1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

DIEN THAN XE MAZDA 3 ALL NEW

212 809 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 212
Dung lượng 7,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống điện thân xe trên mazda 3 đời mới rất bổ ít cho các bạn sinh viên theo học ngành ô tô, giảng viên giảng dạy tại các trường cao đẳng đại học về ngành ô tô, các bạn là KTV ô tô và các bạn là chủ xe muốn tìm hiểu về các hệ thống điện thân xe

Trang 2

NỘI DUNG CHÍNH

I HỆ THỐNG GIAO TIẾP ĐA CHIỀU

(MULTIPLEX COMMUNICATION SYSTEM)

II CÒI ĐIỆN

(ELECTRIC HORN)

III HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, TÍN HIỆU

(LIGHTING SYSTEM)

IV HỆ THỐNG GẠT NƯỚC RỬA KÍNH

(WIPER AND WASHER SYSTEM)

(POWER WINDOW, OUTER MIRROR SYSTEM)

VI HỆ THỐNG KHÓA CỬA

Trang 3

I HỆ THỐNG GIAO TIẾP ĐA CHIỀU

3

Trang 4

 Hộp PCM

Mạng CAN tốc độ cao (HS-CAN)

(High Speed-Controller Area Network)

Trang 5

 Hộp RBCM_Rear body control module

Multiplex communication system

Mạng CAN tốc độ trung bình (MS-CAN)

(Medium Speed-Controller Area Network)

5

Trang 6

4 Wheel Drive (Hộp điều khiển 4 bánh chủ động) Anti-Braking System (Hệ thống phanh chống bó cứng) Anti-Braking System

Dynamic Stability Module (Hộp điều khiển ổn định xe điện tử) Electronic Automatic Temperature Control (Hộp điều hòa tự động) Electronic Power Steering (Hộp trợ lực lái điện)

Instrument Cluster (Hộp đồng hồ táp- lô) Powertrain Control Module (Hộp điều khiển động cơ) Restraint Control Module (Hộp điều khiển túi khí) Transmission Control Module (Hộp điều khiển hộp số) Blind Spot Monitoring Left (Hệ thống theo dõi điểm mù bên trái) Blind Spot Monitoring Right (Hệ thống theo dõi điểm mù bên phải) Addaptive Frontlight System (Hệ thống nâng hạ đèn đầu)

Forward Sensing Camera (Hộp camera trước) Start Stop Unit (Hộp chìa khóa thông minh) Front_Body Control Module (Hộp thân xe phía trước) Rear_Body Control Module (Hộp thân xe phía sau) Smart City Brake Support (Hệ thống phanh thông minh trong thành phố)

Trang 7

Multiplex communication system

Vị trí các hộp điểu khiển

Hộp điều khiển hộp

xe (RH)

Hộp điều khiển BSM (RH)

Hộp điều khiển BSM (LH)

Trang 8

Hộp điều khiển 4WD

Hộp điều khiển điều hòa (Với xe Đồng hồ (với xe

Hộp EPS Hộp AFS

Trang 9

Multiplex communication system

Trang 10

Mạng CAN

tốc độ cao

HS-CAN

Trang 11

Multiplex communication system

Mạng CAN tốc độ

trung bình HS-CAN

11

Trang 12

Connection Tích hợp

HS-CAN

MS-CAN

Trang 13

Multiplex communication system

Tích hợp HS-CAN và MS-CAN

13

Trang 14

Lợi ích của việc dùng 3 BCM

Nhằm giảm chi phí và cải thiện hiệu quả hoạt động, có tới 3BCM được phát triển.

 Các hộp được đặt ở vị trí gần với các đầu vào và đầu ra.

 Hộp BCM sẽ đóng vài trò điều khiển các tải ở xung quanh nó.

Trang 15

II CÒI ĐIỆN

Trang 16

1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

Trang 17

2 SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

Trang 18

- Khi nhấn công tắc còi trên vô-lăng sẽ có dòng điện chạy qua cuộn dây

Trang 19

4 LƯU Ý KHI KIỂM TRA SỬA CHỮA

Trang 20

III HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG, TÍN HIỆU

Trang 21

a Công tắc ở vị trí TNS, chế độ đèn đỗ xe (Parking light)

1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

1.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

Trang 22

1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

1.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

Trang 23

1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

1.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

Trang 24

1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

1.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

Trang 25

1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

1.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

Trang 26

1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

1.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

Trang 27

1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

1.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

Trang 28

1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

light)

1.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

Trang 29

1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

a Công tắc ở vị trí LH hoặc RH, chế độ đèn báo rẽ (Turn light)

