Kiến thức Biết được: - Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính axit yếu, ứng dụng của H2S.. - Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính chất oxit axit, ứng dụng, phương pháp điều c
Trang 1HIĐRO SUNFUA – LƯU HUỲNH ĐIOXIT
LƯU HUỲNH TRIOXIT
I Chuẩn kiến, thức kĩ năng
1 Kiến thức
Biết được:
- Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính axit yếu, ứng dụng của H2S
- Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính chất oxit axit, ứng dụng, phương pháp điều chế SO2, SO3
Hiểu được tính chất hoá học của H2S (tính khử mạnh) và SO2 (vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử)
2 Kĩ năng
- Dự đoán, kiểm tra, kết luận được về tính chất hoá học của H2S, SO2,SO3
- Viết phương trình hóa học minh hoạ tính chất của H2S, SO2, SO3
- Phân biệt H2S, SO2 với khí khác đã biết
- Tính % thể tích khí H2S, SO2 trong hỗn hợp
II Trọng tâm
Tính chất hoá học của H2S (tính khử mạnh) và SO2 (vừacó tính oxi hoá vừa có tính khử)
III Phương pháp, phương tiện
GV đặt câu hỏi, gợi mở và hướng dẫn học sinh thông qua thực hành thí nghiệm để giải quyết vấn đề
IV Chuẩn bị
Dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm với giá + kẹp, nút cao su có ống thủy tinh xuyên qua để dẫn khí, để đốt
Hóa chất: FeS , HCl loãng , H2SO4 đặc , tinh thể Na2SO3
V Hoạt động dạy học
Trang 21 Ổn định lớp
2 Tổ chức hoạt động dạy và học
Hoạt động 1
GV thông báo sơ lược lí tính của
H2S
Hoạt động 2
GV: Nêu tính chất hóa học của
H 2 S ?
GV: H 2 S là axit hai lần axit, vậy
phản ứng với kiềm sẽ tạo những
muối nào?
Nhận xét căn cứ vào tỉ lệ mol giữa
H2S và NaOH để biết muối nào hình
thành
Hoạt động 3
GV: Tại sao H 2 S có tính khử mạnh
A HIDRO SUNFUA
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
− Hidro sunfua (H2S↑) là chất khí, không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí
− Hóa lỏng ở -60oC , hóa rắn ở -86oC
− Độc, tan ít trong nước
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Tính axit yếu
H2S dd H2S
sunfuhidric
H2S
2 Tính khử mạnh
• Trong điều kiện thường, dd H2S tiếp xúc với oxi của không khí dần trở nên vẩn đục màu vàng
do H2S bị oxi hóa thành S
2H2 + 2 2H2 + 2
• Khi đốt H2S trong không khí, H2S cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt tạo khí SO2 : H2S bị oxi
Na 2 S : natri sunfua
NaHS : natri hidro sunfua
Trang 3HS trả lời theo số oxi hóa
GV yêu cầu học sinh viết 2 phản ứng
ví dụ thiếu O2 và dư O2
Hoạt động 4
GV cho học sinh đọc ở SGK về trạng
thái tự nhiên, điều chế H2S trong
phòng thí nghiệm
Hoạt động 5
GV tính tỉ khối của SO2 , yều cùu học
sinh trả lời liên quan đến tỉ khối
Thông báo 1 số tính chất vật lí khác
Hoạt động 6
GV yêu cầu học sinh đọc ở SGK thể
hóa thành SO2
2H2 + 32 2H2 + 2O2
III TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
1 Trạng thái tự nhiên
Khí hidro sunfua có trong nước suối, khí núi lửa, xác động vật bị thối rữa…
2 Điều chế trong phòng thí nghiệm
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
B LƯU HUỲNH ĐIOXIT
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
− Khí không màu, mùi hắc, nặng hơn 2 lần không khí
− hóa lỏng ở -10oC
− tan nhiều trong nước
− Độc, hít nhiều sẽ viêm đường hô hấp
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 SO 2 là oxit axit
◘ SO2 tan trong nước tạo dd axit sunfuro
SO2 + H2O H2SO3
H2SO3 là một axit yếu (mạnh hơn H2S ,
H2CO3 ) và không bền, dễ bị phân hủy ngay trong dung dịch thành H2O và SO2
◘ SO2 tác dụng với dung dịch bazơ tạo 2 muối: muối trung hòa (ion sunfit SO3 −) , muối axit (ion hidro sunfit HSO3 − )
Trang 4hiện SO2 là oxit axit
HS thực hiện
GV thông báo SO2 tác dụng với kiềm
tạo 2 muối
Hoạt động 7
GV: Vì sao SO 2 vừa là chất khử vừa
là chất oxi hóa ?
HS trả lời qua sự hướng dẫn cả giáo
viên căn cứ trên số oxi hóa
GV cho học sinh viết phương trình
phản ứng có ghi số oxi hóa
Hoạt động 8
GV cho học sinh đọc ở SGK
2 SO 2 là chất khử và là chất oxi hóa *SO2 là chất khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh như
dd Br2
SO2 khử Br2 có màu thành HBr không màu
+ 2 +2H2O → 2H +
*SO2 là chất oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh như dd axit sunfuhidric H2S
SO2 oxi hóa H2S thành S : làm dung dịch H2S vẩn đục
SO2 + 2H2 3↓ + 2H2O
III ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
1 Ứng dụng
− sản xuất H2SO4
− tẩy trắng bột giấy, giấy
− chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm
2 Điều chế
Trong phòng thí nghiệm: đun nóng dung dịch H2SO4 với muối Na2CO3 thu được SO2 có d>1
Na2SO3 +H2SO4 Na2SO4 +H2O +SO2
Trong công nghiệp: đốt S hoặc đốt quặng pyrit sắt
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
C LƯU HUỲNH TRIOXIT
I TÍNH CHẤT
Trang 5GV thực hiện phản ứng điều chế SO2
và dẫn khí SO2 qua dung dịch Br2
hoặc dung dịch KMnO4
Hoạt động 9
Tính chất của SO3
HS đọc ở SGK
1 Tính chất vật lí
− Lỏng không màu
− nóng chảy ở 17oC , sôi ở 45oC
− tan vô hạn trong nước và trong H2SO4
− Độc
2 Tính chất hóa học
◘SO3 tác dụng rất mạnh với nước tạo dd axit sunfuric và tỏa nhiều nhiệt
SO3 + H2O → H2SO3
H2SO4 là axit mạnh
◘SO3 tác dụng với oxit bazơ , bazơ tạo muối : muối sunfat (ion SO42−)
II ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT
a Ứng dụng: SO3 ít có ứng dụng thực tiển
mà chỉ là sản phẩm trung gian để sản xuất H2SO4
SO3 + H2O → H2SO4
b Trong công nghiệp: Oxi hóa SO2 ở nhiệt độ cao (450 − 500oC) có xúc tác V2O5
2SO2 + O2 2SO3
Trang 6Hoạt động 10
GV lược giảng
3 Củng cố
a Vì sao trong tự hiê có nhiều nguồn thải ra khí H2S nhưng lại không có sự tích tụ khí đó trong không khí ?
b Vì sao các đồ vật bằng bạc để lâu ngày trong không khí bị xám đen?
4 Dặn dò
Bài tập về nhà: bài 6 → 10 trang 139 SGK
Phiếu học tập số 1: câu hỏi 1/138SGK phát đến tổ 1
câu hỏi 2/138SGK phát đến tổ 2 câu hỏi 3/138SGK phát đến tổ 3
Chuẩn bị bài “Axit Sunfuric – Muối Sunfat”