DỰ ĐOÁN SỐ HẠNG TỔNG QUÁT VÀ CHỨNG MINH BẰNG QUY NẠP Bài 1.. Hãy xác định số hạng đầu và công sai của cấp số cộng đó.. DÃY SỐ SINH BỞI PHƯƠNG PHƯƠNG TRÌNH 1.6.. Trước tiên ta chứng minh
Trang 1II PHÂN LOẠI CÁC DẠNG TOÁN
1 XÁC ĐỊNH SỐ HẠNG TỔNG QUÁT
1.1 DỰ ĐOÁN SỐ HẠNG TỔNG QUÁT VÀ CHỨNG MINH BẰNG QUY NẠP
Bài 1. Tam giác mà 3 đỉnh của nó là ba trung điểm của ba cạnh tam giác ABC được gọi là tam giác trung bình của tam giác ABC
Xây dựng dãy các tam giác A B C1 1 1, A B C2 2 2, A B C3 3 3, sao cho tam giác A B C1 1 1 là một tam giác đều
cạnh bằng 1 và với mỗi số nguyên n 2, tam giác A B C n n n là tam giác trung bình của tam giác
1 1 1
n n n
A B C Với mỗi số nguyên dương n, kí hiệu r n tương ứng là bán kính của đường tròn ngoại tiếp
tam giác A B C n n n Chứng minh rằng dãy số r n là một cấp số nhân Hãy xác định số hạng tổng quát của
cấp số nhân đó?
Hướng dẫn giải
+ r n là một cấp số nhân với công bội 1
2
q và số hạng đầu 1
1 3
r
+ Số hạng tổng quát: 1 1.
3.2
r
Bài 2. Cho dãy số a n được xác định bởi: a 1 1 và a n1a n2n1 với mọi n 1 Xét dãy số
b n mà: b n a n1 a n với mọi n 1
a Chứng minh rằng dãy số b n là một cấp số cộng Hãy xác định số hạng đầu và công sai của cấp
số cộng đó
b Cho số nguyên dương N Hãy tính tổng N số hạng đầu tiên của dãy số b n theo N Từ đó, hãy suy ra số hạng tổng quát của dãy số a n
Hướng dẫn giải
a Từ giả thiết b n 2n 1 b n là một cấp số cộng với số hạng đầu b 1 1 và công sai d 2
b + Tổng N số hạng đầu của dãy b n là: S N N2
+ Số hạng tổng quát của dãy a n là: a n n2 2n2
1.2 DÃY SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC TRUY HỒI
Bài 3. Cho dãy số ( )u n xác định bởi:
1
* 1
4 1
9
u
Tìm công thức của số hạng tổng quát ( )u n ?
Hướng dẫn giải
Đặt x n 1 2 u n x n2 1 2 ,u n
2 1 0
2
n
x
x u Thay vào giả thiết:
n
x
(3x n1)2 (x n4)2 3x n1x n4, n N x*, n0
1
y x y y n N
Trang 21
1 1 4(3n 3n 3)
n
n
n
x y y
1
1
3
Bài 4. Cho dãy số u n xác định bởi: u 1 1; 1 , *
n n
n
u
u
Tìm công thức số hạng tổng quát u n theo n
Hướng dẫn giải
Ta có u n 0, n * Khi đó 1
1
n n
u u
Với mọi n *,đặt 1
1
1;
n n
u
v n1v n2, n *
Suy ra, dãy số v n là cấp số cộng có v 1 1 và công sai d 2.
Do đó, v n v1 n1d 2n1, n *
n
n
u
Bài 5. Cho dãy số ( )u n xác định bởi: u 1 1; *
1 2 3 ,n
u u n Tìm công thức số hạng tổng quát
n
u theo n.
Hướng dẫn giải
1
1 2 3n 1 3n 2( 3 )n
n n
v u n Ta có: v n12 v n Do đó, dãy số ( )v n là một cấp số nhân
1 n 2 n
n
v v q
n n
u v
Bài 6. Cho dãy số ( )u n xác định bởi: *
n
Tìm công thức số
hạng tổng quát u n theo n.