1.2 Hệ thống đèn tín hiệu

Trang 30

1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

b Đèn hazard (Hazard warning light)

1.2 Hệ thống đèn tín hiệu

Trang 31

1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

c Đèn phanh (Brake light)

1.2 Hệ thống đèn tín hiệu

Trang 33

2 SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

a Đèn halogen

Trang 34

2 SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

a Đèn halogen

Trang 35

2 SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

b Đèn xenon

Trang 36

2 SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

b Đèn xenon

Trang 37

2 SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

c Đèn sương mù

Trang 38

2 SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

d Đèn báo rẽ và đèn hazard

Trang 39

2 SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

d Đèn báo rẽ và đèn hazard

Trang 40

2 SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

e Đèn phanh

Trang 41

2 SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

e Đèn phanh

Trang 42

2 SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

f Đèn lùi

Trang 43

đến hộp Start Stop.

Trang 44

- Khi công tắc đèn bật sang vị trí HEAD, sẽ có tín hiệu đèn chiếu gần (LO)

gửi đến hộp Start Stop.

LO ON.

sáng.

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

3.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

Trang 45

headlight HI ON.

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

3.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

Trang 46

- Khi công tắc đèn ở vị trí HEAD, có tín hiệu bật đèn chiếu gần (LO) gửi đến hộp Start Stop.

đến bộ igniter làm tăng điện áp từ 12V lên gần 25000V cung cấp cho

điện áp 12V lên ~42V đến bóng đèn xenon.

3.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

Trang 47

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

Trang 48

- Khi công tắc đèn chuyển sang vị trí HI trong khi công tắc đang ở vị trí

Headlight HI ON.

bằng điện áp ắc-quy làm xoay tấm chắn đèn, đèn hoạt động ở chế độ chiếu xa.

3.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

Trang 49

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

Trang 50

c Chế độ nháy pha (Flash To Pass)

gửi đến hộp Start Stop.

Trang 51

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

bật đèn sương mù trước khi công tắc đen sương mù ở vị trí F FOG.

front fog light.

sương mù sáng.

3.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

Trang 52

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

a Công tắc ở vị trí LH hoặc RH, chế độ đèn báo rẽ (Turn light)

3.2 Hệ thống đèn tín hiệu

được tín hiệu đèn báo rẽ.

đèn tín hiệu báo rẽ thông qua các chân 1G,1E, 2B,2D.

Trang 53

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

a Công tắc ở vị trí LH hoặc RH, chế độ đèn báo rẽ (Turn light)

3.2 Hệ thống đèn tín hiệu

Trang 54

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

rẽ chớp.

b Đèn hazard (Hazard warning light)

3.2 Hệ thống đèn tín hiệu

Trang 55

c Đèn phanh (Brake light)

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

3.2 Hệ thống đèn tín hiệu

đèn

Trang 56

d Đèn lùi (Back-up light)

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

3.2 Hệ thống đèn tín hiệu

nhận được tín hiệu gài số lùi, sau đó nó sẽ gửi tín hiệu này đến đồng hồ

sẽ chuyển đổi tín hiệu từ PCM và gửi tín hiệu đó đến hộp RBCM thông

điều khiển đèn lùi.

Cluster

Back-up light switch

HS CAN MS CAN

Trang 57

4 PIDs LIÊN QUAN

CHẾ ĐỘ HỘP PIDs TÊN ĐẦY ĐỦ TÊN TIẾNG VIỆT TRẠNG

• Off: Light switch is not in TNS position

• On: Light switch is in TNS position

Tìnhtrạng hoạt động của công tắcđèn (TNS)

• Off: Công tắc không ở vị trí TNS

• On: Công tắc ở vị trí TNS

ON/OFF

FBCM

H/L

Headlight control signal

• OFF: Headlight is turned off

• DRL: Running light is turned on

• TNS: TNS is turned on

• H/L_LOW: Headlight (LO) is turned on

• H/L_HI: Headlight (HI) is turned on

Tínhiệu điều khiển đèn đầu

• On: Light switch TNS signal is received

Tínhiệu trạng thái công tắc đèn(TNS) từ hộp SSU

• Off: Không nhận được tín hiệu

• On: Nhận được tín hiệu

ON/OFF

H/L_TNS Light switch (TNS) output signal

• Off: TNS is turned off

• On: TNS is turned on

Tínhiệu điều khiển đèn TNS

• Off: Đèn TNS off

• On: Đèn TNS on

ON/OFF

Trang 58

4 PIDs LIÊN QUAN

CHẾ

ĐỘ HỘP PIDs TÊN ĐẦY ĐỦ TÊN TIẾNG VIỆT

TRẠNG THÁI

• Off: Dimmer switch of light switch is not in

LO position

• On: Dimmer switch of light switch is in LO position

Tínhiệu công tắc đèn chiếu gần

• Off: Công tắc đèn không ở vị tríLO

• On: Công tắc đèn không ở vị tríHI

• Off: Other than Off/On dimmer switch LO position of light switch is received

• On: Dimmer switch LO position of light switch is received

Tínhiệu bật đèn chiếu gần nhận

từ hộp SSU thông qua mạngCAN

• Off: không nhận được tín hiệu

• On: Nhận được tín hiệu

ON/OFF

H/L

Headlight control signal

• OFF: Headlight is turned off

• DRL: Running light is turned on

Trang 59

4 PIDs LIÊN QUAN

CHẾ ĐỘ HỘP PIDs TÊN ĐẦY ĐỦ TÊN TIẾNG VIỆT TRẠNG

• Off: Light switch is not in HI position

• On: Light switch is in HI position

Trạng thái công tắc đèn đầu ở vị trí(HI)

• Off: Công tắc đèn không ở vị trí HI

• Off: không nhận được tín hiệu

• On: Nhận được tín hiệu

ON/OFF

H/L

Headlight control signal

• OFF: Headlight is turned off

• DRL: Running light is turned on

• TNS: TNS is turned on

• H/L_LOW: Headlight (LO) is turned on

• H/L_HI: Headlight (HI) is turned on

Tínhiệu điều khiển đèn đầu

HI

H/L_HI

Headlight HI beams

• Off: Headlight HI is turned off

• On: Headlight HI is turned on

Đèn chiếu xa

• Off: Đèn chiếu xa OFF

• On: Đèn chiếu xa ON

ON/OFF

Trang 60

4 PIDs LIÊN QUAN

CHẾ

ĐỘ HỘP PIDs TÊN ĐẦY ĐỦ TÊN TIẾNG VIỆT

TRẠNG THÁI

• Off: Light switch is not in passing position

• On: Light switch is in passing position

Tìnhtrạng công tắc đèn ở vị trínháy pha

• Off: Chưa gạt công tắc nháypha

• On: Gạt công tắc nháy pha

ON/OFF

FBCM

H/L

Headlight control signal

• OFF: Headlight is turned off

• DRL: Running light is turned on

• TNS: TNS is turned on

• H/L_LOW: Headlight (LO) is turned on

• H/L_HI: Headlight (HI) is turned on

Tínhiệu điều khiển đèn đầu

• Off: Không nhận được tín hiệu

• On: Nhận được tín hiệu

ON/OFF

Trang 61

Front fog light switch operation condition

• Off: Fog light switch is not in F.FOG position

• On: Fog light switch is in F.FOG position

Trạng thái hoạt động của côngtắc đèn sương mù trước

• Off: Công tắc không ở vị tríF.FOG

• On: Công tắc ở vị trí F.FOG

ON/OFF

FBCM

H/L

Headlight control signal

• OFF: Headlight is turned off

• DRL: Running light is turned on

• TNS: TNS is turned on

• H/L_LOW: Headlight (LO) is turned on

• H/L_HI: Headlight (HI) is turned on

Tínhiệu điều khiển đèn đầu

Front fog light control signal

• Off: Front fog light is turned off

• On: Front fog light is turned on

Tínhiệu điều khiển đèn sương

mù phíatrước

• Off: Đèn sương mù trước off

• On: Đèn sương mù trư

ON/OFF

Trang 62

4 PIDs LIÊN QUAN

CHẾ

ĐỘ HỘP PIDs TÊN ĐẦY ĐỦ TÊN TIẾNG VIỆT

TRẠNG THÁI

Turn switch (LH) input

• Off: Turn switch is in position other than LH

• On: Turn switch is in LH position

Tínhiệu công tắc đèn báo rẽ bên trái(LH)

• Off: Không ở vị trí LH

• On: Ở vị trí LH

ON/OFF

TURN_SW_R

Turn switch (RH) input

• Off: Turn switch is in position other than RH

• On: Turn switch is in RH position

Tínhiệu công tắc đèn báo rẽ bên phải(RH)

