TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCMKHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM Cream dừa đóng lon GVHD : PGS.TS.Lê Văn Việt Mẫn HVTH : Nguyễn Ngọc Anh Bạch Ngọc Minh Huỳnh Lâm Trúc Hà
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Cream dừa đóng lon
GVHD : PGS.TS.Lê Văn Việt Mẫn HVTH : Nguyễn Ngọc Anh
Bạch Ngọc Minh Huỳnh Lâm Trúc Hà Trần Nhật Nam Nguyễn Thị Hương
Báo cáo tiểu luận:
Trang 2Quy trình sản xuất
2
Sản phẩm và các chỉ tiêu 4
Giải thích quy trình
33
Nguyên liệu
31
Trang 4Coconut Milk
Trang 5• Đạt tiêu chuẩn TCVN 5502:2003
STT Chỉ tiêu Mức quy định
1 Độ Pol, tính bằng 0Z, không nhỏ hơn 99,80
2 Hàm lượng đường khử, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn 0,035
3 Tro độ dẫn, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn 0,035
4 Đổ ẩm, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn 0,05
5 Độ màu, tính bằng độ ICUMSA, không lớn hơn 30
6 Hàm lượng tạp chất (ppm), không lớn hơn 10
7 Kích cỡ hạt đường trung bình, tính bằng mm, không lớn hơn 0,30 - 0,50
Đường
•Sucrose
Trang 6•Glucose
STT Chỉ tiêu Giới hạn tối đa
2 Calcium phosphate ( phần trăm theo khối lượng ) 1,5
3 Magnesium carbonate ( phần trăm theo khối lượng ) 1,5
4 Silicon dioxide ( phần trăm theo khối lượng ) 1,5
5 Calcium silicate ( phần trăm theo khối lượng ) 1,5
6 Magnesium trisilicate ( phần trăm theo khối lượng ) 1,5
7 Sodium aluminosilicate ( phần trăm theo khối lượng ) 1,5
8 Calcium aluminosilicate ( phần trăm theo khối lượng ) 1,5
9 Tro sunfat ( phần trăm theo khối lượng ) 1,0
Trang 7/2001/QĐ-•Phụ gia
Trang 8Phần 2: Quy trình công nghệ
Bã, tạp chất Nước nóng
Tiệt trùng
Trái dừa
Rửa Nghiền Trích ly
Vỏ dừa, gáo dừa, vỏ
lụa Tách vỏ
Bã dừa
Ép
Sản phẩm
Phối trộn Đồng hóa
Cô đặc Chiết rót
Phụ gia, đường sucrose, glucose
Bao bì
Lọc
Trang 13Máy nghiền búa
Thông số công nghệ
- Tốc độ quay của búa: 10.000 rpm
- Kích thước sàng: 3,5-7 mm
Trang 15Thiết bị trích ly bậc một
ØThông số công nghệ:
•Nhiệt độ của nước: 70oC
•Tỉ lệ nước và cơm dừa: 1:1
Trang 17Thiết bị ép trục vis
Thông số công nghệ:
- Tốc độ trục vis: 16 rpm
- Áp lực: 138-276 MN/m2
Trang 18ØMục đích công nghệ: Hoàn thiện
ØCác biến đổi nguyên liệu:
•Vật lý
Trang 25THIẾT BỊ CÔ ĐẶC CHÂN KHÔNG 3 CẤP
DẠNG MÀNG RƠI
Trang 29THIẾT BỊ CHIẾT RÓT TỰ ĐỘNG
Trang 30THIẾT BỊ GHÉP MÍ CHÂN KHÔNG
Thông số công nghệ:
- Áp suất buồng chân không: 550mmHg
- Độ chân không: 3,22 – 5,98.104 N/m2
Trang 32THIẾT BỊ TIỆT TRÙNG HYDROLOCK
Thông số công nghệ:
- Thời gian: 20 phút
- Nhiệt độ: 121oC
Trang 33Thiết bị cô đặc 1 nồi Thiết bị cô đặc chân không
- Thích hợp các nhà máy quy mô nhỏ
- Hệ thống kín, chân không hạn chế nhiễm
- Hao tổn nhiệt thấp
- Tốc độ bốc hơi nước nhanh
- Thời gian lưu sản phẩm ngắn
SO SÁNH 2 QUY TRÌNH
Trang 34Nhược
điểm
- Hiệu suất không cao, hàm lượng nước trong sản phẩm còn cao
- Thời gian lưu trong thiết
bị lâu ở nhiệt độ cao ảnh hưởng chất lượng sản
Trang 35Sản phẩm cream dừa đóng lon
Trang 36Chỉ tiêu hóa lý: hàm lượng chất khô, lipid,
protein, carbohydrate, hàm ẩm
Trang 37Tên chỉ tiêu Mức yêu
cầu
1 Hàm lượng chất khô, % khối lượng, không nhỏ hơn 70
2 Hàm lượng chất béo, % khối lượng, không nhỏ hơn 45
3 Hàm lượng Carbohydrate, % khối lượng, không nhỏ
hơn
20
4 Hàm lượng protein, % khối lượng, không nhỏ hơn 4,0
5 Các chất khác, % khối lượng, nhỏ hơn 1,0
Chỉ tiêu hóa lý của cream dừa thành phẩm
Trang 38Tên chỉ tiêu Mức cho
phép
1 Tổng số vi sinh vật hiếu khí, số khuẩn lạc trong 1 g sản
phẩm
10
CHỈ TIÊU VI SINH
Trang 39Thành phần dinh dưỡng của cream
dừa thành phẩm
Độ ẩm (%) 30
Chất béo (%) 45
Protein (%) 4,0
Các chất khác (%) 1,0
Carbohydrate (%) 20
KẾT LUẬN
Trang 40CHÂN THÀNH CẢM ƠN THẦY VÀ
CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI