1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG lớp 10 vĩnh phúc hệ không chuyên năm học 2010 – 2011 file word có lời giải

6 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 462 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt đều lớn hơn −3.. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn với trực tâm H.. Các đường thẳng AH, B

Trang 1

A- PHẦN ĐỀ

ĐỀ SỐ 01

(Đề thi HSG lớp 10, Vĩnh Phúc, Hệ không chuyên, năm học 2010 – 2011)

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 (4 điểm)

x y m

  

(trong đó m là tham số, x và y là ẩn)

a) Tìm m để hệ phương trình trên có nghiệm.

b) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức A xy  2x y  2011

2 Tìm tất cả các giá trị m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt đều lớn hơn −3.

Câu 2 (1,5 điểm)

Giải hệ phương trình 2 21

Câu 3 (1 điểm)

Chứng minh rằng nếu x, y là các số thực dương thì

1

1x  1y  xy

Câu 4 (3,5 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A1;2 và B4;3 Tìm tọa độ điểm M

trên trục hoành sao cho AMB  45

2 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn với trực tâm H Các đường

thẳng AH, BH, CH lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại D, E, F (D khác A, E khác B, F khác C) Hãy viết phương trình cạnh AC của tam giác ABC; biết rằng

2;1 , 3;4 , 6 17;

5 5

3 Cho tam giác ABC, có a BC b CA c AB ,  ,  Gọi I, p lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp, nửa chu vi của tam giác ABC Chứng minh rằng

2

B- ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 1 a) Đặt S x y P xy; 

Khi đó hệ phương trình trở thành 2 2 2 2 2

Để hệ có nghiệm thì S2  4Pm 22 4m2  m 2 m2      4 2 m 2

Trang 2

b) Ta có A P  2S 2011 m2 m 2005

Lập bảng biến thiên ta được maxA 2011 khi m 2; minA 2004,75 khi m 0,5

2

7

201 1

200 4,75

2 Đặt t x 2  0, thay vào phương trình ta được: t2  3m 1t 6m 2 0  2

t

   

phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt khi

1

3

1

m

m

 

 Khi đó phương trình đã cho có bốn nghiệm là  2;  3m 1

Để các nghiệm đều lớn hơn −3 thì 3 1 3 3 1 3 10

3

Vậy các giá trị của m là 1 10; \ 1 

3 3

Câu 2 Điều kiện xy 0, đặt txy t,  0

Ta có xy t 2 và x y t    1 x2 y2  2t2  t2 2t  1 x2 y2 t2  2t 1

2

2

3t 4t 34t 60t 33 0 1 t 3t 7t 27t 33 0

Với t  0 3t3  7t2  27t 33 7  t2  27t 33 0  a 0,   0

1

2

xy

x y

Kết luận nghiệm của hệ là x y ;  1;1

Câu 3 Cách 1: Do x y , 0 nên bất đẳng thức đã cho tương đương với

Trang 3

1 x2 1 y 2 1 xy 1 x 2 1 y2

2 2x 2y x2 y2 1 xy 1 2x x2 1 2y y2

     , bất đẳng thức này luôn đúng

Dấu bằng xảy ra khi x y  1

Cách 2: Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhia-cốp-x-ki, ta có

2

2

x

y

(1)

Tương tự, ta có  2  

x

(2)

Từ (1) và (2), ta có

Ta có điều phải chứng minh

Câu 4 1.

Giả sử tọa độ của M x ;0 Khi đó

Theo giả thiết ta có MA MB MA MB   cos45 

2

2

2 2

2

(do x2  5x 10 0  )

Trang 4

     

2

Vậy ta có hai điểm cần tìm là M1;0 hoặc M5;0

2 Gọi A B C', ', ' lần lượt là chân đường cao hạ từ các đỉnh

A, B, C Do tứ giác BCB C' ' nội tiếp nên

trong hạ từ D của DEF , tương tự ta cũng chỉ ra được H nằm

trên đường phân giác trong hạ từ đỉnh E của DEF Vậy H là

tâm đường tròn nội tiếp của DEF

Ta lập được phương trình các đường thẳng DE, DF lần lượt

DE: 3x y  5 0  ; DF: 3x y  7 0  Do đó phương trình phân giác trong và ngoài của đỉnh D

Kiểm tra vị trí tương đối của E, F với hai đường trên ta được phân giác trong kẻ từ đỉnh D là

Mặt khác H là giao của d và d' nên H2;3

Ta có AC là trung trực của HE nên AC đi qua

trung điểm ' 5 7;

2 2

  và có vectơ pháp tuyến là

3 Cách 1: Gọi M là tiếp điểm của AC với đường

tròn nội tiếp ABC Khi đó ta có AM  p a IM; r

Gọi S là diện tích tam giác ABC, theo công thức

Heron ta có Sp p a p b p c        

Áp dụng định lí Pitago trong AIM ta có

2

p

 

 

2

Tương tự ta có

;

Trang 5

Do vậy

2

 

Trang 6

Cách 2: Theo tính chất đường phân giác

“Giả sử đường phân giác trong của góc A cắt

cạnh BC tại điểm A' Khi đó '

'

”, ta có:

Suy ra AA' a b c 2p

 

2

a b c

a b c

Mặt khác theo công thức tính đường phân giác “Cho ABC có đường phân giác trong B là

b

l Ta có

2

b

b

a c

     

2 '

2

Tương tự ta cũng có BI ca p b ;CI ab p c 

Vậy

2

 

Ngày đăng: 21/09/2018, 22:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w