1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập 35 đề thi hsg 11 có lời giải chi tiết (bản tải xuống được)

462 1,3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 462
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo của A và ghitên thay thế.. a Xác định công thức cấu tạo của hai anken và tính phần trăm theo thể tích mỗi chấttrong X.. Viết công t

Trang 1

Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề

(đktc) và 3,6 gam nước Xác định công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo của A và ghitên thay thế

thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính giá trị của a

2 Hỗn hợp khí X gồm metan, axetilen, propen Đốt cháy hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp X,

Câu 3 (4,0 điểm)

1 Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học xảy ra trong các trường hợp sau:

1 2 3 4 5 6

Trang 2

đựng dung dịch HCl đặc

Trang 3

2 Dung dịch A chứa Na2CO3 0,1M và NaHCO3 0,1M; dung dịch B chứa KHCO3 0,1M

HCl 0,1M vào 100 ml dung dịch A

b) Xác định số mol các chất có trong dung dịch thu được khi thêm 100 ml dung dịch

Câu 4 (3,5 điểm)

pH = 12 Tính giá trị của m và a

bằng nhau Cô cạn dung dịch B thu được 31,75 gam muối

Phần 2: Cho tác dụng hoàn toàn với nước có xúc tác thu được hỗn hợp chỉ gồm 2 ancol

3 ete Hoá hơi lượng ete thu được 0,4256 lít (đktc)

a) Xác định công thức cấu tạo của hai anken và tính phần trăm theo thể tích mỗi chấttrong X

b) Xác định hiệu suất tạo ete của mỗi ancol

Câu 6 (2,0 điểm)

2

Trang 4

Do kết tủa thu được bằng 0,02 mol do đó lượng OH- cho thêm vào bằng 0,01

Trang 6

Ba2+ + CO3 → BaCO30,01 0,015 0,01Dung dịch sau phản ứng có : KOH 0,005 mol

Dd sau phản ứng có pH = 12 → OH- dư có số mol = 0,5.10-2 = 0,005 mol

0,5

Ta có 0,6a + 0,015 - 0,04 = 0,005 → a = 0,05 0,5

Ba2+ + SO42- → BaSO40,015 0,01 0,01 0,25

Khối lượng kết tủa = 2,33 (gam) 0,25

Trang 7

3a + 3b + 2c = 0,275 + 8x31,75 = 7,5 + 62( 0,275 + 8x) + 80x → x = 0,0125

Số mol HNO3 tham gia phản ứng = số mol HNO3 tạo khí + số mol HNO3 tạo

Đặt công thức 2 anken là CnH2n ( n≥ 2) ; n 3   0,125(mol )

100

C H 3n O  nCO  nH O

n 2 n

2 2 2 20,05 0,05n

Giải hệ phương trình ta được: a = 0,0375; b =0,0125

m ancol mete m H O 1, 63 0, 019 18 1, 972( gam)

Số mol ancol phản ứng = 0,038 mol

Hiệu suất của C2H5OH = 80%; Hiệu suất của C4H9OH = 64% 0,25

6 1 Cho pin điện hóa

P H

 1atm / H

:1M MnO4 :1M , Mn

Trang 8

E0 pin 250C =1,5 V, ở điện cực phải có phản ứng

MnO4- + H+ + 5e → Mn2+ + H2O

Điện cực trái H2 → 2H+ + 2ePhản ứng xảy ra trong pin :

Mn2 H2 H 2

Vậy: E 0

 1, 5(V ) MnO4

Ka = = → x = 8,78

PH = 3,06 0,25

b) Fe 3+ + H2O Fe(OH)2+ + H+ Ka =[ ] C-x x x

Trang 9

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

NĂM HỌC 2011-2012 MÔN THI: HOÁ HỌC LỚP 11

(Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề)

C

âu I (5,0 điểm)

trên nguyên tử X có tổng 4 số lượng tử bằng 4,5 Ở điều kiện thường XH3 là một chất khí Viết công thức cấu tạo, dự đoán trạng thái lai hoá của nguyên tử trung tâm

trong phân tử XH3, trong oxit và hiđroxit ứng với hóa trị cao nhất của X.

