ỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ.. ẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN ỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ... Tính 2 2 11 Việc ứng dụng Casio để tìm tiệm cận sử dụng nhiều kỹ thuật tính giới
Trang 1PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 6 TI M C N C A Đ TH HÀM S ỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ ẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN ỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ Ồ THỊ HÀM SỐ Ị HÀM SỐ Ố.
hoặc xlimx0 f x (chỉ cấn một trong hai thỏa mãn là đủ)
2 Tiệm cận ngang : Đồ thị hàm số yf x nhận đường thẳng yy0 là tiệm cận ngangnếu lim 0
VD1-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017]
Có bao nhiêu đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
x y
Tóm lại đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang và C là đáp án chính xác
Cách tham khảo : Tự luận
Trang 2 Tính 2
2
11
Việc ứng dụng Casio để tìm tiệm cận sử dụng nhiều kỹ thuật tính giới hạn của hàm
số bằng Casio Các bạn cần học kỹ bài giới hạn trước khi học bài này
Giới hạn của hàm số khi x tiến tới và khi x tiến tới là khác nhau Ta cầnhết sức chú ý tránh để sót tiệm cận ngang 1
3 21
aQ)dp3Q)+2R1pQ)dr10^9)=
Tính
2 2
Vậy đương thẳngy là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1
Giải phương trình : Mẫu số 0 2 1
1
x x
Tuy nhiên x 1 là nghiệm của phương trình Mẫu số 0 chỉ là điều kiện cần Điềukiện đủ phải là
2 2 1
3 2lim
1
x
x x x
3 2lim
Trang 3Vậy đương thẳngx 1 là tiệm cận đứng của đồ thị C
Tính
2 2 1
3 2 1lim
Vậy đường thẳng x 1 không phải là tiệm cận đứng của đồ thị C
Tóm lại đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang y và 1 tiệm cận đứng 1 x 1
Việc tử số và mẫu số đều có nhân tử chung dẫn tới hàm số bị suy biến như ví dụ 2
là thường xuyên xảy ra trong các đề thi Chúng ta cần cảnh giá và kiểm tra lại bằng
kỹ thuật tìm giới hạn bằng Casio
VD3-[Thi thử chuyên KHTN –HN lần 2 năm 2017]
Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang ?
x y
2 11
x y x
GIẢI
Cách 1 : CASIO
Tính
2 1lim
1
x
x x
aQ)d+1RQ)p1r10^9)=
Tính
2 1lim
1
x
x x
rp10^9)=
Trang 4Vậy đồ thị hàm số
2 11
x y x
VD4-[Khảo sát chất lượng chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa năm 2017]
Tìm tất các các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số 2 5 3
x y
x mx
không có tiệmcận đứng
A m1 B m 1 C 1
1
m m
D 1 m1 GIẢI
Cách tham khảo : Tự luận
Để đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng thì phương trình mẫu số bằng 0 vônghiệm 0 m2 1 0 1 m1
Trường hợp 2 phương trình mẫu số bằng 0 có nghiệm nhưng bị suy biến (rút gọn)với nghiệm ở tử số Không xảy ra vì bậc mẫu > bậc tử
Bình luận :
Trang 5 Việc giải thích được trường hợp 2 của tự luận là tương đối khó khăn Do đó bàitoán này chọn cách Casio là rất dễ làm.
