Việc điều chỉnh giá hợp đồng chỉ áp dụng ừong thời gian thực hiện hợp đồng, bao gồm cả thời gian được gia hạn theo thoả thuận của họp đông. Giá hợp đồng sau điều chỉnh (bao gồm cả khối lượng công việc phát sinh hợp lý ngoài phạm vi hợp đồng đã ký) không vượt giá gói thầu được phê duyệt (bao gồm cả chi phí dự phòng của gói thầu đó) thì Chủ đầu tư được quyền quyết định điều chỉnh; trường hợp vượt giá gói thầu được phê duyệt thì phải được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư chấp thuận trước khi điều chỉnh. Khi ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng, các bên cần xác định rõ khối lượng công việc bổ sung, phát sinh và đơn giá áp dụng. Khối lượng công việc bố sung, phát sinh phải được các bên thống nhất trước khi thực hiện. Không điều chỉnh giá hợp đồng đối với phần giá trị hợp đồng tương ứng với mức tạm ứng họp đồng vượt mức tạm ứng tối thiểu (quy định tại khoản 5 Điều 18 Nghị định số 372015NĐCP) kề từ thời điểm tạm ứng; đối với khối lượng công việc phát sinh tăng do lỗi chủ quan của nhà thầu gây ra. Không thực hiện điều chỉnh giá hợp đồng theo những quy định của Thông tư này cho những nội dung thuộc trách nhiệm bồi thường của đơn vị bảo hiểm. Việc điều chỉnh giá họp đồng phải được các bên thỏa thuận và quy định cụ thế trong hợp đồng về các trường họp được điều chỉnh giá, thủ tục, trình tự, thời gian, phạm vi, điều kiện điều chỉnh, phương pháp và căn cứ điều chỉnh giá hợp đồng. Phương pháp điều chỉnh giá họp đồng phải phù họp với loại giá họp đồng, tính chất công việc của họp đồng. Các nội dung khác (nếu có) mà các bên thỏa thuận được điều chỉnh trong hợp đồng không được trái với những qui định của Thông tư này và các quy định pháp luật có liên quan về hợp đồng xây dựng.
Trang 1Vật liệu Nhân công Máy Cộng Vật liệu Nhân công Máy Cộng Vật liệu Nhân công Máy Cộng
Tổng cộng trước thuế
Thuế VAT 10%
Tổng cộng sau thuế
NĂM 2014 BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN BÙ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH – CHREY THOM HẠNG MỤC: PHẦN CẦU, PHẦN TUYẾN, CHIẾU SÁNG (PHÍA BỜ VIỆT NAM)
Trang 2Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND
ST
Trang 3I VẬT LIỆU -
3 B - Nhân công 3.0/7 công 36,073 165.571 5.972.651 1,000 5.972.651
216.485.810 1,000 216.485.810
số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ
Đơn giá chưa VAT
Khối lượng hao phí Đơn vị
Trang 4Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND
Trang 5I VẬT LIỆU 1.104.847.359 957.961.456
32 Cát vàng m3 405,626 127.219 51.603.232 0,822 42.393.590
3 B - Nhân công 3.0/7 công 180,787 165.571 29.933.117 1,000 29.933.117
77.689.294 1,000 77.689.294
số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá
III MÁY THI CÔNG
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ
Trang 6Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND
BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT
THÁNG 8 NĂM 2014
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH – CHREY THOM HẠNG MỤC: PHẦN CẦU, PHẦN TUYẾN, CHIẾU SÁNG (PHÍA BỜ VIỆT NAM)
Page 2 of CTĐ
Trang 7STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật
6 AB.42231 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L=4Km m3 412,837916
Page 3 of CTĐ
Trang 8182 Vải địa kỹ thuật R=12KN/m m2 26,180 12.800 335.104 1,000 335.104
3 B - Nhân công 3.0/7 công 93,045 165.571 15.405.549 1,000 15.405.549
6 B - Nhân công 3.5/7 công 0,281 178.801 50.214 1,000 50.214
8 B - Nhân công 4.0/7 công 2,398 192.709 462.039 1,000 462.039
42.014.135 1,000 42.014.135
số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá
III MÁY THI CÔNG