2 X, Y, R, A, B theo thứ tự là 5 nguyên tố liên tiếp trong Hệ thống tuần hoàn (HTTH)

có tổng số điện tích là 90 (X có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất).

a) Xác định điện tích hạt nhân của X, Y, R, A, B Gọi tên các nguyên tố đó.

b) Viết cấu hình electron của X2−, Y−, R, A+, B2+ So sánh bán kính của chúng và giải thích.

c) Trong phản ứng oxi hoá-khử, X2−, Y− thể hiện tính chất cơ bản gì? Vì sao?

d) Cho dung dịch A2X vào dung dịch phèn chua thấy có kết tủa xuất hiện và có khí thoát ra Giải thích và viết phương trình phản ứng.

CH3-CHO CH3-CHO CH3-CHO CH3-CHO CH3-CHO

2 Khi cho 13,8 gam glixerin (A) tác dụng với một axit hữu cơ đơn chức (B) thu được chất hữu cơ E có khối lượng bằng 1,18 lần khối lượng chất A ban đầu Biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 73,75% Tìm công thức cấu tạo của B và E.

Hoà tan 2,16 gam hỗn hợp (Na, Al, Fe) vào nước dư thu được 0,448 lít khí (ở đktc) và một lượng chất rắn Tách lượng chất rắn này cho tác dụng hết với 60 ml dung dịch CuSO4 1M thì thu được 3,2 gam Cu và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH để thu được lượng kết tủa lớn nhất Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B.

a) Xác định khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp.

b) Tính khối lượng chất rắn B.

Trang 10

Câu I V (2,5 điểm)

Sau khi đun nóng 23,7gam KMnO4 thu được 22,74 gam hỗn hợp chất rắn Cho hỗn hợp chất rắn trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HCl 36,5% (d = 1,18g/ml) đun nóng.

1) Viết PTHH của các phản ứng xảy ra.

(Cho: H=1; C =12; N=14; O=16; Na=23; Be=9; Mg=24; Al=27; P=31; S=32;Cl=35,5; K=39; Fe=56; Cu=64; Br=80; Ag=108.)

Hết( Gi¸m thÞ kh«ng gi¶i thÝch g× thªm)

Hä vµ tªn thÝ sinh:

Sè b¸o danh:

Trang 11

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN

(Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề)

I (3,0)

1

Vì X thuộc nhóm A, hợp chất với hidro có dạn

n = 4,5 – Vậy X là Nit nguyên tử trung tâm:

NH3 : N có trạng thái lai hoá sp3.

a) Gọi Z là số điện tích hạt nhân của X

=> Số điện tích hạt nhân của Y, R, A, B lần lượ (Z + 1), (Z + 2), (Z + 3), (Z + 4) Theo giả thiế

Z + (Z + 1) + (Z + 2) + (Z + 3) + (Z + 4) = 90

=> Z = 16

16X; 17Y; 18R; 19A; 20B (S) (Cl) (Ar) (K) (Ca) b) S2-, Cl-, Ar, K+, Ca2+ đều có cấu hình e: 1s2 2s2

Số lớp e giống nhau => r phụ thuộc điện tích hạt

r S C l A r K C a2 - > r - > r > r + > r c) Trong phản ứng oxi hóa – khử, ion S2-, Cl- luôn

vì các ion này có số oxi hóa thấp nhất d) Dung dịch phèn chua: K+, Al3+, SO42- khi cho du

2Al3+ + 3S2- = Al2S3

Al2S3 + 6H2O  2Al(OH)3 + 3H2S  3.

a)

NĂM HỌC 2011-2012

Trang 13

0 K2MnO4 + MnO2 + O2 Chất rắn sau phản ứng gồm: K2MnO4 , MnO2 và K 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 +

0

MnO2 + 4HCl tMnCl2 + Cl2 + 2H2O

Trang 14

2FeCl3 + 3Na2S → 2FeS↓ + S↓ + 6NaCl ( Đặt số mol CuCl2 và FeCl3 trong mỗi phần là a và

Từ cỏc phương trỡnh (1), (2), (3), (4) ta cú

96a + 16b = 1,28 (I) 96a + 104b = 3,04 (II)

Giải hệ (I) và (II ) ta được a= 0,01 mol và b = 0,02

Từ đú ta cú x = 2(135.0,01 + 162,5.0,02) = 9,2 ga

Chỳ ý:

Thí sinh có thể giải bài toán theo cách khác nếu lập luận đúng và tìm ra kết quả đúng vẫn cho