VD5-[Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017]
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 21
1
x y mx
có haitiệm cận ngang
x
không thể có 2 tiệmcận ngang
Thử đáp án B ta chọn gán giá trị m 0 Tính lim 21 lim 1
0 1
x
x x
Q)+1r10^9)=
aQ)+1Rs2.15Q)d+1r10^9)=
rp10^9)=
Vậy đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang y 0.6819
Đáp số D là đáp số chính xác
Bình luận :
Qua ví dụ 4 ta thấy sức mạnh của Casio so với cách làm tự luận
Trang 6VD6-[Đề minh họa Bộ GD-ĐT lần 2 năm 2017]
Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 2
Đường thẳng x x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số thì điều kiện cần : 0 x là0
nghiệm của phương trình mẫu số bằng 0
Nên ta chỉ quan tâm đến hai đường thẳng x và 3 x 2
là :
Bài 2-[Thi thử THPT Vũ Văn Hiếu –Nam Định lần 1 năm 2017]
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
4
x y x
Trang 7Bài 5-[Thi HK1 chuyên Nguyễn Du – Đắc Lắc năm 2017]
Bài 6-[Thi thử chuyên Lương Văn Tụy lần 1 năm 2017]
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x m x 2 x 1 có đườngtiệm cận ngang
Bài 7-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017]
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2 1
1
m x y
x
có đường thẳng2
y là một tiệm cận ngang.
A m 2; 2 B m1; 2 C m 1; 2 D m 1;1
Bài 8-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017]
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y 2 x 2
x mx m
có đúng 1tiệm cận
3
4
m m
Bài 8-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017]
Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số 2 2 1
1
x mx y
x
có đúng 2 tiệmcận ngang
x
H , M là điểm bất kì và M H Khi đó tích khoảng cách từ M
đến 2 đường tiệm cận của H bằng :
x
Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang
của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8
2
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1-[Thi thử chuyên Lương Văn Tụy lần 1 năm 2017]
Số tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
x y x
là :
Trang 8 x1 là tiệm cận đứngaQ)RQ)dp1r1+10^p6)=
Tính lim1 2
1
x
x x
x1 là tiệm cận đứngrp1+10^p6)=
Đáp số chính xác là B
Bài 2-[Thi thử THPT Vũ Văn Hiếu –Nam Định lần 1 năm 2017]
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
4
x y x
Trang 9A m 0 B
0 1
x
sẽ rút gọn tử mẫu vàthành y2x 3 là đường thẳng nên không có tiệm cận đứng
Bài 4-[Thi thử THPT Quảng Xương –Thanh Hóa lần 1 năm 2017]
Hàm số
2 3
Tính
2 3
Tóm lại đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang B chính xác
Chú ý: Học sinh thường mặc định có 2 tiệm cận ngang Chọn nhầm đáp án C
Bài 5-[Thi HK1 chuyên Nguyễn Du – Đắc Lắc năm 2017]
Tìm tất cả các số thực m để đồ thị hàm số y 2x
x m
có 3 đường tiệm cận
Trang 10 Phương trình mẫu số bằng 0 có hai nghiệm x3;x 3 Tính
Vậy m 9 thỏa Đáp số chứa m 9 là C chính xác.
Bài 6-[Thi thử chuyên Lương Văn Tụy lần 1 năm 2017]
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x m x 2 x 1 có đườngtiệm cận ngang
Trang 11PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 7 BÀI TOÁN T ƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ NG GIAO GI A HAI Đ TH ỮA HAI ĐỒ THỊ Ồ THỊ HÀM SỐ Ị HÀM SỐ.
