1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

xác định số hạng tổng quát của dãy số

12 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 604,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÁC ĐỊNH SỐ HẠNG TỔNG QUÁT 1.1.. DỰ ĐỐN SỐ HẠNG TỔNG QUÁT VÀ CHỨNG MINH BẰNG QUY NẠP 1.2.. Xác định số hạng tổng quát của dãy... Hướng dẫn giải Dễ thấy dãy đã cho là dãy số dương, do đó

Trang 1

II PHÂN LOẠI CÁC DẠNG TỐN ( NẾU CẦN BỔ XUNG MỜI CÁC THẦY CƠ CHO

Ý KIẾN )

1 XÁC ĐỊNH SỐ HẠNG TỔNG QUÁT

1.1 DỰ ĐỐN SỐ HẠNG TỔNG QUÁT VÀ CHỨNG MINH BẰNG QUY NẠP

1.2 DÃY SỐ CHO BỞI CƠNG THỨC TRUY HỒI

Câu 1: Cho dãy số( )u n biết

1

1

2

u



Xác định số hạng tổng quát của dãy.

Hướng dẫn giải

1

v

n n

Đặt

Dãy ( ) là v n cấp số nhân với cơng bội làq 3

Nên

1

5

2

n

Do đĩ

1

n

n n

Câu 2: a) Tính giới hạn Alim3 n3n21 n

b) Cho dãy số (un) xác định bởi :

1 1

11

u

  Tìm cơng thức tính u n

theo n

Hướng dẫn giải

a) Tính giới hạn Alim3 n3n21 n

Ta cĩ:

2

3

1

n

2 2

1 1 lim

n

Vậy

1 3

A 

b) Ta cĩ:

1

2

3

11 10 1 10.11 1 9 102 100 2 10.102 1 9.2 1003 1000 3

u

u

u

Dự đốn: 10n  1

n

Chứng minh:

Trang 2

Ta có: u  1 11 10 11 , công thức (1) đúng với n 1

Giả sử công thức (1) đúng với n k ta có: u k 10kk

Ta có: 1 10 10 k  1 9 10k 1  1 

k

Công thức (1) đúng với n k 1

Vậy u n 10nn,  n N

1.3 PHƯƠNG TRÌNH ĐẶC TRƯNG

Câu 3: Cho dãy số  u n

xác định bởi u11,u2 2, u n2 u n2u n1,n1 Tìm

1

n n

u u

 

Hướng dẫn giải

Dễ thấy dãy đã cho là dãy số dương, do đó không có số hạng nào của dãy bằng 0 Từ công thức

truy hồi của dãy ta có

2

n

Đặt

1, 1

n n n

u

u

, ta được dãy số 1 1

1

n

v

Dễ thấy dãy  v n

là dãy số dương và v n 2, n 1 Do đó

1

Vậy ta có

5 2

2

n

v

Xét hàm số   2 1, 2;5

2

x

  Ta có   2

1

x

Do đó có hai dãy con đơn điệu của dãy  v n

và hai dãy con này đều bị chặn nên chúng có giới hạn Giả sử a nlimv2n

 

2 1

n

 

thì ta có hệ

2

a b

ab

a

Ta thấy chỉ có a b  1 2 thỏa mãn và đây là giới hạn cần tìm

Câu 4: Tìm số các dãy số  u n

thỏa mãn điều kiện:

2 1

2004

1 2

u

Hướng dẫn giải

 Viết lại u n14u n1–u n f u n

với f x 4 1 –xx

Nhận xét: f x   0;1 x0;1 

Trang 3

Vì vậy: u2004

1

2 0;1 u20030;1 u20020;1 u10;1 

 Với 0u11 tồn tại duy nhất : 0 a  2

u1sin a2 Lúc đó: u2 4sin a2 (1–sin a2 )sin a22 ; u3 4sin a22 1–( sin a22 )sin a24

Quy nạp ta được: u nsin2(2n1a)

n

1 1 os(2 )

