HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG ICHỦ ĐỀ 2.2 Thể tích khối chóp có một mặt bên vuông góc với đáy.. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.. Hình chiếu của S trên mặt phẳ
Trang 1HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG I
CHỦ ĐỀ 2.2 Thể tích khối chóp có một mặt bên vuông góc với đáy.
MỨC ĐỘ 3
Câu 1 [2H1-2.2-3] [THPT Ngô Sĩ Liên lần 3]Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a
Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính chiều cao của
tứ diện SACD xuất phát từ đỉnh C
2
4
3
6
a .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Gọi H là trung điểm của AB
Có :
�
�
�
�
�
Vì : BC/ /SAD Nên : d C SAD��, � �� �d B SAD, ��2d H SAD��, ��.
Có : SH AD AD SAH
�
�
�
�
HI SA
�
�
�
�
3 3
2 2
� �
HI � �d C SAD� ��
Câu 2 [2H1-2.2-3] [THPT THÁI PHIÊN HP] Cho hình chóp S ABC có tam giác SAB đều
cạnh ,a tam giác ABC cân tại C Hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh AB Đường thẳng SC tạo với mặt đáy một góc 30 � Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC
4
4
8
2
V a
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Gọi H là trung điểm của AB �SH ABC.
Trang 2
SC ABC, SC HC, SCH� 30
SAB
đều cạnh a 3
2
a
SH
Xét SCH vuông tại H ,
�
3 3 2 tan 30 2 tan
a
CH
SCH
�
ABC
cân tại C , 2 2.1 3 3 2
.
Câu 3 [2H1-2.2-3] [Chuyên ĐH Vinh] Cho hình chóp S ABC có SA a , tam giác ABC đều, tam
giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích
khối chóp S ABC bằng?
A 6 3
12
4
8
24
a .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Tam giác SAB vuông cân tại S và SA a nên AB a 2
Gọi M là trung điểm AB , ta có SM AB và 2
AB a
SM ( SM là đường trung tuyến của tam giác SAB vuông cân tại S ).
Mặt khác SAB ABC, SM AB và SAB � ABC AB nên SM ABC
Suy ra SM là đường cao của hình chóp S ABC ứng với đáy là tam giác ABC
Thể tích khối chóp S ABC là.
2
3
a
Câu 4 [2H1-2.2-3] [SỞ GD ĐT HƯNG YÊN] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang
vuông tai A và D ; biết AB AD 2 ,a CD a Góc giữa hai mặt phẳng SBC và
ABCD bằng 0
60 Gọi I là trung điểm của AD , biết hai mặt phẳng SBI và SCI cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD Tính thể tích của khối chóp S ABCD
Trang 33
3 5 8
3 15 5
3 5 5
3 15 8
a .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Như đã nhắc ở Câu trước thì do hai mặt phẳng SBI và SCI cùng vuông góc với ABCD nên SIABCD nên SI là đường cao của S ABCD
Kẻ IKBC tại K Khi đó ta chứng minh được SKI� �SBC ; ABCD � 60 Ta vẽ hình phẳng của mặt đáy Ta có M AD BC� ta chứng minh được CD là đường tủng bình của tam giác
ABM Khi đó AM 4 ;a BM 2a2 4a2 2 5;a IM 3a Ta có KMI : AMB
Khi đó tan60 � 3 3 3 3
SI IK 1 3 3 1 . 2 2 3 3 15
Câu 5 [2H1-2.2-3] [THPT LƯƠNG TÀI 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông
tâm O, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
K I
S
B A
I
M
B A
K
Trang 4đáy Biết thể tích của khối chóp S OCD bằng 3
3
a
Tính khoảng cách h từ A đến mặt phẳng
SBD ?
3
a
3
a
3
a
h D h2 3a
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Gọi x là độ dài AB ,kẻ SF AB tại F , ta có
3
.OCD ABCD
Do F là trung điểm của AB nên khoảng cách h từ A đến mặt phẳng SBD gấp 2 lần khoảng cách d từ F đến mặt phẳng SBD mà
sin 45o 2 2
Tính d : kẽ FEDB; FH SE, ta chứng minh được SH SBD,
a
FH FE FS a a a � , vậy 2 2 6
3
a
h d
Câu 6 [2H1-2.2-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 3,
tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách giữa AB và
SC bằng 3
2
a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
3
a
V B V 2a3 3 C V a3 3 D V 3a3 3
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Trang 5Gọi H , I lần lượt là trung điểm của AB , CD , kẻ HK SI
Vì tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy suy ra SH ABCD
���
� �HK SCD, CD AB// �dAB SC, dAB SCD, dH SCD, HK
suy ra 3
2
a
HK HI AD a 3 Trong tam giác vuông SHI ta có
3
HI HK
Câu 7 [2H1-2.2-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là thoi
cạnh a với BAD� 120 0 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD trùng với trung
điểm I của cạnh AB Cạnh bên SD hợp với đáy một góc 45 Thể tích khối chóp 0 S ABCD
là:
A. 3 21
3
a
9
a
12
a
15
a
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Tứ giác ABCD là hình thoi cạnh a , BAD� 120 0 nên �ABC 600
Do đó: ABC đều cạnh a nên 3 3
2
a
BO �BD a
S
A
D I
O
Trang 6Nên
2
ABCD
a
Áp dụng định lí cosin trong tam giác AIB :
2
2 .cos120
4
a
ID AI AD AI AD
Tam giác SID vuông tại I có � SDI 450( vì góc giữa SD và đáy bằng 0
45 )
tan 45
2
SI ID ID
Vậy
3
a
Câu 8 [2H1-2.2-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 05] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông
tại A, AB a 3, AC a Mặt bên SBC là tam giác đều và vuông góc với mặt đáy Tính thể tích khối chópS ABC
A
3
2 3
a
3
3
a
3
2
a
Hướng dẫn giải
Chọn D.
