1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Các phím tắt thường xuyên sử dụng trong Word

23 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 57,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ALT+MŨI TÊN PHẢI In và xem trước bản in của tài liệu Để thực hiện điều này Nhấn Chuyển tới dạng xem trước bản in.. PAGE UP hoặc PAGE DOWN Chuyển đến trang xem trước bản in đầu tiên

Trang 1

Các phím tắt thường xuyên sử dụng

trong Word

Bảng này liệt kê hầu hết những phím tắt thường sử dụng trong MicrosoftWord

Để thực hiện điều này Nhấn

Đi đến “Cho tôi biết những gì

Tăng cỡ phông lên 1 điểm CTRL+]

Văn bản căn giữa CTRL+E

Văn bản căn trái CTRL+L

Văn bản căn phải CTRL+R

Thu phóng ALT + W, Q, sau đó tab trong hộp thoại

Zoom giá trị bạn muốn

Điều hướng các ribbon với chỉ bàn

phím

Trang 2

Phím truy cập là phím tắt đặc biệt cho phép bạn nhanh chóng sử dụng một lệnh bằng cách nhấn một vài phím, bất kể bạn đang ở đâu trong chương trình Mỗi lệnh trong Word có thể được truy cập bằng cách sử dụng khóa truy cập Bạn có thể nhận được hầu hết các lệnh bằng cách sửdụng tổ hợp phím 2-5.

Xem thêm:

 3 Cách khắc phục lỗi tiếng Việt trong PowerPoint

 Sửa lỗi gõ tiếng Việt trong MS Excel

 21 Lỗi tiếng Việt khi sử dụng Unikey

Để sử dụng khóa truy cập:

1 Sử dụng bảng sau để chọn tab ribbon bạn muốn mở

Mở tập tin trang để sử dụng giao diện Backstage. ALT+F

Mở tab thiết kế để sử dụng chủ đề, màu sắc và hiệu

Mở trang chủ tab để sử dụng lệnh định dạng phổ

biến, phong cách đoạn, hoặc sử dụng công cụ tìm

kiếm

Alt+H

Mở tab thư để quản lý công việc kết hợp thư, hoặc

Mở tab chèn để chèn bảng, hình ảnh và hình dạng,

Mở tab bố trí để làm việc với trang lợi nhuận, trang

định hướng, thụt lề, và khoảng cách ALT+P

Mở “Tell me” hộp trên băng để nhập cụm từ tìm kiếm

cho nội dung Trợ giúp

ALT + Q, sau

đó nhập cụm từ tìm kiếm

Mở tab xem xét để sử dụng kiểm tra chính tả, thiết lập

hiệu đinh ngôn ngữ, hoặc để theo dõi và xem xét các

thay đổi đối với tài liệu của bạn

ALT+R

Mở tab tài liệu tham khảo để thêm một bảng của nội

dung, chú thích, hoặc một bảng chú thích ALT+S

Mở tab xem để chọn một tài liệu xem hoặc chế độ,

chẳng hạn như chế độ đọc hoặc phác thảo xem Bạn

cũng có thể đặt thu phóng phóng đại và quản lý nhiều

ALT+W

Trang 3

Để thực hiện điều này Nhấn

cửa sổ tài liệu

2 Nhấn xuống mũi tên để di chuyển vào các ribbon tab mà bạn đã chọn, và sau đó sử dụng phím mũi tên để di chuyển đến lệnh bạn muốn

3 Sử dụng TAB hoặc mũi tên phím để di chuyển đến lệnh khác nhau trong đó tab ribbon Một số lệnh không thể được truy cập bằng một phím mũi tên

4 Để di chuyển giữa các nhóm trên một dải ruy băng, nhấn CTRL + RIGHT ARROW hoặc CTRL + mũi tên trái

5

o Nếu lệnh là một nút tiêu chuẩn, nhấn phím

cách hoặc ENTER để khởi động một lệnh mà bạn muốn.

o Nếu lệnh là một nút chia (có nghĩa là, một nút mở ra một menu tùy chọn bổ sung), hãy nhấn ALT + mũi tên xuống để di chuyển qua các tùy chọn và sau đó nhấn phím cách hoặc ENTER để chọn tùy chọn đó.