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ
Trang 9Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND
5 AB.42231 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L=4Km m3 3335,12
BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT
THÁNG 9 NĂM 2014
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH – CHREY THOM HẠNG MỤC: PHẦN CẦU, PHẦN TUYẾN, CHIẾU SÁNG (PHÍA BỜ VIỆT NAM)
Page 2 of CTĐ
Trang 10STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền
Page 3 of CTĐ
Trang 11I VẬT LIỆU 815.437.203 934.337.538
30 Cát đen m3 5.891,380 92.336 543.984.683 1,219 662.885.018
62 Đất sét m3 1.493,800 61.000 91.121.800 1,000 91.121.800
182 Vải địa kỹ thuật R=12KN/m m2 14.088,338 12.800 180.330.720 1,000 180.330.720
3 B - Nhân công 3.0/7 công 113,804 165.571 18.842.675 1,000 18.842.675
6 B - Nhân công 3.5/7 công 151,129 178.801 27.022.095 1,000 27.022.095
146.815.107 1,000 146.815.107
số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá
III MÁY THI CÔNG
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ
Trang 12Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND
BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT
THÁNG 10 NĂM 2014
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH – CHREY THOM HẠNG MỤC: PHẦN CẦU, PHẦN TUYẾN, CHIẾU SÁNG (PHÍA BỜ VIỆT NAM)
Page 2 of CTĐ
Trang 13STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền
Trang 143 B - Nhân công 3.0/7 công 117,563 165.571 19.465.040 1,000 19.465.040
6 B - Nhân công 3.5/7 công 73,575 178.801 13.155.284 1,000 13.155.284
8 B - Nhân công 4.0/7 công 105,000 192.709 20.234.445 1,000 20.234.445
48.868.558 1,000 48.868.558
-11 Máy ủi 110cv ca 10,714 1.881.376 20.157.930 1,000 20.157.930
21 Lu bánh lốp 16T ca 20,656 1.330.542 27.484.245 1,000 27.484.245
187 Máy đầm 9T ca 0,773 1.587.552 1.226.384 1,000 1.226.384
Hệ số bù giá theo QĐ
số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá
III MÁY THI CÔNG
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ
Trang 15Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND
Xi măng PC40 kg 327,0000 6.941,4743 1.535 10.655.163 Cát đổ bêtông m3 0,4750 10,0832 127.219 1.282.771
Đá 1x2 m3 0,8810 18,7016 352.430 6.591.013 Nước m3 0,1850 3,9271 5.000 19.636
Trang 16STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền
6 AB.64112 Đắp đất bao (tận dụng 80% đất đào xử lý nền) m3 1151,2208
Trang 17STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền
Trang 18STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền
17 AB.42231 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L=4Km m3 2078,2556
18 AF.51140 Sản xuất và vận chuyển vữa bê tông 1Km m3 50,75
Trang 193 B - Nhân công 3.0/7 công 103,177 165.571 17.083.150 1,0000 17.083.150
6 B - Nhân công 3.5/7 công 276,765 178.801 49.485.859 1,0000 49.485.859
8 B - Nhân công 4.0/7 công 153,739 192.709 29.626.879 1,0000 29.626.879
87.046.222 1,0000 87.046.222
-Hệ số bù giá theo QĐ
số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá
III MÁY THI CÔNG
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ
Trang 20Hệ số bù giá theo QĐ
số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá
Trang 21BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH – CHREY THOM HẠNG MỤC: PHẦN CẦU, PHẦN TUYẾN, CHIẾU SÁNG (PHÍA BỜ VIỆT NAM)
Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND
Page 3 of CTĐ
Trang 22STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền
6 AG.41511 Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng <=3tấn
Page 4 of CTĐ
Trang 23STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền
=(214/2+269.
