1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Hậu quả của biến đổi khí hậu

3 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

H U QU C A BI N Đ I KHÍ H U Ậ Ả Ủ Ế Ổ Ậ

Bi n đ i khi h u tác đ ng t i t t c các vùng mi n, các lĩnh v c Tuy nhiên, vùng ven bi n, đ ngế ổ ậ ộ ơ ấ ả ề ự ể ồ

b ng, các lĩnh v c tài nguyên nằ ự ước, nông nghi p và s c kh e sẽ b tác đ ng m nh h n, trong đóệ ứ ỏ ị ộ ạ ơ

người nghèo sẽ ch u tác đ ng trị ộ ước tiên và n ng n nh t.ặ ề ấ

1.Tài nguyên n ướ c.

Vi t Nam đệ ược x p vào nhóm các qu c gia thi u nế ố ế ước Dưới tac đ ng c a bi n đ i khí h u, khiộ ủ ế ổ ậ nhi t đ trung bình tăng, đ b t thệ ộ ộ ấ ường c a th i ti t, khí h u và thiên tai gia tăng sẽ nhủ ờ ế ậ ả

hưởng r t l n t i tài nguyên nấ ớ ớ ước ng t.ọ

Nhu c u nầ ước sinh ho t cho con ngạ ười, nước ph c v cho s n xu t nông nghi p, công nghi p,ụ ụ ả ấ ệ ệ năng lượng, giao thông… đ u tăng Bên c nh đó, lề ạ ượng b c h i nố ơ ướ ủc c a các h ao, sông, su i…)ồ ố cũng tăng H u qu d n đ n là s suy thoái tài nguyên nậ ả ẫ ế ự ước c v lả ề ượng và ch t sẽ tr nênấ ở

tr m tr ng h n.ầ ọ ơ

Nh ng thay đ i v m a sẽ d n t i nh ng thay đ i v dòng ch y c u các con sông, cữ ổ ề ư ẫ ớ ữ ổ ề ả ả ường đ cácộ

tr n lũ, t n su t và m c đ kh c nghi t c a h n hán.ậ ầ ấ ứ ộ ắ ệ ủ ạ

Khi băng tuy t các c c và đ nh núi cao (dãy Hymalaya…) tan sẽ làm tăng dòng ch y các sôngế ở ự ỉ ả ở

và làm tăng lũ l t Khi các dòng sông băng trên núi c n, lũ l t sẽ gi m đi nh ng khi đó các dòngụ ạ ụ ả ư

ch y cũng gi m đi, th m chí c n ki t N n thi u nả ả ậ ạ ệ ạ ế ước sẽ tr m tr ng h n Đi u này r t đ cầ ọ ơ ề ấ ặ

tr ng cho các nư ước châu Á v i ngu n nớ ồ ước sông ngòi ph thu c nhi u vào nụ ộ ề ước thượng ngu n.ồ

M t h u qu nghiêm tr ng khác c a bi n đ i khí h u t i tài nguyên nộ ậ ả ọ ủ ế ổ ậ ớ ước là h n hán gia tăng.ạ

H n hán không nh ng d n t i h u qu nh ng làm gi m năng su t mùa màng, th m chí m tạ ữ ẫ ớ ậ ả ữ ả ấ ậ ấ

tr ng, mà còn là nguy c d n t i hoang m c hóa, làm tăng nguy c cháy r ng gây thi t h i to l nắ ơ ẫ ớ ạ ơ ừ ệ ạ ớ

v nhi u m t.ề ề ặ

Nước c n cho s s ng (cho b n thân con ngầ ự ố ả ười và th gi i sinh v t), cho phát tri n nôngế ớ ậ ể nghi p, công nghi p v.v Vì v y, s suy thoái tài nguyên nệ ệ ậ ự ước sẽ là y u t r t quan tr ng tácế ố ấ ọ

đ ng tr c ti p t i đ i s ng con ngộ ự ế ớ ờ ố ười và s phát tri n kinh t - xã h i.ự ể ế ộ

