1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 11 bài 30: Ankađien

4 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng - Quan sát thí nghiệm, mô hình phân tử, rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất của ankađien.. - Viết được các phương trình hóa học biểu diễn tính chất hóa học của buta-1,3

Trang 1

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

* Hs biết

- Định nghĩa, công thức chung

- Đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học của ankađien liên hợp (but-1,3-đien và isopren: phản ứng cộng 1,2 và cộng 1,4) Điều chế buta-1,3-đien từ butan hoặc isopren từ isopentan trong công nghiệp

2 Kỹ năng

- Quan sát thí nghiệm, mô hình phân tử, rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất của ankađien

- Viết được công thức cấu tạo của một số ankađien

- Dự đoán tính chất hóa học, kiểm tra và kết luận

- Viết được các phương trình hóa học biểu diễn tính chất hóa học của buta-1,3-đien

- Tính thành phần phần trăm về thể tích khí trong hỗn hợp

II TRỌNG TÂM

- Đặc điểm cấu trúc phân tử, cách gọi tên của ankađien

- Tính chất hóa học của ankađien (buta-1,3-đien và isopren)

- Phương pháp điều chế buta-1,3-đien và isopren

III PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN

1 Phương pháp:

- Hoạt động nhóm – đàm thoại

- Gợi ý trả lời

2 Phương tiện

IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ: Viết phương trình phản ứng hóa học khi cho etilen cộng với

hiđro, cộng với brom, cộng với HBr?

3 Đặt vấn đề:

4 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1 : Định nghĩa và phân loại

GV: Lấy một số ví dụ Yêu cầu HS nêu

đặc điểm cấu tạo của ankađien và đưa ra

công thức chung?

HS: Mạch hở, có 2 liên kết đôi Công

thức chung CnH2n-2 ( n 3 )

GV: Từ đó GV kết luận: Ankađien là hợp

chất hiđrocacbon không no, mạch hở,

trong phân tử có 2 liên kết đôi và có CT

Tiết 44: ANKAĐIEN

I Định nghĩa và phân loại

1 Định nghĩa

VD:

C3H4 H2C C CH2 Propađien

C4H6 CH2=CH-CH=CH2 Buta-1,3-đien (butađien)

CH2=C=CH-CH3 Buta-1,2-đien

C5H8

Trang 2

chung là CnH2n-2 ( n 3 ).

GV: Hướng dẫn HS gọi tên các ankađien

GV: Nêu cách phân loại ankađien

- Ankađien có 2 lk đôi cạnh nhau:

CH2=C=CH2, CH2=C=CH-CH3

- Ankađien liên hợp: CH2=CH-CH=CH2,

C

CH3

- Ankađien có 2 lk đôi cách nhau từ 2 lk

đơn trở lên: CH2=CH-CH2-CH=CH2

Hoạt động 2: Tính chất hóa học

GV: So sánh đặc điểm cấu tạo của anken

và ankađien có điểm gì giống nhau?→Dự

đoán tính chất hóa học của ankađien

HS: Giống nhau: đều có lk đôi → Phản

ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa

GV: Chủ yếu xét phản ứng của

buta-1,3-đien và isopren Tương tự như anken thì

ankađien cũng cộng với H2 xúc tác Ni, t0

tạo ra ankan Hướng dẫn HS viết ptpư

Buta-1,3-đien + H2 và gọi tên sản phẩm

GV: yêu cầu HS viết ptpư isopren + H2

HS: trả lời…

GV: Tùy vào điều kiện (tỷ lệ số mol giữa

các chất và nhiệt độ) mà phản ứng cộng

với halogen và hiđro halogenua xảy ra

theo các hướng khác nhau

GV: Hướng dẫn HS viết ptpư của

buta-1,3-đien với Br2 theo tỷ lệ 1:2 và gọi tên

sản phẩm → yêu cầu HS viết ptpư của

isopren

HS:

C

H2 C CH

CH3

CH2 + 2Br2 H2C C CH

Br

CH2

Br

CH3

GV: nhận xét và gọi tên

GV: Theo tỷ lệ 1:1 pư xảy ra theo 2

hướng: cộng vào vị trí 1,2 và 1,4 Hướng

C

Mạch hở  Ankađien

Có 2liên kết đôi CTTQ: CnH2n-2 ( n 3 )

 Danh pháp Tên tương tự như anken thay đuôi “EN” = “ĐIEN”

2 Phân loại

Có 2 lk đôi cạnh nhau

Ankađien Có 2 lk đôi cách nhau 1 lk đơn (ankađien liên hợp)

