1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nhom16 phân tích thiết kế hệ thống phần mềm quản lý kho của xí nghiệp may

65 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát hiện trạng - Trong một công ty, doanh nghiệp hay một xí nghiệp may thì Phòng Kế hoạch chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý nguyên, vật liệu và sản phẩm của công ty, xí nghi

Trang 1

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Đề tài 1: Phân tích thiết kế hệ thống

Phần mềm quản lý kho của xí nghiệp may

NGUYỄN HỒNG CƯỜNG MAI QUÝ CÔNG

Giáo viên hướng dẫn: T.S ĐỖ MẠNH HÙNG

Trang 3

CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HỆ THỐNG 2

1.1.Khảo sát hiện trạng 2

1.1.1.Đánh giá hiện trạng 2

1.2.Mô tả bài toán 2

1.3.Yêu cầu hệ thống 6

CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU 8

2.1Xác định các tác nhân 8

2.2 Ca sử dụng (User case) 9

CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH KHÁI NIỆM 16

3.1 Các lớp biên của hệ thống 16

3.2 Biểu đồ lớp thực thể mức phân tích 17

CHƯƠNG 4: MÔ HÌNH HÓA TƯƠNG TÁC ĐỐI TƯỢNG 19

4.1 Biểu đồ trình tự 19

4.2 Biểu đồ cộng tác 31

CHƯƠNG 5: MÔ HÌNH HÓA HÀNH VI 42

5.1 Biểu đồ trạng thái 42

5.2 Biểu đồ hoạt động 47

Trang 4

Mục lục biểu đồ

1.2.1 Quy trình nghiệp vụ đặt mua nguyên, vật liệu 3

1.2.2 Quy trình nghiệp vụ mua nguyên, vật liệu 4

1.2.3 Quy trình nghiệp phân loại nguyên, vật liệu 4

1.2.4 Quy trình nghiệp vụ xuất sản phẩm 5

1.2.6 Quy trình nghiệp vụ kiểm kê nguyên, vật liệu, sản phẩm 5

1.2.5 Quy tŕnh nghiệp vụ thống kê, báo cáo nguyên vật liêu, sản phẩm 6

2.1.1.Liệt kê các ca sử dụng 9

2.2.2 Đặc tả các ca sử dụng 9

2.2.3 Biểu đồ ca sử dụng (Use case) 13

3.2.1 Xác định các lớp đối tượng 17

3.2.2 Biểu đồ lớp thực thể mức phân tích 18

4.1.1 Biểu đồ trình tự khởi động hệ thống 19

4.1.2 Biểu đồ trình tự đăng nhập 19

4.1.3 Biểu đồ trình tự đóng hệ thống 20

4.1.4 Biểu đồ trình tự thêm người sử dụng 20

4.1.5 Biểu đồ trình tự xóa người sử dụng 21

4.1.6 Biểu đồ trình tự chỉnh sửa người sử dụng 21

4.1.7 Biểu đồ trình tự đặt mua nguyên, vật liệu 22

4.1.8 Biểu đồ trình tự thanh toán 22

4.1.9 Biểu đồ trình tự phân loại nguyên, vật liệu 23

4.1.10 Biểu đồ trình tự thêm nguyên, vật liệu 23

4.1.11 Biểu đồ trình tự sửa nguyên, vật liệu 24

4.1.12 Biểu đồ trình tự xóa nguyên, vật liệu 24

4.1.13 Biểu đồ trình tự phân loại sản phẩm 25

4.1.14 Biểu đồ trình tự thêm sản phẩm 25

4.1.15 Biểu đồ trình tự chỉnh sửa sản phẩm 26

4.1.16 Biểu đồ trình tự xóa sản phẩm 26

Trang 5

4.2.2 Biểu đồ cộng tác đăng nhập 31

4.2.3 Biểu đồ cộng tác đóng hệ thống 32

4.2.4 Biểu đồ cộng tác thêm người sử dụng 32

4.2.5 Biểu đồ cộng tác xóa người sử dụng 33

