1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phương pháp điều chỉnh giá trực tiếp hợp đồng xây dựng

44 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 389,52 KB
File đính kèm Điều chỉnh giá trực tiếp.rar (11 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc điều chỉnh giá hợp đồng chỉ áp dụng ừong thời gian thực hiện hợp đồng, bao gồm cả thời gian được gia hạn theo thoả thuận của họp đông. Giá hợp đồng sau điều chỉnh (bao gồm cả khối lượng công việc phát sinh hợp lý ngoài phạm vi hợp đồng đã ký) không vượt giá gói thầu được phê duyệt (bao gồm cả chi phí dự phòng của gói thầu đó) thì Chủ đầu tư được quyền quyết định điều chỉnh; trường hợp vượt giá gói thầu được phê duyệt thì phải được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư chấp thuận trước khi điều chỉnh. Khi ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng, các bên cần xác định rõ khối lượng công việc bổ sung, phát sinh và đơn giá áp dụng. Khối lượng công việc bố sung, phát sinh phải được các bên thống nhất trước khi thực hiện. Không điều chỉnh giá hợp đồng đối với phần giá trị hợp đồng tương ứng với mức tạm ứng họp đồng vượt mức tạm ứng tối thiểu (quy định tại khoản 5 Điều 18 Nghị định số 372015NĐCP) kề từ thời điểm tạm ứng; đối với khối lượng công việc phát sinh tăng do lỗi chủ quan của nhà thầu gây ra. Không thực hiện điều chỉnh giá hợp đồng theo những quy định của Thông tư này cho những nội dung thuộc trách nhiệm bồi thường của đơn vị bảo hiểm. Việc điều chỉnh giá họp đồng phải được các bên thỏa thuận và quy định cụ thế trong hợp đồng về các trường họp được điều chỉnh giá, thủ tục, trình tự, thời gian, phạm vi, điều kiện điều chỉnh, phương pháp và căn cứ điều chỉnh giá hợp đồng. Phương pháp điều chỉnh giá họp đồng phải phù họp với loại giá họp đồng, tính chất công việc của họp đồng. Các nội dung khác (nếu có) mà các bên thỏa thuận được điều chỉnh trong hợp đồng không được trái với những qui định của Thông tư này và các quy định pháp luật có liên quan về hợp đồng xây dựng.

Trang 1

Vật liệu Nhân công Máy Cộng Vật liệu Nhân công Máy Cộng Vật liệu Nhân công Máy Cộng

Tổng cộng trước thuế

Thuế VAT 10%

Tổng cộng sau thuế

NĂM 2014 BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN BÙ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH – CHREY THOM HẠNG MỤC: PHẦN CẦU, PHẦN TUYẾN, CHIẾU SÁNG (PHÍA BỜ VIỆT NAM)

Trang 2

Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND

ST

Trang 3

I VẬT LIỆU -

3 B - Nhân công 3.0/7 công 36,073 165.571 5.972.651 1,000 5.972.651

216.485.810 1,000 216.485.810

số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ

Đơn giá chưa VAT

Khối lượng hao phí Đơn vị

Trang 4

Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND

Trang 5

I VẬT LIỆU 1.104.847.359 957.961.456

32 Cát vàng m3 405,626 127.219 51.603.232 0,822 42.393.590

3 B - Nhân công 3.0/7 công 180,787 165.571 29.933.117 1,000 29.933.117

77.689.294 1,000 77.689.294

số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá

III MÁY THI CÔNG

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ

Trang 6

Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND

BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

THÁNG 8 NĂM 2014

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH – CHREY THOM HẠNG MỤC: PHẦN CẦU, PHẦN TUYẾN, CHIẾU SÁNG (PHÍA BỜ VIỆT NAM)

Page 2 of CTĐ

Trang 7

STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật

6 AB.42231 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L=4Km m3 412,837916

Page 3 of CTĐ

Trang 8

182 Vải địa kỹ thuật R=12KN/m m2 26,180 12.800 335.104 1,000 335.104

3 B - Nhân công 3.0/7 công 93,045 165.571 15.405.549 1,000 15.405.549

6 B - Nhân công 3.5/7 công 0,281 178.801 50.214 1,000 50.214

8 B - Nhân công 4.0/7 công 2,398 192.709 462.039 1,000 462.039

42.014.135 1,000 42.014.135

số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá

III MÁY THI CÔNG

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ

Trang 9

Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND

5 AB.42231 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L=4Km m3 3335,12

BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

THÁNG 9 NĂM 2014

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH – CHREY THOM HẠNG MỤC: PHẦN CẦU, PHẦN TUYẾN, CHIẾU SÁNG (PHÍA BỜ VIỆT NAM)

