Kiến thức: Cho học sinh hiểu và biết: - Công thức chung, đồng đẳng, đồng phân, tên gọi và đặc điểm cấu tạo của xicloankan.. Kĩ năng: - Vận dụng những kiến thức để viết các CTCT của xiclo
Trang 1Ngày :
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Cho học sinh hiểu và biết:
- Công thức chung, đồng đẳng, đồng phân, tên gọi và đặc điểm cấu tạo của xicloankan
- So sánh sự giống và khác nhau về cấu tạo, tính chất của xicloankan và ankan
- Giải thích được sự khác nhau giữa xicloankan và ankan
2 Kĩ năng:
- Vận dụng những kiến thức để viết các CTCT của xicloankan, gọi tên chúng
- Viết được các phản ứng thể hiện tính chất hóa học của xicloankan
3 Tình cảm, thái độ: - Rèn luyện thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc
- Xây dựng tính tích cực, chủ động, hợp tác, có kế hoạch và tạo cơ
sở cho các em yêu thích môn hóa học
B Chuẩn bị: Bảng 5.2 sách giáo khoa Học sinh ôn lại các kiến thức về ankan.
C Phương pháp: Chứng minh và diễn giải.
D Tổ chức hoạt động:
1 Kiểm tra bài cũ:
Viết phản ứng xảy ra khi cho C2H6 tác dụng với Cl2 có askt và gọi tên sản phẩm ? Viết phản ứng xảy ra khi nung C4H10 có xt ?
2 Bài mới:
* Cho học sinh xem
mô hình phân tử
- Phân tử này chỉ có liên
Trang 21 Từ mô hình đó hãy
nhận xét và CTCT của
phân tử xiclopropan ?
2 Từ đó nêu định
nghĩa của xicloankan?
3 Viết CTTQ của dãy
đồng đẳng này ?
4 Bắt đầu từ phân tử
nào thì có đồng phân,
hãy viết đồng phân
của phân tử C5H10 ?
5 Tương tự phản ứng
thế của ankan đã học,
viết phản ứng thế của
xiclobutan với Br2 và
gọi tên sản phẩm tạo
thành ?
6 Viết phản ứng cộng
kết đơn và mạch vòng
- CTCT:
CH2 - CH2 hay
CH2
* Xicloankan là những hidrocacbon no có mạch vòng
* CTTQ: CnH2n với n ≥ 3
* Bắt đầu từ C4H8 thì có đồng phân
* Học sinh viết đồng phân
và giáo viên kiểm tra, bổ sung thêm
* Học sinh làm và giáo viên kiểm tra lại
I Cấu tạo:
1 Định nghĩa: Xicloankan là những
hidrocacbon no có mạch vòng
* Có thể có 1 hoặc nhiều vòng, (chương trình chỉ xét 1 vòng )
* Một số công thức và tên gọi đơn giản: (xem bảng 5.2)
CH2 - CH2 hay : Xiclopropan
CH2
CH2 - CH2 hay : Xiclobutan
CH2 - CH2
2 Công thức chung:
CnH2n với n ≥ 3
* Các chất có từ 4 cacbon trở lên có các đồng phân
Vd : C4H8 có 2 đồng phân :
CH2 - CH2 hay : Xiclobutan
CH2 - CH2
CH2 - CH-CH3
CH2 - CH3
Metyl xiclopropan
II Tính chất hóa học:
1 Phản ứng thế: (tương tự ankan)
Trang 3của xiclopropan với
H2 và với dd Br2 ?
7 Viết phản ứng tách
H2 từ xiclohexan và
gọi tên sản phẩm ?
8 Viết phản ứng cháy
tổng quát và nêu ứng
dụng của phản ứng
này
CH2 - CH2 + H2-t0,Ni->
CH2
CH3-CH2
-CH3
CH2 - CH2 + Br2 ->
CH2
CH2Br-CH2
-CH2Br
* Học sinh viết và giáo viên kiểm tra lại
CnH2n + 3n/2 O2
CH2 - CH2 + Br2 -t0-> CH2-CH-Br
CH2 CH2
+ HBr
2 Phản ứng cộng mở vòng:
(Chỉ có vòng C3H6 và C4H8 phản ứng được, các vòng lớn hơn không tham gia phản ứng này)
a Cộng H2 (cho cả C3H6 và C4H8)
CH2 - CH2 + H2-t0,Ni->CH3-CH2
-CH3
CH2
b Xiclo propan có thể cộng với
Br2(dd) hoặc với axit (HBr)
CH2 - CH2 + Br2 ->
CH2 CH2Br-CH2
-CH2Br
CH2 - CH2 + HBr ->
CH2 CH3-CH2
-CH2Br
3 Phản ứng tách: Các xicloankan
như các ankan
Vd :
- CH3 -t0,xt-> - CH3 + 3H2
(tolue
Trang 49 Nêu một vài ứng
dụng của ankan trong
đời sống mà em biết ?
t0->nCO2 + nH2O + Q
Được ứng dụng làm nhiên liệu
Học sinh nêu, giáo viên
bổ sung thêm
n hay metylbenzen)
4 Phản ứng oxi hóa:
- Xicloankan cháy tỏa nhiều nhiệt giống như ankan
- Phản ứng cháy tổng quát:
CnH2n + 3n/2O2 -t0-> nCO2 + nH2O
III Điều chế và ứng dụng:
* Chủ yếu lấy từ chưng cất dầu mỏ
* Mộ số được điều chế từ ankan :
CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3 -t0,xt->
- CH3 + H2
* Xicloankan được dùng làm nhiên liệu, dung môi, hoặc nguyên liệu để điều chế các hợp chất hữu cơ khác
E.Củng cố và dặn dò: - Làm bài tập 1/120 SGK tại lớp.
- Làm bài tập 2,3,4,5/120 SGK , học và đọc bài mới cho tiết sau