Kĩ năng - Quan sát được mô hình phân tử, rút ra nhận xét về cấu tạo và tính chất của ankin - Viết được công thức cấu tạo của một số ankin cụ thể - Dự đoán được tính chất hóa học, kiểm tr
Trang 1A.Mục tiêu
1.Kiến thức
a Biết
- Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí (quy luật biến đổi về trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính tan) của ankin
- Tính chất hóa học của ankin: phản ứng cộng H2, Br2, HX; phản ứng thế nguyên tử H linh động của ank-1-in, phản ứng oxi hóa
- Điều chế axetilen trong PTN và trong công nghiệp
b Hiểu
Ank-1-in có phản ứng thế nguyên tử H ở cacbon liên kết ba bởi nguyên tử kim loại
2 Kĩ năng
- Quan sát được mô hình phân tử, rút ra nhận xét về cấu tạo và tính chất của ankin
- Viết được công thức cấu tạo của một số ankin cụ thể
- Dự đoán được tính chất hóa học, kiểm tra và kết luận
- Viết được các phương trình hóa học biểu diễn tính chất hóa học của axetilen
- Phân biệt ank-1-in với anken bằng phương pháp hóa học
- Tính thành phần phần trăm về thể tích khí trong hỗn hợp
B Chuẩn bị
1 Giáo viên: giáo án
2 Học sinh: xem lại khái niệm đồng đẳng, đồng phân, tính chất của axetilen đã học ở lớp 9
C Phương pháp: giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh học.
D Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
Trang 2TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hđ
1
5 ph
10
phút
15
phút
I Đồng đẳng, đồng phân, danh
pháp
1 Dãy đồng đẳng ankin
Ví dụ 1:
CH
CH ,CH C CH3,
3
2 CH CH C
- Định nghĩa: ankin là những
hiđrocacbon không no, mạch hở,
có liên kết ba trong phân tử
- C2H2, C3H4, C4H6, C5H8,…, gọi
là dãy đồng đẳng của ankin
- Công thức chung: CnH2n-2 (n 2)
2 Đồng phân
- Từ C4H6 trở lên có đồng phân
- Đồng phân vị trí liên kết ba,
đồng phân mạch cacbon
Ví dụ 2: viết đồng phân ankin có
CTPT C5H8
3 Danh pháp
a Tên thông thường
Tên gốc ankyl + axetilen
Ví dụ 3: CH Axetilen CH
- Cho công thức cấu tạo (CTCT) có liên kết ba trong phân tử, yêu cầu HS dựa vào CTCT nêu khái niệm ankin
Yêu cầu(y/c) HS nêu lại khái niệm đồng đẳng, hướng dẫn HS viết đồng đẳng của axetilen, nêu khái niệm dãy đồng đẳng của ankin và y/c HS cho biết công thức chung của ankin
- Thông báo cho HS đồng phân của ankin cũng tương tự như anken và y/c HS cho biết ankin từ cacbon thứ mấy có đồng phân
và có những loại đồng phân nào?
- Hướng dẫn HS gọi tên ankin theo tên thông thường
-Quan sát ví dụ nêu khái niệm ankin
Nêu khái niệm đồng đẳng đã học
Nêu công thức chung của ankin
-Nêu cacbon có đồng phân và các loại đồng phân của ankin
-Gọi tên ankin theo tên thông thường
Trang 32
5 ph
Hđ
3
30
phút
en Etylaxetil
CH CH
C
CH 2 3
b Tên thay thế
Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh +
tên HC mạch chính + số chỉ vị trí
liên kết 3 + -in
II Tính chất vật lí
- t0
s tăng dần theo chiều tăng phân tử khối
- Các ankin có t0
s và khối lượng riêng lớn hơn các anken tương
ứng
- Nhẹ hơn nước và không tan
trong nước
III Tính chất hóa học
1 Phản ứng cộng
a Cộng hiđro
- Xúc tác là Ni
2 2 ,
2 2
0
t Ni n
n
C
- Xúc tác là Pd/PbCO3 hoặc
Pd/BaSO4
CH CH H
CH
CH 2
b Cộng brom, clo
Cho ví dụ y/c HS gọi tên
- Thông báo với HS tên thay thế tương tự như anken và y/c HS cho biết cách gọi tên của ankin