Page 2 of CTĐ

Trang 10

STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền

Page 3 of CTĐ

Trang 11

I VẬT LIỆU 815.437.203 934.337.538

30 Cát đen m3 5.891,380 92.336 543.984.683 1,219 662.885.018

62 Đất sét m3 1.493,800 61.000 91.121.800 1,000 91.121.800

182 Vải địa kỹ thuật R=12KN/m m2 14.088,338 12.800 180.330.720 1,000 180.330.720

3 B - Nhân công 3.0/7 công 113,804 165.571 18.842.675 1,000 18.842.675

6 B - Nhân công 3.5/7 công 151,129 178.801 27.022.095 1,000 27.022.095

146.815.107 1,000 146.815.107

số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá

III MÁY THI CÔNG

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ

Trang 12

Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND

BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

THÁNG 10 NĂM 2014

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH – CHREY THOM HẠNG MỤC: PHẦN CẦU, PHẦN TUYẾN, CHIẾU SÁNG (PHÍA BỜ VIỆT NAM)

Page 2 of CTĐ

Trang 13

STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền

Trang 14

3 B - Nhân công 3.0/7 công 117,563 165.571 19.465.040 1,000 19.465.040

6 B - Nhân công 3.5/7 công 73,575 178.801 13.155.284 1,000 13.155.284

8 B - Nhân công 4.0/7 công 105,000 192.709 20.234.445 1,000 20.234.445

48.868.558 1,000 48.868.558

-11 Máy ủi 110cv ca 10,714 1.881.376 20.157.930 1,000 20.157.930

21 Lu bánh lốp 16T ca 20,656 1.330.542 27.484.245 1,000 27.484.245

187 Máy đầm 9T ca 0,773 1.587.552 1.226.384 1,000 1.226.384

Hệ số bù giá theo QĐ

số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá

III MÁY THI CÔNG

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ

Trang 15

Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND

Xi măng PC40 kg 327,0000 6.941,4743 1.535 10.655.163 Cát đổ bêtông m3 0,4750 10,0832 127.219 1.282.771

Đá 1x2 m3 0,8810 18,7016 352.430 6.591.013 Nước m3 0,1850 3,9271 5.000 19.636

Trang 16

STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền

6 AB.64112 Đắp đất bao (tận dụng 80% đất đào xử lý nền) m3 1151,2208

Trang 17

STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền

Trang 18

STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền

17 AB.42231 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L=4Km m3 2078,2556

18 AF.51140 Sản xuất và vận chuyển vữa bê tông 1Km m3 50,75

Trang 19

3 B - Nhân công 3.0/7 công 103,177 165.571 17.083.150 1,0000 17.083.150

6 B - Nhân công 3.5/7 công 276,765 178.801 49.485.859 1,0000 49.485.859

8 B - Nhân công 4.0/7 công 153,739 192.709 29.626.879 1,0000 29.626.879

87.046.222 1,0000 87.046.222

-Hệ số bù giá theo QĐ

số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá

III MÁY THI CÔNG

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ

Trang 20

Hệ số bù giá theo QĐ

số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá

Trang 21

BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH – CHREY THOM HẠNG MỤC: PHẦN CẦU, PHẦN TUYẾN, CHIẾU SÁNG (PHÍA BỜ VIỆT NAM)

Đơn vị tính: Đồng / Unit cost: VND

Page 3 of CTĐ

Trang 22

STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền

6 AG.41511 Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng <=3tấn

Page 4 of CTĐ

Trang 23

STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền

=(214/2+269.