Hướng dẫn giải
n
1
n n n
n
2
q và 1
1 2
v
n
Trang 3Bài 7. Cho dãy số (un) xác định bởi:
1
* 1
3
,
n n
n
u
u
u
Xét dãy số v n với 1,
1
n n n
u v u
*
n
Chứng minh dãy số v n là một cấp số cộng Tìm số hạng
tổng quát của dãy số u n
Hướng dẫn giải
thay vào hệ thức truy hồi ta có
1
1
1
1
1
n
n
n
n
v
v
v
v
1 1
1 1 2 8
v v
hay v n1v n3 và v 1 2 Suy ra dãy số v n là một cấp số cộng có v 1 2 và công sai d 3
Ta có v n v1 n1d 2 3n13n1
Do đó 3 1 1 3
n
u
Thử lại thấy dãy số này thỏa mãn
Vậy số hạng tổng quát của dãy số u n là 3
n
n u
n
*
n
1.3 PHƯƠNG TRÌNH ĐẶC TRƯNG
1.4 PHƯƠNG PHÁP DÃY SỐ PHỤ
1.5 DÃY SỐ SINH BỞI PHƯƠNG PHƯƠNG TRÌNH
1.6 SỬ DỤNG PHÉP THẾ LƯỢNG GIÁC
1.7 CÁC DẠNG KHÁC
Bài 8. Cho dãy số dương x n thoả mãn: x nx n12x n2 với mọi số tự nhiên n 1 Chứng minh rằng dãy {xn} hội tụ
Hướng dẫn giải
Đặt y n maxx x n; n1
Từ (1) và (2) suy ra y n y n1 0; n * a lim(y )n
Với 0 tuỳ ý, khi n đủ lớn, ta có y n a0
Nếu y n a thì y n a x n a0
Nếu x n a thì x n1ay n1x n1
Mà x nx n12x n1 2a x nx n12a axn 2a x n1 a
Tóm lại, cả hai trường hợp đều dẫn đến x n a
Vậy dãy số {xn} hội tụ
Bài 9. Cho phương trình x2x1 0 với là số nguyên dương Gọi là nghiệm dương của phương trình Dãy số x n được xác định như sau:
0 ,
x x n1 x n,n 0,1, 2,3,
Chứng minh rằng tồn tại vô hạn số tự nhiên n sao cho x n chia hết cho
Trang 4Hướng dẫn giải
Đầu tiên ta chứng minh là số vô tỉ Thật vậy, nếu là số hữu tỉ thì là số nguyên (do hệ số cao nhất của x2 là 1) và là ước của 1 Do đó 1 suy ra 0, trái giả thiết
Do đó x n1 x n1x n11
x n x n1x n1
1
n
x
x
1 1
n
n
x
x
(1) Lại có 2
1 0
, suy ra 1
n
x
x
1
n
x
Vậy x n1x n11 (mod ) Từ đó bằng quy nạp ta có với mọi k *, n2k1, thì
1 (2 1) ( 1) (mod )
n n k
x x k (2)
Chọn k 1 l l *, n 1 2l, từ (2) ta có x2l x0 l l 0 (mod )
Vậy x 2l chia hết cho , l *
Bài 10.Cho dãy a n với n > 0 được xác định bởi:
a Chứng minh a n chia hết cho n với mọi giá trị nguyên dương của n.
b Đặt n a n
b
n Chứng minh tồn tại vô số số nguyên dương n để 2015 là một ước của b n
Hướng dẫn giải
a) Ta có b 1 1; b 2 1; b 3 2; b 4 3.
Dễ thấy b n F n với n 1;2;3; 4. Bằng quy nạp ta chứng minh dãy b n trùng với dãy F n
Thật vậy:
Mệnh đề đúng với n 1;2;3; 4. Giả sử mệnh đề đúng đến n 3 Khi đó ta có:
n4b n4 2n3F n3n2F n2 2n1F n1 nF n
Dùng công thức của dãy Fibonaci : F m2 F m1F m ta dễ dàng biến đổi vế phải thành n4F n4
suy ra b n4 F n4
Vậy mệnh đề đúng với n 4, do đó nó đúng với mọi n nguyên dương.
