DỰ ĐOÁN SỐ HẠNG TỔNG QUÁT VÀ CHỨNG MINH BẰNG QUY NẠP Bài 1.. Xác định số hạng tổng quát của dãy đã cho.. Xác định số hạng tổng quát của dãy.. Cho dãy với được xác định bởi: a Chứng minh
Trang 11 XÁC ĐỊNH SỐ HẠNG TỔNG QUÁT
1.1 DỰ ĐOÁN SỐ HẠNG TỔNG QUÁT VÀ CHỨNG MINH BẰNG QUY NẠP
Bài 1. Cho dãy số u n xác định bởi :
1 1
11
10 1 9 ,
u
Xác định số hạng tổng quát của dãy đã cho
Hướng dẫn giải
Ta có:
1
2
3
11 10 1
10.11 1 9 102 100 2
10.102 1 9.2 1003 1000 3
u
u
u
Dự đoán: 10n 1
n
u n
Chứng minh theo quy nạp ta có
1
1 11 10 1
u , công thức 1 đúng với n Giả sử công thức 1 1 đúng với n k ta có u k 10k k
1 10 10k 1 9 10k 1
k
Công thức 1
đúng với n k 1 Vậyu n 10n , n n N
Bài 2. Cho dãy số ( )u biết n
1
1
2
u
Xác định số hạng tổng quát của dãy
Hướng dẫn giải
u u u u u u
v u v u
1
(1) v n 3v n , n 2
Dãy ( ) là v n cấp số nhân với công bội là q 3
Nên
1
5
2
n
Do đó
1
3 , 1, 2,
n
1.2 DÃY SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC TRUY HỒI
1.3 PHƯƠNG TRÌNH ĐẶC TRƯNG
1.4 PHƯƠNG PHÁP DÃY SỐ PHỤ
1.5 DÃY SỐ SINH BỞI PHƯƠNG PHƯƠNG TRÌNH
1.6 SỬ DỤNG PHÉP THẾ LƯỢNG GIÁC
1.7 CÁC DẠNG KHÁC
2 MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH CHẤT CỦA DÃY SỐ
Bài 3. Cho dãy x n xác định bởi: { x 1 =1;x 2 =3 ¿¿¿¿
Chứng minh rằng ∀n∈N ta có 2x n2 2 là số chính phương.
Trang 2Hướng dẫn giải:
Dễ thấy x nZ n N,n 1
Ta có x n= 6 x n1 x n2 x n 3x n1 3x n1 x n2
⇔ xn2− 6 xn xn−1+ 9 xn−12 = 9 xn−12 −6 xn−1 xn−2+ xn−22
⇔ xn2− 6 xn xn−1+ x2n−1= xn−12 −6 xn−1 xn−2+ xn−22
từ đó ta có xn2− 6 xn xn−1+ x2n−1= x22−6 x2 x1+ x12=− 8
⇒ xn−12 −6 xn.xn−1+ xn2+8=0 (1)
Vì nên phương trình (1) phải có nghiệm nguyên Do đó (1) có Δ ' phải là số chính phương
Tức là tồn tại sao cho Δ '= 9 xn2−( xn2+8 )=8( xn2−1 )=k2 (2)
Từ (2) ta suy ra k phải là số chẵn ⇒ k=2m ;m∈N
⇒ 9 xn2−( xn2+8 )=8( xn2−1 )=k2 k N a n n 0
Vậy 2 xn2−2 là số chính phương.
Bài 4. Cho dãy với được xác định bởi:
a) Chứng minh a n chia hết cho n với mọi giá trị nguyên dương củan
b) Đặt
n n
a b
n Chứng minh tồn tại vô số
a a a a a n
n để 2015 là một ước của b n
Hướng dẫn giải
a) Ta có b11; b2 1; b3 2; b4 3
Dễ thấy b n F n với n 1;2;3;4
Bằng quy nạp ta chứng minh dãy b n
trùng với dãy F n
Thật vậy:
Mệnh đề đúng với n 1;2;3; 4Giả sử mệnh đề đúng đến n Khi đó ta có:3
(n4)b n 2(n3)F n (n2)F n 2(n1)F n nF n
Dùng công thức của dãy Fibonaci : F m2 F m1 F m ta dễ dàng biến đổi vế phải thành n4F n4
suy ra b n4 F n4
Vậy mệnh đề đúng với n , do đó nó đúng với mọi n nguyên dương.4
Điều đó chứng tỏ a luôn chia hết cho n với mọi n nguyên dương n
b) Gọi r là số dư của n b cho 2015 với 1;2;3;4 n n Trước tiên ta chứng minh r n
là một dãy tuần hoàn Thật vậy:
Trang 3Vì có vô hạn các cặp ( ; ),( ; ), ( ;r r1 2 r r2 3 r r n n1) nhưng chỉ nhận hữu hạn giá trị khác nhau nên tồn tại ít nhất hai phần tử của dãy trùng nhau Ta giả sử là ( ;r r m m1) ( r m T ;r m T 1) (với T là một số nguyên dương).