4.2.6 Biểu đồ cộng tác chỉnh sửa người sử dụng 33

4.2.7 Biểu đồ cộng tác đặt mua nguyên, vật liệu 34

4.2.8 Biểu đồ cộng tác thanh toán 34

4.2.9 Biểu đồ cộng tác phân loại nguyên, vật liệu 35

4.2.10 Biểu đồ cộng tác phân loại sản phẩm 35

4.2.11 Biểu đồ cộng tác thêm nguyên, vật liệu 36

4.2.12 Biểu đồ cộng tác thêm sản phẩm 36

4.2.13 Biểu đồ cộng tác sửa thông tin nguyên, vật liệu 37

4.2.14 Biểu đồ cộng tác sửa thông tin sản phẩm 37

4.2.15 Biểu đồ cộng tác xóa nguyên, vật liệu 38

4.2.16 Biểu đồ cộng tác xóa sản phẩm 38

4.2.17 Biểu đồ cộng tác xuất sản phẩm 39

4.2.18 Biểu đồ cộng tác kiểm kê 39

4.2.19 Biểu đồ cộng tác tìm kiếm 40

4.2.20 Biểu đồ cộng tác thống kê, báo cáo 41

5.1.1 Biểu đồ trạng thái đăng nhập 42

5.1.2 Biểu đồ trạng thái đặt mua nguyên, vật liệu 42

5.1.3 Biểu đồ trạng thái cập nhật nguyên, vật liệu 42

5.1.4 Biểu đồ trạng thái cập nhật sản phẩm 42

5.1.5 Biểu đồ trạng thái phân loại nguyên, vật liệu 43

5.1.6 Biểu đồ trạng thái phân loại sản phẩm 43

5.1.7 Biểu đồ trạng thái xuất nguyên, vật liệu cho đơn vị sản xuất 44

Trang 6

5.1.10 Biểu đồ trạng thái kiểm kê 45

5.1.11 Biểu đồ trạng thái thống kê, báo cáo 46

5.2.1 Biểu đồ hoạt động đăng nhập 47

5.2.2 Biểu đồ hoạt động quản trị người sử dụng 47

5.2.3 Biểu đồ hoạt động đặt mua nguyên, vật liệu 48

5.2.4 Biểu đồ hoạt động cập nhật nguyên, vật liệu 49

5.2.5 Biểu đồ hoạt động phân loại nguyên, vật liêu hoặc sản phẩm 49

5.2.6 Biểu đồ hoạt động xuất sản phẩm 50

5.2.7 Biểu đồ hoạt động kiểm kê 51

5.2.8 Biểu đồ hoạt động thống kê, báo cáo 52

5.2.9 Biểu đồ hoạt động tìm kiếm 53

Mục lục hình ảnh Hình 1.1 – Quy trình nghiệp vụ đặt mua nguyên, vật liệu 3

Hình 1.2 – Quy trình nghiệp vụ mua nguyên, vật liệu 4

Hình 1.3 – Quy trình nghiệp vụ phân loại nguyên, vật liệu 4

Hình 1.4 – Quy trình nghiệp vụ xuất sản phẩm 5

Hình 1.5 – Quy trình nghiệp vụ kiểm kê nguyên vật liêu, sản phẩm 5

Hình 1.6 – Quy trình nghiệp vụ thống kê, báo cáo nguyên vật liệu, sản phẩm 6

Hình 2.1 – Biểu đồ ca sử dụng hệ thống quản lý nguyên, vật liệu 13

Hình 2.2 – Biểu đồ ca sử dụng Gói quản trị Người sử dụng 13

Hình 2.3 – Biểu đồ ca sử dụng Gói tìm kiếm 14

Hình 2.4 – Biểu đồ ca sử dụng Gói thống kê, báo cáo 14

Hình 2.5 – Biểu đồ ca sử dụng Gói cập nhật nguyên, vật liệu 15

Hình 2.6 – Biểu đồ ca sử dụng Gói cập nhật sản phẩm 15

Hình 3.1 – Các lớp biên 16

Hình 3.2 – Các lớp điều khiển 16

Trang 7

Hình 4.5 – Biểu đồ trình tự xóa người sử dụng 21

Hình 4.6 – Biểu đồ trình tự hiệu chỉnh người sử dụng 21

Hình 4.7 – Biểu đồ trình tự đặt mua nguyên, vật liệu 22

Hình 4.8 – Biểu đồ trình tự thanh toán 22

Hình 4.9 – Biểu đồ trình tự phân loại nguyên, vật liệu 23

Hình 4.10 – Biểu đồ trình tự thêm nguyên, vật liệu 23