Điều đó chứng tỏ a n luôn chia hết cho n với mọi n nguyên dương.
b) Gọi r n là số dư của b n cho 2015 với n 1;2;3
Trước tiên ta chứng minh r n là một dãy tuần hoàn Thật vậy: Ta có
b b b r r r
Vì có vô hạn các cặp r r1; 2, r r2; 3, , r r n; n1 nhưng chỉ nhận hữu hạn giá trị khác nhau nên tồn tại ít nhất hai phần tử của dãy trùng nhau Ta giả sử là r r m; m1 r m T ;r m T 1 (với T là một số nguyên dương)
Ta chứng minh r n tuần hoàn với chu kỳ T
+) Ta có: r m2 r m1r mmod 2015 ; r m T 2 r m T 1r m T mod 2015
m m T
r r
r m2 r m T 2
Tiếp tục như vậy ta chứng minh được: r m k r m T k với mọi k 0 (1)
Trang 5+) Ta có: r m1r m1 r mmod 2015 ; r m T 1r m T 1 r m T mod 2015
m m T
r r
1 1
m m T
r r
Bằng quy nạp ta chứng minh được: r m k r m T k với k 1;2;3; ;m1 (2)
Từ (1) và (2) suy ra r n ,n 0là một dãy tuần hoàn
Bổ sung vào dãy b n phần tử b 0 0 thỏa mãn b0b1 b2 suy ra r 0 0
Khi đó dãy r n là dãy tuần hoàn bắt đầu từ phần tử đầu tiên r 0 0. Do đó tồn tại vô số phần tử trong dãy
r n bằng 0.Như vậy câu b) được chứng minh xong.
Bài 11.Cho dãy số u n được xác định như sau: u 0 0, u 1 1, u n2 2u n1u n,n 0,1, 2, Chứng
minh rằng 22014 u n khi và chỉ khi 22014 n.
Hướng dẫn giải
Công thức tổng quát 1 1 2 1 2
2 2
n
Đặt 1 2n a,1 2n b ab 1n
Ta có 1
2 2
n
1
2 2
u a b u a b
Đặt S n a b 1 2 n 1 2n Khi đó ta được dãy S n được xác định như sau: S 1 2, S 2 6,
2 2S 1 ,
S S n 1, 2,
Do S 1 2 mod 4 , S 2 2 mod 4 nên bằng quy nạp ta được: S n 2 mod 4 hay
a b a b t t
Do đó u2n 2 , , 2u t t n 1
Giả sử 2 , , 2 1 2 k 2
n t t u u u A , trong đó u A t, k đều lẻ.
Bài 12.Cho dãy số a n :a 1 *, 3
n n
a a n * Chứng minh có nhiều nhất 1 số hạng của dãy là số chính phương
Hướng dẫn giải
So sánh đồng dư của a n, a n1 và a n2 theo modun 4 ta có (chú ý 2019 3 mod 4 )
n
1
n
2
n
Một số chính phương khi chia 4 có số dư là 0 hoặc 1
Vì vậy từ số hạng thứ 3 trở đi, dãy không có số chính phương nào
Nếu cả a1 và a2 đều chính phương, giả sử 2
a a a2 b2, suy ra b2 a62019 b a 3 b a 3 2019.
Hơn nữa khi phân tích 2019 thành tích chỉ có 2 cách 2019 1.2019 3.673
Trang 6Trường hợp 1:
3
3
1 2019
b a
b a
1010 1009
b a
, vô lí do 1009 không là lập phương
Trường hợp 2:
3
3
3 673
b a
b a
338 335
b a
, vô lí do 335 không là lập phương
Vậy điều giả sử sai, nghĩa là dãy trên có nhiều nhất 1 số chính phương
2 MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH CHẤT CỦA DÃY SỐ
3 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
3.1 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA
Bài 13.Cho dãy số ( )a n thỏa mãn: lim(5a n1 3 ) 4a n Tính lima n.
Hướng dẫn giải
Đặt a n 2 b n Từ giả thiết suy ra lim (5b n1 3 ) 0b n
Với số dương bé tùy ý, tồn tại số N sao cho với n N thì ta có:
5 1 3
5
b b (1)
- Nếu b b n1 n 0thì từ (1) dẫn đến 5 1 3
5
b b b
- Xét trường hợp b b n1 n 0 hay b n1, b ncùng dấu, chẳng hạn chúng cùng dương.
Nếu 2b n1 b n 0 thì kết hợp với (1): 3(2 1 ) 1
5
b b b dẫn đến 1
5
n
b
Mà từ (1) ta có 3 5 1
5
b b b n
Nếu 2b n1 b n 0 thì kết hợp với (1): 1
2 b n b n 2b n 5
dẫn đến b n
Tóm lại luôn có b n , hay lim( ) 0b n
Vậy lim( ) 2a n .
