DỰ ĐOÁN SỐ HẠNG TỔNG QUÁT VÀ CHỨNG MINH BẰNG QUY NẠP Câu 1.. a Xác định ba số hạng đầu của một cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 9 và tổng các bình phương của chúng là 125.. Hướng dẫ
Trang 11 XÁC ĐỊNH SỐ HẠNG TỔNG QUÁT
1.1 DỰ ĐOÁN SỐ HẠNG TỔNG QUÁT VÀ CHỨNG MINH BẰNG QUY NẠP
Câu 1.
a) Xác định ba số hạng đầu của một cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 9 và tổng các bình phương của chúng là 125
b) Cho dãy số u n có
1
1
16
1
n n
u
n u
n
Tìm số hạng tổng quát u n
Hướng dẫn giải
a)Xác định ba số hạng đầu của một cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 9 và tổng các bình phương của chúng là 125
Gọi d là công sai, số hạng thứ 2 là a Khi đó 3 số hạng đầu của csc là a d a a d , ,
Theo giả thiết ta có hệ: 2 2 2
9 125
a d a a d
3 7
a
a d
Vậy có 2 cấp số thỏa mãn có 3 số hạng đầu là: -4;3;10 hoặc 10;3;-4
b)Cho dãy số u n có
1
1
16
1
n n
u
n u
n
Tìm số hạng tổng quát u n
Ta có:
1
n
n u
n
n1u n115nu n14n1
(1)
Đặt v n nu n v116
(1) trở thành: v n1 15v n 14n 1 v n1 n1 15v n n
(2) Đặt wn v n n w1 15
(2) trở thành: w n1 15w n wn
là csn có w1 15, 15 w 15n
n
q
Từ đó ta có:
15n n
n u
n
1.7 CÁC DẠNG KHÁC
Câu 2. Cho dãy số u n
xác định bởi : u11;u2 4;u n2 7u n1 u n 2, n * Chứng minh : u n là số chính phương với mọi n nguyên dương.
Hướng dẫn giải
Ta có u11;u2 4;u3 25
Đặt
2 5
n n
u v
thì 1 2 3
Trang 2
Khi đó u n2 7u n1 u n 2, n * 2 1
Ta có : v n2.v n v n21(7v n1 v v n) n v n21v n1(7v n v n1) v n2 v v n1 n1 v n2
Suy ra :
9
5
v v v v v v v v v n
Suy ra :
2
Từ hệ thức u u n2 n (u n11) ;2 n * và u u1; 2 là các số chính phương suy ra u n là số
chính phương với mọi n nguyên dương
Câu 3. Cho dãy số a n n1
tăng, a n 0 n 1, 2,3, và 0 Xét dãy số x n n1
xác định bởi 1
1 1
n
i i n
i i i
x
a a
Chứng minh rằng tồn tại nlim x n
Hướng dẫn giải
Dễ dàng thấy rằng dãy x n n1
tăng ngặt Trường hợp 1 Nếu 1
1
1
i i
1
1
n
x
a
vậy dãy x n n1
bị chặn trên do đó tồn tại nlim x n
Trường hợp 2 Nếu 0 1
1
*
i i
thật vậy * a i 11a i 1 a i a i 1 a i
1
1
1 1
**
i i
i
i i
a
Ta chứng minh (**) Xét hàm số f x x
Trên đoạn a a i; i1
rõ ràng hàm số thoả mãn điều kiện của định lí Lagrăng nên tồn tại số ca a i; i1 thoả mãn
1
i
Từ đó ta có
1
1
n
x
a
dãy x n n1
bị chặn trên do đó tồn tại nlim x n
2 MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH CHẤT CỦA DÃY SỐ
3 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
3.2 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
Trang 3Câu 4. Tính:
2
1
1
x
Lim
x
Hướng dẫn giải
1
2
3 2
x
x x
Câu 5. Cho dãy số a n thỏa mãn:
1
4
a
Tìm lima n.