điểm tối đa

Trang 15

Tra n g 11 2

UBND T iNH BAC NINH

SO GIAO DVC VA DAO T~O

I DE CHiNH THUC I

(D J thi c6 02 trang)

DE THI CHON HOC SINH GIOI CAP TiNH

NAM HOC 201 1 -2012

MON THI : HOA HOC-LO]>12 - THPT

Thai gian lam bai: 1 8 0 phut (kh 6 g k d thoi gian giao a J)

N g a y thi : 20 th ang 3 n a m 2012

Cau I (4 di~m):

h a t nhan cua 2 ngu y en t6 Trong ion Y 2- co 4 hat nhan cua 2 ngu y en t6 thuoc cung mot chu k y

v a dirn g e ch nhau mot o tron g ban g h~ thong tuan hoan T 6 g s 6 electron tron g ion Y 2 la 3 2

Ha y xa c dinh cac n guy en t6 tron g hop ch a t Z v a l a p c on g thirc hoa hoc cua Z

r ~ n B L fty mot it dun g di c h A d6t n6n g a nhiet do cao tha y n on hra mau v an g; 1 §.y mot it dun g dich A cho tac dun g v oi dun g dich x ut (dun nhe ) tha y ba y ra mot chat khi lam x anh g i fty

qui trot Hoa tan chat rk B ban g dung dich H 2 S0 4 loang , du thu duce dung dich C , k~t tua D

v a khi E Cho k~t tua D tac dung v oi NaOH d~c thfty tan mot phan k~t tua Cho dung dich C tac dun g v oi xut du duoc dun g dich F v a k~t tua G bi h6a nan hoan toan trong khong khi Cho tir nr dun g dich HCl v ao dun g dich F tha y x u§.t hien k ~ t tua tran g tan tron g HCl du Hoi h6n hop ban dfiu co muo i cacbonat gi? ( cac muoi thon g tlnron g d6i v i hoc sinh phd thon g) V i ~ t phuon g tr i nh h6a hoc cu a cac phan irn g

Cau II (3,0 di~m):

C ho 9 , 1 g am h6n hop X g om c6 A l v a Cu tac dun g v oi dun g dich h6n hop g 6m 2 a xi t

H 2 S0 4 v a HN0 3 dac dun n6ng , a x it 1§ y du 10 % s o v oi hron g c fi n thiet Th§.y thu duoc 6 , 72 lit

( a dktc) h6n hop khi y man nau gom 2 khi c6 d y ; m= 29 v a dung dich z chi c6 muoi cua 2 kim loai v a a x it du.

a l Ha y v iet phuong trinh h6a hoc cua cac phan irng dang ion rut g on.

b l T i nh phan tram khoi hron g m6i kim loai tron g h6n hop X va t nh khoi hrong muoi tron g

du ng dich Z.

c l Nho tu nr dung d i ch N aOH non g do aM va o Z , th ay khi th ~ tich dun g d i ch NaOH l a 600ml thi kh 6 i hron g k~t tua d a t c u e d a i

T inh a v a khoi hron g k ~ t tua thu duce khi th ~ tich N aOH cho va o la 656 , 4ml.

Cau III ( 3,0 di~m ):

Phen s~t amoni c6 con g thirc (N~)aFe(S0 4 )b.nH 2 0 Hoa tan 1 , 00 gam m~u phen s ~ t

v ao 100 ml H 2 0 , r6i chia dun g dich thu diroc thanh hai phan bang nhau Them dun g dich NaOH du v ao phan mot v a dun soi dun g dich Luon g NH 3 tho a t ra phan irng vira du v oi 10 , 37

ml dun g dich HCl 0 ,1 00 M D u g kem kim lo:;ii kh u h ~ F e 3 + a phfui hai thanh F e 2 + D ~ o i h6a ion Fe 2 + thanh ion Fe 3 + t r& l :;i i , cfui 2 , 74 ml dun g d j ch KMn 0 4 0 , 0 1 00 M tron g moi truon g

ax it.

Trang 16

c) o-HOC6H 4 CHO ( andehit o-hidroxibenzoic)

v a p-HOC6H 4 CHO (andehit p-hidro x ibenzoic)

d) cis CH 3 CH=CH-Cl v a trans CH r CH=CH-Cl.