Ta chứng minh (rn) tuần hoàn với chu kỳ T
( d 2015)
Tiếp tục như vậy ta chứng minh được: r m k r m T k với mọi k (1)0
( d 2015)
Bằng quy nạp ta chứng minh được: r m k r m T k với k 1;2; ;m (2) 1
Từ (1) và (2) suy ra r n n 0
là một dãy tuần hoàn
Bổ sung vào dãy b n
phần tử b thỏa mãn o 0 b0 b1 suy rab2 r Khi đó dãy 0 0 r n
là dãy tuần hoàn bắt đầu từ phần tử đầu tiên r0 = 0 Do đó tồn tại vô số phần tử trong dãy r n
bằng 0 Như vậy câu b
được chứng minh xong
3 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
3.1 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA
Bài 5. Cho dãy số a n xác định bởi :
1
1
n
a
a
Chứng minh rằng với mọi số thực a thì dãy 0 a n
hội tụ Tùy theo a , hãy tìm giới hạn của dãy a n
Hướng dẫn giải
Nếu a thì 0
1 2
a a
(do bất đẳng thức AM-GM)
Nếu a thì 0
1 2
a a
(do bất đẳng thức AM-GM) nên
1 2
a a
Nếu a thì 1 a Ta chứng minh: 1 2 a n 2, n *
Hiển nhiên a 1 2
Giả sử
2.2 2.2 2
3.2 4.2 1
Vậy
lima n lim 2 2
Nếu
0
1
a
a
thì a Ta chứng minh 1 2 a n 2 n *
Rõ rànga 1 2
Giả sử a Ta chứng minh k 2 a k1 2
Trang 4
2
Ta chứng minh a n
là dãy giảm, thật vậy :
2
( do tử âm, mẫu dương vì
2
3
3
n
n
a
a
Mà
2
3
)
a n
giảm và bị chặn dưới a n
có giới hạn là L
n
n
a
Vậy lima n 2
Nếu a thì 0 a Tương tự, ta có:1 2
2
nên a n
tăng Hơn nữa a n
bị chặn trên bởi 1 , thật vậy
2
Vậy a n
tăng và bị chặn trên a n
có giới hạn là L
1
2
n
Vậy lima n 1
Tóm lại: + Nếu a thì lim1 a n 2
+ Nếu
0 1
a a
thì lima n 2
+ Nếu a thì lim0 a n 1
Bài 6. Cho dãy số x n được xác định bởi
1
*
0
x
Tìm giới hạn của dãy nx n
khi n , với là số thực cho trước.
Hướng dẫn giải
Trang 5Dễ dàng chứng minh được x n 0, bằng qui nạpn 1
Ta có
2
Bởi vậy n N, n2 thì 2 2 2 2
x x x x n
1, 2 lim
Với n N , đặt * 1
1
n
x
trong đó 2 3 2015
n
t
2
n
t
x
, với t 2 3 2014 2015 (1), suy ra
2
2
t
Áp dụng định lý trung bình Cesaro cho dãy b n với
2
1
, 2
b x
ta có nlim b n
2 suy ra
n
n
lim n 2
Mà
2 2 2 2 2 2 2
2
suy ra 2
1
2
n n
n x
Thật vậy ta có thể chứng minh trực tiếp 2
1 lim
2
n n
n x
như sau (chứng minh định lý trung bình Cesaro)
c c x c x x
với n 2,3 lim n 0
nên 0 tồn tại m N sao cho * c n 2, n m.