1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG
1 Phương pháp đồ thị tìm số nghiệm của phương trình : Cho phương trình f x g x
(1), số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x và đồ thịhàm số y g x
Chú ý : Số nghiệm của phương trình f x là số giao điểm của đồ thị hàm số 0 yf x
và trục hoành
2 Bài toán tìm nghiệm của phương trình chứa tham số : Ta tiến hành cô lập m và đưa
phương trình ban đầu về dạng f x (2) khi đó số nghiệm của phương trình (2) là sốm
giao điểm của đồ thị hàm số yf x và đường thẳng y m
Chú ý : Đường thẳng y m có tính chất song song với trục hoành và đi qua điểm có tọa
VD1-[Thi thử chuyên KHTN lần 2 năm 2017]
Tìm tập hợp tất các các giá trị của m để phương trình log2x log2x 2 có nghiệm : m
Tới đây bài toán tìm tham số m được quy về bài toán tìm min, max của một hàm
số Ta sử dụng chức năng Mode với miền giá trị của x là Start 2 End 10 Step0.5
w7i2$Q)$pi2$Q)p2==2=10=0.5=
Quan sát bảng giá trị F X ta thấy f 10 0.3219 vậy đáp số A và B sai Đồng
thời khi x càng tăng vậy thì F X càng giảm Vậy câu hỏi đặt ra là F X có giảm
được về 0 hay không
Ta tư duy nếu F X giảm được về 0 có nghĩa là phương trình f x có nghiệm. 0
Để kiểm tra dự đoán này ta sử dụng chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE
i2$Q)$pi2$Q)p2qr3=
Trang 12 Một bài toán mẫu mực của dạng tìm tham số m ta giải bằng cách kết hợp chức
năng lập bảng giá trị MODE 7 và chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE một cáchkhéo léo
Chú ý : mf x mà f x vậy 0 m 0 một tính chất bắc cầu hay và thường
xuyên gặp
VD2-[Thi thử chuyên KHTN –HN lần 2 năm 2017]
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 3x2m0 có 3 nghiệmphân biệt
A 4 m 0 B 4 m 0 C 0m4 D 0m1
GIẢI
Cách 1 : CASIO
Cô lập m , đưa phương trình ban đầu về dạngmx33x2 Đặt x3 3x2 f x
khi đó mf x (1) , số nghiệm của (1) là số giao điểm của đồ thị yf x và
y m
Để khảo sát hàm số yf x ta sử dụng chức năng MODE 7 Start 2 End 5 Step0.5
w7pQ)^3$+3Q)d==p2=5=0.5=
Quan sát bảng giá trị F X ta thấy giá trị cực tiểu là 0 và giá trị cực đại là 4 vậy ta
có sơ đồ đường đi của f x như sau :
Trang 13 Rõ ràng hai đồ thị cắt nhau tại 3 điểm phân biệt nếu 0m4
VD3-[Khảo sát chất lượng chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa năm 2017]
Cho hàm số 2 2
1
x y x
có đồ thị C Đường thẳng d :y x cắt đồ thị 1 C tại 2 điểm
phân biệt M N thì tung độ điểm , I của đoạn thẳng MN bằng :
x
x x
VD4-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017]
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x 3mx16 cắt trụchoành tại 3 điểm phân biệt
Trang 14w541=0=4o14=16====
Ta thấy ra 3 nghiệm thực Đáp án đúng có thể là B hoặc C
Thử thêm một giá trị m 1 nữa thì thấy m 1 không thỏa
y x x có đồ thị là C Biết đường thẳng y4x tiếp xúc với3
C tại điểm A và cắt C tại điểm B Tìm tung độ của điểm B
VD6-[Thi HK1 THPT HN-Amsterdam năm 2017]
Cho hàm số y x 4 2mx2m2 4 có đồ thị C Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị
C cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt trong đó có đúng 3 điểm có hoành độ lớn hơn 1 ?
A 3 m 1 B 2 m 2 C 2m3 D 1
3
m m
GIẢI
Trang 15phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt trong đó có đúng 3 điểm có hoành độ lớnhơn 1 (tức là 1 điểm có hoành độ nhỏ hơn 1) thì 0t2 (*)1 t1
Thử với m 2.5 Xét phương trình t2 2mt m 2 4 0
w531=p5=2.5dp4===
Thỏa mãn (*) m2.5 thỏa C là đáp số chính xác
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017]
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2x33x212x m có đúng 1nghiệm dương
m
20
m m
Bài 3-[Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017]
Tìm tất cả giá trị m để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x 3 3x2 tại 3 điểm2phân biệt có hoành độ lớn hơn 1
Bài 3-[Thi HSG tỉnh Ninh Bình năm 2017]
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể phương trình 4x2 2x2 2 6 m
có 3 nghiệmphân biệt ?