Page 5 of CTĐ
Trang 24STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền
Trang 25STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền
23 AF.11110 Bê tông C10 lót móng đá 1x2, R<250cm m3 1,426138
Trang 26STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền
Trang 27STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền
29 AF.51140 Sản xuất và vận chuyển vữa bê tông 1Km m3 152,3944151
Trang 28số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ
Trang 29Hệ số bù giá theo QĐ
số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá
phí
Đơn giá chưa VAT Thành tiền trước bù giá
203 Xi măng PC40 kg 83.711,112 1.535 128.496.556 1,0227 131.416.932
3 B - Nhân công 3.0/7 công 451,043 165.571 74.679.676 1,0000 74.679.676
6 B - Nhân công 3.5/7 công 841,274 178.801 150.420.594 1,0000 150.420.594
8 B - Nhân công 4.0/7 công 733,859 192.709 141.421.328 1,0000 141.421.328
235.093.324 1,0000 235.093.324
Trang 30& CHỈ SỐ GIÁ NHIÊN LIỆU DO TỔNG CỤC THỐNG KÊ CUNG CẤP
HỆ SỐ BIỂU HIỆN TỶ TRỌNG VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG
(THEO HỢP ĐỒNG SỐ 01/HĐXD.B7 NGÀY 13/01/2014)
BẢNG TỔNG HỢP CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG DO SỞ XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG CÔNG BỐ (KỲ GỐC 2011)
Trang 329 Đóng cọc tràm L<= 2.5m m 1850,803 11.000 20.358.835 104,44% 903.932
Gia cố thượng lưu, hạ lưu 0,000 -
-3 Đào hố móng m3 186,808 39.200 7.322.858 104,44% 325.135
VIII.2 Cống hộp 3x3m, Km1+882 0,000 158.589.152 7.041.358 Móng cống 0,000 - -
6 Đá dăm 1x2 rãnh thoát nước đường công vụ m3 1,620 934.900 1.514.538 104,44% 67.245
7 Vải địa kỹ thuật rãnh thoát nước m2 23,800 20.600 490.280 104,44% 21.768
BẢNG TÍNH CHI TIẾT GIÁ TRN ĐIỀU CHỈNH GIÁ
DỰ ÁN: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH (CHREY THOM) NỐI HAI TỈNH AN GIANG (VIỆT NAM) VÀ KANDAL (CAMPUCHIA) GÓI THẦU SỐ 10: XÂY DỰNG 1/2 CẦU PHÍA VIỆT NAM ĐẾN ĐIỂM HỢP LONG
STT Hạng mục công việc Đơn vị Khối lượng phân
khai theo tháng
Đơn giá Hợp đồng
Giá trị thực hiện theo tháng Hệ số Pn
Trang 33Giá trị điều chỉnh STT Hạng mục công việc Đơn vị Khối lượng phân
khai theo tháng
Đơn giá Hợp đồng
Giá trị thực hiện theo tháng Hệ số Pn
1 Bêtông C30 thân, tường đá 1x2 m3 50,000 3.284.000 164.200.000 104,33% 7.109.860
VIII.3 Phụ trợ thi công 0,000 69.148.000 2.994.108
1 Đắp đê bao bằng bao tải đất bao 530,000 67.600 35.828.000 104,33% 1.551.352
3 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 3943,000 154.300 608.404.900 104,32% 26.283.092
4 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 1389,000 98.700 137.094.300 104,32% 5.922.474
VIII HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG 0,000 1.472.915.109 63.629.930 VIII.1 Cống tròn D1500 (gồm 06 cái) 0,000 275.023.970 11.881.033
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D1500 nối joint cao su. m 24,000 4.602.200 110.452.800 104,32% 4.771.561
2 Quét nhựa bitum nóng m2 131,193 61.900 8.120.821 104,32% 350.819
3 Joint cao su cống D1500 cái 7,000 119.900 839.300 104,32% 36.258
1 Bêtông C30 thân, tường đá 1x2 m3 45,000 3.284.000 147.780.000 104,32% 6.384.096
VIII.3 Phụ trợ thi công 0,000 68.323.764 2.951.587
1 Đắp đê bao bằng bao tải đất bao 531,890 67.600 35.955.764 104,32% 1.553.289
2 Đóng cọc tràm L> 2.5m m 2380,000 13.600 32.368.000 104,32% 1.398.298
VIII.4 Đường công vụ 0,000 315.444.550 13.627.204
