1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 11 bài 35: Benzen và đồng đẳng. Một số Hiđrocacbon khác

8 279 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 153,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng − Viết được công thức cấu tạo của benzen và một số chất trong dãy đồng đẳng.. Trọng tâm: − Cấu trúc phân tử của benzen và một số chất trong dãy đồng đẳng.. − Tính chất hoá học be

Trang 1

BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG MỘT SỐ HIDROCACBON THƠM KHÁC

A BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được :

− Tính chất vật lí : Quy luật biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các chất trong dãy đồng đẳng benzen

− Tính chất hoá học : Phản ứng thế (quy tắc thế), phản ứng cộng vào vòng benzen ;

Phản ứng thế và oxi hoá mạch nhánh

Kĩ năng

− Viết được công thức cấu tạo của benzen và một số chất trong dãy đồng đẳng

− Viết được các phương trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của benzen, vận dụng quy tắc thế để dự đoán sản phẩm phản ứng

− Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên.

− Tính khối lượng benzen, toluen tham gia phản ứng hoặc thành phần phần trăm về khối lượng của chất trong hỗn hợp

B Trọng tâm:

− Cấu trúc phân tử của benzen và một số chất trong dãy đồng đẳng

1 − Tính chất hoá học benzen và toluen

Hoạt động 1: tìm hiểu HC thơm

Gv: giới thiệu một số hidrocacbon thơm,

và yc hs nhận xét đặc điểm chung về cấu

tạo

KL: hidrocacbon thơm là những

hidrocacbon trong phân tử có chứa 1 hay

nhiều vòng benzen

I ĐỒNG ĐẲNG – ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP – CẤU TẠO

Hoạt động 2: khảo sát đồng đẳng, đồng

phân và cấu tạo aren

1 Dãy đồng đẳng của benzen

- CH, CH, CH , CH ,…

Trang 2

Gv: yc hs thiết lập dãy đồng đẳng của

benzen Từ đó hướng dẫn hs lập CT chung

của đồng đẳng của benzen

Gv: gọi hs viết các đồng phân của C7H8

→ yc hs nhận xét về loại đồng phân của

hidrocacbon thơm

- Đp vị trí tương đối của các nhóm ankyl

trên vòng

- Đp về cấu tạo mạch C của mạch nhánh

Gv: hướng dẫn hs gọi tên các đồng phân

C8H10

Gv: lưu ý cách đánh số các nguyên tử C trên

vòng sao cho tổng chỉ số là nhỏ nhất

- CT chung: CnH2n-6 (n≥6)

2 Đồng phân – danh pháp

a) Đồng phân

- Từ C8H10 trở đi có đồng phân

b) Danh pháp

Tên nhóm ankyl + benzen

3 Cấu tạo

- Có cấu trúc phẳng

- Có hình lục giác đều

hoac

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Hoạt động 3: tìm hiểu tính chất vật lý aren

Gv: yc hs đọc SGK và cho biết tính chất vật

lý của hidrocacbon thơm

- là chất lỏng hoặc rắn

- nhiệt độ sôi tăng theo phân tử khối

- Có mùi đặc trưng

- Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Hoạt động 4: nghiên cứu tính chất hóa học

Gv: giới thiệu cho hs tính chất của

hidrocacbon thơm giống hidrocacbon no

(pư thế)

