- Số khối, nguyên tử khối, nguyên tố hoá học , số hiệu nguyên tử , kí hiệu nguyên tử , đồng vị, nguyên tử khối trung bình.. - Các khái niệm liên quan đến hạt nhân nguyên tử: điện tích hạ
Trang 1Bài 3 : LUYỆN TẬP : THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
I MỤC TIÊU :
1.Về kiến thức :
Học sinh hiểu và vận dụng các kiến thức :
- Thành phần cấu tạo nguyên tử
- Số khối, nguyên tử khối, nguyên tố hoá học , số hiệu nguyên tử , kí hiệu nguyên tử , đồng vị, nguyên tử khối trung bình
- Các khái niệm liên quan đến hạt nhân nguyên tử: điện tích hạt nhân, số khối
và các định nghĩa về nguyên tố hóa hoc, đồng vị
2.Về kĩ năng :
- Xác định số e, p, n và nguyên tử khối khi biết kí hiệu nguyên tử
- Xác định nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố hoá học
3 Thái độ:
- Có tinh thần làm việc tập thể, theo nhóm.
- Có trách nhiệm giúp đỡ bạn cùng tiến bộ
II.CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của GV:
- Giáo án giảng dạy, tài liệu
- Bài tập bổ sung cho HS thảo luận
2 Chuẩn bị của HS:
- Xem lại nội dung bài 1 và bài 2
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 21 Ổn định tình hình lớp : (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ :(5 phút)
Câu hỏi: Nêu định nghĩ nguyên tố hĩa học? Viết các cơng thức tính nguyên tử
khối trung bình của các nguyên tố hố học và giải thích các đại lượng trong
cơng thức
Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1 : Tĩm tắt lí thuyết cơ bản.
10’
GV: Đàm thoại cho HS
điền các thơng tin vào sơ đồ tĩm tắc ?
GV: Yêu cầu Hs nhắc lại
kí hiệu nguyên tử Từ
đĩ ơn tập cho Hs về hạt
nhân nguyên tử
HS nhớ lại kiến
thức cũ và tham khảo SGK trả lời
HS viết lại kí hiệu nguyên tử và cho biết các đại lượng trong kí hiệu
A.LÍ THUYẾT:
1.Thành phần cấu tạo nguyên tử :
nguyên tử
Vỏ nguyên tử gồm các electron(e).
me = 0,00055u, qe =1-.
hạt nhân nguyên tử
Proton mp = 1u.
qp = 1+ Nơtron m n = 1u.
qn = 0.
2.Kí hiệu nguyên tử : A X
Z -A = Z + N : Số khối
- số hiệu nguyên tử Z = số p = số e
Vd :27Al
13 , Cho biết nguyên tử Al cĩ : Z=E=13, N =14, Z+ =13+ , mAl
27 u
Lưu ý : mntử Au
- Với 82 nguyên tố đầu ( Z =1 82) luơn cĩ :
Trang 31
Z
N
1,5
Hoạt động 2: Bài tập 1.
15’
GV yêu cầu HS theo dõi
nội dung bài tập 1 sgk
trang 15
GV:Yêu cầu HS nhắc
lại: khối lượng của e, của
p và của n theo các đơn
vị kg và g
GV ý cách làm bài tập
1: tính khối lượng của 7
e, 7p và 7n và chú ý:
khối lượng tính ra đơn vị
là gam
GV Cho Hs khác nhận
xét, rồi củng cố cho hS
thấy được khối lượng
của e rất nhỏ so với khối
lượng nguyên tử Vì vậy
khối lượng nguyên tử
tập trung hầu hết ở hạt
nhân
mình
HS: nhắc lại khối
lượng của các hạt
e, p và n
HS thảo luận và trình bày bài làm
HS nhận xét và cho ý kiến của mình
B.BÀI TẬP:
Bài 1 :a Hãy tính khối lượng(g) của
nguyên tử Nitơ(gồm 7e, 7p, 7n )
b Tính tỉ số khối lượng của
electron trong nguyên tử Nitơ so với khối lượng của toàn nguyên tử
Bài làm:
- m p =7.1,6726.10-27 = 11,7082.10-27 kg
- m n =7.1,6748.10-27kg = 11,7236.10-27kg
-m e = 7 9,1094.10-31 = 0,0064.10-27 kg
mNitơ = 23,4384.10-27kg
Nito
e m
m
27 27
10 4384 , 23
10 0064 , 0
= 0,00027
Trang 4Hoạt động 3: Bài tập 2.
các công thức tính
nguyên tử khối trung
bình
HS trả lời và viết
công thức tính
Bài 2 : Tính nguyên tử khối trung
bình của nguyên tố K biết rằng trong tự nhiên thành phần phần trăm của các đồng vị K là : 93,258% 39K
19 , 0,012% 40K
6,73% 41K
19
Bài làm:
_
A=
100
73 , 6 41 012 , 0 40 258 , 93
= 39,135
Hoạt động 3: Củng cố.
4’
GV yêu cầu HS đọc và
phân tích đề bài 5 sgk
trang 15
GV : hãy cho biết đồng
II oxit có CTPT là gì?
GV căn cứ vào số đồng
vị của Cu và O hãy cho
biết và viết CTPT của
các đông II oxit
HS đọc và phân
tích đề bài
HS trả lời: CuO
HS thảo luận và trình bày bài làm
Bài 4 : Viết công thức các loại đồng
(II) oxit , biết rằng Đồng và Oxi
có các đồng vị sau :
16O
Bài làm:
Có 6 CTPT:
63Cu16O , 63Cu17O , 63Cu18O ,
64Cu16O , 64Cu17O , 64Cu18O
4 Dặn dò: (2 phút)
- Về nhà làm các bài tập còn lại và xem trước bài 4: cấu tạo vỏ nguyên tử
- Bài tập bổ sung:
Tổng số p, e, n trong nguyên tử một nguyên tố là 58 Tổng số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 Tính số hạt mỗi loại
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5