Hình 4.11 – Biểu đồ trình tự sửa nguyên, vật liệu 24

Hình 4.12 – Biểu đồ trình tự xóa nguyên, vật liệu 24

Hình 4.13 – Biểu đồ trình tự phân loại sản phẩm 25

Hình 4.14 – Biểu đồ trình tự thêm sản phẩm 25

Hình 4.15 – Biểu đồ trình tự sửa sản phẩm 26

Hình 4.16 – Biểu đồ trình tự xóa sản phẩm 26

Hình 4.17 – Biểu đồ trình tự xuất sản phẩm 27

Hình 4.18 – Biểu đồ trinh tự kiểm kê 28

Hình 4.19 – Biểu đồ trinh tự tìm kiểm 29

Hình 4.20 – Biểu đồ trinh tự thống kê, báo cáo 30

Hình 4.21 – Biểu đồ cộng tác khởi động hệ thống 31

Hình 4.22 – Biểu đồ cộng tác đăng nhập 31

Hình 4.23 – Biểu đồ cộng tác đóng hệ thống 32

Hình 4.24 – Biểu đồ cộng tác thêm người sử dụng 32

Hình 4.25 – Biểu đồ cộng tác xóa người sử dụng 33

Hình 4.26 – Biểu đồ cộng tác chỉnh sửa người sử dụng 33

Hình 4.27 – Biểu đồ cộng tác đặt mua nguyên, vật liệu 34

Hình 4.28 – Biểu đồ cộng tác thanh toán 34

Hình 4.29 – Biểu đồ cộng tác phân loại nguyên, vật liệu 35

Hình 4.30 – Biểu đồ cộng tác phân loại sản phẩm 35

Trang 8

Hình 4.33 – Biểu đồ cộng tác sửa thông tin nguyên, vật liệu 37

Hình 4.34 – Biểu đồ cộng tác sửa thông tin sản phẩm 37

Hình 4.35 – Biểu đồ cộng tác xóa nguyên, vật liệu 38

Hình 4.36 – Biểu đồ cộng tác xóa sản phẩm 38

Hình 4.37 – Biểu đồ cộng tác xuất sản phẩm 39

Hình 4.38 – Biểu đồ cộng tác kiểm kê 39

Hình 4.39 – Biểu đồ cộng tác tìm kiếm 40

Hình 4.40 – Biểu đồ cộng tác thống kê, báo cáo 41

Hình 5.1 – Biểu đồ trạng thái đăng nhập 42

Hình 5.2 – Biểu đồ trạng thái đặt mua nguyên, vật liệu 42

Hình 5.3 – Biểu đồ trạng thái cập nhật nguyên, vật liệu 42

Hình 5.4 – Biểu đồ trạng thái cập nhật sản phẩm 43

Hình 5.5 – Biểu đồ trạng thái phân loại nguyên, vật liệu 43

Hình 5.6 – Biểu đồ trạng thái phân loại sản phẩm 44

Hình 5.7 – Biểu đồ trạng thái xuất nguyên, vật liệu cho đơn vị sản xuất 44

Hình 5.8 – Biểu đồ trạng thái xuất sản phẩm cho khách hàng 45

Hình 5.9 – Biểu đồ trạng thái tìm kiếm 45

Hình 5.10 – Biểu đồ trạng thái kiểm kê 46

Hình 5.11 – Biểu đồ trạng thái thống kê, báo cáo 46

Hình 5.12 – Biểu đồ hoạt động đăng nhập 47

Hình 5.13 – Biểu đồ hoạt động quản trị người sử dụng 47

Hình 5.14 – Biểu đồ hoạt động đặt mua nguyên, vật liệu 48

Hình 5.15 – Biểu đồ hoạt động cập nhật nguyên, vật liệu 49

Hình 5.16 – Biểu đồ hoạt động phân loại nguyên, vật liệu, sản phẩm 49

Hình 5.17 – Biểu đồ hoạt động xuất sản phẩm 50

Hình 5.18 – Biểu đồ hoạt động kiểm kê 51

Hình 5.19 – Biểu đồ hoạt động thống kê, báo cáo 52

Hình 5.20 – Biểu đồ hoạt động tìm kiếm 53

Trang 9

cho việc quản lý kho cũng không có gì xa lạ Bởi lợi ích mà nó đem lại không hề nhỏ: tiết kiệm thời gian, công sức và tiền bạc, đem lại hiệu quả cao trong công tác quản lý.