2 Tu C 2 H 2 v a cac hoa chit V O ca dn thiet , l~p so d6 ton g hop cac chit sau:

a ) 1 , 1-diclo e tan b ) Butan-1 , 4-diol.

c ) Xiclohe x en

Cau V (3,0 di~m):

d ) Axit l a ctic ( ax it 2-hidro x ipropanoic ).

A la hop chit hiru ca clnra cac ngu y en t6 C , H , 0 Cho m g am A tac dung het v oi 1 lit dung dich NaOH 1 , 2 M r6i co can dung dich thu duce 85 , 8 gam chit riln B va m, gam ancol

C Cho C di qua H 2 S0 4 dac , dun n6ng thu diroc 1 anken du y nhat Oxi hoa m, gam ancol C bang oxi ( c6 xuc tac) duoc h6n hop X Chia X thanh 3 phan theo t y l~ khoi hrong la 3 :2: 1.

• Phfm I cho tac dun g v oi A g N0 3 du trong NH 3 thu dUQ'C 32 , 4 g am Ag k~t ma

• Phfm II cho tac dun g v oi NaHC0 3 du dUQ'C 2 , 24 lit khi (a dktc )

• Phfm III cho tac dun g v o i Na vir a du d U Q'C 2 , 24 lit khi ( a d tc ) v a 12 , 9 gam ch i t r il n

1 Trong phong thi nghiem c6 7 dung dich va chit long mat nhan, rieng biet gom NH 4 HC0 3 ,

Ba ( HC0 3 ) 2, C 6 H 5 0Na , C 6 H 6 , C 6 H 5 NH 2, C 2 H 5 0H v a K[Al ( OH ) 4 ] Hay trinh ba y each nhan biet cac dung dich v a ch i t lon g tren ban g mot dung dich ch i chira mot chit tan.

2 C6 mot m§,u du ng dich a xi t propionic bi lk a xi t a x etic Pha loan g 10 g am dun g dich na y

thanh 100 ml ( dun g dich A ) Gia t r i pH cua dun g dich A ban g 2 , 91 D S trun g hoa 20 ml dun g dich A cfm dun g 17 , 6 ml dun g dich Na OH 0,125M Tinh non g do phan t r am cu a cac a x it tron g

dun g dich ban d~u , biet : KC 3 COOH = 1 , 75 10 - 5 v a K Ci H s CO O H = 1 , 34.10 - 5

==============H~t==============

Cho biet s6 khoi cua cac ngu y en t6· H = 1 · C = 12· N = 14· 0 = 16· Na= 23· Mg= 24· Al= 27·

J ' ' ' ' ' ' '

P =31 ; S =32 ; Cl =35 , 5 ; K=39 ; Ca=40 ; Mn= 55; Fe= 56 ; Ni= 58 ; Cu=64 ; Ag= 108 ; Ba= 137

Thi s inh duce si r dung b n g HTTH va may t inh cam tay t h n g thuong.

Trang 17

UBND TINH BAC NINH

SO GIAO DVC VA DAO T~O

I DE CHiNH THUC I

HUONG DAN CHAM

DE THI CHQN HQC SINH GIOI CAP TiNH

NAM HOC 2011-2012MON THI : HOA HQC-LO]> 12Ngay thi: 20 than g 3 nam 2012

Cau I (4 di~m):

cua 2 ngu y en t6 Trang ion Y 2 - c6 4 hat nhan cua 2 ngu y en t 6 thuoc cun g mot chu ky v a dun g e a ch nhau mot o tron g ban g h ~ thon g tuan hoan T6ng s6 el e ctron tron g ion Y 2 - l a 32 Ha y x ac dinh c a

n guye n t6 tron g hop ch a t Z va l ~ p c on g t lnrc ho a hoc cua Z.

