1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Báo cáo quy mô đầu tư công trình đường vành đai thị xã gia nghĩa

13 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đẩy mạnh phát triển của thị xã Gia Nghĩa xứng tầm là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Đăk Nông đồng thời là một trong những đô thị có tầm ảnh hưởng lớn đến sự phát tri

Trang 1

TỔNG CÔNG TY TVTK GTVT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG TY CP TƯ VẤN XDCT GT 5

-*****

-Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-*****

Đà Nẵng, ngày tháng 5 năm 2010

BÁO CÁO QUY MÔ ĐẦU TƯ Công trình: Đường vành đai Thị xã Gia Nghĩa – Giai đoạn 1

Địa điểm : Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông

I.1 ĐẶT VẤN ĐỀ

Gia Nghĩa là thị xã tỉnh lỵ tỉnh Đắk Nông, Việt Nam Thị xã Gia Nghĩa được thành lập theo Nghị định số 82/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2005 của Chính phủ Việt Nam

Thị xã Gia Nghĩa có diện tích 86,64 Km², số dân 35.559 người (Tháng 6 năm 2005) Thị xã Gia Nghĩa có 8 đơn vị hành chính trực thuộc gồm các phường Nghĩa Đức, Nghĩa Thành, Nghĩa Phú, Nghĩa Tân, Nghĩa Trung và các xã Đắk R’Moan, Quảng Thành, Đắk Nia

Địa giới hành chính thị xã Gia Nghĩa: đông giáp huyện Đắk Glong; tây giáp huyện Đắk R’lấp; nam giáp tỉnh Lâm Đồng; bắc giáp huyện Đắk Song

Để đẩy mạnh phát triển của thị xã Gia Nghĩa xứng tầm là trung tâm kinh tế, chính trị

và văn hóa của tỉnh Đăk Nông đồng thời là một trong những đô thị có tầm ảnh hưởng lớn đến sự phát triển ổn định của Tây Nguyên cả về kinh tế, văn hóa, xã hội và an ninh quốc phòng, thị xã Gia Nghĩa đã được UBND tỉnh Đăk Nông phê duyệt quy hoạch mở rộng thị xã Gia Nghĩa đến năm 2025 Theo quy hoạch trên, hệ thống đường giao thông của thị xã sẽ được đầu tư xây dựng đồng bộ đảm bảo phục vụ cho nhu cầu phát triển của một đô thị lớn Trong đó, tuyến đường vành đai thị xã Gia Nghĩa sẽ đảm nhận vai trò liên kết giữa các khu vực của đô thị mới với nhau, đảm nhận các lưu lượng giao thông khi các dự án khai thác quặng bô xít đi vào hoạt động Đồng thời, tuyến đường vành đai này được xây dựng sẽ là một bổ sung quan trọng vào hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ của tỉnh nói chung và thị xã nói riêng, góp phần hạn chế tối đa các lưu lượng xe qua cảnh đi vào trung tâm thị xã, giải quyết các vấn đề về môi trường, môi sinh cho khu đô thị trung tâm

Tuyến vành đai thị xã Gia Nghĩa nằm cách trung tâm hành chính tỉnh từ 3,0 – 4,5

Km, phần lớn tuyến đi trên vùng địa hình tây nguyên, bị chia cắt nhiều bởi đồi núi ,

Trang 2

cao độ trung bình từ 590 – 630m, độ dốc sườn chủ yếu lớn hơn 150%, địa chất chủ yếu là đất đá Bazan Tuyến đi mới hoàn toàn, khối lượng tận dụng đường cũ chưa đến 5% Tổng chiều dài tuyến 29,0km

I.2 CĂN CỨ LẬP QUY MÔ

− Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

− Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

− Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 209/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