Để có thể tạo ra một phần mềm hoàn hảo, đảm bảo đúng yêu cầu của khách hàng và phục vụ tốt trong quá trình sử dụng thì việc đầu tiên và quan trong nhất chính là giai đoạn phân tích, thiết kế Và một trong những kĩ thuật phân tích thiết kế hệ thống phổ biến nhất hiện nay là phân tích, thiết kế hướng đối tượng với nhiều ưu điểm so với mô hình phân tích, thiết kế hướng cấu trúc: tính tái sử dụng, tạo ra các phần mềm có tính thích ứng và bền chắc.

Chính vì những lý do đó mà nhóm đã áp dụng kĩ thuật phân tích, thiết kế hướng đối tượng này vào trong việc xây dựng chương trình quản lý kho của mình Và mục đích chủ yếu là giúp mọi người hiểu rõ hơn thế nào là hướng đối tượng và nó có những đặc điểm gì, ứng dụng ra sao.

Đây cũng là bài tập phục vụ cho Bài tập lớn cuối kỳ môn Phân tích, thiết kế hướng đối tượng của nhóm, trong bài tập này nhóm đã xây dựng theo từng chương để thuận tiện trong quá trình theo dõi và trao đổi giữa các thành viên trong nhóm, gồm các nội dung chính sau:

Do kiến thức còn hạn hẹp và do chưa có nhiều kinh nghiệm nên bài làm của nhóm

em còn khá sơ sài và còn thiếu sót nhiều chỗ Mong thầy cô và bạn đọc có thể xem xét

và cho ý kiến phản hồi để nhóm có thể hoàn thiện hơn bài tập của nhóm Cuối cùng

nhóm em xin chân thành cảm ơn sự chỉ bảo và giúp đỡ của thầy ĐỖ MẠNH HÙNG

để nhóm có thể hoàn thiện được bài tập Xin chân thành cảm ơn!

Hà Nội, 24 tháng 5 năm 2016

Nhóm thực hiện

Trang 10

CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HỆ THỐNG

1.1 Khảo sát hiện trạng

- Trong một công ty, doanh nghiệp hay một xí nghiệp may thì Phòng Kế hoạch chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý nguyên, vật liệu và sản phẩm của công ty,

xí nghiệp hay doanh nghiệp, gồm các khâu:

- Nguyên, vật liệu khi mua về sẽ được nhập vào kho nguyên liệu, phân loại và sắp xếp Khi có yêu cầu, nguyên, vật liệu sẽ được xuất qua xưởng sản xuất để sản xuất sản phẩm Việc kiểm kê, thống kê, báo cáo được thực hiện theo định kỳ.

- Sản phẩm khi sản xuất ra sẽ được đưa vào kho sản phẩm, phân loại và sắp xếp Khi có yêu cầu của khách hàng, đối tác đặt mua, sản phẩm sẽ được xuất từ kho sản phẩm ra cho khách hàng Việc kiểm kê, thống kê, báo cáo được thực hiện theo định kỳ.

1.1.1 Đánh giá hiện trạng

- Một nhà máy, xí nghiệp hay 1 doanh nghiệp may nếu có quy mô lớn thì số lượng nguyên vật liệu nhập vào, sản phẩm xuất ra của công ty đó sẽ rất lớn, nhiều chủng loại, với các chi tiết lớn nhỏ, phức tạp Việc quản lý kho nguyên vật liệu, sản phẩm thường được thực hiện thủ công trên sổ sách, giấy tờ là chủ yếu, do đó sẽ không tránh khỏi thiếu sót trong công tác quản lý khi số lượng nguyên vật liệu, sản phẩm lên đến hàng trăm hàng nguyên vật liệu, sản phẩm Vì vậy, vấn đề được đặt ra là cần một hệ thống quản lý kho cung cấp một cách chính xác và kịp thời các thông tin nhập, xuất và thống

kê giúp quá trình quản lý được hiệu quả hơn là vô cùng cần thiết.

