’ + 5O2 xt,t o 2R-COOH + 2R’-COOH + 2H2O VD:
2CH3-CH2-CH2-CH3 + 5O2 xt,t o 4CH3-COOH + 2H2O
4 Từ metanol
CH3OH + CO xt,t o CH3COOH
Trang 5VI ỨNG DỤNG
GV yc hs nghiên cứu SGK và cho biết ứng dụng của axit cacboxylic
4 Củng cố
- Tính chất hóa học của axit cacboxylic
- giải các bài tập SGK để củng cố bài học
5 Dặn dò: hs làm bài tập 1 7/211 SGK