Hướng dẫn giải
Dễ thấy a n 0, n * Từ giả thiết ta có
1
2
1
n
Với mỗi n *, đặt
4
n n
y a
ta có y 1 1 và
2
n
n
n
2 2
2 2
n
n n a
n n
Vậy lima n 4
Câu 6. Cho dãy số x n thỏa mãn 1 1 3
1
1
4
n
a
x
Hướng dẫn giải
Ta có
4
1
1
4
n
a
x
với mọi n 2
Do đó dãy x n bị chặn dưới.
Với mọi n 3 , ta có 1 41
1
n
x x x n x n–1
Do đó x n là dãy giảm.
Từ đó suy ra dãy x n có giới hạn và dễ dàng tìm được limx n 4 a
Câu 7. Cho dãy số thực x n :
1 1
3 1
n
n
x
x
Xét dãy số y n cho bởi :
1 2 3
; 1, 2,3,
2
n
n n
n
x x x x
Chứng minh dãy số y n
có giới hạn hữu hạn và tính giớn hạn đó
Hướng dẫn giải
Trang 4 Ta có : 1 1
1
n
x
Đặt : z n x x x x1 .2 3 n thì ta có z n2 x x x x x1 .2 3 n n1.x n2
z x n n1.x n2
z n.(3x n11)
3z x n n1 z n
3z n1 z n
Khi đó :
1 1
2 1 2
3 8
3
Suy ra z n là dãy truy hồi tuyến tính cấp 2
Xét phương trình đặc trưng :
3 1 0
2
Dãy có số hạng tổng quát dạng
n
z
trong đó :
3
8
5 3 5 10
5 3 5 10
Lúc này, ta có
1 2 3
n
y
Suy ra :
lim
2
5 3 5
y
Vậy :
3 5 5 2
n
Câu 8. Cho dãy số u n
xác định bởi: u 0 1, 1 2 2 1
n n
n n
u
Tìm
3
n n u
Hướng dẫn giải
Từ giả thiết 1 2 2 1
n n
n n
u
ta có
*
1
n n
n
u
nên v n xác định
bởi 0
n
k
có giới hạn hữu hạn, giả sử nlimv n c
(c hữu hạn)
Cũng từ 1 2 2 1
n n
n n
u
ta có
2 1
n
Trang 52 1
n
Do đó
2 0
1 0
2 1
2 1
…
2 1 1
n n
Cộng theo vế ta được :
1
0 0
6
n k k n
u
1
1
6
n n
v
1
n
v n
( donlimv n c
) nên
n
hay
3
n n u
Câu 9. Cho dãy số x n
xác định bởi : 1 1
4
1
n
n
x
Chứng minh dãy x n
có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó
Hướng dẫn giải
Hàm số
4 ( ) 1
1
f x
x
liên tục và nghịch biến trên [0,+), 1 f x( ) 5
Ta có 1
4
1
n
x
( )x n bị chặn
1 3 ( )1 ( )3 2 4 ( )2 ( )4 3 5
x x f x f x x x f x f x x x
suy ra dãy(x2n1) tăng và dãy(x2n)giảm suy ra (x2n1),(x2n) là các dãy hội tụ.