2004

1 2

2004

1 1

2

2005

0 a  2

nên

2003 2005

Do k Z nên: k 0;1; 2; ; 22003–1

Từ đó có tất cả 22003 giá trị u1 thỏa bài toán:

2

Do đó có tất cả 22003 dãy số  u n

thỏa điều kiện đã cho

Câu 5: Cho x x1, , , , 2 x n là các nghiệm dương của phương trình tan x x được sắp theo thứ tự tăng

dần Tính lim n n 1

n x x

  

Hướng dẫn giải

Xét hàm số f x( ) tan x x , với

;

x   k  k

1

os

f x

=> f x( ) tăng từ   đến 

Suy ra: trong khoảng

;

  phương trình tan x x có nghiệm duy nhất x k

k k

xyk với

;

2 2

k

y     

 => tany n tanx ny nn   => nlim y n 2

  

n x x

  

= lim   n   n 1  1  

= lim n n 1

Câu 6: Cho dãy số ( )u n xác định như sau:

1

1

2014

u

Tìm điều kiện của a   để dãy số ( )u n có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Trang 4

Hướng dẫn giải

Ta có: u n1 u n (u na)2  0 u n1u n; n 1, 2,3,

* Suy ra dãy số ( )u n tăng; từ đó dãy số ( )u n có giới hạn hữu hạn khi và chỉ khi dãy bị chặn

trên

Giả sử tồn tại limu nL L(  ), thì chuyển qua giới hạn hệ thức u n1u n2(1 2 ) a u na2 ta có: L L 2(1 2 ) a L a 2  L a

- Nếu có chỉ số k  * mà u ka thì u na; n k nên L a trái với kết quả limu nLa

Do đó: u ka với mọi k 1, 2, hay u n2 (1 2 ) a u na2 a, n 1, 2,3, nói riêng

u   a uaaa1u1 a a 1 2014a từ đó ta được 2014 a 2015

* Đảo lại: Nếu 2014 a 2015 a 1 u1a

u1u2 a 1 u2 a

Bằng quy nạp ta chứng minh được a 1 u na,  n 1, 2,3, (H/s trình bày ra)

Như vậy dãy ( )u n tăng, bị chặn trên bới a, do đó dãy ( )u n có giới hạn hữu hạn.

Kết luận: Với điều kiện 2014 a 2015 thì dãy số ( )u n có giới hạn hữu hạn và limu na

Câu 7: Cho hai dãy số  a n

và  b n

được xác định như sau:

1 2, 1 1

2 n n

n

n n

a b a

 

 ;b n1  a n1.b n

, n 1, 2, Chứng minh rằng  a n

và  b n

có cùng giới hạn, tìm giới hạn đó

Hướng dẫn giải

Bằng quy nạp, ta chứng minh rằng:

 

2 sin

sin cos

n n n

n

a

;

2 sin

2 3 sin 3

n n n

b

(2)

Từ (1), (2) tồn tại nlima n

  và nlimb n

 

Trang 5

Ngoài ra:

9

n n n

n

a

2 3

Vậy hai dãy    a n , b n

có cùng giới hạn chung là

2 3 9

Câu 8: Cho dãy số (xn) thỏa mãn:

1

2

1 2

; n 1

n

x

x

n

 Chứng minh dãy số trên có giới hạn

Hướng dẫn giải

*) Ta chứng minh x nn2

2

n n 

với mọi n  1 (1) Thật vậy: n 1 đúng

Giả sử (1) đúng với n k 1:x kk2

2

k k 

2

x

k

=  2  2

k k

x

1 1

k k k

k k

1

k k

k

2

(đpcm)

*) Ta chứng minh  x n

có giới hạn

NX:  x n

tăng và x  n 0 với mọi n

1

1

n

1

n

x

 với mọi n 

1

Vậy  x n

có giới hạn

1.4 PHƯƠNG PHÁP DÃY SỐ PHỤ

1.5 DÃY SỐ SINH BỞI PHƯƠNG PHƯƠNG TRÌNH

1.6 SỬ DỤNG PHÉP THẾ LƯỢNG GIÁC

Câu 9: Cho dãy số U n

 

