Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản
Trang 1
I SỰ RA ĐỜI CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN
1 KIN TE TN THOIKY TRƯỚC ĐỘt QUYEN 1640-871
I KINH TE TBCN THO! KY O0¢ QUYEN (1871-NAY}
NHỮNG BIẾN ĐỔI GỮ BẢN TỪ XH PHONG KIẾN SANG XH TBN
<a —
2 KINN DANH NHÀ TƯ BẢN E
š NONG DAN, GIAI _Í NGƯỜI LÀM THUÊ: =
= THỢ THỊ CÔNG, CAP | NÔNG DÂN, CÔNG Š
= THƯỜNG NHÂM NHÂN, VIEN CHUC, g
E btm 5] NGÀw NÔNG NGHIỆP, z
x = Nằ NGHỆP|— — NGgệ _ >| _ ÔNG NGHIỆP, ẹ | a
— BUON BAN DICH VU =
Trang 2
1 SU PHAN CONG LAO DONG & SU RA DOI
THANH THI PHONG KIEN
PHAT TRIEN HUGNG
T.KY 15- 16 CUỘC
CHỨC SẢN
XUẤT MỚI
3 TÍCH LUỸ NGUYÊN THUY TƯ BẢN
1 Sự phân công lao động và sự ra đời của thành thị phong kiến:
* Sự phân công lao động xã hội tạo điều kiện ra đời nền kinh tế hàng hoá đó
là phân công lao động giữa nông nghiệp và TCN, nảy sinh trong lòng xã hội
p.kiến
Khái niệm thành thị phong kiến: Là TP tự do không chịu sự khống chế của các
lãnh chúa PK TCN là ngành SX chính trong các thành thị, bên cạnh đó còn có các hđộng như buôn bán, cho vay lấy lãi, hình thành nên các phường hội về SX,
phường hội về buôn bán
Vai trò của thành thị phong kiến
+ Tạo ĐK cho phân công LÐ ngày càng triệt để giữa NN và TCN
+ Tạo tiền đề cho KT hàng hoá nảy sinh và làm tan rã KT tự nhiên
1/SURADOICUACHU NGHIATUBAN | 3!
2.1 Các cuộc thám hiếm:
Nguyên nhân: khát vàng là động lực thúc đấy các quốc gia phong kiến tìm con đường
sang Phương Đông để kiếm vàng
Nhà nước phong kiến Tây Ban Nha tổ chức tìm kiếm con đường mới sang phương
Đông:
2.2 Ảnh hưởng của các cuộc thám hiểm đến sự ra đời của CNTB
+ Thương nghiệp phát triển và hình thành thị trường thế giới
+ Hình thành các tổ chức thương nghiệp lớn trên thế giới
+ Tạo nên cuộc Cách mạng giá cả ở Châu Âu: Cuộc cách mạng giá cả tác động một cách khách quan làm tan rã cơ sở kinh tế của chế độ phong kiến, thúc đấy sự hình thành
QHSXTBCN
Như vậy, cuộc cách mạng giá cả ở Châu Âu đã lầm giai cấp địa chủ bị suy yếu, người lao động cũng gặp khó khăn và bị bần cùng hoá, duy chỉ có tầng lớp thương nhân có dịp
làm giàu và lich lu nói cách khác cách mạng giá cả đã tác động một cách khách quan đến sự hình thành QHSX TBCN, làm tan rã dân cơ sở KT của chế độ phong kiến
Trang 3
3 TÍCH LŨV NGUVÊN THỦV TƯ BẢN
Khới niêm: Tích luy nguyên thuỷ tư bản là quá trình dùng bạo lực
để tạo ra nguồn vốn và lao động làm thuê cho CNTB
Biện phép nước Anh đã thực hiện cĩ fính chết điển hình:
(1) Tước đoạt ruộng đết của nơng dên để biến thành những đồng
cỏ chăn nuơi cừu
(2) Chinh phục vỏ cướp bĩc châu Mi (duge ddnh dau tu thé ky 15 sau phới kiến dĩa ý vỉ đợi vào năm 1492 và kết thúc vào năm 1776)
(3) Buơn bén nơ lệ và cướp biển
(4) Phát hành cơng trái nhỏ nước
hoa Thực hiện chế độ bảo hộ cơng nghiệp, độc quyền trong my
goai thuong
1/SU RA DOI CUA CHU NGHIA TU BAN
4 NHỮNG PHÁT TRIỂN Hỹ THUẬT VÀO THẾ HỞ 15- 16 VÀ Các HÌNH THỨC TỔ cHỨC%Đ XUẤT MỚI
+ Ngành năng lượng: đã sử dụng sức giĩ, sức nước trong việc xay bột, khai thác than + Ngành luyện kim: hình thành lị luyện kim khép kín, giữ nhiệt độ cao và liên tục cho phép luyện được những mẻ kim loại lớn, phục vụ cho việc đúc vũ khí chiến tranh và SX ra
nhiều cơng cụ SX mới
+ Trong ngành dệt: ban dét được cải tiến lắp bàn đạp thay thế thao tác của hai bàn tay LLSX và phân cơng LÐ XH phát triển ngày càng mâu thuẫn với phạm vi chật hẹp của nền
SX nhỏ trong các thành phố trung cổ Thị trường mở rộng, vốn và LÐ làm thuê tăng lên, cơ sở
