1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI THEO MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

17 3,5K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So với điều kiện nhận cả hai nghiệm... Câu 4: Giải các phương trình lượng giác sau: 1... Kết luận phương trình vô nghiệm.

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI THEO MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

DẠNG:

2

a sin u b sin u c  0 a0

 Đặt tsin u,điều kiện   1 t 1

2

a cos u b cos u c  0 a0

 Đặt tcos u,điều kiện   1 t 1

2

a tan u b tan u c  0 a0

 Đặt tt an u , điều kiện cos u0

2

a cot u b cot u c  0 a0

 Đặt tcot u,điều kiện sin u0

Câu 1: Giải các phương trình lượng giác sau:

1) 2 cos x 3 cos x 1 02    2) 4 sin x 4 sin x 32   0

3) sin 2x 13 sin 2x 52   0 4) tan x2  3 1 tan x   30 5) 4 cos x 2 12    3 cos x  3 6) 0 cot x 4 cot x 32   0

7) cos 2x 3 sin x 2  0 8) sin x cos x 1 02   

LỜI GIẢI 1) 2 cos x 3 cos x 1 02    (1) Đặt cos x t, t [ 1;1]   Phương trình (1) trở thành:

2t 3t 1 0 t 1 t

2

       So với điều kiện nhận cả hai nghiệm

Với t 1 cos x 1 xk2 ,(k  )

Với

3

 

  





   



Kết luận nghiệm của phương trình: xk2, x k2

3



   , x k2

3



   ,(k ) 2) 4 sin x 4 sin x 32   0 (1) Đặt sin x t, t [ 1;1]   Phương trình (1) trở thành:

4t 4t 3 0 tt

       So với điều kiện nhận t 1

2

sin x 2

5

Kết luận nghiệm của phương trình:x k2 , x 5 k2 , k 

        3) sin 2x 13 sin 2x 52   0 (1) Đặt sin 2x t, t [ 1;1]   Phương trình (1) trở thành: t213t 5 0 13 149 13 149

tt

    So với điều kiện nhận

13 149

t

2

 , suy ra :sin 2x 13 149

2

Trang 2

13 149 arcsin

arcsin

2

2

  



Hoặc đặt 13 149 sin

2

 , suy ra sin 2xsin

, k

2 2

  

   

       



Vậy nghiệm của phương trình:

 

4) tan x2  3 1 tan x   3 (1) Đặt tan x t, x0 k

2

  

    

Phương trình (1) trở thành: 2  

t  3 1 t  30 t 1 t 3 Với t 1 tan x 1 tan x tan x k ,(k )

   

So với điều kiện nhận cả hai nghiệm

Vậy nghiệm của phương trình: x k

4



  , x k ,(k )

3



     5) 4 cos x 2 12    3 cos x  3 (1)0

Đặt cos xt, t [ 1;1]  Phương trình (1) trở thành: 4t2 2 1  3 t  30

tt

    So với điều kiện hai nghiệm đều nhận

3

 

  





   



Với t 3 cos x 3 cos x cos x 6 k2 , k 

6

 

  





   



Vậy nghiệm của phương trình:

Trang 3

x k2 , x k2

      x k2 , x k2 , k 

        6) cot x 4 cot x 32   0

Đặt cot xt, x   Phương trình (1) trở thành: k  t24t 3 0   t 1 t3 Với t 1 cot x 1 cot x cot x k , k 

   

Với t3cot x3 cot x arc cot  3  xarc cot 3  k , k   

Vậy nghiệm của phương trình: x k

4



  , x arc cot  3  k , k  

7) cos 2x 3 sin x 2  0

1 2 sin x 3 sin x 2 0 2 sin x 3 sin x 1 0 (1)

         Đặt sin x t, t [ 1;1]  

2t 3t 1 0 t 1 t

2

      

So với điều kiện hai nghiệm đều nhận

Với t 1 sin x 1 x k2 , k 

2



Với

7

6

 

  





Vậy nghiệm của phương trình: x k2

2



  , x k2 ,x 7 k2 , k 

8) sin x cos x 1 02    (1)

(1)1 cos x cos x 1 0    cos x cos x 2  0 (1')

Đặt cos xt, t [ 1;1]  Phương trình (1') trở thành: tt2 2 0 t 1 t  2

So với điều kiện nhận t1 Với t 1 cos x 1 xk2

Vậy nghiệm của phương trình: xk2, (k )

Câu 2: Giải các phương trình lượng giác sau:

1) tan x cot x 3

2

  2) 12 cot x 3

sin x  3) 5 cos x 2 sinx 7 0

2

   4) cos 2x 2 3cos x 1 0

     