Sử dụng các phím truy cập khi bạn có thể thấy các KeyTips

Tùy thuộc vào bức thư mà bạn báo chí, bạn có thể hiển thị thêm

KeyTips Ví dụ, nếu bạn nhấn ALT + F, văn phòng hậu trường bắt đầu vào trang thông tin đó có một bộ khác nhau của KeyTips Nếu bạn sau

đó nhấn ALT một lần nữa, KeyTips cho điều hướng trên Trang này sẽ xuất hiện

Trang 4

Thay đổi tiêu điểm bàn phím mà không

sử dụng chuột.

Bảng sau liệt kê một số cách để di chuyển tiêu điểm bàn phím mà khôngcần sử dụng chuột

Để thực hiện điều này Nhấn

Chọn tab hiện hoạt trên ruy-băng và

kích hoạt khóa truy nhập

ALT hoặc F10 Sử dụng các phím truy cập hoặc phím mũi tên để di chuyển sang một tab khác nhau

Di chuyển tập trung để lệnh trên

Di chuyển lên, xuống, sang trái hoặc

sang phải tương ứng trong các mục

trên ruy-băng

MŨI TÊN XUỐNG, MŨI TÊN LÊN, MŨI TÊN TRÁI hoặc MŨITÊN PHẢI

Bung rộng hoặc thu gọn ruy-băng CTRL+F1

Hiển thị trình đơn phím tắt cho một

Di chuyển tiêu điểm đến một cửa sổ

khác nhau của cửa sổ, chẳng hạn như

định dạng hình ảnh ngăn, ngữ pháp

ngăn hoặc ngăn lựa chọn

F6

Di chuyển tiêu điểm đến mỗi lệnh

trên ruy-băng, tiến hoặc lùi tương

ứng

TAB hoặc SHIFT+TAB

Kích hoạt một lệnh đã chọn hoặc

kiểm soát trên băng PHÍM CÁCH hoặc ENTER

Mở một lựa chọn trình đơn hoặc bộ

sưu tập trên băng PHÍM CÁCH hoặc ENTER

Kết thúc việc sửa giá trị của điều

khiển trên ruy-băng và chuyển tiêu

điểm trở về tài liệu ENTER

Tài liệu tham khảo các lối tắt bàn phím cho Microsoft Word

Trang 5

Tạo và chỉnh sửa tài liệu

Tạo, xem và lưu tài liệu

Để thực hiện điều này Nhấn

Tạo tài liệu mới CTRL+N

Tách cửa sổ tài liệu ALT+CTRL+S

Loại bỏ tách cửa sổ tài

Làm việc với nội dung Web

Để thực hiện điều này Nhấn

Chèn siêu kết nối CTRL+K

Lùi về một trang ALT+MŨI TÊN TRÁI

Tiến lên một trang ALT+MŨI TÊN PHẢI

In và xem trước bản in của tài liệu

Để thực hiện điều này Nhấn

Chuyển tới dạng xem trước bản in ALT+CTRL+I

Di chuyển quanh trang xem trước bản in khi

Di chuyển quanh trang xem trước bản in khi

thu nhỏ

PAGE UP hoặc PAGE DOWN

Chuyển đến trang xem trước bản in đầu tiên

Chuyển đến trang xem trước bản in cuối

Kiểm tra chính tả và xem lại các thay đổi trong một tài liệu

Để thực hiện điều này Nhấn

Chèn một bình luận (trong ALT + R, C

Trang 6

Để thực hiện điều này Nhấn

ngăn tác vụ sửa đổi)

Bật hoặc tắt theo dõi thay

Đóng Ngăn Xem lại nếu nó

Chọn xem lại thẻ trên băng ALT + R, sau đó xuống mũi tên để di chuyển tới lệnh trên tab này.Chọn chính tả và ngữ pháp ALT + R, S