Giả sử limx2n a;limx2n1b a b ( , 1)
Từ x2n1f x( 2n) limx2n1lim (f x2n) bf a( )
Từ x2n2 f x( 2n1) limx2n2 lim (f x2n1) af b( )
Giải hệ phương trình
4 1
4 1 1
b
a
b
3.3 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH LÍ KẸP
Câu 10. Cho dãy số b n được xác định bởi:
1
2 1
1 2
u
Trang 6Chứng minh dãy số hội tụ và tìm limx u n
Hướng dẫn giải
Ta chứng minh 1
1
Thật vậy: n 1 : 1 1 1 1
cot
(*) đúng với n 1
Giả sử (*) đúng tới n k , k *, nghĩa là có :
1 cot
1
u k
Ta chứng minh (*) cũng đúng với n= k+1 Thật vậy
2 1
u u u
2
2
1
1
cot
2
k
( vì khi k thì 2k 1 0; sin 0
) 2
(*) cũng đúng với n k 1
1
1
u
Vậy dãy hội tụ và có
2 lim n
x u
Câu 11. Cho phương trình: x n x2 x 1 0 với n ¿ N, n 2
1) Chứng minh rằng với mỗi số nguyên n 2 , thì phương trình có một nghiệm dương duy nhất x n
2) Xét dãy số sau đây: Un n x n 1
, n 2,3, 4, Tìm limU ?n
Hướng dẫn giải
Xét phương trình: f x x n
−x2−x−1=0 , với n nguyên, n 2 (1)
+) Ta có: f x’ nx n 1– 2 –1x
Do n 2 , nên khi x 1 thì f x ’ 0 Vậy f x là hàm
số đồng biến trên (1;+∞)
Lại có: f 1 2 0
; f 2 2 – 7 0n
( vì n nguyên và n 2 ⇒ n ¿ 3)
Ta có: f 1 f 2 0 và f x liên tục, đồng biến nên phương trình f x 0 có nghiệm
duy nhất trên (1;+∞)
Trang 7+) Mặt khác với 0 x 1 thì x n x2 ( do n 2 ) suy ra f x 0
với mọi 0 x 1
Như vậy ta đã chứng minh được (1) có nghiệm dương duy nhất với mọi n nguyên, n 2 Gọi x n là nghiệm dương duy nhất của phương trình 2
n
Bây giờ xét dãy U n
với U n n (x n−1) , n 3, 4,5,
Ta có: x n n−x n2−x n−1=0 hay xn=n√ xn2+ xn+1
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta có:
x n=n√x n2+x n+1=n
√ (x n2+x n+1) 1 1 1⏟
n−1 sô 1 <
x n2+x n+1+1+ +1⏟
n so 1
n (2)
(Chú ý rằng ở đây 1x n nên x n2+x n+1≠1 , vì thế trong bất đẳng thức không có dấu bằng)
+) Mặt khác do x n 2 , nên x n2+x n<6 , nên từ (2) có: 1<x n<1+6
n (3)
Bất đẳng thức (3) đúng với mọi n ¿ 3 và lim6
n=0 nên từ (3) ta có: lim xn=1
+) Ta có: x n n=x n2−x n−1 ⇒ n ln x n=ln(x n2
ln x n
Từ đó: n(x n−1)=
(x n−1)
ln x n ln(x n2+x n+1)
(5)
Đặt yn= xn−1 ⇒ lim yn=0
Ta có: suy ra từ (5) limU n limn x n1 ln 3
Vậy: limU n ln 3
Câu 12. Cho số thực a,xét dãy số x n n1
được
0
ln
1
n n
t
x
bởi
3
n
Tìm tất cả các giá trị của a để dãy số có giới hạn hữu hạn, tìm giới hạn đó?