5) 23 sin x sin 3x 24 6) sin x 3 sin x 2 sin x3  2  0

7) cos2 x 4 cos x 4

     

    8) cos 4x 12 sin x cos x 5  0

9) 32 2 3 cot x 6 0

sin x   10) 4 cos 6x 22  16 cos 1 3x2   13

Trang 4

11) cos 2x 3 cos x 4 cos2 x

2

  12)

2

2 sin 2x 6 sin x cos x 2 0

        

13) cos 5x.cos xcos 4x.cos 2x 3 cos x 1 2 

LỜI GIẢI

1) tan x cot x 3 (1)

2

  Điều kiện cos x 0 x 2 k , k 

sin x 0

x k

 

1 tan x 2 tan x 3 tan x 2 0 1'

tan x 2

2t 3t 2 0 t 2 t

2

      

Với t 2 tan x 2 x arctan 2 k , k      

Với tt 1 an x 1 x arctan 1 k , k 

 

Vậy nghiệm của phương trình là: x arctan 2 k ,   x arctan 1 k , k 

2

 

    

2) 12 cot x 3 (1)

sin x  Điều kiện sin x 0  x k

1 1 cot x cot x 3 cot x cot x 2  0 1'

Đặt cot xt Phương trình (1') trở thành: tt22 0 t  1 t 2

Với t 1 cot x 1 x k , k 

4



Với t 2 cot x 2 x arc cot 2 k , k     

Vậy nghiệm của phương trình: x k ,

4



   x arc cot 2 k , k    

3) 5 cos x 2 sinx 7 0 5 1 2 sin2 x 2 sinx 7 0

 

10 sin 2 sin 12 0 1

    Đặt t sin ,t [ 1;1]x

2

   Phương trình (1') trở thành: 5tt2 6 0 6

t 1 t

5

    (loại)



            

Vậy nghiệm của phương trình: x k4k 

4) cos 2x 2 3cos x 2 0

     

Trang 5

Các bạn để ý: 2x 2 2 x

     

về phương trình bậc 2 theo cos, ta thực hiện như sau:

1 cos x 1 cos x

     

       

    , cả hai nghiệm này đều nhận

           

2

2

  

 

   





Vậy nghiệm của phương trình:x 2 k2 , x k2 , x k2 , k 

           

5) 23 sin x sin 3x 24  23sin x3sin x 4 sin x 3  24

3

4 sin x 20 sin x 24 0

    (1) Đặt sin x t, t [ 1;1]   Phương trình (1) trở thành: 4t320t 24  0 t1 sin x 1 x k2 , k 

2



Vậy nghiệm của phương trình:x k2 , k 

2



    

sin x 3 sin x 2 sin x  0 1

Đặt sin x t, t [ 1;1]   Phương trình (1) trở thành: t33t22t0

      , so với điều kiện nhận t 1 t0

Với t 1 sin x 1 x k2 , k 

2



Với t 0 sin x 0 x k , k   

Vậy nghiệm của phương trình: x k2 ,

2



   x k , k  

7) cos2 x 4 cos x 4 1 

     

            

 1 1 sin2 x 4 sin x 4 1' 

     

Trang 6

Đặt sin x t, t [ 1;1]

3

  

  Phương trình (1') trở thành: t24t 3 0 

    , so với điều kiện nhận t1, suy ra sin x 1

3

  

          

Vậy nghiệm của phương trình: x k2 , k 

6



    

8) cos 4x 12 sin x cos x 5  0 1 2 sin 2x 6 sin 2x 5 2   0

2

sin 2x 3 sin 2x 2 0 sin 2x 1 sin 2x 2

Với sin 2x 1 2x k2 x k , k 

          

Vậy nghiệm của phương trình:x k , k 

4



    

9) 32 2 3 cot x 6 0

sin x   Điều kiện sin x 0 x k , k 

3 1 cot x 2 3 cot x 6 0 3cot x 2 3 cot x 3 0

3

3

Với cot x 3 cot x cot x k , k 

   

 

Với cot x 3 cot x cot x k , k 

Vậy nghiệm của phương trình: x k ,

3



   x k , k 

6



    

10) 4 cos 6x 22  16 cos 1 3x2  13 1  Đặt t3x 1

 1  4 cos 2t 16cos2  2 t 13 4 cos 2t 16 cos t2  2 13

4 cos 2t 16 13 4 cos 2t 8 cos 2t 5 0

2

cos 2t cos 2t

Với

cos 2t cos 2t cos

     



       

        