Page 5 of CTĐ

Trang 24

STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền

Trang 25

STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền

23 AF.11110 Bê tông C10 lót móng đá 1x2, R<250cm m3 1,426138

Trang 26

STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền

Trang 27

STT MHĐM Thành phần chi phí Đơn vị Khối lượng Định mức Hao phí vật tư Đơn giá Thành tiền

29 AF.51140 Sản xuất và vận chuyển vữa bê tông 1Km m3 152,3944151

Trang 28

số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THEO ĐIỀU CHỈNH GIÁ

Trang 29

Hệ số bù giá theo QĐ

số 1051/QĐ-BQLDA7 Thành tiền sau bù giá

phí

Đơn giá chưa VAT Thành tiền trước bù giá

203 Xi măng PC40 kg 83.711,112 1.535 128.496.556 1,0227 131.416.932

3 B - Nhân công 3.0/7 công 451,043 165.571 74.679.676 1,0000 74.679.676

6 B - Nhân công 3.5/7 công 841,274 178.801 150.420.594 1,0000 150.420.594

8 B - Nhân công 4.0/7 công 733,859 192.709 141.421.328 1,0000 141.421.328

235.093.324 1,0000 235.093.324

Trang 30

& CHỈ SỐ GIÁ NHIÊN LIỆU DO TỔNG CỤC THỐNG KÊ CUNG CẤP

HỆ SỐ BIỂU HIỆN TỶ TRỌNG VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(THEO HỢP ĐỒNG SỐ 01/HĐXD.B7 NGÀY 13/01/2014)

BẢNG TỔNG HỢP CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG DO SỞ XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG CÔNG BỐ (KỲ GỐC 2011)

Trang 32

9 Đóng cọc tràm L<= 2.5m m 1850,803 11.000 20.358.835 104,44% 903.932

Gia cố thượng lưu, hạ lưu 0,000 -

-3 Đào hố móng m3 186,808 39.200 7.322.858 104,44% 325.135

VIII.2 Cống hộp 3x3m, Km1+882 0,000 158.589.152 7.041.358 Móng cống 0,000 - -

6 Đá dăm 1x2 rãnh thoát nước đường công vụ m3 1,620 934.900 1.514.538 104,44% 67.245

7 Vải địa kỹ thuật rãnh thoát nước m2 23,800 20.600 490.280 104,44% 21.768

BẢNG TÍNH CHI TIẾT GIÁ TRN ĐIỀU CHỈNH GIÁ

DỰ ÁN: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH (CHREY THOM) NỐI HAI TỈNH AN GIANG (VIỆT NAM) VÀ KANDAL (CAMPUCHIA) GÓI THẦU SỐ 10: XÂY DỰNG 1/2 CẦU PHÍA VIỆT NAM ĐẾN ĐIỂM HỢP LONG

STT Hạng mục công việc Đơn vị Khối lượng phân

khai theo tháng

Đơn giá Hợp đồng

Giá trị thực hiện theo tháng Hệ số Pn

Trang 33

Giá trị điều chỉnh STT Hạng mục công việc Đơn vị Khối lượng phân

khai theo tháng

Đơn giá Hợp đồng

Giá trị thực hiện theo tháng Hệ số Pn

1 Bêtông C30 thân, tường đá 1x2 m3 50,000 3.284.000 164.200.000 104,33% 7.109.860

VIII.3 Phụ trợ thi công 0,000 69.148.000 2.994.108

1 Đắp đê bao bằng bao tải đất bao 530,000 67.600 35.828.000 104,33% 1.551.352

3 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 3943,000 154.300 608.404.900 104,32% 26.283.092

4 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 1389,000 98.700 137.094.300 104,32% 5.922.474

VIII HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG 0,000 1.472.915.109 63.629.930 VIII.1 Cống tròn D1500 (gồm 06 cái) 0,000 275.023.970 11.881.033

1 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D1500 nối joint cao su. m 24,000 4.602.200 110.452.800 104,32% 4.771.561