2 Cấp phối đá dăm (móng trên) m3 402,500 575.300 231.558.250 104,32% 10.003.316
Trang 34Giá trị điều chỉnh STT Hạng mục công việc Đơn vị Khối lượng phân
khai theo tháng
Đơn giá Hợp đồng
Giá trị thực hiện theo tháng Hệ số Pn
3 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT D1500 nối joint cao su (H10), L=3m m 27,000 3.106.900 83.886.300 104,32% 3.623.888
3 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 6900,000 154.300 1.064.670.000 104,23% 45.035.541
4 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 1802,000 98.700 177.857.400 104,23% 7.523.368
V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ 0,000 15.004.800 634.703 V.1 Mố A1 cầu Long Bình 0,000 15.004.800 634.703
8 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 72,000 208.400 15.004.800 104,23% 634.703
VIII HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG 0,000 729.856.035 30.872.911 VIII.1 Cống tròn D1500 (gồm 06 cái) 0,000 275.023.970 11.633.515
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D1500 nối
joint cao su m 24,000 4.602.200 110.452.800 104,23% 4.672.153
2 Quét nhựa bitum nóng m2 131,193 61.900 8.120.821 104,23% 343.511
3 Joint cao su cống D1500 cái 7,000 119.900 839.300 104,23% 35.502
1 Bêtông C30 thân, tường đá 1x2 m3 6,631 3.284.000 21.774.562 104,23% 921.064
-2 Bê tông C20 sân cống m3 19,291 1.686.600 32.536.201 104,23% 1.376.281
VIII.3 Phụ trợ thi công 0,000 5.833.730 246.767
3 Đào đất chân khay m3 112,750 20.400 2.300.100 104,23% 97.294
4 Đào bỏ đê bao m3 51,866 39.000 2.022.780 104,23% 85.564
5 Đắp đất bao (tận dụng 80% đất đào xử lý nền) m3 112,750 13.400 1.510.850 104,23% 63.909
VIII.4 Đường công vụ 205.485.654 8.692.043
2 Cấp phối đá dăm (móng trên) m3 357,180 575.300 205.485.654 104,23% 8.692.043
X KHÔI PHỤC RÃNH ĐẤT HIỆN HỮU, ĐÀO CẢI MƯƠNG 0,000 -
8 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 80,000 208.400 16.672.000 102,82% 470.150
Trang 35Giá trị điều chỉnh STT Hạng mục công việc Đơn vị Khối lượng phân
khai theo tháng
Đơn giá Hợp đồng
Giá trị thực hiện theo tháng Hệ số Pn
Tháng 04/2015 139.071.400 102,76% 3.838.371
B PHẦN TUYẾN 0,000 139.071.400 3.838.371
I NỀN ĐƯỜNG 0,000 122.399.400 3.378.224
4 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 301,000 154.300 46.444.300 102,76% 1.281.863
5 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 328,000 208.400 68.355.200 102,76% 1.886.604
7 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 77,000 98.700 7.599.900 102,76% 209.757
V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ 0,000 16.672.000 460.147 V.1 Mố A1 cầu Long Bình 0,000 16.672.000 460.147
8 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 80,000 208.400 16.672.000 102,76% 460.147
Tháng 05/2015 1.082.192.566 102,81% 30.409.611
B PHẦN TUYẾN 0,000 1.082.192.566 30.409.611
I NỀN ĐƯỜNG 0,000 939.130.920 26.389.579
4 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 3539,400 154.300 546.129.420 102,81% 15.346.237
5 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 330,000 208.400 68.772.000 102,81% 1.932.493
7 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 3285,000 98.700 324.229.500 102,81% 9.110.849
IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 0,000 127.372.460 3.579.166 IV.1 Nền đường 0,000 127.372.460 3.579.166
3 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 548,000 154.300 84.556.400 102,81% 2.376.035