Hướng dẫn giải
Với a 1thì x n 1, n 1nên nlim x n 1
Với a 1 thì
Do đó
1
1 1
n
n
Từ đó, tính được
n
Kết luận +
3
+
3
Trang 8+
Câu 13. Cho dãy số ( )u n xác định như sau:
1 2
1
2012 2013
u
Hướng dẫn giải
Ta có :
2 2
1
n
u
Xét hàm số :
( )
'( )
f x x
Ta có :
Vậy : n 2 thì 1 u n 0
2 2
1
2
n
u
Gọi a là nghiệm của :
x
Ta có : u n1 a f u( )n f a( )
Theo định lí La-grăng : f u( )n f a( ) f a u'( ) n a
Do
2
n
1
2
n
Vậy : nlimu n 1 2
Câu 14. Cho dãy số u n
xác định như sau:
0
2 1
1 2
5 ,
n n
n
u
u
u
2
8
1 2
0
Trang 9Chứng minh rằng dãy số u n
có giới hạn và tìm giới hạn đó
Hướng dẫn giải
* Vì 0u0 1 nên 0u n 1, n
* Áp dụng BĐT Cauchy ta có
9
2
n
n
u
u
Dấu bằng xảy ra u n 1
9
2
n
n
u
u
2 1
n
u
1
n
u
Xét hàm số
1
x
x
f x nghịch biến trên 1;
1
u n
giảm và bị chặn dưới u n
có giới hạn hữu hạn
* Giả sử limu n a 1 a Từ
2 1
5
n n
n
u u
u
chuyển qua giới hạn ta có
a a
a
a
* Vậy limu n 1
Câu 15. Cho dãy số ( )u n được xác định bởi: u 1 4 và 2
u u , với n *
Tìm
1
1 2
lim
n n
n
u
u u u
Hướng dẫn giải
Với mọi n 1, 2, ; ta có
2 2 2 2 2 2
u u n n u u u( 4) 12 u u n n u
(1)
2 1
2
4
n
u
n
Mặt khác, vì u 1 4 2 nên từ 2
u u và chứng minh bằng quy nạp ta thu được
2
n
u với mọi n 1, 2,
Do đó 1 .2 2 ;n *
n
u u u n Khi đó, 1 2 2 2
2
u u u
nên theo nguyên lý kẹp giữa ta có: 1 2 2
4
n
n
u u u
Trang 10Vậy, từ (2) suy ra:
2 1
1 2
n n
n
u
u u u
Mặt khác, hàm số f x( ) x liên tục trên nửa khoảng [0; ) nên
Kết luận:
1
1 2
n n
n
u
u u u
Câu 16. a) Chứng minh rằng có đúng một dãy số thực ( )x n n0thỏa mãn
0 1,
x 0x n 1 n 1và
1
2
n n
b) Với dãy ( )x n xác định như trên, xét dãy ( )y n n0 xác định bởi
y x x x n Chứng minh rằng dãy ( )y n n0có giới hạn hữu hạn khi
n Hãy tìm giới hạn đó.
Hướng dẫn giải
a) Bằng quy nạp ta sẽ chỉ ra rằng x n xác định duy nhất với mỗi n 0. Để làm được điều này
ta cần dùng kết quả (chứng minh của nó là đơn giản) sau: Với mỗi số thực m [0;1],
phương trình
2
t m
có đúng một nghiệm trên [0;1]
Ta có giới hạn cần tìm bằng
3 2
Câu 17. Giả sử F n n 1, 2, là dãy Fibonacci (F1F2 1;F n1F nF n1 với ) Chứng minh
rằng nếu
1
n n
F a F
với mọi n 1, 2,3, thì dãy số x n , trong đó
1
1
n
n
x
là xác định và nó có giới hạn hữu hạn khi n tăng lên vô hạn Tìm giới hạn đó
Hướng dẫn giải
Giả sử x x1, , ,2 x m đã được xác định Khi đó x m1 được xác định khi x m 1.
* Nếu x m 1 thì do 1
1 1
m
m
x
x
nên x m1 2
Từ giả thiết F1 F2 1;F n1F nF n1 ta viết
2 1
m
F x
F
,
3 1 2
m
F x
F
Giả sử
2 1
i
m i
i
F x
F
, với i nào đó, 0 i m 2
1 1
m i
m i
x
x
nên
1
1
m i
x
Khi đó
1
m
F x
F
Mâu thuẫn với giả thiết
1
m
F x
F
Như vậy ( )x n là dãy số xác định.
Trang 11Phương trình
2
1
1 0 1
x
,
Có hai trường hợp xảy ra:
Trường hợp 1: x1v Khi đó x n x1, n 1 Do đó
5 1 lim
2
n
n x
Trường hợp 2: x1v Chú ý
v
Do đó x n v n, 1
Đặt
n n n
z
, ta có
2 1
1
1
1
n
u
x
n n
u
v
nên z n 0 khi n (vì 1
u
v ).