Trang 7

Vậy nghiệm của phương trình:x 1 k , x 1 k , k 

cos 2x 3 cos x 4 cos 2 cos x 1 3 cos x 4

2

2 cos x 5 cos x 3 0

cos x cos x 3

2

Vậy nghiệm của phương trình: x 2 k2 , k 

3



    

12).2 sin2 2x 6 sin x cos x 2 0 1 

        

Vậy nghiệm của phương trình:x k , k 

6 2

 

13) cos 5x.cos xcos 4x.cos 2x 3 cos x 1 1 2   

Biến đổi tích về tổng được:

cos 4x cos 6x cos 2x cos 6x 3cos x 1 cos 4x cos 2x 6 cos x 2

Sau đó sử dụng công thức nhân đôi và hạ bậc:

2 cos 2x 1 cos 2x 3 1 cos 2x 2 2 cos 2x 4 cos 2x 6 0 1'

Đặt cos 2xt, t [ 1;1]  Phương trình (1') trở thành: 2t2 4t 6 0

    So với điều kiện nhận t1, suy ra:

2



          

Vậy nghiệm của phương trình:x k , k 

2



    

Câu 3: Giải các phương trình lượng giác sau:

1) 4 sin x2 12 4 sin x 1 7 0

sin x sin x

cos x cos x

3) 3 tan x cot x 2  2 4 tan x cot x   2 0

4) tan x tan x tan x cot x cot x cot x 2  3   2  3 6

LỜI GIẢI

Trang 8

1) 2  

2

sin x sin x

Đặt

2

2

1 4 t 2 4t 7 0 4t 4t 15 0 tt

 Với t 5

2

 : sin x 1 5 2 

sin x 2

  , đặt u sin x, u [ 1;1] / {0}  

2

        (loại)

7

6

 

  

  





 Với t 3

2

 sin x 1 3 3 

sin x 2

   , đặt v sin x,v [ 1;1] / {0}  

 3  2v2 3v 2  (phương trình vô nghiệm).0

Vậy nghiệm của phương trình: x k2 , x 7 k2 , k 

       

2

cos x cos x

Đặt

2

2

2

Với t 1 2 cos x 1 cos x cos x 22 0 cos x 1 cos x 2

cos x

 cos x 1 x k2 , k   

Với t 7 2 cos x 7 2 cos x 7 cos x 42 0 cos x 1

cos x4 (loại)

 cos x 1 x 2 k2 , k 



Vậy nghiệm của phương trình: x k2 , x 2 k2 , k 

3



3 tan x cot x 4 tan x cot x 20 1

tt an x cot x  tt an x cot x tan x cot x t 2

Trang 9

   2  2 2

3

Với t 2 tan x cot x 2 tan x 1 2 tan x 2 tan x 1 02

tan x

   

Với tt 2 an x cot x 2

2

tan x 3

Vậy nghiệm của phương trình: x k , k 

4



    

4) tan x tan x tan x cot x cot x cot x 2  3   2  3 6 1 

Đặt tt an x cot x 

tan x cot x tan x cot x  2 tan x cot xt 2

Có:tan x cot x3  3 tan x cot x 33 tan x.cot x tan x cot x   t3 3t

 1 tan x cot x tan x cot x2  2   tan x cot x3  3  6

tt 2 t 3t 6 tt 2t 8 0 t 2

Với t 2 tan x cot x 2 tan x 1 2 tan x 2 tan x 1 02

tan x

tan x 1 tan x tan x k , k

Vậy nghiệm của phương trình: x k , k 

4



    

Câu 4: Giải các phương trình lượng giác sau:

1) sin4 cos x 2 sin 2x4 3sin 2x2 0

4

    2) cos 2x sin 2x6 6 15cos 4x 1

3) sin x4 5cos x 14

3

  4) sin x cos x cos x4 4 sin x 3 1

     

5) sin x cos 2x 4 sin x4   6 0 6) cos 8x sin x cos x cos x sin x 1 0 3  3  

LỜI GIẢI

sin cos x 2 sin 2x sin 2x 0 1

4

 

1 sin 2x 2 sin 2x sin 2x 0 sin 2x 2 sin 2x 1 0 1'

Đặt sin 2x t, t [ 1;1]   Phương trình (1') trở thành: 1 2

t 2t 1 0

t 4 2 3 t 4 2 3

      So với điều kiện nhận t 4 2 3   sin 2x 4 2 3

Trang 10

 

arcsin 4 2 3

2x arcsin 4 2 3 k2

2

2

 Vậy nghiệm của phương trình:

arcsin 4 2 3 arcsin 4 2 3

cos 2x sin 2x cos 4x 1

8 3 1 cos 4x 15cos 4x 4 cos 4x

4



Vậy nghiệm của phương trình: x 1arccos3 k k 



3) sin x4 5cos x 14

3

3

 