Tìm, thay thế, và đi đến mục cụ thể trong tài liệu

Để thực hiện điều này Nhấn

Mở hộp tìm kiếm trong ngăn dẫn hướng nhiệm vụ. CTRL+F

Thay thế văn bản, định dạng cụ thể và các mục đặc

Đi tới một trang, thẻ đánh dấu, cước chú, bảng, chú

thích, đồ họa hoặc vị trí khác CTRL+G

Chuyển đổi giữa bốn vị trí mà bạn mới sửa gần nhất ALT+CTRL+Z

Di chuyển xung quanh trong một tài liệu bằng cách sử dụng bàn phím

PHẢILên trên một đoạn văn bản CTRL+MŨI TÊN LÊNXuống dưới một đoạn văn bản CTRL+MŨI TÊN XUỐNG

Sang trái một ô (trong bảng) SHIFT+TAB

Sang phải một ô (trong bảng) TAB

Trang 7

Xuống dưới một màm hình (cuộn) PAGE DOWN

Đến lần chỉnh sửa trước đó SHIFT+F5

After opening a document, to the location you

were working in when the document was last

closed

SHIFT+F5

Chèn hoặc đánh dấu bảng nội dung, chú thích, và trích dẫn

Để thực hiện điều này Nhấn

Đánh dấu một mục trong mục lục ALT+SHIFT+OĐánh dấu một mục trong mục lục phân quyền (trích

Đi đến các cước chú tiếp theo (trong Word 2016) ALT + SHIFT + >

Đi đến các cước chú trước đó (trong Word 2016) ALT + SHIFT + <

Đi đến “Cho tôi biết những gì bạn muốn làm” và tra

Trang 8

Làm việc với các tài liệu trong quan điểm khác nhau

Từ cung cấp một số quan điểm khác nhau của một tài liệu Mỗi lần xem làm cho nó dễ dàng hơn để làm công việc nhất định Ví dụ: chế độ đọc cho phép bạn để trình bày hai trang tài liệu bên cạnh, và sử dụng một chuyển hướng mũi tên để di chuyển đến trang tiếp theo /

Chuyển sang một góc nhìn khác của tài liệu

Để thực hiện điều này Nhấn

Chuyển sang chế độ xem đọc ALT + W, F

Chuyển sang dạng xem Bố trí In ALT+CTRL+P

Chuyển sang dạng xem Dàn bài ALT+CTRL+O

Chuyển sang dạng xem Bản

Làm việc với các đề mục trong chế độ xem phác thảo

Để thực hiện điều này Nhấn

Tăng cấp một đoạn văn bản ALT+SHIFT+MŨI TÊN TRÁIGiảm cấp một đoạn văn bản Phím ALT+SHIFT+MŨI TÊN PHẢIGiảm cấp xuống thành văn bản nội

Chuyển đoạn văn bản đã chọn lên trên Phím ALT+SHIFT+MŨI

TÊN LÊNChuyển đoạn văn bản đã chọn xuống

Bung rộng văn bản dưới một đề mục ALT+SHIFT+DẤU CỘNGThu gọn văn bản dưới một đề mục ALT+SHIFT+DẤU TRỪBung rộng hoặc thu gọn tất cả văn bản

Ẩn hoặc hiện định dạng ký tự Phím gạch chéo (/) trên bàn

phím sốHiện dòng thứ nhất của văn bản nội

dung hoặc tất cả văn bản nội dung ALT+SHIFT+L

Trang 9

Để thực hiện điều này Nhấn

Hiện tất cả các đề mục có kiểu Đề mục

Hiện tất cả các đề mục lên tới Đề mục n ALT+SHIFT+n

Điều hướng trong chế độ đọc xem

Để thực hiện điều này Nhấn

Đi tới đầu tài liệu HOME

Đi tới cuối tài liệu END

Đi tới trang n n, ENTER

Thoát khỏi chế độ

Sửa và di chuyển văn bản và đồ họa

Chọn văn bản và đồ họa

Chọn văn bản bằng cách nhấn giữ SHIFT và dùng phím mũi tên để di chuyển con trỏ

thêm một ký tự sang

Trang 10

Để thực hiện điều này Nhấn

SHIFT+MŨI TÊN XUỐNG

Mở rộng vùng chọn lên

trên thêm một dòng SHIFT+MŨI TÊN LÊN

Mở rộng vùng chọn lên

trên thêm một màn hình SHIFT+PAGE UP

cuối một cửa sổ ALT+CTRL+SHIFT+PAGE DOWN

Mở rộng vùng chọn để

bao gồm toàn bộ tài liệu CTRL+A

Chọn một khối văn bản

dọc CTRL+SHIFT+F8, rồi dùng các phím mũi tên; nhấn ESC để hủy chế độ chọnMở rộng vùng chọn tới