Gọi M max c i
với 1 i m 1
Với ở trên tồn tại
1
m
thì
'
m
hay
2
m
Xét n max m m , '
ta có
1
o đó theo định
nghĩa
1
n i i n
c n
2 2 2 2 2 2 2
2
2
suy ra 2
1
2
n n
n x
Nếu thì 2
2
n x n x n
Nếu thì 2 n x. n x n 2 .n x n2 khi n
Nếu thì 2 n x. n x n 2 .n x n2 0
khi n
Trang 63.2 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
Bài 7 Cho dãy số u n được xác định như sau
1
* 1
1
u
Đặt 1
1 5
n
n
i i
v
u
, hãy tính limv n
Hướng dẫn giải:
Dễ thấy u n 0, n *
Theo bài ra ta có
u u u u u u u u u
Suy ra 1
1
n
v
Mặt khác, từ u n1 u n26u n ta suy ra 4 u n16u n
Kết hợp với u ta có1 1
1
1
1
n
n
u
lim lim
n
n
v
u
Bài 8. Cho dãy số thực u n
với n thỏa mãn * ln 1 u n2nu n 1, n *
Tìm
n
n
u
Hướng dẫn giải:
Với mỗi n , đặt * f x n ln 1 x2nx1,x
2 '
1 2
1 0
n
x x
0
1
n
x
f x
n
Do đó f x n
là hàm tăng thực sự trên
Trang 7Ta có
2
n
n
f
f
Do đó !u n sao cho f u n n 0
và
1
0 u n
n
Ta thấy nlim u n 0
Do đó:
2
1 2
2
n
u n n
u
Vậy
2
2
ln 1 1
u
Bài 9. Cho dãy số a n ,n 1
2
n
và dãy b n ,n 1
thỏa mãn
1
, 1
n
i
Chứng minh dãy b n
có giới hạn và tìm giới hạn đó
Hướng dẫn giải:
Ta có 2na n 2n 3a n1 a n1 2n1a n1 na n,n1
1
n
i
Ta chứng minh bằng quy nạp rằng
1 , 1
n
n
Thật vậy:
- Với n = 1, ta có a nên khẳng định đúng.1 1
- Giả sử khẳng định đúng với n n 1 Ta có
1
, ta cần chứng
n
4n2 4n 1 n 1 4n3 1 3n
Bất đẳng thức cuối đúng nên khẳng định trên đúng với n 1
Theo nguyên lí qui nạp thì khẳng định được chứng minh
1
Theo nguyên lí kẹp thì dãy b n
có giới hạn và limb n 2
Bài 10. Cho dãy số a n
1
4
a
Trang 8Tìm lima n
Hướng dẫn giải
Dễ thấy a n Từ giả thiết ta có 0, n *
1
2
1
n
Với mỗi n , đặt *
1 1 4
n n
y a
ta có y và1 1
2
n
n
n
2 2
2 2
n
n n a
n n
Vậy lima n 4
3.3 TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH LÍ KẸP
Bài 11. Tìm limn
1
!
n
n
Hướng dẫn giải
Trước hết ta chứng minh bất đẳng thức : n! > ( 3
n
) n (*) ( n N*)
Bằng phương pháp qui nạp Thật vậy : với n =1 , ta có 1 >
1
3 (đúng)
Giả sử (*) đúng với n = k tức là : k! > ( 3
k
)k Ta đi chứng minh (*) đúng với
n = k+1
Ta có (k+1)! = k!(k+1) >( 3
k
) k (k+1) = (
1 3
k
)k+1
3 1 (1 )k
k
> (
1 3
k
)k+1
Bất đẳng thức cuối này đúng vì :
(1+
1
k )k =1+
k
k +
( 1) 2!
k k
2
1
k + +
( 1)( 2) ( 1)
!
k
1
k
k =
= 1+1+
(1 )
2! k + +
(1 )(1 ) (1 )
!
k
< 1+1+
1 2! +… +
1
!
n <1+1+
1
2 + + 1
1
2n
<
<1+1+
1
2 + + 1
1
2n
+ < 1+
1 1 1 2
= 3
Trang 9Vậy (*) đúng với n k Do đó 1
! 3
n
n
n
, từ đây ta suy ra ! 3
n
=> 0 <
1
!
n
n <
3
n
Vì limn
3
n = 0
Do đó theo định lý về giới hạn kẹp giữa ta suy ra: limn
1
!
n n = 0
Vậy
1 lim(2014 )
!