1 cos 2x 5 1 cos 2x

1 1

    Đặt cos 2x t, t [ 1;1]  

  1 2tt 5 1 2tt 12 2 2

2



Với t 1 cos 2x 1 2x 3 k2 x 6 k , k 

       

Vậy nghiệm của phương trình: x k ,

2



   x k , x k , k 

       

4) sin x cos x cos x4 4 sin x 3 1

     

2

sin 2x sin 2x 0 sin 2x 0 sin 2x 1

Với sin 2x 0 2x k x k , k 

2



Trang 11

Với sin 2x 1 2x k2 x k , k 

          

Vậy nghiệm của phương trình:x k

2



 , x k , k 

4



     5) sin x cos 2x 4 sin x4   6 0 sin x2 2cos 2x 4 sin x  2 3 0

    (1) Đặt cos 2xt, t [ 1;1]  Phương trình (1) trở thành:

     

2t 7t 4t 3 0 t 3

       (loại) Kết luận phương trình vô nghiệm

cos 8x sin x cos x cos x sin x 1 0 1   

1 cos 8x sin x cos x sin x cos x 1 0 cos 8x sin 2x cos 2x 1 0

2

1 2 sin 4x sin 4x 1 0 2 sin 4x sin 4x 0 sin 4x 0 sin 4x

Với sin 4x 0 4x k x k , k 

4



Với

1

Vậy nghiệm của phương trình: x k ,

4



  

 

 

Câu 5: Giải các phương trình lượng giác sau:

1) sin 2x 3 cos 2x2 2 cos 2x

6

  

2) cot x 1 tan x tanx sin x 4

2

3) cot x tan x 2 4 sin 2x

sin 2x

4) 2 2 sin x 1  4 sin x 1  cos 2x sin 2x

     

5) cot x 1 cos 2x sin x2 1sin 2x

Trang 12

6) 5 sin x 2 3 1 sin x tan x   (ĐH khối B 2004)

7) cos 3x cos 2x cos x2  2 0 (ĐH khối A 2005)

8) sin x cos x cos x4 4 sin 3x 3 = 0

     

9) 1 sin x cos 2x sin x

cos x

  

(ĐH khối A 2010)

10)

cot 2x 5sin 2x 2 8 sin 2x

  (1) [Dự bị 2 ĐH02]

11) cot x tan x 4 sin 2x 2

sin 2x

12) 3 cos 4x 8 cos x 2 cos x 3 0 6  2   (1) [Dự bị 1 ĐH B03]

13) cot x tan x 2 cos 4x

sin 2x

LỜI GIẢI 1) sin 2x 3 cos 2x2 2 cos 2x 1 

6

  

 

2

1 4 sin 2x cos 2x 2 cos 2x

2

4 cos 2x cos sin 2x sin 2 cos 2x

           

  

Vậy nghiệm của phương trình:x k

3 2

 

       

2) cot x 1 tan x tanx sin x 4 1 

2

sin x 0 cos x 0 x cos 0 2



Trang 13

Ta có:

x

sin x sin cos x cos sin x sin 2

1 tan x tan 1

cos x cos cos x cos cos x cos

 

 1 cos x sin x 4

sin x cos x

   cos x sin x2  2 4 sin x cos x 2 sin 2x1

2

       

Vậy nghiệm của phương trình:x k , x 5 k , k 

       

3) cot x tan x 2 4 sin 2x 1 

sin 2x

2



 1 cos x sin x 2 4 sin 2x

sin x cos x sin 2x

cos x sin x 2

4 sin 2x sin x cos x sin 2x

2 cos 2x 2

4 sin 2x sin 2x sin 2x

    2 cos 2x 2 4 sin 2x2

cos 2x 1 2 1 cos 2x

    2 cos 2x cos 2x 1 02   

1 cos 2x 1 cos 2x

2

Với cos 2x 1  2xk2 x k , k   (loại)

2

2



       

Vậy nghiệm của phương trình: x k , x k , k 

       

4) 2 2 sin x 1  4 sin x 1  cos 2x sin 2x 1 

     

2 2 sin x 1 4 sin x 1 cos 2x sin 2x

      

2 2 sin x 1 4 sin x 1 2 cos 2x

4 4

   

2 2 sin x 1 4 sin x 1 2 cos 2x

2 2 sin x 1 4 sin x 1 2 1 2 sin x

2

2 2 sin x 2 2 2 sin x 4 0

sin x 1 sin x 2

Trang 14

Với sin x 1 x k2 , k 

2



      