1

1

3

*

2 1

n n

n

U

U

U

Hướng dẫn giải

Trang 6

Tính đúng tan 8 2 1

2

2.tan 8

8

Từ  * ta viết được

 

1

tan

8

n n

n

U U

U

Theo quy nạp từ  1 và U 1 3 tan  1 

n

Vậy 2013

6047

1.7 CÁC DẠNG KHÁC

Câu 10: Cho dãy số thực  x n

được xác định như sau:

1

1

1

1

2

n

x

x

Chứng minh rằng: 25x625 625

( kí hiệu  x

là phần nguyên của số thực x)

Hướng dẫn giải

Ta chứng minh rằng:

1

8

, với

1 2

n

H

n

1 1 4

n

x

, x 12 1 quy nạp 2

n

xn.Với n 1 đúng giả sử đúng đến n Tức là x n2 n

Từ đó suy ra

2

1

4

n

x

1

n n

2

n

Việc tiếp theo ta chứng minh H625 8 Ta có BĐT H n  1 lnn thật vậy,

Xét hàm số   ln 1 ln 1 ln 1 1 1

 

hàm số f x 

giảm trên khoảng

Trang 7

0;   f x 0, x 0

, ta suy ra 1 ln 1 ln  *

x    áp dụng

1

8

 25x625 625

2 MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH CHẤT CỦA DÃY SỐ

3 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

3.1 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA

Câu 11: Cho dãy số  y n

thỏa mãn y10,y3n1y1y2 y n, n 1

Chứng minh rằng dãy số

n

y n

  có giới hạn bằng 0 khi n  

Hướng dẫn giải

Từ giả thiết ta có y n31y ny3n, n 2, do đó dãy số  y n n 2

 là dãy tăng, vì vậy y n31 y ny n3y y n( n21)y n1(y n21)

   , n 2 y n21 y n2 1  y22 n 1

2

1

n

2 2 2

1

n

 

 nên theo định lý kẹp ta có

2

Câu 12: Tìm tất cả các hằng số c 0sao cho mọi dãy số dãy số ( )u n thỏa mãn: 1

(0;1)

n

u

 

đều hội tụ Với giá trị c tìm được hãy tính giới hạn của dãy ( )u n .

Hướng dẫn giải

Ta xét các trường hợp sau

+ Nếu

1 4

c 

, thì từ giả thiết, ta có 1

n

n

u

cu c

Từ đây bằng quy nạp, ta suy ra (4 )n 1 1

 Do 4c 1 nên u   n khi n   Do đó,

1 4

c 

không thỏa mãn

+ Nếu

1 0

4

c

 

, thì tồn tại

sao cho

vây, lấy

đặt b a x x  ( 0), thì

Trang 8

(1 )

a

Chú ý là b(1 a)a(1 a)c. Do đó, ta chỉ cần chọn x 0như trên và b a x  , thì được 2 bất đẳng thức nêu trên

Xét dãy số ( )u n xác định bởi

ê

n

b n

a

u u

u

thì dãy ( )u n thỏa mãn giả thiết nhưng không hội tụ Thành thử,

1 0

4

c

 

cũng không thỏa mãn

+ Nếu

1 4

c 

, thì 1

1

n

u

u u

u

   Suy ra dãy ( )u n tăng và bị chặn Do đó,

( )u n hội tụ.

Đặt xlim ,u n thì từ giả thiết ta có

1

4

hay

1 2

x 

Vậy

1

2

n

u 

Câu 13: Cho dãy số (xn) thỏa mãn:

1

2

1 2

; n 1

n

x

x

n

 Chứng minh dãy số trên có giới hạn

Hướng dẫn giải

*) Ta chứng minh x nn2

2

n n 

với mọi n 1 (1)

Thật vậy: n 1 đúng

Giả sử (1) đúng với n k 1:x kk2

2

k k 

2

x

k

k

x

1 1

k k k

k k

1

k k

k

2

(đpcm)

*) Ta chứng minh  x n

có giới hạn

NX:  x n

tăng và x  n 0 với mọi n

1

n

1

n

x

 với mọi n 1

Vậy  x n

có giới hạn

Câu 14: Cho dãy số  u n

xác định bởi u 1 2014,

*

2013

, 4026

n n

n n

u

Trang 9

Đặt

* 3

1

1 , 2013

n n

k k

u

Tính limv n.