kỹ thuật được caÏ tiến đã tạo điều kiện để SX với quy mơ lớn hơn Cơng trường thủ cơng TBCN
ra đời, đĩ là hình thức quá độ từ SX nhỏ lên SX lớn TBCN, giữ vai trị thống trị châu âu từ thế
Kết luận PTSX TBCN ra đời là do quá trình phát triển của LLSX, với su’ phan cơng lao động xã hội phát triển, thị trường được mở rộng, tích luỹ nguyên thuỷ 7B, khoa học kƒ thuật phát triển nĩ đã đập tan QHSX phong kiến lỗi thời lạc hậu,
1/ CACH M@NG TU SảN Và Sự XáC LậP QHSX TBCN
LLSX MỚI QHSX CM TU SAN LAT DO TBCN PHONG KIEN =p CHE DO PHONG KIEN
E= || CƠ CHẾ TT TỰ DO | | Sếch mạng tư sản và cách
1 triệt để thì ở đĩ kinh tế thị
f || QUAN LY TIÊN TIẾN aor
Trang 4'Ÿ 01) 01007/02011701P1)11010/0))
2/ CáCH MgNG CÔNG NGHIỆP
Khái niệm: CMCN là sự thay thế kỹ thuật thủ công bằng kỹ
thuật cơ khí
CMCN ANH: là cuộc CMCN đầu tiên trên thế giới, gắn với cuộc CMKH-KT lần thứ nhất Tác động mạnh mẽ đến nền kinh tế nước Anh
Thành tựu nổi bật của cuộc CM: Máy hơi nước của James
, Watt - động cơ vạn năng lý tưởng; vật biểu trưng cho ONTB thời kỳ tự do cạnh tranh
6
3/ Sự PHáT TRIỂN KINH TE CAC NUOC TU BAN
Sản lượng CN
Hệ thống ngôn
sử dụng rộng rãi
triển mạnh
GTVT (đường sốt)
NƯỚC fñNH TRỞ THÀNH TRUNG
TAM CUA THE GIGI TU BẢN
—
hóa diễn ra mạnh
Xt
I\iMW'E+i0)!91900f0f97Iff
1/ THỜI KỲ ĐỘC QUYỀN HOA (1871-1913)
ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN: NHUNG TIEN BỘ
phát triển của LLSX
eee ESSdE SU PHAT TRIEN CUA
quyền
3 Sự phát triển không đều và sự thay %Ẻ
đổi vị trí giữa các nước tư bản MỸ TRO THANH CUUNG
QUOC CN HANG DAU TG
Trang 5
I\iMW'E+i0)!91900f0f97Iff
TRƯỞNG CÔNG Các
MY TANG 13 LAN
pUc TANG 7LAN
PHAP TANG 4 LẦN
ANH TANG 2LAN
10
# phiến tranh:
thé gidi thi’ nhat
(1914-1918)
# Thời kỳ giữa 2
cuộc chiên
(1919-1939)
Anh, Pháp, Đức chuẩn bị cho c.tranh bị thiệt hại nặng
nề: 70 triệu người ngừng SX, gan 10 triệu người chết, 20 triệu người bị thương, sản lượng CN giảm 50%, thiệt hai vat
chất 206 tỷ USD Riêng Mỹ , Nhật Bản thu lợi
Khủng hoảng k.tế 1920-1921, sâu sắc nhất là đại suy thoái 1929-1933 bắt đầu từ Mỹ lan ra các nước
Lý thuyết của Keynes xuất hiện
CN phát-xít xuất hiện tại Đức và Nhật
% Chién tranh
thế giới thứ hai
(1939-1945)
chết, chỉ phí quân sự 1200 tỷ USD, thiệt hại vật chất
lên hơn 4000 tỷ USD Riêng Mỹ thu lợi lớn
11
I\iMW'E+i0)!91900f0f97Iff
3 KINH TẾ TBCN TO S@U THE CHIEN II DEN N@Y
3.1.Thời kỳ khôi phục kinh tế (1945-1951)
3.2 Giai đoạn tăng trưởng nhanh (1951-1973)
Bick Giai doan phat trién cham chap &
bat 6n dinh (1973 - 1982)
3.4 Điều chỉnh kinh tế của các nước tư bản
\ từ 1982 đến nay oS)
12
Trang 63.1.THÙI KỲ KHOI PHUC KINH TẾ (1945-1951)
HOAN CANH LICH SU KE HOACH PHUC HUNG KT
Giao thông vận tải bị tê liệt Đối với 16 nước Châu Âu:
Hoa Kỳ viện trợ ~17 tỷ USD;
và cho vay 2,3 tỷ USD + giúp
thực hiện một số cải cách
Nguồn năng lượng thiếu
Nạn chợ đen hoành hành
Đời sống của nhân dân vô b
cùng khổ cực bị đe dọa Đến cuối 1950 so với năm bởi: nạn đói, thiêu hụt 1938 GDP của Anh: 114%, năng lượng, khan hiêm Pháp: 121%, Italia: 104%, hàng hóa,
3.2 GIAI DOAN TANG TRUONG NHANH (1951-1973) Sess
CỦA MỘT SỐ NƯỚC TƯ BẢN (%) e CN: tăng bình quân
5,5%inăm (gấp 2 lần giai
đoạn 1920-1928)
e Nông nghiệp: SXNN
ngày càng gắn bó với
SXCN tạo thành các tổ
hợp nông - công nghiệp
e Cơ cấu KT thay đổi
e Sự phát triển không
đều đã làm thay đổi sâu sắc cục diện kinh tế thế
Mỹ Anh Phaép Đức Nhat Ban Le eo?