Với Vậy nghiệm của phương trình: x k2 , k 

2



    

cot x 1 sin x sin 2x 1

cos x 0 sin x 0

1 tan x 0

2 cos x cos x sin x

sin x sin x

1 cos x

cos x cos x sin x cos x sin x cos x sin x

sin x sin x cos x

cos x sin x

cos x cos x sin x sin x cos x sin x sin x

cos x sin x 1 cos x sin x 0

sin x

1 cos x sin x 0 cos x sin x 0

sin x

Với cos x sin x 0 2 cos x 0

4

  

          

Với 1 cos x sin x 0 1 sin x cos x sin x2 0 1 1sin 2x 1 cos 2x 0

3 2 sin 2x cos 2x 3 2 sin 2x 3 sin 2x

     

Vậy nghiệm của phương trình: x k , k 

4



     6) 5 sin x 2 3 1 sin x tan x 1   2   Điều kiện: cos x0

 sin x22

5 sin x 2 3 1 sin x

cos x

   

  sin x2 2

5 sin x 2 3 1 sin x

1 sin x

2 sin x

5 sin x 2 3 1 sin x

1 sin x 1 sin x

2 sin x

5 sin x 2 3

1 sin x

2 sin x 3sin x 2 0 sin x

2

      hoặc sin x2( vô nghiệm)

Trang 15

Với  

5

6

 

  





   



 , so với điều kiện thỏa

Vậy nghiệm của phương trình: x k2 , x 5 k2 , k 

        7) cos 3x cos 2x cos x2  2 0 1  (ĐH khối A 2005)

 1 1 cos 6x.cos 2x 1 cos 2x 0 1 cos 6x cos 2x 1 cos 2x 0

1 cos 6x cos 2x 1 0 cos 4x cos 8x 1 0 cos 4x cos 8x 2 0

2

2 cos 4x cos 4x 3 0 cos 4x 1 cos 4x

2

Với cos 4x 1 4x k2 x k , k 

2



Vậy nghiệm của phương trình:x k , k 

2



sin x cos x cos x sin 3x = 0 1

     

   

2

1 sin 2x sin 2x cos 4x 0

2

sin 2x sin 2x cos 4x 1 0

       sin 2x sin 2x2  1 2 sin 2x 2 1 0 2

sin 2x sin 2x 2 0

    sin 2x 1 hoặc sin 2x2(loại) Với sin 2x 1 2x k x k , k 

Vậy nghiệm của phương trình:x k , k 

4 2

 

9) 1 sin x cos 2x sin x

cos x

  

(ĐH khối A 2010)

Điều kiện cos x 0 cos x 0 x 2 k , k 

1 tan x 0 tan x 1

4

 

  

1 sin x cos 2x sin x

cos x

1

cos x

  

Trang 16

 

cos x 1 sin x cos 2x sin x cos x 1

1 sin x cos 2x 1 2 sin x sin x 1 0 sin x sin x 1

2

Với sin x 1 sin x sin x k2 x 7 k2 , k 

So với điều kiện nghiệm của phương trình x k2 x 7 k2 , k 

         10)

cot 2x 5sin 2x 2 8 sin 2x

  (1) [Dự bị 2 ĐH02]

LỜI GIẢI Điều kiện : sin 2x0

sin x cos x 1 cos 2x 1

5 sin 2x 2 sin 2x 8 sin 2x

1

8 1 sin 2x 20 cos 2x 5 8 4 1 cos 2x 20 cos 2x 5

2

4 cos 2x 20 cos 2x 9 0 cos 2x

2

2

 (loại)

Với cos 2x 1 cos 2x cos 2x 3 k2 x 6 k , k 



       

Vậy nghiệm của phương trình: x k , x k , k 

       

11) cot x tan x 4 sin 2x 2

sin 2x

LỜI GIẢI 2

cot x tan x 4 sin 2x

sin 2x

Điều kiện : sin 2x0

(1) cos x sin x 4 sin 2x 2

sin x cos x sin 2x

4 sin 2x sin x cos x sin 2x

2

2 cos 2x 4 sin 2x 2

    2 cos 2x 4 1 cos 2x   2  2

2

x k cos 2x 1

cos 2x

3 2

  

Vậy nghiệm của phương trình: x k , x k , k 

3



       12) 3 cos 4x 8 cos x 2 cos x 3 0 6  2   (1) [Dự bị 1 ĐH B03]

Ngày đăng: 22/09/2018, 17:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w