b/Với p tìm được ở câu a/,hãy xác định tập hợp tất cả các giá trị của tổng:... HƯỚNG DẪN GIẢIa.Chứng minh bằng quy nạp toán học... Chứng minh rằng x n là số nguyên với mọi nnguyên tố lớn
Trang 1DỰ ĐOÁN SỐ HẠNG TỔNG QUÁT VÀ CHỨNG MINH BẰNG QUY NẠP
Bài 1: Cho dãy số u n
xác định bởi
*
n
n n
.Tìm công thức số hạng tổng quát u n của dãy số theo n.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Với mọi n *, ta có
n
Dãy số
3 ( ),
1
v v u
n
là cấp số nhân có công bội
3 2
q
và 1
1 2
v
n
Bài 2: Cho hàm số f Z: Z thỏa mãn đồng thời các điều kiện:
(1) f n 1 f n
, n Z. (2) f f n n 2000
, n Z. a/Chứng minh: f n 1 f n
, n Z. b/Tìm biểu thức f n
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu a
Vì f n Z nên từ giả thiết (1) ta được: f n 1f n 1
, n Z.
Kết hợp giả thiết (2) ta được n Z.
n n f f n f f n n
do đó: f n 1 f n 1
,
n Z
Câu b
, Suyra:1 2000 2f 1 –1 f 1 1001 f n n 1000, n Z
Thử lại thỏa các điều kiện, nên f n n 1000, n Z
CÁC DẠNG KHÁC
Bài 3:
a/Tìm p N * sao cho hệ
1 1 1 1
4 4
p i i p
i
i
x x
có nghiệm
b/Với p tìm được ở câu a/,hãy xác định tập hợp tất cả các giá trị của tổng:
Trang 211
p
i
a
a
với a i 0 và
2 1
1
p i i
a
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu a
Do:
2
1
x
4
p :Khi đó: x i 1,i 1, 4 Vậy hệ có nghiệm
3
p :Chọn x 1 1 và
2 3
2 3
3
x x
x x
có nghiệm Nên x x x1, ,2 3 là nghiệm của hệ.
2
p :
1 2
1 2
4
x x
x x
có nghiệm Nên x x1, 2 là nghiệm của hệ.
1
p :Vô nghiệm.
Vậy hệ có nghiệm khi p2,p3,p4
Câu b
Ta có: f a a 1, , ,2 a p
2 2
1 (1 1)
p i
a
a a
Xét hàm: 1 2
3
g x x x x g x
Ta có: (0;1)
2 max ( )
3 3
g x
Do đó:f a a 1, , ,2 a p 2
1
p i i
a
Dấu đẳng thức xảy ra khi: 3 1 hay p = 3.
p
2 2
1 2
1
f
a
vì a12a22 1 Dấu đẳng thức
xảy ra khi
1 2
1
2
a a
,
2 1 1
1 ( , )
1
a a
f a a
liên tục trên 0;1 Khia 1 0thì f a a ( , )1 2 .Vậy 2
p , tập giá trị là:2 2;
3
1
1 2 ; a ; a , 0<x<
2
a x x x
.Thỏa giả thiết:
2 2 2
1 2
liên tục trên
1 (0; )
2 ;
0
, lim g(x)=+
g
Vậy tập giá trị là:
3 3
; 2
1 2
2
p
p f a a a
Chọna1 1 2 ; a x 2 x ; a3 x , a4 x thỏa giả thiết:
a a a a x x x x với
1 0<x<
3 ;
Trang 31 2 3 4
1 2
liên tục trên
1 (0; )
3 ;
3
3 3 lim g(x)= ; lim g(x)=+
.Tập giá trị là:
3 3
; 2
Bài 4: Kí hiệu H n là tập hợp các đa thức bậc n dạng:
1
i 0
( ) n n i, a
i i
f x x a x R
Chứng minh: 1;1 1
1 min max | ( ) |
2
HƯỚNG DẪN GIẢI
Xét đa thức Trêbưsép T x cos arccosn x
Chứng minh T x là đa thức bậc n có hệ tử bậc n là 2n–1
Chứng minh bằng quy nạp dựa vào công thức:cosntcosn1t2cos cost n1t
Do đó: 1
( )
T x
H
max
2n 2n
T x
Nếu tồn tại f x H n
sao cho 1
1 ( )
2n
f x
,
1;1
x
Lúc đó ta xét g x f x 1
( )
2n
T x
đa thức bậc nhỏ hơn hay bằng n–1, g x đổi
dấu n 1 lần tại các điểm cos
k n
, k 0,n
1 max ( )
2n
f x
Vậy 1;1 1
1 min max | ( ) |
2
TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA Bài 5: Cho hai số a b1, 1 với 0b1 a11
.Lập hai dãy số a n , b n với n 1, 2,
Theo quy tắc sau: giải nghĩa cái đó là:
1
1
2
a a b
,b n1 a b n1 n
Tính:limn a n
và limn b n
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tính a b2, 2 với 0b1 a1 1
ta có thể chọn 0 a 2
sao cho: b1 cosa, Suy ra a1 cos a2
2
(cos cos ) cos (cos 1) cos a.cos
a
a a a a a
2
Bằng quy nạp, chứng minh được:
cos cos cos cos (1)
Trang 4Nhân hai vế của (1) và (2) cho sin2n 1
a
và áp dụng công thức sin 2a được:
1
n
2 , b
n n
a
a
Tính giới hạn:
Bài 6: Cho dãy số a n ,a 1 1 và 1
1
n
a a
a
.Chứng minh:
n
a n
HƯỚNG DẪNGIẢI
1 2
2 1
1
n
a n
a
Vậy a n 2n1 , n 2.
