2 3 2 O Fe + 3Fe0 2O0 2 HÓA H C 10ỌC 10 Bài Thực Hành Số 4 TÍNH CHẤT CỦA OXI, LƯU HUỲNH Thí nghiệm 1: TÍNH OXI HÓA CỦA ĐƠN CHẤT OXI VÀ LƯU HUỲNH Đốt nóng đỏ một đoạn dây thép xoắn t
Trang 12 3
2
O
Fe
+
3Fe0 2O0 2
HÓA H C 10ỌC 10
Bài Thực Hành Số 4
TÍNH CHẤT CỦA OXI, LƯU HUỲNH
Thí nghiệm 1:
TÍNH OXI HÓA CỦA ĐƠN CHẤT OXI VÀ LƯU HUỲNH
Đốt nóng đỏ một đoạn dây thép xoắn trên ngọn lửu đèn đèn cồn rồi đưa nhanh vào bình đựng khí oxi
Đốt Dây Thép Dây thép cháy đỏ trong không khí Dây thép cháy sáng trong oxi
PTHH:
(Chất khử) (Chất oxi hóa) Sắt từ oxít (Nâu đỏ)
KẾT LUẬN: Oxi lá chất có tính oxi hóa mạnh
Cho một ít hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh vào đáy ống nghiệm Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn cho đến khi phản ứng xảy ra
Trang 2Fe0 + S0 Fe2 S2
HÓA H C 10ỌC 10
Chất rắn mới tao thành màu đen
Fe và S nóng chảy Hỗn hợp Fe & S
PTHH:
Chất khử Chất oxi hóa Sắt Sunfur màu đen
Kết luận: lưu hùynh co tính oxi hóa mạnh
Thí nghiệm2:
Tính Khử Của Lưu Huỳnh
Đốt lưu huỳnh cháy trong không khí rồi đưa nhanh vào bình đựng khí oxi
Trang 3S0 O02 2
2 4
O
S
+
HÓA H C 10ỌC 10
Lưu huỳnh cháy trong không lưu hùynh cháy sáng mãnh quì tím ẩm hóa đỏ(co khí khí tạo thành hơi màu da cam liệt trong khí Oxi SO2 tạo thành)
PTHH:
Kết luận:
Ơû điều kiện thích hợp, lưu huỳnh co thể tác dụng voi phi kim,điển hình là oxi, thể hiện tính khử
Do có số oxi hóa trung gian giữa -2 và +6 nên khi tham gia PƯHH lưu huỳnh có thể thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa
Thí nghệm 3
Sự biến đổi trạng thái của lưu huỳnh theo nhiệt độ
Đun nóng liên tục một ít lưu huỳnh trong ống nghiệm trên ngọn lửu đèn cồn
Trang 4Quánh nhớt
(màu nâu đỏ)
1190 C
HÓA H C 10ỌC 10
Do lưu huỳnh có phân tử gồm 8 nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nahu tạo thành mạch vòng
Ơû nhiệt độ 119 C, lưu huỳnh nóng chảy thành chất lỏng màu vàng,rất linh động Ơû nhiệt độ này, các phân tử S chuyển động trượt lên nhau rất dễ dàng
Ơû 187 C, lưu huỳnh lỏng trở nên quánh nhớt,có màu nâu đỏ Ơû nhiệt độ này, mạch vòng của phân tử S8 bị đứt gẫy tạo thành chuôĩ có 8 nguyên tử S những chuỗi này liên kết với nahu tao phân tử lơn, chứa tới hàng triệu nguyên tử ( Sn ) Những phân tử Snchuyển động rất khó khăn
Ơû 445 C ,lưu huỳnh sôi Ơû nhiät độ này các phân tử S bi đứt gẫy thảnh nhiều phân tử nhỏ bay hơi
S rắn
(màu
vàng)
S hơi
(màu da cam)
Chất lỏng
(màu vàng linh động)