2 Quét nhựa bitum nóng m2 131,193 61.900 8.120.821 104,32% 350.819

3 Joint cao su cống D1500 cái 7,000 119.900 839.300 104,32% 36.258

1 Bêtông C30 thân, tường đá 1x2 m3 45,000 3.284.000 147.780.000 104,32% 6.384.096

VIII.3 Phụ trợ thi công 0,000 68.323.764 2.951.587

1 Đắp đê bao bằng bao tải đất bao 531,890 67.600 35.955.764 104,32% 1.553.289

2 Đóng cọc tràm L> 2.5m m 2380,000 13.600 32.368.000 104,32% 1.398.298

VIII.4 Đường công vụ 0,000 315.444.550 13.627.204

2 Cấp phối đá dăm (móng trên) m3 402,500 575.300 231.558.250 104,32% 10.003.316

Trang 34

Giá trị điều chỉnh STT Hạng mục công việc Đơn vị Khối lượng phân

khai theo tháng

Đơn giá Hợp đồng

Giá trị thực hiện theo tháng Hệ số Pn

3 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT D1500 nối joint cao su (H10), L=3m m 27,000 3.106.900 83.886.300 104,32% 3.623.888

3 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 6900,000 154.300 1.064.670.000 104,23% 45.035.541

4 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 1802,000 98.700 177.857.400 104,23% 7.523.368

V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ 0,000 15.004.800 634.703 V.1 Mố A1 cầu Long Bình 0,000 15.004.800 634.703

8 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 72,000 208.400 15.004.800 104,23% 634.703

VIII HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG 0,000 729.856.035 30.872.911 VIII.1 Cống tròn D1500 (gồm 06 cái) 0,000 275.023.970 11.633.515

1 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D1500 nối

joint cao su m 24,000 4.602.200 110.452.800 104,23% 4.672.153

2 Quét nhựa bitum nóng m2 131,193 61.900 8.120.821 104,23% 343.511

3 Joint cao su cống D1500 cái 7,000 119.900 839.300 104,23% 35.502

1 Bêtông C30 thân, tường đá 1x2 m3 6,631 3.284.000 21.774.562 104,23% 921.064

-2 Bê tông C20 sân cống m3 19,291 1.686.600 32.536.201 104,23% 1.376.281

VIII.3 Phụ trợ thi công 0,000 5.833.730 246.767

3 Đào đất chân khay m3 112,750 20.400 2.300.100 104,23% 97.294

4 Đào bỏ đê bao m3 51,866 39.000 2.022.780 104,23% 85.564

5 Đắp đất bao (tận dụng 80% đất đào xử lý nền) m3 112,750 13.400 1.510.850 104,23% 63.909

VIII.4 Đường công vụ 205.485.654 8.692.043

2 Cấp phối đá dăm (móng trên) m3 357,180 575.300 205.485.654 104,23% 8.692.043

X KHÔI PHỤC RÃNH ĐẤT HIỆN HỮU, ĐÀO CẢI MƯƠNG 0,000 -

8 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 80,000 208.400 16.672.000 102,82% 470.150

Trang 35

Giá trị điều chỉnh STT Hạng mục công việc Đơn vị Khối lượng phân

khai theo tháng

Đơn giá Hợp đồng

Giá trị thực hiện theo tháng Hệ số Pn

Tháng 04/2015 139.071.400 102,76% 3.838.371

B PHẦN TUYẾN 0,000 139.071.400 3.838.371

I NỀN ĐƯỜNG 0,000 122.399.400 3.378.224

4 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 301,000 154.300 46.444.300 102,76% 1.281.863

5 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 328,000 208.400 68.355.200 102,76% 1.886.604

7 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 77,000 98.700 7.599.900 102,76% 209.757

V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ 0,000 16.672.000 460.147 V.1 Mố A1 cầu Long Bình 0,000 16.672.000 460.147

8 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 80,000 208.400 16.672.000 102,76% 460.147

Tháng 05/2015 1.082.192.566 102,81% 30.409.611

B PHẦN TUYẾN 0,000 1.082.192.566 30.409.611

I NỀN ĐƯỜNG 0,000 939.130.920 26.389.579

4 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 3539,400 154.300 546.129.420 102,81% 15.346.237

5 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 330,000 208.400 68.772.000 102,81% 1.932.493

7 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 3285,000 98.700 324.229.500 102,81% 9.110.849

IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 0,000 127.372.460 3.579.166 IV.1 Nền đường 0,000 127.372.460 3.579.166

3 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 548,000 154.300 84.556.400 102,81% 2.376.035

4 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 433,800 98.700 42.816.060 102,81% 1.203.131