Cho HS gọi tên các đồng phân của C5H8 ở
ví dụ 2
- Y/c HS nghiên cứu bảng 6.2 SGK, cho biết sự biến đổi về t0
s
khối lượng riêng, tỉ khối, tính tan
- Y/c HS cho biết ankin gồm những tính chất nào
-Thông báo phản ứng cộng H2 tương tự như ankadien y/c HS tự viết Lưu ý HS khi sử dụng xúc tác Pd/PbCO3
hoặc Pd/BaSO4
- Cho HS tự viết phản
-Nhớ lại cách gọi tên thay thế của anken
và gọi tên của ankin
- Nghiên cứu bảng 6.2 SGK nêu sự biến đổi các tính chất vật lí của ankin
- Nêu tính chất hóa học của ankin
- Viết phản ứng axetilen cộng H2
xúc tác Ni, Pd/PbCO3 hoặc Pd/ BaSO4
- Viết phản ứng
Trang 44
c Cộng HX (X là: OH, Cl,Br
2 3
, 0
2HCl CH CHCl CH
CHCl CH
HCl CH
CH HgCl
200 150
2 0
Phản ứng cộng của ankin cũng
tuân theo quy tắc Maccopnhicop
CHO CH
O H CH
CH HgSO C 3
80 , 2
0 4
Anđehit axetic
d Phản ứng đime hóa và trime
hóa
CH C CH CH
CH
CH xtt 2
, 0 2
(vinylaxxetilen)
6 6 600 , 0
3CH CH C C C H (benzen)
2 Phản ứng thế bằng ion kim loại
3 4
3 3
2
2 2
NO NH CAg
AgC
NH AgNO
CH CH
(vàng nhạt)
ứng cộng brom, clo
- Thông tin cho HS axetilen cộng HCl theo 2 giai đoạn, hướng dẫn HS viết phương trình phản ứng
Bổ sung phản ứng cộng HCl xúc tác HgCl2 ở 150-2000C
Hướng dẫn HS nhận xét quy tắc cộng vào nối ba của ankin
- Thông báo phản ứng axetilen cộng H2O cũng xảy ra theo hai giai đoạn nhưng ở giai đoạn hai là sự chuyển hóa tạo thành sản phẩm bền không phải là cộng thêm một phân tử H2O như khi cộng HCl
- Hướng dẫn HS viết ptpư đime hóa và trime hóa
- Thông báo ngoài phản ứng cộng đặc
axetilen cộng brom, clo
- Viết phương trình phản ứng cộng HCl Nhận xét quy tắc cộng HCl vào nối ba của ankin
-Lắng nghe hướng dẫn của GV và viết phương trình phản ứng
-Viết phương trình phản ứng
-Lắng nghe, viết ptpư
Trang 5phút
Bạc axetilua
Phản ứng nhận biết các ankin có
liên kết 3 đầu mạch
3 Phản ứng oxi hóa
a Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
O H n nCO O
n H
C n 2n 2 2 t 2 ( 1 ) 2
2
1
b Phản ứng oxi hóa không hoàn
toàn
- Các ankin làm mất màu dung
dịch thuốc tím
trưng axetilen và các ankin có nối đôi ở đầu mạch còn có phản ứng thế nguyên
tử H bằng ion kim loại khi tác dụng với
AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt Hướng dẫn HS viết ptpư Lưu ý HS phản ứng này dùng nhận biết ankin có liên kết ba đầu mạch
-Thông báo phản ứng oxi hóa của ankin tương tự như anken
HS tự viết
- Viết ptpư oxi hóa hoàn toàn và oxi hóa không hoàn toàn
Hđ
5
5
phút
IV Điều chế - ứng dụng
1 Điều chế
2 2
2 2
2 2H O C H Ca(OH)
CaC
2 2
2
1500
2
0
H H
C
CH C
2 Ứng dụng
- Y/c HS cho biết phương pháp điều chế axetilen trong PTN và trong công nghiệp
- Y/c HS cho biết các ứng dụng phổ biến của axetilen
- Nêu phương pháp điều chế axetilen trong PTN và trong CN
- Nêu các ứng dụng của axetilen
Hđ
6
Củng cố
1 ChấtCH3 C(CH3)2 C CH - Y/c HS gọi tên ankin Gọi tên
Trang 6phút
có tên là gì?
2 Các nhận xét sau đây đúng hay
sai?
a Tất cả các ankin đều làm mất
màu dung dịch KMnO4
b Tất cả các ankin đều làm mất
màu dung dịch brom
c Tất cả các ankin đều tác dụng
với dung dịch AgNO3 trong
amoniac
đã cho
- Y/c HS nhận xét các câu trả lời a, b, c,
Nhận xét các câu a, b,
c đúng hay sai