Bài 4-[Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017]
Số nguyên dương lớn nhất để phương trình 251 1 x2 m 2 5 1 1 x2 2m 1 0
nghiệm ?
Bài 5-[Thi HK1 chuyên Amsterdam -HN năm 2017]
Tập giá trị của tham số m để phương trình 5.16x 2.81x m.36x có đúng 1 nghiệm ?
m
tại m
Bài 6-[Thi HK1 THPT Ngô Thì Nhậm - HN năm 2017]
Phương trình log3x log3x 2 log 3m vô nghiệm khi :
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017]
Trang 1620
m m
Khi đó phương trình ban đầu f x (1) Để (1) có đúng 1m
nghiệm dương thì đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số yf x tại đúng 1 điểm cóhoành độ dương
Khảo sát hàm số yf x với chức năng MODE 7
Bài 3-[Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017]
Tìm tất cả giá trị m để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x 3 3x2 tại 3 điểm2phân biệt có hoành độ lớn hơn 1
Số giao điểm của đường thẳng và đồ thị hàm số trên là số giao điểm của phương trình
x x m x x m
Thử với m 2 Giải phương trinh bậc 3 với tính năng MODE 5 4
w541=p3=0=2p(p2)===
Trang 17Ta thấy chỉ có 2 nghiệm 2 giao điểm m 2 không thỏa mãn Đáp án D sai
Thử với m 1 Giải phương trinh bậc 3 với tính năng MODE 5 4
w541=p3=0=3===
Ta thấy có nghiệm 1
2
m 1 không thỏa mãn Đáp án B sai
Thử với m 1 Giải phương trinh bậc 3 với tính năng MODE 5 4
Bài 3-[Thi HSG tỉnh Ninh Bình năm 2017]
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể phương trình 2 2 2
4x 2x 6
m
có 3 nghiệmphân biệt ?
Khi đó phương trình ban đầu f x m
Sử dụng Casio khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số yf x với thiết lập Start 4
End 5 Step 0.5
w74^Q)d$p2^Q)d+2$+6==p4=5=0.5=
Quan sát bảng biến thiên ta vẽ đường đi của hàm số
Rõ ràng y cắt đồ thị hàm số 3 yf x tại 3 điểm phân biệt vậy đáp án A là chính xác
Bài 4-[Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017]
Trang 18Khi đó phương trình ban đầu f x m
Sử dụng Casio khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số yf x với thiết lập Start 1
End 1 Step 2
w7a25^1+s1pQ)d$$p2O5^1+s1pQ)d$$+1R5^1+s1pQ)d$$p2==p1=1=0.2=
Quan sát bảng biến thiên ta thấy f x f 0 25.043 hay mf 0 vậy m nguyên
dương lớn nhất là 25 D là đáp án chính xác
Bài 5-[Thi HK1 chuyên Amsterdam -HN năm 2017]
Tập giá trị của tham số m để phương trình 5.16x 2.81x m.36x có đúng 1 nghiệm ?