Oy 1/ ĐẨY MẠNH ỨNG DỤNG THÀNH TỰU CỦA CMKH - KT
9/ NHÀ NƯỚC TƯ BAN DOC QUYEN CAN THIỆP cịe SÂU VÀO ĐỜI SỐNG HINH Tế - Xã HỘI
3/ DAY HẠNH LIÊN KẾT KINH TẾ GIỮA @Áo NUỐP Tư BẢN 4/ CAG NUBC TU BAN DAY MANH LIEN KET KINE TE
VO! CAC NUBC DANG PHAT TRIEN
15
Trang 73.3 GIAI BOAN PHÁT TRIEN CHAM CHAP & BAT ON ĐỊNH
(1973-1982) TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG HINH TẾ
BINH QUAN HANG NAM
Ban Đức
®% 1953-1973 1973-1982
KHONG KICH THÍCH ĐƯỢC ĐẦU TƯ
3.4 Điều chỉnh kinh tê của các nước từ 1982
(1) Biều chỉnh sự can thiệp của chính nhủ :
] -| BOLA MY NGAY GANG MAT GIA
1 TP BỘ TANG TRUONG KT GIAM
SÚT, BINH QUAN CHỈ BAT 2,4%/NAM
2 KT CAC NUGC TB ROI VAO TINH TRANG TRi TRE 81 LIEN VOI THAT NGHIEP VA LAM PHAT CAO
3 KHUNG HOANG KT BI LIỀN Với KHUNG HOANG CO CAU, KHUNG HOANG NANG LUONG, KHUNG
HOANG TAI CHÍNH TIEN TE BONG
4 81 KEM THEO TINH TRANG TREN
LA SU THAM HUT CUA NGAN SACH
VA NO CUA C.PHU TANG NHANH
(1) SU CAN THIEP CUA CHINH PHU CAC NUOC TB TO RA KHÔNG
TƯƠNG THÍPH TRƯỚC NHỮNG BIẾN ĐỘNG CỦA TÌNH HÌNH TR0NG
NƯỚC & THẾ GIỚI
(2) KINH TẾ TRÌ TRỆ BI ĐÔI VỚI THẤT NGHIỆP VÀ LẠM PHÁT 0A0 DA
(3) SỰ CẠNH TRANH BAY GẮT 6IỮA bÁC NƯỚC TB VÀ TÁC ĐỘNG LAN TRUYEN CUA KHUNG HOANG TRONG HE THONG KINH TE THE GIGI
(4) CUGC ĐẤU TRANH CỦA CAC NUUC DANG PHAT TRIEN
⁄
17
Theo hướng làm tăng hiệu quả của cơ chế thị trường,
(2) Kích thích nhát triển khu vực kinh tế tư nhân:
Thực hiện tư nhân hoá, sổ nhần hoá một số các DNNN, núi lủng sự kiếm soat kiểu hành chính để các toanh nghiệp tự tl0 kinh tloanh
(3) Điều chỉnh cø cấu kinh té:
Biảm hút những ngành sử dụng nhiều năng lượng và nhân công, phái
triển những ngành cú hàm lượng khoa hục ca0, sử dụng ít la0 động và nguyên liệu,
() Điều chỉnh quan hệ kinh tế quéc té:
Trong tương mại quốc té, tổ chức thương mại thế giới (WT0) đã ra đùi thay thé GATT nham khae phuc tinh trang bao hé mau dich
Ngoai ra nhiéu té chic kinh té khu vue cing da ra doi nhu APEC, NAFTA,
Trang 8
CO CAU GDP THEO KHU VUC KINH TE
20