Turn switch signal input from start stop unit

• Off: Turn switch is in OFF position

• Turn_R_On: Turn switch is in RH position

• Turn_L_On: Turn switch is in LH position

• Unknown: Turn switch position is not determined

Tínhiệu công tắc đèn báo rẽ từ hộpSSU

• Off: Công tắc đèn báo rẽ ở vị trí OFF

• Turn_R_On: Công tắc đèn báo rẽ ở vịtrí RH

• Turn_L_On: Công tắc đèn báo rẽ ở vịtrí LH

• Unknown: Không xác định vị trí

OFF/DRL*4/TNS/H/L_LOW/H/L_

HI

TURN_L_L

Turn light (LH) output signal

• Off: Turn light (LH) is turned off

Tínhiệu điều khiển đèn báo rẽ bên trái(LH)

• Off: Đèn báo rẽ bên trái (LH) off ON/OFF

Trang 63

4 PIDs LIÊN QUAN

CHẾ ĐỘ HỘP PIDs TÊN ĐẦY ĐỦ TÊN TIẾNG VIỆT TRẠNG

• Off: Hazard warning switch is off

• On: Hazard warning switch is on

Trạng thái công tắc đèn hazard đến hộp SSU

• Off: Công tắc đèn hazard off

• On: Công tắc đèn hazard on

• Off: Hazard warning switch is not pressed

• On: Hazard warning switch is pressed

• Unknown: Hazard warning switch on/off is not determined.

Tínhiệu đèn hazard từ hộp SSU

• Off: Công tắc đèn off

• On: Công tắc đèn on

• Unknown: Không xác địnhon/off.

Off/On/Unknown

HAZARD_LMP Hazard light output signal• Off: Hazard light is turned off

• On: Hazard light is turned on

Tínhiệu điều khiển đèn hazzard

• Off: Đèn hazard off

• On: Đèn hazard on

ON/OFF

Trang 64

4 PIDs LIÊN QUAN

CHẾ

ĐỘ HỘP PIDs TÊN ĐẦY ĐỦ TÊN TIẾNG VIỆT

TRẠNG THÁI

• Off: Brake switch (No.1 signal) is off

• On: Brake switch (No.1 signal) is on

Tínhiệu phanh (số 1)

• Off: Công tắc phanh off

• On: Công tắc phanh on

ON/OFF

FBCM BRAKE_SW

Brake switch operation status

• Off: Brake switch (No 2 signal) is off (Brake pedal is depressed.)

• On: Brake switch (No 2 signal) is

on (Brake pedal is not depressed.)

Tínhtrạng hoạt động của công tắcphanh

• Off: Công tắc phanh (số 2) off

(Buông bànđạp phanh.)

• On: Công tắc phanh (số 2) on

(Đạp phanh)

Off/On/Unknown

Trang 65

Chế độ

đèn

đèn lùi

PCM GEAR*2

• Selector lever at P position: Park

• Selector lever at R position: Reverse

• Selector lever at N position: Neutral

• Selector lever is in D or M position while vehicle is stopped: 1st

RBCM

R_LMPR_LMP_CS

Back-up light operation output signal

• Off: Back-up light is turned off

• On: Back-up light is turned on

Tín hiệu điều khiển đèn lùi

• Off: Đèn lùi off

• On: Đèn lùi on

Off/OnOff/On/Unknown/Fault

R_LMPR_LMP_CS

Back-up light operation request signal from instrument cluster

• Off: Back-up light off signal is received

• On: Back-up light on signal is received

• Unknown: Back-up light control signal not determined

• Fault: Communication with instrument cluster is failed

Tín hiệu gài số lùi được gửi đến từđồng hồ táp-lô

• Off: Nhận tín hiệu tắt đèn lùi

• On: Nhận tín hiệu bật đèn lùi

• Unknown: không xác định được tínhiệu điều khiển đèn lùi

• Fault: Lỗi giao tiếp với đồng hồ lô

táp-Off/OnOff/On/Unknown/Fault

Trang 66

4 PIDs LIÊN QUAN

HỘP PIDs TÊN ĐẦY ĐỦ TÊN TIẾNG VIỆT TRẠNG THÁI

FBCM

F_FOG_LMP*1 • Off: Turns off front fog light

• On: Illuminates front fog light

• Off: Điều khiển tắt đèn sương mù

• On: Điều khiển bật đèn sương mù ON/OFF

H/L

• Off: Turns off headlight

• DRL: Illuminates running light.*3

• TNS: Illuminates TNS

• H/L_LOW: Illuminates headlight LO

• H/L_HI: Illuminates headlight HI

HAZARD_LMP • Off: Turns off hazard warning light

• On: Flashes hazard warning light

• Off: Điều khiển tắt đèn hazard

• On: Điều khiển bật đèn hazard chớp ON/OFF

RBCM R_LMP • Off: Turns off back-up light

• On: Illuminates back-up light

• Off: Tắt đèn lùi

• On: Bật đèn lùi ON/OFF

 Các PIDs có chế độ kích hoạt bằng máy chẩn đoán MMDS (Active Command)

Trang 67

67

Trang 68

a Đèn halogen

5 LƯU Ý KHI KIỂM TRA SỬA CHỮA

• Kiểm tra cụm công tắc.