một vị trí cụ thể trong

một tài liệu

F8+phím mũi tên; nhấn ESC để hủy chế độ chọn

Trang 11

Xóa bỏ văn bản và đồ họa

Để thực hiện điều này Nhấn

Xóa bỏ một ký tự bên trái BACKSPACE

Xóa bỏ một từ bên trái CTRL+BACKSPACEXóa bỏ một ký tự bên phải DELETE

Xóa bỏ một từ bên phải CTRL+DELETE

Cắt văn bản đã chọn vào Bảng tạm

Hoàn tác hành động cuối CTRL+Z

Sao chép và di chuyển văn bản và đồ họa

Để thực hiện điều này Nhấn

Mở Bảng tạm Office Nhấn ALT+H để chuyển tới tabTrang đầu, rồi nhấn F,O.Sao chép văn bản hoặc đồ họa đã chọn

Sao chép văn bản hoặc đồ họa một lần SHIFT+F2 (rồi di chuyển con

trỏ và nhấn ENTER)Khi văn bản hoặc đối tượng được

chọn, mở hộp thoạiTạo Khối Dựng

Mới.

ALT+F3

Khi khối dựng — ví dụ như đồ họa

SmartArt — được chọn, hiển thị menu

lối tắt gắn với nó

SHIFT+F10

Sao chép đầu trang hoặc chân trang đã

dùng trong phần trước đó của tài liệu ALT+SHIFT+R

Trang 12

Chỉnh sửa và điều hướng bảng

Chọn văn bản và đồ họa trong bảng

chọn cột từ trên xuống dưới.

cột từ dưới lên trên.

Chọn một

hàng toàn bộ

Sử dụng phím mũi tên để di chuyển đến cuối dòng là một trong hai đầu tiên tế bào (tận cùng bên trái) ở dòng hoặc tế bào cuối (bìa phải) trong dòng

 Từ tế bào đầu tiên trong dòng, nhấn SHIFT + ALT + END để chọn hàng từ trái sang phải.

 Từ tế bào cuối cùng trong dòng, nhấn SHIFT + ALT + HOME để chọn hàng từ phải sang trái.

Trang 13

Di chuyển trong bảng

Để di chuyển Nhấn

Tới ô kế tiếp trong hàng TAB

Tới ô trước đó trong hàng SHIFT+TAB

Tới ô đầu tiên trong hàng ALT+HOME

Tới ô cuối cùng trong

Tới ô đầu tiên trong cột ALT+PAGE UP

Tới ô cuối cùng trong cột ALT+PAGE DOWN

Tới hàng trước đó MŨI TÊN LÊN

Tới hàng kế tiếp MŨI TÊN XUỐNG

Lên một hàng ALT+SHIFT+MŨI TÊN LÊNXuống một hàng ALT+SHIFT+MŨI TÊN XUỐNG

Chèn đoạn văn bản và ký tự tab vào bảng

Đoạn văn bản mới vào một

Ký tự tab vào một ô CTRL+TAB

Định dạng ký tự và đoạn văn

Định dạng ký tự

Để thực hiện điều này Nhấn

Mở hộp thoại Phông để thay đổi định dạng

Thay đổi thành chữ hoa hoặc chữ thường SHIFT+F3

Định dạng tất cả các chữ là chữ hoa CTRL+SHIFT+A

Gạch chân các từ nhưng không gạch chân

Áp dụng định dạng văn bản ẩn CTRL+SHIFT+HÁp dụng định dạng nghiêng CTRL+I

Trang 14

Để thực hiện điều này Nhấn

Định dạng các chữ là chữ hoa nhỏ CTRL+SHIFT+K

Áp dụng định dạng chỉ số dưới (tự động dãn

Áp dụng định dạng chỉ số trên (tự động dãn

Loại bỏ định dạng ký tự thủ công CTRL+PHÍM CÁCH

Thay đổi vùng chọn thành phông Ký hiệu CTRL+SHIFT+Q

Thay đổi hoặc chỉnh lại kích cỡ phông chữ

Để thực hiện điều này Nhấn

Mở hộp thoại Phông để thay đổi

Tăng cỡ phông lên 1 điểm CTRL+]