4 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 433,800 98.700 42.816.060 102,81% 1.203.131
V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ 0,000 15.689.186 440.866 V.1 Mố A1 cầu Long Bình 0,000 15.689.186 440.866
8 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 75,284 208.400 15.689.186 102,81% 440.866
Tháng 06/2015 1.213.754.026 102,84% 34.470.614
B PHẦN TUYẾN 0,000 1.213.754.026 34.470.614
I NỀN ĐƯỜNG 0,000 890.558.116 25.291.849
2 Đắp cát nền đường hạt mịn K=1 m3 2239,856 155.400 348.073.568 102,84% 9.885.289
3 Đắp cát nền đường hạt trung K=1 m3 144,995 209.400 30.361.911 102,84% 862.278
4 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 2360,000 154.300 364.148.000 102,84% 10.341.803
5 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 195,991 208.400 40.844.587 102,84% 1.159.986
7 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 1085,411 98.700 107.130.050 102,84% 3.042.493
IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 0,000 171.035.714 4.857.415 IV.1 Nền đường 0,000 171.035.714 4.857.415
2 Đắp cát nền đường hạt mịn K=1 m3 365,940 155.400 56.867.076 102,84% 1.615.025
3 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 560,360 154.300 86.463.548 102,84% 2.455.565
4 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 280,700 98.700 27.705.090 102,84% 786.825
VI XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU 0,000 152.160.196 4.321.350
1 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 986,132 154.300 152.160.196 102,84% 4.321.350
XII PHẦN TUYẾN PHÍA BỜ VIỆT NAM 0,000 -
-MẶT ĐƯỜNG 0,000 -
-Đá mi 0x0.5 m3 0,000 393.333 - 102,84%
-Tháng 07/2015 78.200.298 102,81% 2.197.428 B PHẦN TUYẾN 0,000 78.200.298 2.197.428 I NỀN ĐƯỜNG 0,000 9.632.400 270.670 3 Đắp cát nền đường hạt trung K=1 m3 46,000 209.400 9.632.400 102,81% 270.670 IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 0,000 65.636.298 1.844.380 IV.1 Nền đường 0,000 65.636.298 1.844.380 2 Đắp cát nền đường hạt mịn K=1 m3 422,370 155.400 65.636.298 102,81% 1.844.380 V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ 0,000 2.931.600 82.378 V.1 Mố A1 cầu Long Bình 0,000 2.931.600 82.378 9 Đắp cát nền đường hạt trung K=1 m3 14,000 209.400 2.931.600 102,81% 82.378 XII PHẦN TUYẾN PHÍA BỜ VIỆT NAM 0,000 -
-MẶT ĐƯỜNG 0,000 -
-Đá mi 0x0.5 m3 0,000 393.333 - 102,81%
-Tháng 08/2015 514.184.400 102,74% 14.088.653 B PHẦN TUYẾN 0,000 514.184.400 14.088.653 II MẶT ĐƯỜNG 0,000 514.184.400 14.088.653 3 Cấp phối đá dăm (móng dưới) m3 932,000 551.700 514.184.400 102,74% 14.088.653 XII PHẦN TUYẾN PHÍA BỜ VIỆT NAM 0,000 -
-MẶT ĐƯỜNG 0,000 -
-Đá mi 0x0.5 m3 0,000 393.333 - 102,74%
-NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 0,000 -
-Đá mi 0x0.5 m3 0,000 393.333 - 102,74%
-Tháng 09/2015 1.379.016.615 106,99% 96.393.261
B PHẦN TUYẾN 0,000 1.379.016.615 96.393.261
II MẶT ĐƯỜNG 0,000 883.823.400 61.779.256
3 Cấp phối đá dăm (móng dưới) m3 1602,000 551.700 883.823.400 106,99% 61.779.256
IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 495.193.215 34.614.005 IV.1 Nền đường 14.469.420 1.011.412
4 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 146,600 98.700 14.469.420 106,99% 1.011.412
IV.2 Mặt đường 0,000 480.723.795 33.602.593
3 Cấp phối đá dăm (móng dưới) m3 871,350 551.700 480.723.795 106,99% 33.602.593
Tháng 10/2015 616.999.010 107,92% 48.866.322