2.Nông nghi p ệ

Vi t Nam là m t nệ ộ ước nông nghi p v i 75% dân s s ng b ng ngh nông và 70% lãnh th làệ ớ ố ố ằ ề ổ nông thôn S n xu t nông nghi p hi n nay v n ch y u d a trên các h cá th , quy mô nh ,ả ấ ệ ệ ẫ ủ ế ự ộ ể ỏ trình đ khoa h c kĩ thu t ch a cao và còn ph thu c r t nhi u vào th i ti t, khí h u Khi nhi tộ ọ ậ ư ụ ộ ấ ề ờ ế ậ ệ

đ , tính bi n đ ng và d thộ ế ộ ị ường c a th i ti t và khi h u tăng sẽ nh hủ ờ ế ậ ả ưởng r t l n t i s n xu tấ ớ ớ ả ấ nông nghi p, nh t là tr ng tr t, làm tăng d ch b nh, d ch h i, gi m sút năng su t mùa màng.ệ ấ ồ ọ ị ệ ị ạ ả ấ

S gia tăng c a thiên tai và các hi n tự ủ ệ ượng c c đoan c a th i ti t, khí h u nh bão, lũ l t, h nự ủ ờ ế ậ ư ụ ạ hán, giá rét sẽ nh hả ưởng tr c ti p và m nh mẽ t i s n xu t nông, lâm nghi p và th y h i s n.ự ế ạ ớ ả ấ ệ ủ ả ả Trong th i gian qua, nhi u đ a phờ ề ị ương, mùa màng đã b th t bát ho c m t tr ng do thiên tai (lũị ấ ặ ấ ắ

l t và h n hán) ụ ạ

• Mùa màng

M t đ t canh tác do ng p l t/ nấ ấ ậ ụ ước bi n dâng.ể

Trang 2

Thiên tai làm m t ho c thi t h i cho mùa màng.ấ ặ ệ ạ

S b t thự ấ ường v th i ti t (sinh khí h u) làm gi m năng su t cây tr ng.ề ờ ế ậ ả ấ ồ

Các hi n tệ ượng c c đoan c a th i ti t (rét h i) gây ra m t mùa.ự ủ ờ ế ạ ấ

Sâu b nh gia tăng…ệ

• Chăn nuôi

Đ i v i đ ng v t nuôi, tac đ ng c a bi n đ i khí h u cũng r t rõ r t:ố ớ ộ ậ ộ ủ ế ổ ậ ấ ệ

Trong nh ng năm g n đây, cac v d ch gia c m, gia súc (cúm l n, l n ngh ,…), d ch th y h i s nữ ầ ụ ị ầ ợ ợ ệ ị ủ ả ả (tôm cá) đã gây ra thi t h i đáng k nhi u đ a phệ ạ ể ở ề ị ương

N ng nóng, rét h i nh hắ ạ ả ưởng t i s sinh trớ ự ưởng, phát tri n và năng su t c a mùa màng và v tể ấ ủ ậ nuôi, th m chí gây ch t hàng lo t Các đ t rét h i vùng nui phía B c đã làm ch t nhi u trâu bòậ ế ạ ợ ạ ở ắ ế ề (33.000 con năm 2007-2008 và h n 12.000 con năm 2010-2011).ơ

3 S c kh e ứ ỏ

Bi n đ i khí h u gây ra ch t chóc và b nh t t thông qua:ế ổ ậ ế ệ ậ

H u qu c a các d ng thiên tai nh sóng nhi t/n ng nóng, rét h i, bão, lũ l t, s t l đ t đá,ậ ả ủ ạ ư ệ ắ ạ ụ ạ ở ấ

h n hán… ạ

Do nhi u b nh sẽ gia tăng dề ệ ưới tác đ ng c a s thay đ i ch đ nhi t, đ m và môi trộ ủ ự ổ ế ộ ệ ộ ẩ ường, nhât là các b nh truy n qua v t trung gian nh s t rét, s t xu t huy t, viêm não, qua môiệ ề ậ ư ố ố ấ ế

trường nước (các b nh đệ ường ru t) và các b nh khác (suy dinh dộ ệ ưỡng, b nh v ph i…) Nh ngệ ề ổ ữ

b nh này đ c bi t có c h i bùng phát t i các vùng kém phát tri n, đông dân và có t l đóiệ ặ ệ ơ ộ ớ ể ỉ ệ nghèo cao

Vi t Nam, trong th i gian qua cũng xu t hi n m t s b nh m i ng i và đ ng v t (H1N1,