Giảm cỡ phông xuống 1 điểm CTRL+[

Sao chép định dạng

Để thực hiện điều này Nhấn

Sao chép định dạng từ văn bản CTRL+SHIFT+C

Áp dụng định dạng đã sao chép vào văn

Thay đổi căn chỉnh văn bản

Để thực hiện điều này Nhấn

Chuyển đổi đoạn văn bản giữa chế độ căn giữa và

Chuyển đổi đoạn văn bản giữa chế độ căn đều và căn

Chuyển đổi đoạn văn bản giữa chế độ căn phải và

Loại bỏ thụt lề đoạn từ bên trái CTRL+SHIFT+M

Trang 15

Để thực hiện điều này Nhấn

Loại bỏ định dạng đoạn văn bản CTRL+Q

Sao chép và xem lại văn bản định dạng

Để thực hiện điều

Áp dụng phong cách cho đoạn văn

Để thực hiện điều này Nhấn

Mở ngăn tác vụ Áp dụng

Mở ngăn tác vụ Kiểu. ALT+CTRL+SHIFT+S

Khởi động Tự Định dạng ALT+CTRL+K

Áp dụng kiểu Thường CTRL+SHIFT+N

Áp dụng kiểu Đề mục 1 ALT+CTRL+1

Áp dụng kiểu Đề mục 2 ALT+CTRL+2

Áp dụng kiểu Đề mục 3 ALT+CTRL+3

Để đóng ngăn tác vụ phong cách

1 Nếu ngăn tác vụ Kiểu không được chọn, hãy nhấn F6 để chọn nó.

Trang 16

2 Nhấn CTRL+PHÍM CÁCH.

3 Dùng các phím mũi tên để chọn Đóng, rồi nhấn ENTER.

Chèn ký tự đặc biệt

dẫn đơn CTRL+`(dấu nháy đơn), `(dấu nháy đơn)

Dấu nháy đóng CTRL+’ (dấu nháy đơn), ‘ (dấu nháy đơn)

Dấu nháy kép CTRL+` (dấu nháy đơn), SHIFT+’ (dấu nháy đơn)Dấu nháy kép CTRL+’ (dấu nháy đơn), SHIFT+’ (dấu nháy đơn)Một nhập mục

Văn bản Tự

động

ENTER (sau khi bạn nhập một vài ký tự đầu tiên của tên nhập mục Văn bản Tự động và khi Mẹo Màn hình xuất hiện)

Trang 17

Chèn ký tự bằng cách dùng mã ký tự

Để thực hiện điều này Nhấn

Chèn ký tự Unicode của mã ký tự Unicode (thập lục

phân) đã xác định Ví dụ, để chèn ký hiệu tiền tệ Euro

( ), hãy nhập 20AC, rồi nhấn giữ ALT và nhấn X.

Mã ký tự, ALT+XTìm mã ký tự Unicode của ký tự đã chọn ALT+X

Chèn ký tự ANSI của mã ký tự ANSI (thập phân) đã

xác định Ví dụ, để chèn ký hiệu tiền tệ Euro, hãy

nhấn giữ ALT và nhấn 0128 trên bàn phím số

ALT+mã ký tự (trên bàn phím số)

Chèn và sửa đối tượng

Chèn đối tượng

1 Nhấn ALT, N, J, rồi nhấn J để mở hộp thoại Đối tượng.

2 Thực hiện một trong những thao tác sau đây

o Nhấn MŨI TÊN XUỐNG để chọn một kiểu đối tượng, rồi nhấn ENTER để tạo đối tượng.

o Nhấn CTRL+TAB để chuyển đến tab Tạo từ Tệp, nhấn TAB, rồi nhập tên tệp của đối tượng bạn

muốn chèn hoặc duyệt đến tệp đó.