1.2.Mô tả bài toán

về nguyên, vật liệu được nhập từ các nhà cung cấp sau khi được kiểm duyệt nhằm phục vụ cho việc sản xuất.

- Nhân viên phòng Kế hoạch sẽ thực hiện việc đặt mua, nhập, xuất vật tư Các thông tin sẽ được lưu vào hệ thống, phục vụ cho kiểm kê, tìm kiếm, thống kê, báo cáo …

Trang 11

về các sản phẩm phục vụ cho các yêu cầu của khách hàng.

- Nhân viên phòng Kế hoạch sẽ thực hiện việc nhận đơn hàng từ khách hàng Các thông tin sẽ được lưu vào hệ thống, phục vụ cho kiểm kê, tìm kiếm, thống kê, báo cáo

1.2.1 Quy trình nghiệp vụ đặt mua nguyên, vật liệu

Hình 1.1 – Quy trình nghiệp vụ đặt mua nguyên, vật liệu

Trang 12

1.2.2 Quy trình nghiệp vụ mua nguyên, vật liệu

Hình 1.2 – Quy trình nghiệp vụ mua nguyên, vật liệu

1.2.3 Quy trình nghiệp phân loại nguyên, vật liệu

Trang 13

Hình 1.4 – Quy trình nghiệp vụ xuất sản phẩm

1.2.6 Quy trình nghiệp vụ kiểm kê nguyên, vật liệu, sản phẩm

Hình 1.5 – Quy trình nghiệp vụ kiểm kê nguyên vật liêu, sản phẩm

Không đồng ý Kiểm tra sản phẩm trong kho

Xuất sản phẩm

Lưu sổ, ký nhận

Kết thúc Duyệt

Bắt đầu

Kiểm kê theo định kỳ

Lập báo cáo kiểm kê

Báo cáo trưởng phòng Kế hoạch

Kết thúc

Trang 14

1.2.5 Quy tŕnh nghiệp vụ thống kê, báo cáo nguyên vật liêu, sản phẩm

Hình 1.6 – Quy trình nghiệp vụ thống kê, báo cáo nguyên vật liệu, sản phẩm

Yêu cầu thống kê, báo cáo

Lập báo cáo, thống kê

Báo cáo trưởng phòng Kế hoạch

Kết thúc

Trang 15

1.3.2 Yêu cầu phi chức năng

cao.

 Tốn ít tài nguyên hệ thống, cơ sở dữ liệu kết nối chính xác và toàn vẹn dữ liệu

 Hệ thống đảm bảo lưu trữ lâu dài, ổn định, có khả năng sao lưu, bảo trì.

Trang 16

CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU

2.1 Xác định các tác nhân

Nhân viên phòng Kế hoạch: là những người trực tiếp sử dụng phần mềm quản

lý kho để thực hiện các chức năng quản lý của xí nghiệp.

Nhân viên phòng Tài chính Kế toán: là người trực tiếp quản lý việc thanh toán

cho nhà cung cấp khi mua vật tư, và nhận tiền thanh toán từ khách hàng mua sản phẩm.

Thủ kho: là người trực tiếp nhập nguyên, vật liệu vào xưởng sản xuất và xuất

sản phẩm cho khách hàng

Người quản lý: là trưởng phòng Kế hoạch Có vai trò là người quản lý nhân viên

và các nghiệp vụ liên quan đến nguyên vật liệu và sản phẩm, đồng thời là người điều hành hệ thống, có quyền bổ sung, thay đổi người sử dụng hệ thống.

Nhà cung cấp: là đơn vị cung cấp nguyên, vật liệu cho xí nghiệp.

Đơn vị xuất: là đơn vị nhận sản phẩm trong quá trình xuất sản phẩm cho khách

hàng.

Khách hàng: là đối tác mua bán, yêu cầu sản phẩm.

Trang 17

trợ chương trình.

Ca sử dụng: Đóng hệ thống

thống.

Ca sử dụng: Đăng nhập

Trang 18

 Tác nhân: Người quản lý, nhân viên phòng Kế hoạch, nhân viên phòng Tài chính

Kế toán, thủ kho.

toán và thủ kho là những người trực tiếp sử dụng hệ thống, nên hằng ngày cần đăng

nhập hệ thống theo tên và mã truy cập riêng Căn cứ vào chức năng của từng người

mà phân quyền truy nhập hệ thống theo các nhóm người sử dụng khác nhau Chẳng hạn, nhân viên phòng Kế hoạch được phép truy cập vào phần hệ thống liên quan đến các trường hợp sử dụng đặt mua nguyên, vật liệu, xuất sản phẩm … và không được phép truy cập vào các chức năng của người quản lý như quản trị người sử dụng, đóng

hệ thống, ….