− Quyết định số 1327/QĐ-TTg ngày 24/8/2009 của Thủ Tướng Chính Phủ về việc phê

Km850+090 QL14

Km851+090 QL14

Km170+700 QL28 Km172+350QL28

Km2+700 TL4 Km840+600 QL14

Trang 3

duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

− Quy hoạch mở rộng thị xã Gia Nghĩa đến năm 2025

− Quyết định số /QĐ-UB ngày /5/2010 về việc giao nhiệm vụ ……

− Căn cứ yêu cầu của Chủ đầu tư

− Kết quả thị sát hiện trường và nghiên cứu tài liệu của Tư vấn

Theo Quy hoạch điều chỉnh của Thị xã Gia Nghĩa đến năm 2030 đã được phê duyệt,

tuyến đường vành đai thị xã Gia Nghĩa có tổng chiều dài 29km, bao gồm 3 đoạn

chính như sau :

Đoạn 1 (Dài khoảng 7,5km) : Điểm đầu tuyến (Km0+00) giao với QL14 tại

Km850+090 (Lý trình QL14), tuyến đi về phía tây, vượt qua khu vực lòng Hồ số 4 thủy điện Đăk Tih, men theo chân núi phía rìa thung lũng đến giao với QL28 tại khoảng Km172+350 và đi trùng QL28 đến Km170+700 (Lý trình QL28)

Đoạn 2 (Dài khoảng 4,5km) : Từ đỉểm giao với QL28 tại Km170+700 (Lý trình

QL28), tuyến tiếp tục đi ven rìa thung lũng phía Đông Bắc đến điểm giao với đường Tỉnh lộ 4 tại Km2+700 (Lý trình Tỉnh lộ 4)

Đoạn 3 (Dài khoảng 17km) : Từ điểm giao với Tỉnh lộ 4, tuyến đi theo hướng Đông

– Tây đến giao với QL14 tại Km840+600, sau đó tuyến đi theo hướng Đông Bắc – Tây Nam băng qua khu vực đồi núi thấp phía Tây và Tây Bắc thị xã Gia Nghĩa, qua kênh dẫn

số 1 của thủy điện Đăk Tih và đến điểm cuối đồ án giao lại với QL14 tại Km851+090

Căn cứ ý kiến của UBND tỉnh Đăk Nông về Báo cáo đầu tư xây dựng Dự án đường vành đai thị xã Gia Nghĩa, để phục vụ cho phát triển mở rộng không gian thị xã Gia Nghĩa, đáp ứng nhu cầu giao thông vận tải của các dự án khai khoáng bô xít sắp tới (Tránh lưu thông của các phương tiện này vào khu vực nội thị), đồng thời hoàn chỉnh mạng lưới giao thông là rất cần thiết và cấp bách

IV.1.1 Khảo sát:

2 Quy trình khoan thăm dò địa chất 22TCN 259 - 2000

3 Quy trình khảo sát và tính thuỷ văn 22TCN 220 - 95

Trang 4

IV.1.2 Thiết kế:

5 Đường đô thị – Yêu cầu thiết kế TCXDVN 104 - 2007

8 Áo đường mềm – Các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế 22TCN 211 - 06

Và các qui trình, quy phạm hiện hành khác của Nhà nước và của ngành GTVT

Trong hồ sơ dự án đầu tư, Tư vấn cần đề xuất các quy trình, quy phạm áp dụng lập thành Khung tiêu chuẩn cho dự án

Trên cơ sở Quy hoạch chi tiết mở rộng thị xã Gia Nghĩa tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt, tuyến đường vành đai thị xã Gia Nghĩa được nghiên cứu theo tiêu chuẩn đường phố chính đô thị chủ yếu, tương ứng đô thị loại III, căn cứ điều kiện địa hình, chọn tốc độ thiết kế Vtk = 60km/h (Tương đương đường cấp III miền núi theo TCVN 4054-05)

Một số tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản của đường phố chính đô thị vùng núi ứng với các cấp tốc độ nêu trên theo từng giai đoạn đầu tư xây dựng như sau:

Quy hoạch Giai đoạn

phân kỳ

(Kiểm soát 1 phần)

19 Bán kính đường cong lồi tối thiểu m 1400 1400*

Trang 5

4.00 10.50 33.004.00 10.50 4.00

* KẾ T CẤ U LÀM MƠ ÏI:

- BTN chặ t hạ t vừa dày 12cm.

- Móng CP đá dăm dày 50cm.

- Cấ p phố i đồ i K98 dày 30cm.