Bài 14.Cho dãy ( un)xác định như sau: u1=3 và
2015
1 2014
, 6
n
u
n 1, 2,3
Với mỗi số nguyên dương n, đặt 2014
1
1 4
n n
i i
v
u
Tìm nlimv n
Hướng dẫn giải
Đặt 2014 ta có
2015
1 2014
6
n
u
, (*)
Bằng quy nạp ta chứng minh được u n 3, n 1
Xét
1 1
6
n n
2
6
n
n
n n
Do đó ( )u n là dãy tăng và 3u1u2 u n
Giả sử ( )u n bị chặn trên, suy ra nlimu n a
,a 3 Khi đó ta có
6
a
a 2 3(vô lí), suy ra
( )u n không bị chặn trên Vậy nlimu n
Từ (*) suy ra
1
1
Trang 7n
v
1
1 1
2
n
Vậy
1
2
m (
n
n
v
u
Bài 15.Cho dãy số u n được xác định bởi 13
3
u
u n có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó.
Hướng dẫn giải
Dãy số u n được xác định bởi 13
3
u
Ta chứng minh u n 2, n 1
Thật vậy ta có u 1 3 2
Giả sử u k 2, k 1, khi đó 3
u u u nên 3
1 3 1 2 0
u u u k11 2 u k1 2 0 u k12
Do đó theo nguyên lý quy nạp thì u n 2, n 1
Xét hàm số f t t3 3t trên khoảng 2,
Ta có f t' 3t2 3 0, t 2
Do đó hàm số f t đồng biến trên khoảng 2,
Mặt khác ta có 3 3
1 3 1 18 5 2 3 2
u u u u f u 1 f u 2 u1u2 Giả sử u k u k1 k 1 2u k 2u k1 u k31 3u k1u k32 3u k2
k 1 k 2
f u f u
Do đó u n u n1, n 1 Dãy u n là dãy giảm và bị chặn dưới bởi 2 nên dãy u n có giới hạn hữu hạn
Giả sử limu n a a 2 Từ hệ thức truy hồi u3n1 3u n1 2u n chuyển qua giới hạn ta được:
3
a a a a3 3a2 2 a 5 4 3 2
2 3 3
Vậy limu n 2.
Bài 16.Cho dãy số x n thỏa mãn: x 1 2015
và 2 *
x x x n N (*)
Tìm:
1
1 lim
1
n
i x i
Hướng dẫn giải
* Ta có: x n 0 n N*
Và: n 1 12 0 *
n n
x
x
x n là dãy số tăng
Trang 8* Đặt u n x n
u n xác định vì x n 0 n N*và u n 0 n N*
2
Nên từ giả thiết (*) ta có:
2 2 2 2
u u u u u
2
1
u u u
n N* (1)
* Xét dãy số u n ta có:
u n1 u n u n2 0 n N* u n tăng
Giả sử u n có giới hạn là a Từ (1) ta có:
a a 2a a0 (loại)
u n tăng và không bị chặn limu n
* Ta có:
2
1
1
n n
u u
1
n
iu i u u n
n
i u i u u n
Vậy:
1
n
i x i
Bài 17.Cho dãy số u n ; (n = 1; 2; ) được xác định bởi: 1
1
5
12
u
Chứng minh dãy số u n có giới hạn Tìm giới hạn đó.
Hướng dẫn giải
Dự doán giới hạn của dãy số,bằng cách giải phương trình:
2
0
12
a
Nhận xét u 1 5
Ta dự đoán dãy số u n là dãy số giảm và bị chặn dưới bởi 4 tức là u n 4
Chứng minh dãy số u n bị chặn: tức là u n 4
khi n 1, u 1 5 4 vậy n 1 đúng
Giả sử u k 4, ta chứng minh:u k14
Thật vậy ta có:
u u u k21u k12u k2112u k 4 u k2116 u k14
Vậy dãy số u n bị chặn dưới
Ta chứng minh dãy số u n là dãy số giảm
Ta có:
Trang 92 1
12 12
12
n n
0 12
n n
(vì u n 4)
Vậy dãy số u n giảm và bị chặn dưới nên có giới hạn.