Có 2 lk đôi cách nhau từ 2 lk đơn trở lên

II Tính chất hóa học

Phản ứng cộng Ankađien Phản ứng trùng hợp Phản ứng oxi hóa

1 Phản ứng cộng

a) Cộng H2

CH CH CH2

C

H2 + 2H2 N i , t

o

C

H3 CH2 CH2 CH3 Buta-1,3-đien butan C

CH2 + 2H2 N i , to H3C CH CH2

CH3

isopren isopentan

b) Cộng Br2

* Tỷ lệ 1:2

CH CH CH2

C

C

Br

CH2

Br

* Tỷ lệ 1:1

C

C

C

công 1,2

công 1,4

- 8 0 o C

4 0 o C

Trang 3

dẫn HS viết ptpư của Buta-1,3-đien với

Br2

Yêu cầu HS về nhà viết ptpư của isopren

với Br2

Chú ý: Ở nhiệt độ thấp cộng vào vị trí 1,2

Ở nhiệt độ cao cộng vào vị trí 1,4

GV: Gọi tên sản phẩm và đưa ra CTTQ

GV: Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc cộng

Mac-côp-nhi-côp

HS: Nguyên tử H cộng vào C bậc thấp

hơn (có nhiều H hơn), còn nguyên tử hay

nhóm nguyên tử X cộng vào nguyên tử C

bậc cao hơn (ít H hơn)

GV: Hướng dẫn HS viết ptpư của

Buta-1,3-đien cộng với HBr Cho biết đâu là

sản phẩm chính?

HS:…

GV: Yêu cầu HS về nhà viết ptpư của

isopren với HBr

GV : Hướng dẫn HS viết ptpứ trùng hợp

buta-1,3-đien và isopren

Chú ý : Phản ứng trùng hợp chủ yếu theo

kiểu cộng -1,4 tạo ra polime còn một lk

đôi trong phân tử

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và viết

ptpư đốt cháy C5H8? Từ đó đưa ra ptpư

tổng quát đốt cháy ankađien Hướng dẫn

HS cân bằng ptpư

HS:C5H8 + 7 O2

t o

5CO2 + 4H2O GV: Yêu cầu HS nhận xét tỷ lệ số mol

H2O và CO2 sinh ra sau pứ?

HS:

2

2

nCO

O

nH

< 1 GV: Ankađien cũng có tính chất tương tự

như anken làm mất màu dung dịch thuốc

tím dùng để nhận biết ankađien

Hoạt động 3: Điều chế và ứng dụng

GV: Hiện nay, trong công nghiệp

Chú ý: Ở nhiệt độ thấp cộng vào vị trí 1,2

Ở nhiệt độ cao cộng vào vị trí 1,4

TQ: CnH2n-2 + 2Br2 CnH2n-2Br4

CnH2n-2 + Br2 CnH2n-2Br2

c) Cộng hiđro halogenua

C

H2 + H Br

C

Br H

C

H Br

công 1,2

công 1,4

- 8 0 o C

4 0 o C

spc

spc

2 Phản ứng trùng hợp

Chủ yếu là trùng hợp theo kiểu 1,4 khi có xúc tác hoặc Na C

H2 CH CH CH2 t

o , x t , p

n Polibutađien (cao su tự Buna)

n

t o , x t , p

n H2C C CH CH2

poliisopren (cao su isopren)

3 Phản ứng oxi hóa

a) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn ( phản ứng cháy)

C5H8 + 7 O2

t o

5CO2 + 4H2O

TQ: CnH2n-2 + 3 n2 1 O2 to nCO2 + (n-1)H2O

2

2

nCO

O nH

< 1 nankađien= nCO2  nH2O

b) Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn Tương tự như anken, ankađien cũng làm mấtmàu dung dịch thuốc tím  nhận biết ankađien

IV Điều chế

1 Buta-1,3-đien

a) Đề hiđro hóa n- butan C

H3 CH2 CH2 CH3 to, x t H2C CH CH CH2+ 2H2 b) Từ rượu êtylic

2C2H5OH A l2O3Z n O

4 5 0 o C H2C CH CH CH2 + H2 + 2H2O

2 Isopren

2H2 C

H3 CH CH2 CH3

CH3

C

CH3

t o , x t

+

Trang 4

butađien và isopren được điều chế bằng

cách tách H2 từ ankan tương ứng

Yêu cầu HS viết ptpư điều chế butađien

và isopren?

GV: Butađien còn được điều chế từ

C2H5OH

GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK, nêu

ứng dụng của butađien và isopren?

GV : nhận xét và kết luận : Polibutađien

và poliisopren đều có tính đàn hồi cao

nên được dùng để điều chế cao su tổng

hợp Loại cao su này có tính chất giống

cao su thiên nhiên

Isopentan isopren

V Ứng dụng SGK

V CỦNG CỐ- DẶN DÒ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 Củng cố: Cần nắm – Công thức tổng quát, đặc điểm cấu tạo

_ Các phản ứng cộng theo tỷ lệ và điều kiện nhiệt độ khác nhau sẽ cộng theo các hướng khác nhau

_ Tỷ lệ số mol H2O và CO2 trong phản ứng đốt cháy để khi giải bài tập

_ Các phương pháp điều chế buta-1,3-đien và isopren trong công nghiệp

2 Dặn dò: Về học các phản ứng hóa học và điều chế, làm tất cả các bài tập trong SGK.

3 Bài tập về nhà:

Câu 1 Viết ptpư:

a) isopren + Br2 theo tỷ lệ 1:1

b) isopren + HBr theo tỷ lệ 1:1

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 0,68 gam ankađien X thu được 1,12 lít CO2 (đktc)

a) Tìm công thức phân tử của X

b) Viết CTCT có thể có của X

VI.NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 24/09/2018, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w