f x Khi đó phương trình ban đầu f x m
Sử dụng Casio khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số yf x với thiết lập Start 9
Bài 6-[Thi HK1 THPT Ngô Thì Nhậm - HN năm 2017]
Phương trình log3x log3x 2log 3m vô nghiệm khi :
GIẢI
Trang 19 Điều kiện : x 2 Phương trình ban đầu 3 3 3 3
Trang 203 Dự đoán công thức đạo hàm bậc n :
Bước 1 : Tính đạo hàm cấp 1, đạo hàm cấp 2, đạo hàm cấp 3
Bước 2 : Tìm quy luật về dấu, về hệ số, về số biến, về số mũ rồi rút ra công thứctổng quát
2x
x
y GIẢI
qyaQ)+1R4^Q)$$$1.25=
Nếu đáp án A đúng thì y' 1.25 cũng phải giống 'y ở trên Sử dụng lệnh tính giá
trị CALC ta có
a1p2(Q)+1)h2)R2^2Q)r1.25=
Ta thấy giống hệt nhau Rõ ràng đáp án đúng là A
Bài 2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017]
Trang 21 Ta hiểu : Đạo hàm bị triệt tiêu tại điểm x x tức là 0 f x ' 0 0
Xét f ' 1 0 x thỏa 1 Đáp số đúng là A hoặc B
qyQK^Q)$(3pQ)d)$1=
Xét f ' 3 0 x thỏa 3 Đáp số chính xác là A
!!op3=
Bài 3-[Thi HK1 THPT Kim Liên – Hà Nội năm 2017]
Cho hàm số y2016.e x.ln18 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Tính giá trị của y tại x 1.25 Ta có y1.25 Nếu đáp án A đúng thì y' 1.25
cũng phải giống 'y ở trên Sử dụng lệnh tính giá trị CALC ta có
Bài 4-[Thi thử THPT Quảng Xương –Thanh Hóa lần 1 năm 2017]
Tính đạo hàm cấp hai của hàm số sau y 1 2x4 tại điểm x 2 là /
GIẢI
Cách 1 : CASIO
Trang 23S t t với thời gian t s là khoảng thời
gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và S m là quãng đường vật đi được trong thời
gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 10 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất
của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
Trang 24 Để tìm giá trị lớn nhất của v t trong khoảng thời gian từ 0 đến 10 s ta sử dụng
chức năng MODE 7 với thiết lập Start 0 End 10 Step 1
Bài 3-[Thi thử chuyên Nguyễn Thị Minh Khai lần 1 năm 2017]
Cho hàm số f x ln cos3x giá trị ' 12f
Trang 25Bài 6 : Tính vi phân của hàm số ysinx tại điểm 0
LỜI GIẢI BÀI TẬP T Ự LUYỆN
Bài 1-[Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017]
Chọn x 3 tính y' 3 387.0200 6 ln 6 3 Đáp số chính xác là A
qy2^Q)$O3^Q)$$3=
Bài 3-[Thi thử chuyên Nguyễn Thị Minh Khai lần 1 năm 2017]
Cho hàm số f x ln cos3x giá trị ' 12f
Trang 29PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 9 TÌM S NGHIÊM PH Ố ƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ NG TRÌNH – LOGARIT (P1)
1) PHƯƠNG PHÁP
Bước 1: Chuyển PT về dạng Vế trái = 0 Vậy nghiệm của PT sẽ là giá trị của x làm cho vế
trái 0
Bước 2: Sử dụng chức năng CALC hoặc MODE 7 hoặc SHIFT SOLVE để kiểm tra xem
nghiệm Một giá trị được gọi là nghiệm nếu thay giá trị đó vào vế trái thì được kết quả là
0
Bước 3: Tổng hợp kết quả và chọn đáp án đúng nhất
*Đánh giá chung: Sử dụng CALC sẽ hiệu quả nhất trong 3 cách
Chú ý : Nhập giá trị loga b vào máy tính casio thì ta nhập log : log a b
2)VÍ DỤ MINH HỌA
VD1-[Chuyên Khoa Học Tự Nhiên 2017]
Phương trình log2xlog4 xlog6xlog2xlog4xlog4xlog6xlog6xlog2 x có tập nghiệm là :
log xlog xlog x log xlog x log xlog x log xlog x0
Nhập vế trái vào máy tính Casio
i2$Q)$i4$Q)$i6$Q)$pi2$Q)$i4$Q)$pi4$Q)$i6$Q)$pi6$Q)$i2$Q)
Vì giá trị 1 xuất hiện nhiều nhất nên ta kiểm tra xem 1 có phải là nghiệm không
Nếu 1 là nghiệm thì đáp án đúng chỉ có thể là A, C, D Còn nếu 1 không phải là nghiệm thì đáp án chứa 1 là A, C, D sai dẫn đến B là đáp án đúng
Ta sử dung chức năng CALC