n n
=2014
Cho dãy số x n thoả mãn
5
1; 2
; 4
n n
n
x
x
Tính I limx n
Từ giả thiết suy ra mội số hạng của dãy đều dương
Đặt y n log2x n, ta có dãy
*
0; 1
2 n 5 n 2 ;n
Lại đặt y n z n , ta có dãy 2
*
2 n 5 n n;
2 z n+2=5 zn+1−z n
Tìm được số hạng tổng quát của dãy là
1 4
2
z
Từ đó ta có limy n 2 limx n 4
3.4 CÁC DẠNG KHÁC
Bài 12. Tìm các giá trị thực của tham số m để dãy số (xn):
1
*
n
x 2016
m x
1+x n N
Hướng dẫn giải:
*) m > 0 0 x n m n 1
Xét hàm số: ( ) 2 1
m
f x
x
2 '( ) ( 1)
mx
f x
x
f(x) nghịch biến trên 0; m
Suy ra (x2n),(x2n1)đơn điệu và bị chặn.
+
2017
2016
*
2
4
m
Trang 10Giả sử
2
(1 )
(1 )
1 ( )
( ) 1
a b
II
a
Khi o m hệ (I) có nghiệm duy nhất (x2 n) có giới hạn hữu hạn
Khi
2017 2
2016
m
hệ (II) có nghiệm duy nhất lớn hơn 1 và hệ (III) có nghiệm thỏa mãn a b Do đó
limx n limx n ( )x n
2017
2016
limx n limx n ( )x n
+m2017 2016 x n 2016 n N* limx n 2016
+
limx n limx n ( )x n
*) m tượng tự ta có 00 m và 2 m 2017 2016
Bài 13. Cho số thực ,a xét dãy số x n n 1
được xác định bởi
3
n
Tìm tất cả các giá trị của a để dãy số có giới hạn hữu hạn, tìm giới hạn đó?
Hướng dẫn giải:
Với a thì 1 x n 1, nên n 1 nlim x n 1
Với a thì 1
Do đó
1
1 1
n
n
Từ đó, tính được
n
Kết luận +
3
Trang 11+
3
+
Bài 14. Cho hai dãy số dương a n n 0, b n n 0
xác định bởi: a0 3,b0 và2
1 1
1 1 1
n
n
a
a b
a
Với mọi n 0,1, 2, Chứng minh rằng hai dãy trên hội tụ và tìm giới hạn của chúng
Hướng dẫn giải:
Ta chứng minh bằng quy nạp
1 tan , , 0,1, 2, (*)
3.2
n
Thật vậy
Với n , ta có 0
0
1
3.2
, vậy *
đúng
Với n , ta có 1
1
tan tan ,
3.2
, vậy * đúng
Giả sử khẳng định đúng đến n k k , , tức là 1
1 tan ,
3.2
n
Ta chứng minh
1
1
3.2
n
Thật vậy Từ 1 ta có
1
1
2
n
n
a
a
3.2
a
Khi đó từ 2 , suy ra
2
Như vậy theo nguyên lý quy nạp thì
1
3.2
n
Do đó
3.2
n
Trang 12Kết luận: nlim a n 0; limn b n 1
.■
Bài 15. Cho dãy số ( )u xác định như sau : n
1
1
2014 (1 2 ) ; 1, 2,
u
Tìm điều kiện của a để dãy số ( ) u có giới hạn hữu hạn khi n và tính giới hạn đó n
Hướng dẫn giải
Ta có: u n1 u n (u n a)2 0 u n1u n; n 1, 2,3,
* Suy ra dãy số ( )u tăng knn ; từ đó dãy số ( ) n u có giới hạn hữu hạn khi và chỉ khi dãy bị chặn trên n
Giả sử nlimu n L L( )
, thì chuyển qua giới hạn hệ thức u n1 u n2(1 2 ) a u na2 ta có:
2 (1 2 ) 2
L L a L a L a
- Nếu có chỉ số k mà * u k thì a u n a; trái với kết quả n k nlimu n L a
Do đó: u k với mọi a k 1, 2, hay u n2 (1 2 ) a u n a2 a, n 1, 2,3,
1
* Đảo lại: Nếu a 1 2014 a a 1 u1a
(u a 1)(u a) 0 u (1 2 )a u a a 0 u a
và u1u2 a 1 u2 a
Bằng quy nạp ta chứng minh được a 1 u n a, n 1, 2,3, (H/s trình bày ra)
Như vậy dãy ( )u tăng knn, bị chặn trên bới a , do đó dãy số ( ) n u có giới hạn hữu hạn n
Kết luận: Với điều kiện a 1 2014 thì dãy số ( )a u có giới hạn hữu hạn khi n và n nlimu n a
Bài 16. Cho dãy số x n thỏa mãn
1
3
2 , 1, 2,3,
n n
n
x a
x
x
Tìm a sao cho dãy số xác định và có giới hạn hữu hạn.