Gv: giải thích do cấu tạo gồm 3 liên kết đôi

và đơn xen kẽ nhau tạo nên hệ liên kết π

bền→ hidrocacbon thơm dễ tham gia phản

ứng thế

Gv: mô tả thí nghiệm của benzen với brom

và nhấn mạnh điều kiện phản ứng: brom

lỏng (hay nguyên chât) và xúc tác bột sắt

Gv: hướng dẫn hs viết sản phẩm thế vào

toluen tạo ra hỗn hợp sản phẩm

1 Phản ứng thế a) Thế nguyên tử H của vòng benzen

Với halogen

Br

brombenzen

Trang 3

Gv: mô tả thí nghiệm benzen tác dụng với

hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc tạo

nitrobenzen có màu vàng

Tương tự gv yc hs viết pthh của toluen và

HNO3 và gọi tên sản phẩm

Gv: yc hs nhận xét về quy tắc thế vào vòng

benzen

Gv: giới thiệu khả năng phản ứng thế vào

nhánh đối với các ankylbenzen

Trong điều kiện đun nóng với brom, toluen

phản ứng thế nguyên tử H của mạch nhánh

CH3

+ Br2

- HBr

CH3 Br

o-bromtoluen

CH3

Br p-bromtoluen

Với HNO 3

+ HNO3 H2SO4

NO2

nitrobenzen

+ H2O

CH3

CH3

o-nitrotoluen

CH3

p-nitrotoluen

+ HNO3

NO2

NO2

* Quy tắc thế: Các ankylbenzen dễ tham gia phản ứng

thế H của vòng benzen hơn benzen và ưu tiên thế vào vị trí ortho hoặc para so với nhóm ankyl.

b) Thế nguyên tử H của mạch nhánh

CH3 + Br2 t

o

CH2Br + HBr benzyl bromua

toluen

2 Phản ứng cộng a) Cộng hidro

Trang 4

tương tự ankan.

GV: dẫn dắt vấn đề, benzen có 3 liên kết

đôi trong phân tử vậy có tham gia phản ứng

cộng tương tự hidrocacbon không no hay

không?

Yc hs đọc SGK

GV: mô tả thí nghiệm cho khí clo vào bình

chứa một ít benzen, đậy kín rồi đưa ra

ngoài ánh sáng, thấy xuất hiện khói trắng,

là hexacloran

GV: bổ sung: hexacloran dùng để sản xuất

thuốc trừ sâu 6,6,6 nhưng do độc tính cao

nên ngày nay không còn sử dụng

GV: Tiến hành thí nghiệm benzen và toluen

tác dụng với dung dịch thuốc tím KMnO4

Hs: quan sát hiện tượng và giải thích

GV: hướng dẫn hs viết pthh

+ 3H2 Ni

to ciclohexan

b) Cộng clo

+ 3Cl2 as

Cl Cl Cl Cl Cl Cl

hexacloran

3 Phản ứng oxi hóa a) Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn

- benzen và toluen không làm mất màu thuốc tím ở

nhiệt độ thường

- Khi đun nóng, toluen làm mất màu KMnO4

CH3+ 2KMnO4 t

o

+ KOH + H2O kali benzoat

COOK

+ MnO2

b) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn

CnH2n-6 +

2

3

3 n

O2→ nCO2 + (n-3) H2O

4 Củng cố

- Tính chất hóa học của benzen và đồng đẳng: thế H (của vòng, của nhánh), cộng (H2, Clo), oxi hóa mạch nhánh bởi KMnO4

5 Dặn dò

- Làm các bài tập: 1,2,3,4,5,6,7/ 160 SGK

Trang 5

Tuần: 8

Tiết: 51

Ngày soạn: 19/2/10

Ngày dạy: 24/02/10

Bài 35: BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG MỘT SỐ HIDROCACBON THƠM KHÁC

(tiếp theo)

B MỘT VÀI HIDROCACBON THƠM KHÁC

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được :

− Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học của stiren (tính chất của hiđrocacbon thơm ; Tính chất của hiđrocacbon không no : Phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp ở liên kết đôi của mạch nhánh)

− Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học của naphtalen (tính chất của hiđrocacbon thơm : phản ứng thế, cộng)

Kĩ năng

− Viết công thức cấu tạo, từ đó dự đoán được tính chất hoá học của stiren và naphtalen

− Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của stiren và naphtalen

− Phân biệt một số hiđrocacbon thơm bằng phương pháp hoá học.