Nếu kết qua đo thông mạch không giống như hình thì thay mới

Trang 69

- Khi tháo cụm đèn ra khỏi thân xe, chú ý phải dán băng dính như hình bên dưới

để tranh làm hỏng hoặc trầy xước các chi tiết xung quanh và xiết đúng lực.

- Khi tháo rời các chi tiêt của cụm đèn khi lắp lại chú ý phải lắp đúng để tránh

tình trạng đèn bị vô nước

5 LƯU Ý KHI KIỂM TRA SỬA CHỮA

Trang 70

b Đèn xenon

nơi khô ráo, giữ cho bàn tay thật khô…(vì điện áp cung cấp cho đèn rất lớn ~25000V).

đèn sử dụng điện áp cao.

5 LƯU Ý KHI KIỂM TRA SỬA CHỮA

Trang 71

• Kiểm tra cầu chì H/L HI 20A.

• Kiểm tra relay

Headlight (LH,RH) relay

Headlight HI relay

Đo thông mạch khi chưa cấp nguồn

Đo thông mạch khi cấp nguồn

5 LƯU Ý KHI KIỂM TRA SỬA CHỮA

Trang 72

b Đèn xenon

• Kiểm tra cụm công tắc.

Nếu kết qua đo thông mạch không giống như hình thì thay mới

5 LƯU Ý KHI KIỂM TRA SỬA CHỮA

Trang 73

IV HỆ THỐNG GẠT NƯỚC RỬA KÍNH

Trang 74

1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

• CHẾ ĐỘ GẠT ĐỊNH THỜI (INTERMITTENT WIPER)

• CHẾ ĐỘ GẠT TỐC ĐỘ THẤP (CONTINUOUS LOW)

• CHẾ ĐỘ GẠT TỐC ĐỘ CAO (CONTINUOUS HIGH)

• CHẾ ĐỘ GẠT MỘT LẦN (ONE TOUCH WIPER)

Trang 75

75

Trang 76

2 SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

Trang 77

2 SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

Trang 78

a Chế độ gạt định thời (Intermittent wiper)

 Khi công tắc gạt nước ở vị trí INT

và công tắc máy ON (động cơ

ON hoặc OFF), hộp Start Stop

nhận được tín hiệu bật gạt nước

ở chế độ định thời (INT).

 Sau đó hộp Start Stop sẽ gởi tín

hiệu này đến hộp FBCM thông

qua mạng CAN.

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

Trang 79

a Chế độ gạt định thời (Intermittent wiper)

 Khi hộp FBCM nhận được tín hiệu từ

hộp Start Stop, sẽ có một dòng điện

được đưa đến transitor A (T1) từ CPU

bên trong hộp FBCM, làm cho transitor

A dẫn  relay gạt tốc độ thấp ON 

dòng điện từ ắc-quy sẽ đến làm xoay

mô-tơ ở tốc độ thấp thông qua relay

này.

 Gạt nước dừng ở vị trí PARK là do có

chức năng Auto-Stop, sau khoảng thời

gian cài đặt dựa trên tín hiệu INT

volumn, hộp FBCM điều khiển gạt

nước hoạt động ở tốc độ thấp.

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

Trang 80

b Chế độ gạt tốc độ thấp (Continuous low)

 Khi công tắc gạt nước ở vị trí

LO, công tắc máy ON (động cơ

ON hoặc OFF), hộp Start Stop

Trang 81

b Chế độ gạt tốc độ thấp (Continuous low)

 Khi hộp FBCM nhận được tín từ hộp

Start Stop, sẽ có một dòng điện được

đưa đến transitor A (T1) từ CPU bên

trong hộp FBCM, làm cho transitor A

dẫn  relay gạt tốc độ thấp ON 

dòng điện từ ắc-quy sẽ đến làm mô-tơ

chạy thông qua relay này.

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

Trang 82

c Chế độ gạt tốc độ cao (Continuous high)

 Khi công tắc gạt nước ở vị trí

HI, công tắc máy ON (động cơ

ON hoặc OFF), hộp Start Stop

sẽ nhận được tín hiệu bật gạt

nước ở tốc độ cao (HI).

 Sau đó hộp Start Stop gởi tín

hiệu này đến hộp FBCM thông

qua mạng CAN.

3 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

Ngày đăng: 20/09/2018, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w