Đặt limu n a thì limu n1 a
Ta có:
u u u u a a12 a4
Vậy limu n 4
3.2 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
Bài 18.Cho dãy số a n thỏa mãn
1
1
3
1
1
*
n n
n
u
u
Tìm tất cả các số thực a sao cho dãy số x n xác định bởi n a
n
u x n
(n *) hội tụ và giới hạn của nó khác 0
Hướng dẫn giải
Từ giả thiết ta có dãy số u n là dãy số dương và tăng (1)
Giả sử u n bị chặn trên suy ra nó hội tụ Đặt Llimu n, ta có ngay L L 31
L
(vô lý)
Vì vậy u n không bị chặn trên (2)
Từ (1) và (2) ta có limu n .
Xét
1
limu n u n
Đặt 4
3
1
n
n
v u
(n *), ta có limv n 0
4
4 3
n
v
Suy ra
1
4 lim
3
n n
u u
Từ đó
4
3 4 lim
3
n u
n (sử dụng trung bình Cesaro).
Ta có
4 4 3 3
4 khi
3 4
3
khi
n
a
a
Vậy 4
3
a là giá trị cần tìm.
Bài 19.Cho dãy số u n xác định như sau:
* 1
2
1
1
2
,
n n n
n n
u u
a Chứng minh rằng tồn tại vô số giá trị nguyên dương của n để u n 1.
Trang 10b Chứng minh rằng u n có giới hạn hữu hạn, tìm giới hạn đó.
Hướng dẫn giải
a Trước hết ta luôn có u n 0, n N* Xét 1
2
1
n
n n
u
Bằng phương pháp quy nạp ta chứng minh được u3n, *
3n 1 1,
u n N và u3n2 1, n N*
Từ đó suy ra điều phải chứng minh
b Ta có 1
2
1
n
n n
u
(2)
Chia vế của (1) cho (2) có 2 1 *
n N
Đặt n n 11 *
n
u
u
, ta có v n2 v n1.v n N n *
Bằng phương pháp quy nạp ta chứng minh được 1 2
2F n 1F n
n
v v v , với F n là dãy số Phibonxi:
1 2
*
1
,
Hay
n n
n
v
khi n , dẫn đến limu n 1.
3.3 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH LÍ KẸP
Bài 20.Cho dãy ( )a n n 1
: a 1 1;
2 1
, 5
n n n
n
a
a
a Chứng minh dãy ( )a n hội tụ và tính lima n.
b Chứng minh 1 2 5 5
, 2
n
n
Hướng dẫn giải
a) Bằng phương pháp chứng minh qui nạp ta có: 1 3,
2
n a
Đặt 5 5
2
A và xét hàm
2 5 10 10
Suy ra
2
10
5
f x
x
3 1; 2
, như vậy f x( ) nghịch biến trên đoạn 1;1
2
Dẫn đến 1 3 5 2 1
k
k
2 1
2
lim
lim
k
k
Kết hợp công thức xác định dãy ta được
2
2
5
2
5
b
c
b
Trang 11Vậy lim 5 5.
2
n
a
b) Nhận xét: 1;5 5
2
thì t f t( ) 5 5
Dẫn đến a2k1a2k 5 5, k 1
1 2 2 1 2 2 5 5
2
Như vậy bất đẳng thức đúng với n2k
Trường hợp n2k1, chú ý 2 1 5 5
2
k
a , kết hợp với (1) thu được:
1 2 2 1 2 2 1 (2 1)5 5
2
a a a a a k
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Bài 21.Cho dãy số thực 1
1
2
n
1
n n
u n
u e
e
Chứng minh dãy trên có giới hạn hữu hạn, tìm giới hạn đó
Hướng dẫn giải
Chứng minh 1 u n 0, n 2 1
Với n 2, 2
1
1
e u
e
đúng
Giả sử 1 đúng với n k 2, ta chứng minh 1 đúng với n k 1
Ta có 0 u n 1
n
1
n n
n
u
u
u e e
e
1
1 u n
n
e
1
n
n n n
u
u u n
n u
u e
u e e
n
e u
(luôn đúng) Vậy (1) được chứng minh
Xét hàm
1
x
x
xe
f x
e
trên ;0 Ta có
2
1 '
1
x
f x
e
Hàm g x 1 x e x có g x' 1 e x 0 với mọi x ;0nên hàm này đồng biến trên ;0
Suy ra g x g 0 0, suy ra
2
1
1
x
f x
e
hay hàm f x nghịch biến trên ;0
Ta có
2
1
u
2 1
3
2 1
2 1
, 1
e e
e e
e e e u
e
4 2
u u
Suy ra f u 4 f u 2 u5 u3 0 u1