2 H oa ta n h6n hop mo t s 6 mudi c acbon a t ( trun g hoa ) va o mroc ta duce du ng d i ch A va ch ft t ran B.

L fty mo t it dun g dich A d6 t n6n g a nhi et do c a o t h ay n on l ira m a u va n ; l fty mot i t dun g dich A cha

t a c dun g v oi dun g dich x ut ( dun nh e) t h fty ba y ra mot ch ft t kh i l a m xa nh g i fty qui trot Hoa t a n ch ftt ril n B

b a n g dun g dich H 2 S0 4 lo a n g , d u t hu d uc e dun g dich C, k ~ t tu a D va khi E Cho k ~ t tu a D ta c dun g v oi

Na OH d a c th fty tan mot phan k ~ t tu a Cho dun g dich C t a c dun g v oi x ut du duce dun g dich F va k ~ t

k ~ t tua trang tan tron g HCl du H6i h6n hQ'P ban d § u c6 muoi cacbonat gi ? (cac muoi thon g tlnrong

CAU I

=>n.ZR Do

V~yX

* Y

~

~ Goi

Trang 18

Dun g dich C khi

FeC0 3

FeS0 4 4Fe ( OH )

Vi khi cho HCl v

ZnC0 3 ZnS0 4 Zn(OH) 2HC1 Vay cac muoi cacbonat

Na 2 C0

Cau II {3 , 0 di~m ) : H6n hop X g orn c6 Al va Cu , cho 9, 1 g am X tac dun g v oi dun g dich h6n hop g 6m

2 a x it H 2 S0 4 va HN0 3 dac dun n6n g , a x it l fly du 10 % so v ci hron g cfin thi e t Thay thu duce 6 , 72 lit

h6n hop khi y mau nau , c6 2 khi a dktc d y ; m = 29 va dun g dich z ch i c6 muoi cua 2 kim loai v a a x

du

a/ Hay viet cac plnrong trinh h6a hoc cua phan irng dang ion rut gon

b Tinh phan tram khoi hrong m6i kim l oai trong h6n hop X v a tinh khoi hro n g m u i tro n g dung dich

Z

c / Nho tir tir dung dich NaOH aM v ao Z , thfly khi t h ~ tich dung dich NaOH la 600m l thi khoi hrong k€t

m ' a d at ClJC da~il. Ti 1 nh a v a'kh,0 ( 1 l iron g k ,e( t m' at hu dUQ'C

khi 1 th ;e:, tiicch N aOH cho v a' o l'a 6564'm 1

II

Khi Y

S0 2.

Trang 19

Al + 6H + +

Cu + 2H + + 2Al + 12W

Tir M y = 5 8 va n Al + Al 3+

Cu + Cu 2 +

D ~t n A I = x ; n c u= Theo d~ bai , ap dung

27 x+ 64.y = 9 , { 3x+2y= 0, 1.1

==> % lll A J = 2

Dung dich Z

ca 2 cac ion N0 3 Trong d6 n H+ + ) N~u chi c6 muoi

0 , 0564 Kh6i hron g k~t

==> n w= n H +

Khi n w= 0 , 6 5 6 4

Cau III ( 3 0 d i ~m } :

Phen sil t arnoni c6 cong tlnrc ( NHi ) a Fe ( S0 4 nH 2 0 Hoa tan 1 , 00 g arn rnftu ph e n silt v ao 100 rnl H 2 0 ,

r6i chia dung dich thu duce thanh hai phan bang nhau Them dun g dich NaOH du v ao phan mot v a

dun soi dung dich Luong NH 3 thoat ra phan irng vira du v oi 10 , 37 rnl dung dich HC l 0,100 M Dung

kem kirn loai klnr h ~t Fe 3+ a phan hai thanh Fe 2 + D~ oxi h6a ion Fe2 + thanh ion Fe3 + tro lai , cftn

20,74

rnl dung dich KMn0 4 0 , 0100 M trong moi tnrong axit.

a ) Vi~t cac plnron g trinh h6a hoc cua phan irng dang ion thu g on v a x ac dinh cong tlnrc cua phen silt

Trang 20

NH 4 + + Off~

Fe 3 + + 30ff

NH 3 +W

ax ax Phuong trinh

2 Tu C 2 H 2 va cac hca ch&t vo ca dn thiet , l~p so d6 t6ng hop cac ch§.t sau :

a) 1 , 1 - di IC 1oetan b) Butan d 10 1- 1 , 4 c ) X IC 1oh

Trang 21

t° c

b) Xac dinh CTCT cua A.