Từ
n n n
z
suy ra 1
n n
n
u vz x
z
dần tới u khi n (do z n 0).
Tức là trong trường hợp này
5 1 lim
2
n
n x
Câu 18. Cho dãy số y n thỏa mãn 3
1 0, n 1 1 2 n, 1
y y y y y n Chứng minh rằng dãy số
n
y
n
có giới hạn bằng 0 khi n
Hướng dẫn giải
Từ giả thiết ta có y n31 y ny n3, n 2, do đó dãy số y n n2 là dãy tăng, vì
vậy y n31 y ny3n y y n( n21)y n1(y n21)
, n 2 y n21 y n2 1 y22 n 1
2
1
n
2 2 2
1
n
nên theo định lý kẹp ta có 2
Câu 19. Cho u n là một dãy số dương Đặt 3 3 3
1 2
S u u u với n 1, 2, Giả sử
1
1 1
n
S
với n 2,3, Tìm limu n.
Hướng dẫn giải
là dãy số tăng Nếu dãy số S n bị chặn trên thì S nlà một dãy hội tụ và
3
1
limu n lim S n S n 0 limu n 0
Xét trường hợp dãy số S n
không bị chặn trên thì limS n .
Từ giả thiết ta có S u n1 n1u n S u n n u n1,n2,3,
Trang 12Từ đây ta thu được S u n n u n1S u2 2u n1, 2,3,
Do đó
n
Theo nguyên lí kẹp ta có limu n 0.
Vậy trong mọi trường hợp ta đều có limu n 0.
Câu 20. Cho dãy số ( )u n xác định bởi công thức truy hồi:
1
* 1
1
1
2,
n
u
u
Chứng minh rằng dãy ( )u n có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.
Hướng dẫn giải
Đặt
1 2
x
Khi đó
2
2 4
2
1 2
x x
x
Mặt khác
1
2
f x x
nên
Từ (*) và (**) suy ra:
2 f f x x x 2
Do đó (u2n1) là đơn điệu giảm và bị
chặn dưới nên tồn tại 2 1
1
2
n
n u
Vì f x( ) liên tục trên
1
;1 2
1
2
Vậy dãy ( )u n được phân tích thành hai dãy con hội tụ tới cùng một giới hạn Do đó dãy
( )u n có giới hạn bằng
1 2
Câu 21. Cho hai dãy số ( );( )a n b n biết 1 1 1 1
với mọi n = 1, 2,
Chứng minh rằng: a nb n 2 2 ,n n 2
Câu 22. Cho dãy số x n thoả mãn:
0 3
3
x
3.3 CÁC DẠNG KHÁC
Trang 13Câu 23. Cho 4028 số thực: a a1, , ,2 a2014, b b1, , ,2 b2014 Xét dãy số x n
xác định như sau:
2014 1
i
Biết dãy số lập thành một cấp số cộng, chứng minh rằng
2014
1 i
i
a
là số nguyên (với a
là phần nguyên của số thực a – số nguyên lớn nhất không vượt quá a )
Hướng dẫn giải
Đặt
2014 1
i i
,
2014 1
i i
Gọi d là công sai của cấp số cộng x n , thì: n d x n1 x1 Với mọi n * ta luôn có: a n b i i1a n b i i a n b i i i, 1, 2, , 2014
Cộng vế với vế của 2014 bất đẳng thức cùng chiều, ta được:
A n B x A n B
Thay n bởi n 1 và thay n bởi 1 , có:
1
2014
A B x A B A B x1 A B 2014
Cộng vế với vế của 2 bất đẳng thức cùng chiều nói trên thu được:
1 1
A n x x A n
d n A n
2014
d A
n
Vì