Ca sử dụng: Quản trị người sử dụng (NSD)

Người quản lý có nhiệm vụ thực hiện các chức năng này.

Ca sử dụng: Đặt mua nguyên vật liệu

lấy thông tin và tiêu chí chọn nhà cung cấp như loại, chất lượng, giá thành, hình thức thanh toán… và báo với trưởng phòng Kế hoạch kèm báo giá của nhà cung cấp Nhân viên phòng Kế hoạch liên hệ nhà cung cấp để làm hợp đồng.

Ca sử dụng: Thanh toán

cấp, và tiền mua hàng với khách hàng.

Ca sử dụng: Phân loại nguyên, vật liệu

sẽ thực hiện kiểm tra, phân loại nguyên, vật liệu và nhập nguyên, vật liệu, tiến hành lưu trữ…

Trang 19

Ca sử dụng: Phân loại sản phẩm

xuất sẽ được chuyển vào kho sản phẩm, nhân viên phòng Kế hoạch sẽ thực hiện kiểm tra, phân loại sản phẩm và nhập sản phẩm, tiến hành lưu trữ

- Xóa sản phẩm: Nhân viên phòng Kế hoạch xóa sản phẩm khi cần.

- Sửa sản phẩm: Nhân viên phòng Kế hoạch cập nhật thông tin sản phẩm khi sai sót hoặc cập nhật lại thông tin.

Ca sử dụng: Xuất nguyên, vật liệu

Trang 20

 Mô tả: Nhân viên phòng Kế hoạch và thủ kho thực hiện xuất nguyên, vật liệu vào xưởng sản xuất…

Ca sử dụng: Xuất sản phẩm

tác, khách hàng.

Ca sử dụng: Kiểm kê

nguyên, vật liệu và sản phẩm vừa nhập, số lượng nguyên, vật liệu hay sản phẩm đã xuất trong năm, nhân viên phòng Kế hoạch và thủ kho tổng hợp tình hình quản lý nguyên, vật liệu hay sản phẩm.

Ca sử dụng: Tìm kiếm

Kế toán, thủ kho.

nguyên, vật liệu hay sản phẩm.

Ca sử dụng: Thống kê, báo cáo

Kế toán, thủ kho.

quan đến nguyên, vật liệu hay sản phẩm đang quản lý để báo cáo lên người quản lý.