2
k
k
a k
Suyra:
Suyra:
4
Vậy:
2
n
n
a n
Suyra:
n n
2; 2n-1<a < 2n-1+ 2- < 2n-1+
Dođó:
n
a n
Bài 7: Cho hai số a b1, 1 với 1 co 2
8 s
a
, b1 cos 8
Lập hai dãy số a n , b n với n 1, 2, theo quy
tắc sau:
1
1
2
a a b
,b n1 a b n1 n
Tính:limn a n
vàlimn b n
HƯỚNGDẪNGIẢI
+Tính a b2, 2:
2
2
Trang 5+ Bằng quy nạp, chứng minh được:
n
+Nhân hai vế của (1) và (2) chosin2 4n
và áp dụng công thức sin 2a được:
n
n
n
a
+Tính giới hạn:
lim n , lim n
biết:
1
*
1 , 1
n n
n
u
n N u
u
u
Hãy tínhnlim (u n n)
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có:u1 0 u n 0, n N*
1 n/ (1 n) ( n) / (1 n) 0
un un u u un u u n N*
u n
là dãy số giảm và bị chặn dưới bởi 0
n u a a R a
Từ un 1 u n/ (1u n2), cho n ta được:
3
a a a a Vậyxlimu n 0
Đặt v n 1/ (u n21) 1/ ( ), u n2 n N *
Ta có v n ((1u n2) /u n)2 1/ ( ) 2u n2 u n2 2 khi n ? Áp dụng định lí trung bình Cesaro
ta có:
n
n
n
n
Mà
;
2 1
1
n n
⇒
2
2 n
1
1
n
1 lim (
n
n
u
u
Trang 6Bài 9: Cho dãyU n xác định bởi:
1
* 2
1
2
2009 2010
n
U
n N
U
Ta lập dãy S n với 1 1 1
n i n
U S
U
.Tínhlimx S n
HƯỚNGDẪNGIẢI
Tacó
0
2
a
a
Giả sử a a1, , ,2 a n10
Tacó
n
Hay
n
a
n n n n
Do a a1, , ,2 a n1 0 nên
2 2
2
2
n n n
n
Ta lại có
0
n
2
2
n
a
n n n n n n n
Từ đó suy ra điều phải chứng minh
Bài 10: Cho dãy số u n xác định bởiu 1 1,
2 1
n n
n
u
u
a Chứng minh:
1
2
u n
b.Suy ra tính đơn điệu và bị chặn của u n .
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI
a.Chứng minh bằng quy nạp toán học
b.Nhận xét 0 2n 1 4, n 1
và hàm số tanx đồng biến trên
0;
4
nên dãy số u n giảm và bị chặn dưới bởi số tan 0 0
và bị chặn trên bởi số tan 4 1.
Bài 11: Cho dãy số x n
xác định bởi:
*
1.Với mỗi n *,đặt n n2
n y x
.Chứng minh dãy số y n có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.
2.Tìm các số để dãy nx n
có giới hạn hữu hạn và giới hạn là một số khác 0
HƯỚNG DẪN GIẢI
1.Từ giả thiết suy ra
Suy ra
x x x x n do đó limx n
Xét
Suy ra
2 2
1
lim x n x n 2
Ta có
2 2 2 2 2 2 2 2
x
Áp dụng định lý trung bình Cesaro ta có
2 2 2 2 2 2 2 2
1 lim
2
n
n
x
2.Xét
2 2
n
n
z nx x
x
Từ đó:
+) Nếu 2 thì limz n
+)Nếu 2 thì limz n 0
+) Nếu 2 thì
1 lim
2
n
z
Trang 8Vậy 2 là giá trị cần tìm thỏa mãn đề bài.
CÁC DẠNG KHÁC
Bài 12: Cho dãy số x n không âm thỏa mãn x 1 0,và
, n 1 Chứng minh rằng x n là số nguyên với mọi nnguyên tố lớn hơn hoặc bằng 5.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Viết lại đẳng thức trong đầu bài về dạng
1
Từ x n không âm dẫn đến 1
1
, với mọi n
1
,
4.2 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
Bài 13: Tính các giới hạn sau:
a)
3 2 2
8 lim
4
x
x x
b) 2
lim
2
x
x x
HƯỚNG DẪN GIẢI
2 3
2
8
x x x
a
) lim
2
x
x b
x
Bài 14: Tính giới hạn
2 1
lim
1
n
x
x
HƯỚNG DẪN GIẢI
1
lim
1
n
x
x
1
( 1
2
Bài 15: Cho n là số nguyên dương và a 0.Chứng minh rằng:
0
1 ax 1
n
x
a Lim
HƯỚNG DẪN GIẢI
Đặt y n1 ax , khi đó từ x 0 y1.
n
Bài 16: Tính các giới hạn sau:
2
lim
1 5 9 (4 3)
n
n n
b/
1 sin 0
cos5 lim cos3
x
x x
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu a
2
2
n n
Mà ta có các công thức: 1
( 1) 2
n
i
n n i
;
2 1
6
n
i
n n n i
;
2 3
1
( 1) 2
n
i
n n i
Do đó:P x( ) 1 3 5393 (4 n 3)3là một đa thức bậc 4 có hệ số bậc 4 là 64 / 4 16
Và Q x( ) 1 5 9 (4 n 3)2
là một đa thức bậc 4 có hệ số bậc 4 là 4
2
4
1 5 9 (4 3)
n
n n
Câu b
1 sin 0
cos5
lim
cos3
x
x
x
cos5 cos3 cos3 sin cos3 cos5 cos3
0
lim 1
cos3
x
x
Vì 0
cos 5 cos 3
cos 3
x
x
và áp dụng công thức lim 10 u1
, nên
1 sin 8 0
cos5 lim cos3
x
x
e x