V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ 0,000 15.689.186 440.866 V.1 Mố A1 cầu Long Bình 0,000 15.689.186 440.866

8 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 75,284 208.400 15.689.186 102,81% 440.866

Tháng 06/2015 1.213.754.026 102,84% 34.470.614

B PHẦN TUYẾN 0,000 1.213.754.026 34.470.614

I NỀN ĐƯỜNG 0,000 890.558.116 25.291.849

2 Đắp cát nền đường hạt mịn K=1 m3 2239,856 155.400 348.073.568 102,84% 9.885.289

3 Đắp cát nền đường hạt trung K=1 m3 144,995 209.400 30.361.911 102,84% 862.278

4 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 2360,000 154.300 364.148.000 102,84% 10.341.803

5 Đắp cát hạt trung K=0.95 m3 195,991 208.400 40.844.587 102,84% 1.159.986

7 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 1085,411 98.700 107.130.050 102,84% 3.042.493

IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 0,000 171.035.714 4.857.415 IV.1 Nền đường 0,000 171.035.714 4.857.415

2 Đắp cát nền đường hạt mịn K=1 m3 365,940 155.400 56.867.076 102,84% 1.615.025

3 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 560,360 154.300 86.463.548 102,84% 2.455.565

4 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 280,700 98.700 27.705.090 102,84% 786.825

VI XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU 0,000 152.160.196 4.321.350

1 Đắp cát hạt mịn K=0.95 m3 986,132 154.300 152.160.196 102,84% 4.321.350

XII PHẦN TUYẾN PHÍA BỜ VIỆT NAM 0,000 -

-MẶT ĐƯỜNG 0,000 -

-Đá mi 0x0.5 m3 0,000 393.333 - 102,84%

-Tháng 07/2015 78.200.298 102,81% 2.197.428 B PHẦN TUYẾN 0,000 78.200.298 2.197.428 I NỀN ĐƯỜNG 0,000 9.632.400 270.670 3 Đắp cát nền đường hạt trung K=1 m3 46,000 209.400 9.632.400 102,81% 270.670 IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 0,000 65.636.298 1.844.380 IV.1 Nền đường 0,000 65.636.298 1.844.380 2 Đắp cát nền đường hạt mịn K=1 m3 422,370 155.400 65.636.298 102,81% 1.844.380 V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ 0,000 2.931.600 82.378 V.1 Mố A1 cầu Long Bình 0,000 2.931.600 82.378 9 Đắp cát nền đường hạt trung K=1 m3 14,000 209.400 2.931.600 102,81% 82.378 XII PHẦN TUYẾN PHÍA BỜ VIỆT NAM 0,000 -

-MẶT ĐƯỜNG 0,000 -

-Đá mi 0x0.5 m3 0,000 393.333 - 102,81%

-Tháng 08/2015 514.184.400 102,74% 14.088.653 B PHẦN TUYẾN 0,000 514.184.400 14.088.653 II MẶT ĐƯỜNG 0,000 514.184.400 14.088.653 3 Cấp phối đá dăm (móng dưới) m3 932,000 551.700 514.184.400 102,74% 14.088.653 XII PHẦN TUYẾN PHÍA BỜ VIỆT NAM 0,000 -

-MẶT ĐƯỜNG 0,000 -

-Đá mi 0x0.5 m3 0,000 393.333 - 102,74%

-NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 0,000 -

-Đá mi 0x0.5 m3 0,000 393.333 - 102,74%

-Tháng 09/2015 1.379.016.615 106,99% 96.393.261

B PHẦN TUYẾN 0,000 1.379.016.615 96.393.261

II MẶT ĐƯỜNG 0,000 883.823.400 61.779.256

3 Cấp phối đá dăm (móng dưới) m3 1602,000 551.700 883.823.400 106,99% 61.779.256

IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 495.193.215 34.614.005 IV.1 Nền đường 14.469.420 1.011.412

4 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 146,600 98.700 14.469.420 106,99% 1.011.412

IV.2 Mặt đường 0,000 480.723.795 33.602.593

3 Cấp phối đá dăm (móng dưới) m3 871,350 551.700 480.723.795 106,99% 33.602.593

Tháng 10/2015 616.999.010 107,92% 48.866.322

Ngày đăng: 20/09/2018, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w