Trang 21

2.2.3 Biểu đồ ca sử dụng (Use case)

Nha cung cap

Don vi san xuat

Khoi dong he thong

Xuat san pham

Dang nhap

Thong ke, bao cao

Dat mua nguyen, vat lieu Dat mua san pham

Kiem ke

Xuat nguyen, vat lieu

Tim kiem

Cap nhat nguyen, vat lieu

Phan loai nguyen, vat lieu

Phan loai san pham

Cap nhat san pham

Nhan vien phong

Trang 22

Hình 2.2 – Biểu đồ ca sử dụng Gói quản trị Người sử dụng

NewUseCase

Tim theo ten nguyen, vat lieu

Tim theo ten san pham

Tim theo loai nguyen, vat lieu Tim theo loai san pham

Tim theo nha cung cap

Tim theo khach hang

Hình 2.3 – Biểu đồ ca sử dụng Gói tìm kiếm

Thong ke san pham xuat ra

Thong ke bao cao theo dinh ky

Thong ke san pham ton

Thong ke san pham xuat ra

Thong ke ngyen, vat lieu ton Thong ke, bao cao

Trang 23

Them nguyen vat lieu

Cap nhat nguyen vat lieu Xoa nguyen vat lieu

Chinh sua

Hình 2.5 – Biểu đồ ca sử dụng Gói cập nhật nguyên, vật liệu

Cap nhat san pham

Them san pham

Xoa san pham

Chinh sua san pham

Hình 2.6 – Biểu đồ ca sử dụng Gói cập nhật sản phẩm

Trang 24

CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH KHÁI NIỆM

3.1 Các lớp biên của hệ thống

FrmKhoiDongHeThong FrmDangNhap FrmDongHeThong FrmQuanTriNSD

FrmDatMuaNguyenvatLieu FrmThanhToan FrmPhanLoaiNguyenVatLieu FrmPhanLoaiSanPham

FrmCapNhatNguyenVatLieu FrmCapNhatSanPham FrmXuatSanPham FrmKiemKe

FrmTimKiem FrmThongKeBaoCao

Hình 3.1 – Các lớp biên

CtlKhoiDongHeThong CtlDangNhap CtlCloseHeThong CtlQuanTriNSD

CtlDatMuaNVL CtlThanhToan CtlPhanLoaiNVL CltPhanLoaiSP

CtlTimKiem CtlThongKeBaoCao

Hình 3.2 – Các lớp điều khiển

Trang 25

3.2.1 Xác định các lớp đối tượng

LoaiNVL (Loại nguyên, vật liệu): Lớp này chứa thông tin về loại nguyên, vật

liệu gồm các thuộc tính: maLoai, tenLoai.

NguyenVatLieu (Nguyên, vật liệu): Lớp này chứa thông tin về nguyên, vật liệu

gồm các thuộc tính: maNVL, tenNVL,…

LoaiSP (Loại sản phẩm): Lớp này chứa thông tin về loại phẩm gồm các thuộc

NhaCC (Nhà cung cấp): Lớp này chứa thông tin về nhà cung cấp gồm các

thuộc tính: maNCC, tenNCC,…

KhachHang (Khách hàng): Lớp này chứa thông tin về khách hàng cấp gồm các

thuộc tính: maKH, tenKH,…

NhanVien (Nhân viên): Lớp này chứa thông tin về nhân viên gồm các thuộc

tính: maNV, tenNV, ngaySinh

DonDatMua (Đơn đặt mua nguyên, vật liệu): Lớp này chứa thông tin về đơn

đặt mua nguyên, vật liệu gồm các thuộc tính: maDonDatMua, ngayDatMua.

ChiTietDonDatMua (Chi tiết đơn đặt mua nguyên, vật liệu): Lớp này chứa

thông tin về chi tiết đơn đặt mua nguyên, vật liệu gồm các thuộc tính: soLuongDat, donGiaDat.

PhieuNhap (Phiếu nhập): Lớp này chứa thông tin về phiếu nhập gồm các thuộc

tính: maPhieuNhap, ngayLapPhieu.

ChiTietPhieuNhap (Chi tiết phiếu nhập): Lớp này chứa thông tin về chi tiết

phiếu nhập gồm các thuộc tính: soLuongNhap, donGiaNhap.

Trang 26

PhieuXuat (Phiếu xuất): Lớp này chứa thông tin về phiếu xuất gồm các thuộc

tính: maPhieuXuat, ngayLapPhieu.

ChiTietPhieuXuat (Chi tiết phiếu xuất): Lớp này chứa thông tin về chi tiết

phiếu xuất gồm các thuộc tính: soLuongXuat, donGiaXuat.

DonViXuat (Đơn vị xuất): Lớp này chứa thông tin về đơn vị xuất gồm các

thuộc tính: maDonVi, tenDonVi.

PhieuKiemKe (Phiếu kiểm kê): Lớp này chứa thông tin về phiếu kiểm kê gồm

các thuộc tính: maPhieuKiemKe, ngayKiemKe.

ChiTietPhieuKiemKe (Chi tiết phiếu kiểm kê): Lớp này chứa thông tin về chi

tiết phiếu kiểm kê gồm các thuộc tính: soLuongThucTe.

3.2.2 Biểu đồ lớp thực thể mức phân tích

KhoNVL maKho : string tenKho : string

KhoSP maKho : string tenKho : string

LoaiSP maLoai : string tenLoai : string

ChiTietDonDatMuaNVL

soLuongNVLDat : integer

donGiaDat : float

ChiTietPhieuXuat soLuongSPXuat : integer donGiaXuat : float

ChiTietPhieuNhap soLuongnhap : integer donGiaNhap : float

KhachHang maKH : string tenKH : string dienThoai : string diaChi : string Email : string Fax : string