Hướng dẫn giải

+ Ta có u n1 2013

3

2013

2013 4026

n

n n

u

3 3

Từ đó bằng quy nạp ta chứng minh được u n 2013,  n *

n n

v

1

1 1

2013

k

u

 

+ Ta chứng minh limu  n .

Thật vậy, ta có

*

0,

Suy ra  u n là dãy tăng, ta có 2014u1u2 

Giả sử  u n

bị chặn trên và limu na thì a 2014 Khi đó

3

2013 4026

a a

2013 2014

a

   ( vô lí) Suy ra  u n

không bị chặn trên, do đó limu  n

Vậy limv  n lim 1

1

2013

k

u

Câu 15: Cho dãy số  u n

xác định bởi:

1

1

2013

2, n

u

2 1

2 2 2

1 2

lim

n n

n

u

 

Hướng dẫn giải

- Vì u 1 2013 2 nên đặt 1

1 , a > 1

a

 

Ta có

2

Bằng quy nạp, ta chứng minh được

2

1 , n

n n

n

a

Trang 10

- Xét

2 2

2

2

1.0

lim

n n n

n

i

n

a a

 

2

3.2 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN

Câu 16: Cho dãy số  x n thỏa mãn

1

2

2

n n

x

n n

Tìm limu n với u n (n1)3x n.

Hướng dẫn giải

Ta có 2

1 3

x 

Với n3: x12x23x3 nx nn x3 n (1)

3

Từ (1) và (2) ta có nx nn x3 n (n1)3x n1

Suy ra

3

2 1

1 3

1

n

2

n

2

4

n

x

n n

 suy ra limu n=

2 2

n

3.3 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH LÍ KẸP

3.3 CÁC DẠNG KHÁC

Câu 17: Cho hai dãy số  u n

và  v n

xác định như sau: u11,v1 2,và

1

, 2

khi

2

Chứng minh rằng hai dãy  u n

và  v n

có giới hạn và tìm giới hạn đó

Hướng dẫn giải

Ta có

1 cos

suy ra u1 cos3v1

1

, 2

khi n 2

Suy ra

2

1 1

Trang 11

bằng phương pháp quy nạp ta chứng minh được

2

u

1 2cos 3 cos 32 cos 33 cos 31

Mặt khác

sin 2 cos

2sin

nên ta có

2 2

n

n

u

2

2

2

n

v

Do đó

1

1

1

3 cot

3

3 2

3

2

n

n n

n

u

 

Câu 18: Với mỗi n  *, đặt    2

0

n n

i

a) Chứng minh đa thức Q n x

có duy nhất 1 nghiệm thực x nthuộc 0;1

b) Chứng minh tồn tại giới hạn của dãy  x n

Trang 12

Hướng dẫn giải

a) Ta có Q n 0 Q n 1 Q n 22   Q n n 2 0

nên trong mỗi khoảng 0;1

,     2 2

1; 4 , , n1 ;n

có 1 nghiệm của phương trình Q n x 0

Mặt khác, ta có detQ n xn

nên đa thức Q n x

có duy nhất 1 nghiệm x n thuộc khoảng

0;1 

b) Ta có     1 1 2 1 2

1

Do Q n x

có nghiệm không là nghiệm của Q x n 

nên nghiệm của phương trình Q n x 0

là nghiệm của phương trình:

1

n

f x

Ta có:

 

1

n

Nên f x n nghịch biến trên 0;1

1

n n

f x

1

Do đó dãy  x n

là dãy giảm

Lại có x  n 0;1

Vậy dãy  x n

có giới hạn

4 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

4.1 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA

4.2 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN

4.3 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH LÍ KẸP

4.3 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐẠO HÀM

4.4 CÁC DẠNG KHÁC

Ngày đăng: 22/09/2018, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w