Phh I:

RCHO + 2AgN0 3y + Theo (3) , c6 : 6 y =

Ph h II:

RCOOH

2 z 2

Trang 22

Ba(HC0 3 ) 2, C6Hs0Na , C 6 H 6 , C 6 H s NH 2 , C 2 H s OH va K[Al(OH)4 ] Hay trinh bay each nhan biet

Trang 23

- C 2 H 5 0H tan : tao

- K[Al(OH) 4 ] co

H 2 S0 4 + 2K[Al 3H 2 S0 4 + 2Al(OH)

Chu y: Nhan bi ~ t

CH 3 COOH x

x ' ~

CH 3 CH 2 COOH y

Trang 26

Câu 2: (4 điểm)

qua dung dịch NaOH dư, có 4,48 (l) hỗn hợp khí C đi ra (đktc) Tỉ khối hơi của C đối

thì thu được 62,2 (g) kết tủa

thiết b Tính nồng độ % các chất trong dung dịch X

định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A

sản phẩm nhị hợp 2 phân tử isopren, trong đó một phân tử kết hợp kiểu 1,4 và mộtphân tử isopren còn lại kết hợp kiểu 3,4 Hidro hóa hoàn toàn limonen thu đượcmentan

Hãy viết công thức cấu tạo của limonen, mentan và viết phương trình phản ứngđiều chế limonen từ isopren và mentan từ limonen

Câu 5: (4 điểm)

1 Một hidrocacbon X có chứa 10% hidro về khối lượng X không làm mất màudung dịch brom (trong CCl4), Mx < 150 Viết các công thức cấu tạo và gọi tên cácđồng phân của X

hữu cơ Xác định công thức cấu tạo đúng của X và viết phương trình hóa học xảy ra

HẾT

Trang 27

Theo định luật Hess ta có: Δ H1 = Δ H2 + Δ H3 – Δ

Trang 28

Dẫn khí B qua dung dịch NaOH:

a(mol) a

Al3+ + 3OH- → Al(OH)3 ↓ (9)

b(mol) b

⇒ m↓ max = 58a + 78 b = 62,2 (0.25đ)

Trang 30

3 Gọi công thức của A là: CxHyOzNt

Như vậy: x : y : z = 2 : 7 : 2 và CTĐG của A là C2H7O2Nt (vì khối lượng nhóm

C2H7O2 là 63 mà khối lượng anilin là 93) (0.25đ) Phản ứng đốt cháy được viết lại là:

2

Trang 31

CnH2n+2 → nCO2 + (n+1)H2O

0,5mol 0,75mol

Ta có: 0,75n = 0,5(n+1)

⇒ n = 2 ⇒ Y là C2H6 (0.25đ)Vậy A có thể là C2H2 hoặc C2H4 (0.25đ)Với A là C2H2, ta có: C2H2 + 2H2 → C2H6

Trang 32

⇒ x/y = 9/12 (0.25đ)

CTĐN nhất của X là C9H12

(0.25đ

Trang 33

Với MX < 150

⇒ CTPT của X là C9H12 (0.25đ)Công thức cấu tạo thu gọn có thể có của X là:

Trang 36

X + D + E Æ U + V (5) Y + D + E Æ U + V (6)

Z + E Æ U + V (7)

được cho tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, lọc kết tủa đem nung đếnkhối lượng không đổi, được 3,2 gam chất rắn Tính khối lượng các chất trong A và

3 Hợp chất hữu cơ A có 74,074% C; 8,642% H; còn lại là N Dung dịch A

nghiệm sôi của nước là 1,86 Xác định công thức phân tử của A

sản phẩm nhị hợp 2 phân tử isopren, trong đó một phân tử kết hợp kiểu 1,4 và mộtphân tử isopren còn lại kết hợp kiểu 3,4 Hidro hóa hoàn toàn limonen thu đượcmentan

Hãy viết công thức cấu tạo của limonen, mentan và viết phương trình phản ứngđiều chế limonen từ isopren và mentan từ limonen

Câu 5: (4 điểm)

1 Một hidrocacbon X có chứa 10% hidro về khối lượng X không làm mất màudung dịch brom (trong CCl4), Mx < 150 Viết các công thức cấu tạo và gọi tên cácđồng phân của X

hữu cơ Xác định công thức cấu tạo đúng của X và viết phương trình hóa học xảy ra

HẾT

Trang 37

Theo định luật Hess ta có: Δ H1 = Δ H2 + Δ H3 – Δ

Trang 40

2 a 6 - metyl - 2- n-pentylhept - 1 - en -4 - in (0.25đ)

Ngày đăng: 21/09/2018, 22:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w