Hướng dẫn giải
Đặt
3 2
,
x
x
Ta có x1 a x, n1 f x n
Ta có
'
x x
f x
Bảng biến thiên
x
-1
3 3
0
3
3 1
f’(x)
Trang 13-1
0
1
Ta xây dựng dãy số như sau 0 0 1 1 2 2 3 3 , , , ,
3 a a f a a f a a f a Nhận thấy a a1, , ,3 a2k1, 0; a a0, , ,2 a2k, 0
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
1
Bằng quy nạp ta chứng minh được dãy a 2k đơn điệu giảm, bị chặn bởi 0 và 3 , dãy 3 a2k1 đơn điệu
tăng và bị chặn bởi
3 3
và 0 Từ đó tồn tại lim 2k, lim 2k 1
Ta có a n f a n1 f f a n2 lima n f f lima n2 l f f l
3 3 2
2 3
2
2
2
5 2
l l
l
l
(do
3 2
,
x
x
liên tục trên
3
;0 3
,
3 0;
3
và l nlim a n
)
Xét
3
0
3
l
Ta có f f a n a n a n2 a n nên 0
*
3
5 a n
Vậy
5 5
l
Tương tự ta chứng minh được dãy a2k1
đơn điệu tăng, hội tụ về
5 5
+) Nếu
5
5
a
thì x2 x x1, 3 x2 nên ta có dãy
5 nÕu n ch½n 5
5 nÕu lÎ 5
n
x
n
Dãy này không hội tụ
Trang 14+) Nếu
5 5
a
ta có dãy
5 nÕu n ch½n 5
5 nÕu lÎ 5
n
x
n
Dãy này không hội tụ
+) Nếu tồn tại n sao cho a a n thì ta có
3 , ,
3
x a f x f a x a f x f a x a x a
Khi đó không tồn tại x n2.
Vậy nếu a a n thì dãy không xác định
+) Nếu
5 0
5
a
thì hai dãy con x2k , x2k1 cùng hội tụ về 0 nên giới hạn của dãy là 0.
Nếu a thì 1 x2 f a a x và hàm số đồng biến nên dãy đơn điệu giảm, bị chặn dưới bởi 1 Khi đó1
dãy hội tụ về 1
+) Nếu
3
1
3 a thì x2 f a Khi đó ta có thể khảo sát dãy từ 1 x Trường hợp này dãy đơn điệu2
giảm và bị chặn dưới bởi 1 nên hội tụ về1
+) Nếu a = 1 thì x n nên dãy hội tụ về 1.1 n
+) Nếu
5 a 3 ta có 2
5 lim
5 n a n
và 0
3 3
a
nên tồn tại a a2k, 2k2 sao cho a2k2 a a 2k (Thật
vậy, các số hạng của a 2k
không thể cùng nằm bên trái a do 0
3 3
a
, chúng cũng không thể cùng nằm
bên phải a do nếu thế thì 2 2
lim
)
Vậy 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 2 2 0 2 2
3
3
a a a x a a x a a x a x
Khi đó ta lại có dãy đơn điệu giảm, bị chặn dưới bởi 1 nên hội tụ về 1
Vì f(x) là hàm lẻ nên trường hợp
ta khảo sát tương tự
Kết luận: Điều kiện để dãy xác định và có giới hạn hữu hạn là
a a a a n
Trang 15Bài 17. Cho dãy số a n
xác định bởi 0a1 và 1 n 1 n n, 1
n
a
Chứng minh rằng lim n 0
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có 2 1 1
1 2
a
(do a )1 1 Nhận xét: a n n n, 2
Ta sẽ chứng minh nhận xét này bằng phương pháp quy nap
Thật vậy
Với n ta có 2 a (đúng)2 2
Giả sử a k k
k
k
a
a k 1 a k k 0
(đúng) Suy ra a k1 k 1
Như vậy a (điều phải chứng minh) n n n, 2
(1)
Áp dụng (1) ta có
3
2
4
3
1
3
4
1
n
n
a
a
a
a
a
Suy ra 2 2 3 3
2 3
n
n
a a a
1
2 3
1
n n
n
a a a