2014
n nên suy ra d A Mặt khác dãy x n
gồm toàn số nguyên nên công sai
d cũng là số nguyên Vậy A nguyên (đpcm)
Câu 24. Cho dãy u n
thỏa mãn các điều kiện sau :
2 3 9999
{0;1}
0 0 3333
n
m n m n
u u u
Hướng dẫn giải
Ta có : u m n u mu n ( {0;1})
Bằng quy nạp ta chứng minh được 1 2 1 2
u u u u
, với mọi n n1, , ,2 n k
Ta có: u2 u1 u1 u10
u3 u2u1 0 u3 1
Ta chứng minh rằng nếu n 3333 thì u 3n n (1)
Thật vậy:
Với n 1 thì (1) đúng
Ta có u3n n u 3 n n,
Giả sử, tồn tại n 0 3333 , mà u3n0 n0 u3(n01) u3n03 u3n0 u3 n01
, điều này chứng tỏ, với mọi n n 0 thì u 3n n Điều này mâu thuẫn với u9999 3333
Vậy, với n 3333 thì u3n n
Trang 14Do đó u2013671
Câu 25. Cho dãy số x n
thỏa mãn:
1
2
1 2
; n 1
n
x
x
n
Hướng dẫn giải
*) Ta chứng minh x n n2
2
n n
với mọi n 1 (1)
Thật vậy:n 1 đúng
Giả sử (1) đúng với n k 1 : x kk2
2
k k
2
x
k
= 2 2
k k
x
1 1
k k k
k k
1
k k
k
2
k k
(đpcm)
*) Ta chứng minh x n có giới hạn.
NX: x n
tăng và x n 0 với mọi n
1
x x x n n n
1
n
1
n
x
với mọi n 1 Vậy x n có giới hạn.
Câu 26. Cho dãy sốx n
xác định bởi:
2
Tìm n chẵn thỏa mãn
*
n N và x n 3 là lập phương của 1 số tự nhiên.
Hướng dẫn giải
Nhận xét thấy :
Khi đó , giả sử :
1
1
2 1
2 1
4
2
n
n
n
Cần chứng minh:
2 1
4
2
k k
k
(1) thật vậy ta có
Trang 151 2 1
=
2 1
2 1
4 2
2
k k
suy ra (1) đúng
1
1
2 1
2 1
4
2
n
n
n
Khi đó x n 3 22n1 1 3
, giả sử tồn tại n chẵn để x n 3là lập phương của 1 số tự
nhiên:
Khi đó 22n11 3 c3 Mặt khác n chẵn suy ra n 1 lẻ suy ra 2n1 1 3 khi đó đặt
1
2 1 3
c
c 2k c2c.2k22k 3
mà c2c.2k22k c 2k nên:
c c c (2) Giải hệ (2) ta được hệ không có nghiệm nguyên với mọi
0
k suy ra không tồn tại n chẵn.
Vậy không tồn tại n chẵn để x n 3
là lập phương của một số tự nhiên
Câu 27. Cho x1a x, 2 b a b ,
và n x n2 (n1).x n1 x n 0,n 1, 2, Tìm limn x n
Hướng dẫn giải
Ta có
1
n
1
n
1
Câu 28. Cho dãy u n axác định bởi: 2 *
1 2; n 1 n n 1,
u u u u n Tìm M nhỏ nhất thỏa mãn
*
1 2
n
Hướng dẫn giải
Ta có u 1 2 1 và 2
1 ( 1)
u u u Chứng minh bằng quy nạp ta được
n
u n n (*)
Ta lại có: u i1u i2 u i 1 u i11u u i( i1)
Do đó:
(*)
*
n
n
Suy ra M 1
Mặt khác, chứng minh bằng quy nạp ta được dãy ( )u n tăng Do đó nếu dãy có giới hạn
hữu hạn L thì L 2 Vì phương trình L L 2 L1 có duy nhất nghiệm là L 1, bởi vậy
dãy ( )u n không có giới hạn hữu hạn Suy ra 1
1
i i
u
u
(**)