− Tính khối lượng sản phẩm thu được sau phản ứng trùng hợp

B Trọng tâm:

− Cấu trúc phân tử của stiren và naphtalen

− Tính chất hoá học của stiren và naphtalen

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Nêu tính chất hóa học của benzen và các đồng đẳng

Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho benzen và toluen tác dụng với: Br2 (xúc tác bột Fe)

Trang 6

2 Giảng bài mới:

B MỘT VÀI HIDROCACBON THƠM KHÁC

I STIREN

GV: giới thiệu CTPT và hướng dẫn hs viết

CTCT của stiren

GV giới thiệu tính chất vật lý của stiren

GV yc hs nhận xét đặc điểm CT của stiren,

so sánh với anken và benzen

→ KL: tính chất hóa học của stiren giống

etilen ở nhánh và giống benzen ở nhân thơm

GV: lưu ý hs phản ứng với dung dịch brom

có thể dùng để nhận biết stiren

GV: hướng dẫn hs viết ptpu cộng hidro vào

stiren qua 2 giai đoạn và gọi tên sản phẩm

GV: gọi hs viết phản ứng trùng hợp của

stiren

1 Cấu tạo và tính chất vật lý

- CTPT: C8H8

- CTCT:

CH=CH2 vinylbenzen

- Stiren là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

2 Tính chất hóa học

a) Phản ứng với dung dịch brom

CH=CH2 + Br2 (dd)

CH CH2

b) Phản ứng với hidro

CH=CH2

+ H2

to, xt, p

CH2CH3 CH2CH3 +

to, xt, p 3H2

etylbenzen etylciclohexan

c) Phản ứng trùng hợp

CH=CH2 n

stiren

to, xt,p

CH CH2

n polistiren

d) Phản ứng oxi hóa

Stiren làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4 ở nhiệt độ thường

3C6H5-CH=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C6H5-CHOH-CH2OH + 2MnO2 + 2KOH

Trang 7

GV: yc hs phân biệt 3 chất lỏng mất nhãn

chứa: benzen, toluen, stiren

→ thuốc thử là dung dịch KMnO4

II NAPHTALEN

GV: giới thiệu về naphtalen hay băng phiến

Yc hs cho biết tính chất vật lý của naphtalen

GV: mô tả thí nghiệm thăng hoa của

naphtalen trong SGK

GV: viết CTCT của naphtalen và yc hs cho

biết CTPT

GV: lưu ý cách đánh số trên vòng naphtalen

GV: từ CTCT của naphtalen, yc hs dự đoán

tính chất hóa học của naphtalen: tương tự

benzen

GV: khả năng phản ứng thế của naphtalen dễ

dàng hơn so với benzen và ưu tiên thế vào vị

trí số 1

GV yc hs viết ptpu

1 Cấu tạo và tính chất vật lý

- Naphtalen là chất rắn, tan trong benzen, ete

- Dễ thăng hoa

- CTPT: C10H8

- CTCT:

1 2 3 4 5

6 7 8

2 Tính chất hóa học

a) Phản ứng thế

+ Br2 t

o xt

Br + HBr 1-bromnaphtalen

+ HNO3

H2SO4

to

NO2 + H2O 1-nitronaphtalen

b) Phản ứng cộng

2H2

to,xt

3H2

to,xt

Trang 8

Naphtalen không làm mất màu KMnO4 ở điều kiện thường

C ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ HIDROCACBON THƠM

GV yc hs cho biết một số ứng dụng của hidrocacbon thơm

4 Củng cố

- Viết ptpu của stiren với HBr, H2O, H2 (tỉ lệ mol 1:1)

- Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

C6H6 C →2H4 C6H5C2H5 t →o,xt C6H5-CH=CH2

5 Dặn dò

- Làm các bài tập: 8,9,10,11,12,13/ 160-161 SGK

Ngày đăng: 24/09/2018, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w