+ Diện tích đáy :
2
a
S
Gọi H là trung điểm của BC Suy ra SH là chiều cao của khối chóp.
2
BC a SH là đường cao tam giác đều cạnh 2a nên 3
2
SH a a Vậy
3
2
a
V
Câu 9 [2H1-2.2-3] [THPT Nguyễn Thái Học(K.H)] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông
cạnh a , mặt bên ( SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp đáy Thể) tích khối chóp S ABCD là:
S ABCD
3
3 2
S ABCD
a
3
3 6
S ABCD
a
3
3
S ABCD
a
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Gọi H là trung điểm AB Suy ra SH ^(ABCD) (vì tam giác ABC đều)
Ta có
( ),
�
�
�
Trang 7
Khi đó:
3 2
.
S ABCD
� chọn phương án D
Câu 10 [2H1-2.2-3] [BTN 165] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt
phẳng SAB vuông góc với đáy ABCD Gọi H là trung điểm của AB , SH HC SA AB , Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD Giá trị của tan là:
A 1
2
1
2 .
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có 1
a
AH AB
SA AB a
2
a
SH HC BH BC
Có
2
4
a
AH SA SH ���SAH vuông tại A nên SAAB
Do đó SAABCD nên SC ABCD�, SCA�
Trong tam giác vuông SAC, có tan� 1 .
2
SA SCA
AC
Câu 11 [2H1-2.2-3] [BTN 162] Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam
giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết thể tích của hình chóp
S ABCD là 3 15
6
a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy ABCD là:
Hướng dẫn giải
S
A
D H
Trang 8Chọn D.
Gọi H là trung điểm AB
Ta có:
3
2
�
SC, ABCD SC, HC� SCH�
SCH SH a �SCH �
Câu 12 [2H1-2.2-3] [BTN 162] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông
2 ,
BD a SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC a 3 Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAD là:
7
a
5
3
Hướng dẫn giải
Chọn A.
2
BD
BD AC a CD a SA AC SC a
SH
2
AH SA SH a
Trang 9Ta có d B SAD , 2d O SAD , 4d H SAD , .
a
HI BD I� �BD HI CD
Kẻ HK SI tại K �HK SAD.
3 2
7
4 16
�
Câu 13 [2H1-2.2-3] [Chuyên ĐH Vinh] Cho hình chóp S ABC có SA a , tam giác ABC đều, tam
giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích
khối chóp S ABC bằng?
A 6 3
12
4
8
24
a .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Tam giác SAB vuông cân tại S và SA a nên AB a 2
Gọi M là trung điểm AB , ta có SM AB và 2
AB a
SM ( SM là đường trung tuyến của tam giác SAB vuông cân tại S ).
Mặt khác SAB ABC, SM AB và SAB � ABC AB nên SM ABC
Suy ra SM là đường cao của hình chóp S ABC ứng với đáy là tam giác ABC
Thể tích khối chóp S ABC là.
2
3
a
Câu 14 [2H1-2.2-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 3,
tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách giữa AB và
SC bằng 3
2
a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
3
a
V B V 2a3 3 C V a3 3 D V 3a3 3
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Trang 10Gọi H , I lần lượt là trung điểm của AB , CD , kẻ HK SI
Vì tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy suy ra SH ABCD
���
� �HK SCD, CD AB// �dAB SC, dAB SCD, dH SCD, HK
suy ra 3
2
a
HK HI AD a 3 Trong tam giác vuông SHI ta có
3
HI HK
Câu 15 [2H1-2.2-3] [THPT Chuyên Quang Trung] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình
thoi cạnh a , � ABC1200, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính
bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC
41
37
39
6 a
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Do �ABC120��BAD� 60� suy ra ABD đều
DA DB DC a
� nên D là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
Gọi M là trung điểm của AB , G là trọng tâm của SAB
Qua D kẻ d (ABCD), và qua G kẻ d�(SAB)
Gọi I � d d�
Ta có IA IB IC ID
Trang 11Khi đó I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC có bán kính
2
a
Câu 16 [2H1-2.2-3] [THPT Ngô Quyền] Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC , 3 AC ;2
ABC là tam giác vuông cân tại B Tính thể tích V của khối chóp S ABC
3
3
V D V 2 2
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Gọi H là hình chiếu của S lên ABC
Ta có SHA SHB SHC�HA HB HC
H
� là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
H
� là trung điểm của AC
1
2
ABC
S HB AC SH SA AH