Sửa đối tượng

1 Đặt con trỏ ở bên trái đối tượng trong tài liệu của bạn, chọn đối tượng bằng cách nhấn SHIFT+MŨI TÊN PHẢI

2 Nhấn SHIFT+F10

3 Nhấn TAB để đi tới Tên Đối tượng, nhấn ENTER, rồi nhấn

ENTER một lần nữa

Chèn đồ họa SmartArt

1 Nhấn và thả ALT, N, rồi nhấn M để chọn SmartArt.

2 Nhấn phím mũi tên để chọn kiểu đồ họa bạn muốn

3 Nhấn TAB, rồi nhấn phím mũi tên để chọn đồ họa mà bạn muốn chèn

4 Nhấn ENTER

Chèn WordArt

1 Nhấn và thả ALT, N, rồi nhấn W để chọn WordArt.

2 Nhấn phím mũi tên để chọn kiểu WordArt bạn muốn, rồi nhấn ENTER

3 Nhập văn bản bạn muốn

Trang 18

4 Nhấn ESC để chọn đối tượng WordArt rồi dùng phím mũi tên để

di chuyển đối tượng

5 Nhấn ESC một lần nữa để trở về tài liệu

Phối thư và các trường

Ghi chú Bạn phải nhấn ALT + M, hoặc bấm vào thư, sử dụng các phím

tắt bàn phím

Thực hiện phối thư

Để thực hiện điều này Nhấn

Xem trước phối thư ALT+SHIFT+K

Phối một tài liệu ALT+SHIFT+N

In tài liệu đã phối ALT+SHIFT+M

Sửa tài liệu dữ liệu phối

Chèn một trường phối ALT+SHIFT+F

Làm việc với các trường

Để thực hiện điều này Nhấn

Cập nhật thông tin nối kết trong tài liệu nguồn

Cập nhật các trường đã chọn F9

Chuyển đổi giữa mã trường đã chọn và kết quả của

Chuyển đổi giữa tất cả các mã trường và kết quả

Chạy GOTOBUTTON hoặc MACROBUTTON từ

trường hiển thị các kết quả trường ALT+SHIFT+F9

Trang 19

Để thực hiện điều này Nhấn

Thanh Ngơn ngữ

Thiết lập hiệu đinh ngơn ngữ

Mỗi tài liệu cĩ một ngơn ngữ mặc định, thường là cùng một ngơn ngữ mặc định là hệ điều hành máy tính của bạn Nhưng nếu tài liệu của bạn cũng chứa từ hoặc cụm từ trong ngơn ngữ khác, nĩ là một ý tưởng tốt đểcài ngơn ngữ hiệu đinh cho những từ đĩ Điều này khơng chỉ làm cho nĩ

cĩ thể kiểm tra chính tả và ngữ pháp cho những cụm từ, nĩ làm cho nĩ

cĩ thể cho các cơng nghệ trợ giúp như đọc màn hình để xử lý chúng.Để thực hiện điều này Nhấn

Mở hộp thoại Thiết lập ngơn ngữ hiệu đinh ALT + R, U, L

Xem xét danh sách cách ngơn ngữ MŨI TÊN XUỚNG

Thiết lập mặc định ngơn ngữ ALT + R, L

Bật caùch nhập đơng á biên tập

Bật hoặc tắt Trình soạn Phương pháp Nhập liệu

(IME) Tiếng Nhật trên bàn phím 101 ALT+~

Bật Triều tiên đầu vào phương pháp biên tập viên

(IME) 101 bàn phím bật hoặc Tắt ALT Phải

Bật Trung Quốc đầu vào phương pháp biên tập viên

(IME) 101 bàn phím bật hoặc Tắt

CTRL+PHÍM CÁCH

Tham chiếu phím chức năng

Hàm chức năng

Để thực hiện điều này Nhấn

Nhận Trợ giúp hoặc ghé thăm Office.com F1

Di chuyển văn bản hoặc đờ họa F2

Lặp lại hành động sau cùng F4

Chọn lệnh Đi Tới (tab Trang Đầu). F5

Ngày đăng: 21/09/2018, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w