1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HỆ THỐNG BT TRẮC NGHIỆM TOÁN 11 CHƯƠNG 4

80 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI HẠN HÀM SỐ Loại  TÍNH GIỚI HẠN HÀM SỐ BẰNG ĐỊNH NGHĨA Câu 1... HÀM SỐ LIÊN TỤC Loại  XÉT TÍNH LIÊN TUCH CỦA HÀM SỐ TẠI 1 ĐIỂM Câu 1... Hàm số không liên tục tại x4B.. Hàm số liên

Trang 1

C Nếu limu  n 0, thì limu  n 0

D Nếu limu n a, thì limu na

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Theo nội dung định lý.

Câu 2 Giá trị của

1lim

M

M n

Ta có: 2n 1 2n M  1 M  n n M  lim(2n1).

Trang 2

Câu 6 Giá trị của

21lim  n

n

M n

2 42

3lim nn

n bằng:

Trang 3

a n

n bằng:

Hướng dẫn giải:

Trang 4

Chọn D

Với số thực a0 nhỏ tùy ý, ta chọn

11

a

n a

Trang 5

Tóm lại ta luôn có: limn a 1 với a0.

Loại  TÍNH GIỚI HẠN DÃY SỐ DỰA VÀO ĐỊNH LÝ

Trang 6

Câu 1 Cho dãy số  u n

với n 4n

n u

n bằng:

23

lim(3 1)

12

Trang 7

 22

Câu 9 Giá trị của

2 2

2lim

Trang 8

n n

Câu 10 Giá trị của

Trang 9

Ta có:

5 2

51

1lim

Trang 10

Câu 19 4 2

10lim

1 1lim 3

1

1

Trang 11

Câu 23 Giá trị của

D

b n b n b (Trong đó ,k p là các số nguyên dương; a b k p 0

) bằng:

Câu 24 Kết quả đúng của

2

2 5lim

Trang 12

Câu 26 Giá trị của 1 1

lim

32

Trang 13

Câu 30

1 4

344

23

44

Trang 14

TH 1: n k , chia cả tử và mẫu cho k

Trang 15

Ta có:

2

2

11

Trang 16

2 3

D.1

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Trang 18

Nhưng

5 5

n

Câu 51 Giá trị của.

n 3

!lim

2

n B

Trang 19

Câu 56 Tính giới hạn của dãy số

Suy ra

2 3

n

n n T

:

Trang 20

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có: u nqu n  q q2q3 q nnq n1

11

q

q Suy ra lim n 1 2

q u

n u

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Trang 21

Ta có:

2

2

11

Từ công thức truy hồi ta có: x n1x n,  n 1, 2,

Nên dãy ( )x n là dãy số tăng.

Giả sử dãy ( )x n là dãy bị chặn trên, khi đó sẽ tồn tại limx nx

Với x là nghiệm của phương trình : x x 2 x x 0 x vô lí1

Do đó dãy ( )x n không bị chặn, hay limx n .

Trang 22

Câu 67 Cho dãy ( )x k được xác định như sau:

D.

112012!

Trang 23

Câu 69 Cho dãy x0 xác định như sau:

1 1( ) x 

Trang 24

Câu 73 Tìm limu n biết 2

n n n nên suy ra limu n 1.

Câu 75 Tìm limu n biết u n     2 2 2n dau can

n

1 1 2

,3

Trang 25

  n

n

r

n ab.

Trang 26

Câu 79 Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi :

1

1

121

Trang 27

n n A

n A

13

x x

và so đáp án (có thể thay 100 bằng số nhỏ hơn hoặc lớnhơn)

Trang 28

II- DẠNG II GIỚI HẠN HÀM SỐ

Loại  TÍNH GIỚI HẠN HÀM SỐ BẰNG ĐỊNH NGHĨA

Câu 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

5 1

11

Trang 29

x x

Câu 9 Cho hàm số    

2 3

Trang 30

x + CACL + x109 và so đáp án.

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus: chuyển chế độ Rad + 9

cos5lim

n

x x

n

x x

Câu 13 Tìm giới hạn hàm số

2 1

Trang 31

Với mọi dãy ( ) : limx n x n 1 ta có:  

2 2

3lim

Câu 16 Tìm giới hạn hàm số lim 2 1

4lim

1lim

1 1 1 1 1lim

Câu 20 Tìm giới hạn hàm số 6

2 tan 1lim

x

bằng định nghĩa

Trang 32

A  B   C

4 3 69

7 1 1lim

Câu 23 Tìm giới hạn hàm số 2 2

1lim

x x bằng định nghĩa.

16

x bằng định nghĩa.

Trang 33

A  B   C

16

1 khi 2( )

a

là giá trị cần tìm

Câu 29 Tìm a để hàm số sau có giới hạn tại x0

2 2

5 3 2 1 0( )

5 3 2 1 0( )

Trang 34

1 khi 1( )

Câu 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

2 3 1

1lim

Trang 35

( 1)( 2)( 2)lim

33

Trang 36

ax A

Câu 10 Tìm giới hạn

2 3 2

Trang 37

1 1lim

Trang 40

Câu 25 Tìm giới hạn

3 0

1 1lim

n

Câu 27 Tìm giới hạn

3 0

2 0

Trang 41

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Trang 42

Ta có:

3 1

Trang 43

( 1) ( 2)3lim

Trang 44

Cách 1:

55

x

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

5

3x2 + CACL + x109và so đáp án (với máy casio 570 VN Plus)

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus: 9

5lim

3x2x10 và so đáp án.