H7N9, d ch l n tai xanh,d ch tay chân mi ng), m t s b nh cũ quay tr l i (t ), nhi u b nh cóị ợ ị ệ ộ ố ệ ở ạ ả ề ệ

di n bi n ph c t p và b t thễ ế ứ ạ ấ ường h n (s t xu t huy t), gây ra nh ng thi t h i đáng k ơ ố ấ ế ữ ệ ạ ể

4 Bi n đ i khí h u tác đ ng đ n vùng ven bi n ế ổ ậ ộ ế ể

Vùng ven bi n là vùng ch u tác đ ng n ng n nh t c a bi n đ i khí h u theo c hai hể ị ộ ặ ề ấ ủ ế ổ ậ ả ướng: từ

bi n vào (bão t , nể ố ước bi n dâng, xâm nh p m n…) và t đ t li n ra (lũ sông, ô nhi m theo l uể ậ ặ ừ ấ ề ễ ư

v c sông).ự

Nước bi n dâng cao gây ra ng p l t, nh hể ậ ụ ả ưởng đ n c s h t ng, các ho t đ ng kinh t bi nế ơ ở ạ ầ ạ ộ ế ể

và ven bi n, m t đ t và đ t canh tác.ể ấ ấ ở ấ

Xói l b bi n.ở ờ ể

Xâm nh p m n l n sâu vào n i đ ng, nh hậ ặ ấ ộ ồ ả ưởng t i tr ng tr t, nuôi tr ng th y s n và đ iớ ồ ọ ồ ủ ả ờ

s ng.ố

Trang 3

Các h sinh thái bi n (san hô, c bi n) và ven bi n (r ng ng p m n) b nh hệ ể ơ ể ể ừ ậ ặ ị ả ưởng.

5 Bi n đ i khí h u tác đ ng đ n vùng núi ế ổ ậ ộ ế

Tình hình và nguy c x y ra lũ quét, lũ bùn đá trơ ả ượ ở ễt l di n ra ngày càng nghiêm tr ng T i cácọ ạ

t nh mi n B c, nh ng n i b lũ quét n ng n nh t là Lai Châu, S n La và Hà Giang.ỉ ề ắ ữ ơ ị ặ ề ấ ơ

H n hán cũng đã xu t hi n nhi u h n, m t s vùng đã xu t hi n d u hi u hi n tạ ấ ệ ề ơ ộ ố ấ ệ ấ ệ ệ ượng hoang

m c hóa và ch c ch n sẽ tr m tr ng h n trong nh ng th p k t i.ạ ắ ắ ầ ọ ơ ữ ậ ỷ ớ

Đ t b xói mòn, r a trôi: các vùng đ i núi mi n B c và mi n Trung có nguy c xói mòn m nhấ ị ử ồ ề ắ ề ơ ạ

h n do ch u tác đ ng c a m a bão t p trung, đ a hình d c và chia c t m nh, có nhi u di n tíchơ ị ộ ủ ư ậ ị ố ắ ạ ề ệ

đ t t ng m ng l p th c bì b tàn phá m nh trong th i gian dài.ấ ầ ỏ ớ ự ị ạ ờ

S t l đ t: không ch làm l p đ t đang s n xu t mà còn làm cho vi c đ nh hình m t s khu s nạ ở ấ ỉ ấ ấ ả ấ ệ ị ộ ố ả

xu t mi n đ i núi tr nên thi u n đ nh Mấ ở ề ồ ở ế ổ ị Ở ường Tè (Lai Châu), Yên Châu (S n La) và Tr mơ ạ

T u (Hoàng Liên S n) các tr n m a rào đ u v đã làm trấ ơ ậ ư ầ ụ ượ ả ầt c t ng đ t m t l n cây lúa, câyấ ặ ẫ ngô non xu ng chân d c S t l còn làm h h i đố ố ạ ở ư ạ ường giao thông, công trình xây d ng và cóự

nh ng đ t đã vùi l p c b n làng, c nh ng đo n sông su i.ữ ợ ấ ả ả ả ữ ạ ố

Ngu n: GS TSKH Trồ ương Quang H c (ch biên), H i đáp v bi n đ i khí h u, Trung tâm Phátọ ủ ỏ ề ế ổ ậ tri n Nông thôn b n v ng, Hà N i, 2001ể ề ữ ộ

Ngày đăng: 22/09/2018, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w