DonDatMuaSP SoLuongDonMua : integer ngayMua : date

SanPham maSP : string tenSP : string soLuong : integer donGia : float ngaySX : date

ChiTietPhieuKiemKe soLuongThucTe : integer

LoaiNVL maLoai : string tenLoai : string

NguyenVatLieu maNVL : string tenNVL : string soLuong : integer donGia : float

PhieuKiemKe soPhieuKiemKe : integer ngayKiemKe : date

PhieuXuat soLuongPhieuXuat : integer ngayXuat : date NhanVien

maNV : string tenNV : string ngaySinh : Date gioiTinh : srtring diaChi : string dienThoai : string chucVu : string taiKhoan : string matKhau : string phanQuyen : string

PhieuNhap soPhieuNhap : integer ngayLapPhieu : date

n

n 1

n 1 1

n

n co

1

co n

1 co n

1

n co

1 co

n

1

co n

n 1 thuc hien

co n

co

co

co

co n

1

Trang 27

CHƯƠNG 4: MÔ HÌNH HÓA TƯƠNG TÁC ĐỐI TƯỢNG

4.1 Biểu đồ trình tự

4.1.1 Biểu đồ trình tự khởi động hệ thống

Hình 4.1 – Biểu đồ trình tự khởi động hệ thống

4.1.2 Biểu đồ trình tự đăng nhập

: Nguoi quan ly : FrmKhoiDongHeThong : CtlKhoiDongHeThong

1: Khoi dong he thong()

2: Nhap username, password()

3: Nhap username, password()

5: Dang nhap(username,password)

6: Kiem tra()

7: Thong bao ket qua dang nhap() 4: Nhap username, password()

Trang 28

1: Lenh dong he thong()

Trang 29

Hình 4.4 - Biểu đồ trình tự thêm người sử dụng

4.1.5 Biểu đồ trình tự xóa người sử dụng

1: Them nguoi su dung()

2: Thuc hien()

3: Kiem tra()

4: Luu TT()

5: Thong bao()

Trang 30

Hình 4.5 – Biểu đồ trình tự xóa người sử dụng

4.1.6 Biểu đồ trình tự chỉnh sửa người sử dụng

Hình 4.6 – Biểu đồ trình tự hiệu chỉnh người sử dụng

4.1.7 Biểu đồ trình tự đặt mua nguyên, vật liệu

1: Hieu chinh nguoi su dung()

2: Thuc hien()

3: Kiem tra()

4: Luu TT() 5: Thong bao()

: Nguoi quan ly : FrmQuanTriNSD : CtlQuanTriNSD : NhanVien

1: Xoa nguoi su dung()

2: Thuc hien xoa()

3: Kiem tra()

4: Xac nhan xoa()

5: Luu TT() 6: Thong bao()

Trang 31

2: Thuc hien()

3: Luu TT dat NVL()

4: Luu TT chi tiet NVL() 5: Luu TT nha cung cap 6: Luu TT nhan vien() 7: In don dat NVL()

8: Thong bao ket qua() 9: Xuat don dat NVL

Hình 4.7 – Biểu đồ trình tự đặt mua nguyên, vật liệu

4.1.8 Biểu đồ trình tự thanh toán

: Nhan vien phong

Tai chinh ke toan

: Nhan vien phong

Tai chinh ke toan

: FrmThanhToan : CtlThanhToan : PhieuNhap : ChiTietPhieuNhap : NhanVien : NhaCC 1: Nhap tien thanh toan()

2: Thanh toan(sotien) 3: Dap ung yeu cau TT()

4: Luu thong tin()

5: Luu thong tin()

6: Luu thong tin()

7: Luu thong tin() 8: In hoa don()

9: Thong bao ket qua() 10: Xuat hoa don()

Hình 4.8 – Biểu đồ trình tự thanh toán

4.1.9 Biểu đồ trình tự phân loại nguyên, vật liệu

Trang 32

Hình 4.9 – Biểu đồ trình tự phân loại nguyên, vật liệu

4.1.10 Biểu đồ trình tự thêm nguyên, vật liệu

5: Luu TT()

6: Luu TT() 7: Thong bao()

Hình 4.10 – Biểu đồ trình tự thêm nguyên, vật liệu

4.1.11 Biểu đồ trình tự sửa nguyên, vật liệu

Ngày đăng: 20/09/2018, 12:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w