1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý thuyết giới từ mở rộng bài tập giới từ kèm đáp án chi tiết

15 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cung cấp cho các em học sinh sinh viên lý thuyết về giới từ đi kèm với tính từ và động từ trong tiếng anh , kèm thêm bài tập và có đáp án chi tiết giúp nhớ lâu kiến thức và áp dụng vào thực tế cuộc sống.

Trang 1

 acceptable to ('ikseptoble ) : có thể chấp nhận accuse (əˈkyo͞ozd) (V) sb of sth :

 accustomed to : Quen với ai  agree with (V) : đồng ý với

 afraid of : Sợ ,e ngại  borrow sth from sb (V) : mượn cái gì của ai

 agreeable to : Có thể đồng ý  change into, turn into (V) : hóa ra

 available for sth : Có sẵn cho cái gì  die of (a disease) (V) : chết vì ( một căn bệnh)

 available to sb : Có sẵn cho ai  differ from (V) : Khác với

 confident of : Tin tưởng

 contrary to : Trái ngược với   look after (V) : Chăm sóc , trông nom

 convenient for : Thuận lợi cho look at (V) : Nhìn

 delightful ( diˈlītfəl )  to sb : Thú vị về ai  wait for sb (V) : chờ ai

 disappointed about sth : lo lắng về việc gì admire (ədˈmī(ə)r) (V) sb of sth : khâm phục ai về việc gì  doubtful of : Nghi ngờ apologize (əˈpäləˌjīz) (V ) sb for sth : Xin lỗi ai về việc gì  equal to : Tương đương với approve of sth to sb (V) : đồng ý về việc gì với ai…

 excellent at : Xuất sắc về arrive at (station, bus stop, aiiport ) (V) :  Tới các địa điểm nhỏ

arrive in : ( London , Paris , England ) (V) : Thành phố , đất nước

 grateful for sth : Biết ơn về việc object to sb/ Ving (V) : phản đối ai / việc gì

 guilty (ˈgiltē) of Phạm tội về put off (V) : hoãn lại

 happy about : hạnh phúc,vui put on (V) : Mang vào, mặc vào

 important to : Quan trọng với succeed in (V) : thành công về

 independent of: Độc lập

 jealous of : Ghen tỵ với

 joyful of : Vui mừng về

 likely to : Có thể 

 lucky to : May mắn 

 necessary for : Cần thiết 

 necessary to sth/sb  : Cần thiết cho việc gì / ai

 next to : Cạnh bên

 open to : Mở 

 pleasant to : Hài lòng với

 pleased with : hài lòng…

 preferable to : Thích hợp hơn để 

 profitable to : Có lợi

 proud of : từ hào 

 quick of : Mau , nhanh chóng về

 responsible for sth : Chịu trách nhiệm về việc gì

 responsible to sb : Có trách nhiệm với ai

 satisfied with : thỏa mãn với 

 serious about : nghiêm túc…

Lý thuyết giới từ mở rộng - Bài tập có key.

Trang 2

 similả to : Giống , tương tự

 suitable for : Thích hợp

 surprised at :  Ngạc nhiên

A be familiar to B : Quen thuộc 

 (Nhấn mạnh đến cảm giác của B )

Abe familiar with B :Quen thuộc

 ( Nhấn mạnh đến cảm giác của A )

At Chrismas, at Easter, at Whitsun

ashamed of : Xấu hổ về At last / at present At night, at once ( ngay lập tức)

At school,at the top, at the shop.at the bottom,at the corner of the street

In the street , in my opinion , in good weather

interested in : thích, quan tâm về… on tv , on radio , on the beach

isolated from : bị cô lập

keen on : Đam mê về…

late for : Trễ

qualified for : Có phẩm chất 

quick at : Nhanh về

ready for sth : Sẵn sàng cho việc gì…

rude to : Thô lỗ , cộc cằn 

safe from : an toàn

sorry for : xin lỗi 

successful in : thành công về…

Trang 4

in (London, Paris, England, Vietnam, France }

Trang 5

Đáp án

Ngày đăng: 24/09/2018, 15:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w