Câu 2.Giá trị đúng của

4 4

7lim

2

2

12

31

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

2 2

Trang 45

Câu 5 Cho hàm số

2

1( )

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Cách 1:

2 2

2

13

23

Trang 46

Câu 13.Tìm giới hạn

2lim ( 4 1 )

Trang 47

Câu 14.Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của lim 4 5 3 3 1

Trang 48

1 1

Trang 49

* Nếu

1 1

0 1

1 1

D 0

Hướng dẫn giải:

Trang 50

x

x x

Câu 27.Tìm giới hạn

2 2

Trang 51

2

11

Trang 52

Do đó: 2 2

22lim

1 1

0 1

1 1

Trang 53

( Vì tử  a0, mẫu  0).

 Nếu m n , ta có:

1 1

2lim cos

Trang 54

Loại  TÍNH GIỚI HẠN MỘT BÊN & NHỮNG DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC

Câu 1 Chọn kết quả đúng của 0 2 3

1lim

Trang 55

Câu 5.Tìm giới hạn lim 2 1 

1)

x f

Trang 56

3 2

Trang 57

Câu 2 Tìm giới hạn 0

1 sin coslim

Trang 58

tan 2lim

3

2 0

2lim( ) ( ) (1 cos 2 cos 2 )

7

Trang 59

sin( )

m n x

x A

Câu 11.Tìm giới hạn lim (sin   1 sin )

x

:

Trang 60

1 1 2sin 2lim

49

Câu 15.Tìm giới hạn

4 4 0

sin 2limsin 3

x

x D

Trang 61

Câu 16.Tìm giới hạn 0

1 sin( cos )

2lim

x x

Câu 20.Tìm giới hạn 0

cos3 cos 4lim

Trang 62

1 1 2sin 2lim

49

Câu 23.Tìm giới hạn

4 4 0

sin 2limsin 3

x

x D

Trang 63

Ta có:

0

1 sin cos

2tanlim

sin(tan )tan

x x

sin22sin

2

2

sin2sin

2

12lim

x

Câu 27.

2 2

Trang 64

1 2

2

33

III-DẠNG III HÀM SỐ LIÊN TỤC

Loại  XÉT TÍNH LIÊN TUCH CỦA HÀM SỐ TẠI 1 ĐIỂM

Câu 1 Cho hàm số  

2 11

Chọn câu đúng trong các câu sau:

(I) f x liên tục tại x2.

Trang 65

A 3 B  3 C

2 3

2 3.3

Trang 66

Câu 8 Cho hàm số

 

2 2

1 , 1

3 , 1 , 1

( )1 khi 44

f x

x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại x4

Trang 67

C Hàm số không liên tục tại x4

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại x1

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại tại x1và x1.

B Hàm số liên tục tại x1, không liên tục tại điểm x1.

C Hàm số không liên tục tại tại x1và x1.

Trang 68

A 1 B 2 C

2

19

A Hàm số liên tục tại tại tại x0 1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại tại x0 1.

B Hàm số liên tục tại mọi điểm như gián đoạn tại x0 0

C Hàm số không liên tục tại x0 0

Trang 69

Câu 16 Cho hàm số

khi 11

( )1 khi 13

f x

x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại x1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại tại x1

B Hàm số liên tục tại mọi điẻm

C Hàm số không liên tục tại x0 2

Trang 70

khi 11

( )

( 2)

khi 13

liên tục trên khoảng3;3

Liên tục phải tại 3 và liên tục trái tại 3 Nên f x  9 x2

liên tục trên đoạn 3;3

Câu 2 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 72

x x

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục trên 2 : 

D Hàm số gián đoạn tại điểm x2.

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Trang 73

TXĐ : D\ 2 

 Với

2 3

( )

khi 12

B Hàm số không liên tục trên 

C Hàm số không liên tục trên 1: 

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1.

Trang 74

Câu 10 Cho hàm số

 

2 2 2

liên tục trên khoảng  ; 2

Với x 2 ta có f  2 2a2

, 12

, 0 11

Trang 75

Vậy hàm số liên tục tại x1.

x x

Ta có hàm số liên tục tại mọi x D và hàm số gián đoạn tại x2,x3

Câu 13 Cho hàm số f x( ) 3x21 Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

Câu 14 Cho hàm số f x( ) 2sin x3tan 2x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A Hàm số liên tục trên  B Hàm số liên tục tại mọi điểm

Trang 76

f x

a khi x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

C Hàm số không liên tục trên 1: 

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1.

khi x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

C Hàm số không liên tục trên 0; 

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x0.

C Hàm số không liên tục trên 2;  D Hàm số gián đoạn tại các điểm x2.

Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

C Hàm số không liên tục trên 2; 

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1.

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Trang 77

Câu 19 Xác định a b, để các hàm số

 

sin khi

2khi

C

10

D

20

2

01

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Hàm số liên tục trên

11

x nên hàm số liên tục trên khoảng \ 1 

Do đó hàm số liên tục trên  khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x1

Trang 78

f x

x nên hàm số liên tục trên 0; 

 Với x0 ta có f x( ) 2 x23m1 nên hàm số liên tục trên ( ;0).

Do đó hàm số liên tục trên  khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x0

Trang 79

TH 2:

2 2

2 1

2' 2

Ngày đăng: 22/09/2018, 16:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w