2%

2%

Quy hoạch Giai đoạn

phđn kỳ

27 Tải trọng thiết kế

đường phố chính đô thị chủ yếu

VI.1 HƯỚNG TUYẾN

Cơ bản bân theo quy hoạch được duyệt chỉ điều chỉnh một số vị trí cục bộ để đảm bảo câc yíu cầu về tiíu chuẩn kỹ thuật của tuyến

VI.2 CÂC ĐIỂM KHỐNG CHẾ

Câc điểm giao với Quốc lộ (14, 28), câc tỉnh lộ (tỉnh lộ 4), câc đường quy hoạch vă cao trình mực nước dđng câc hồ chứa thủy điện mă tuyến đi qua

VI.3 CÂC QUY MÔ ĐẦU TƯ

1 Phương ân 1 :

* Về đường : Đầu tư toăn bộ tuyến vănh đai thị trấn Gia Nghĩa với tổng chiều dăi

29km, với quy mô mặt cắt Bn=33,0m, cụ thể :

+ Bề rộng mặt đường : Bm = 10,5m x 2 = 21,0m

+ Bề rộng dải phđn câch giữa : Bgpc = 4,0m

+ Bề rộng vỉa hỉ : Bvh = 4,0m x 2 = 8,0m

* Về cầu : Đầu tư toăn bộ 23 cầu trín tuyến vănh đai thị trấn Gia Nghĩa với tổng

chiều dăi 29Km, với quy mô khổ cầu Bn=28,0m, cụ thể :

Trang 6

250 - BTN DµY 5CM

- Lí P PHß NG N¦ í C DµY 0.4 CM

- B¶N MÆT CÇU DµY 20 CM

- b¶n V¸ N KHU¤ N BTCT DµY 8 CM

2%

10500

28000

2500

1120 2%

250

2500

250 2%

10500 2000

2000 2%

250

2500

4000 6240 4000

20 4000 6240 4000

+ Bề rộng mặt đường : Bm = 10,5m x 2 = 21,0m

+ Bề rộng dải phân cách giữa : Bgpc = 2,0m

+ Bề rộng vỉa hè (Bộ hành) : Bvh = 2,5m x 2 = 5,0m

Bảng thống kê công trình cầu

TT Lý trình Sơ đồ nhịp Kết cấu nhịp L (m)

Trang 7

TT Lý trỡnh Sơ đồ nhịp Kết cấu nhịp L (m)

* Tổng mức đầu tư :

Hạng mục chi phí hiệu Kí Cách tính Kinh phí

Chi phí xây dựng A 1+2+…+9 3.927.570.000.000

Đền bù giải tỏa ĐB TTính 58.000.000.000

Rà phá bom mìn RP TTính 7.897.230.000

Chi phí qlda, t vấn & chi phí

Dự phòng khối lợng 5%A 196.378.500.000

Dự phòng trợt giá 15%A 589.135.500.000

Tổng mức a+rp+cpk+dp 5.180.438.230.000

Suất đầu t (phần đờng) tỷ

Suất đầu t (đờng + cầu) tỷ

Tổng mức đầu tư quỏ lớn chưa phự hợp với quy hoạch thị xó Gia Nghĩa đến năm

2020 cũng chỉ mới đạt đụ thị loại 3 với quy mụ dõn số khoảng 110.000 người Theo

số liệu đếm xe của Khu QLĐB 5 – Cụng ty sửa chữa đường bộ ĐăkLăk từ năm 2002 – 2009 tại Đăk Lấp (Km872 Quốc lộ 14) thỡ tỷ lệ tăng xe trung bỡnh hàng năm đạt 5,28% Với giả thiết rằng do ảnh hưởng của việc khai thỏc bụ xit trong tương lai làm tăng lưu lượng vận tải trong khu vực lờn gấp đụi thỡ đến năm 2025 Quốc lộ 14 chỉ cần đầu tư 03 làn xe Ngoài ra do tuyến đi qua khu vực đồi nỳi địa hỡnh bị chia cắt nhiều nờn cũng rất khú khăn trong việc khai thỏc quỹ đất

Với phõn tớch như trờn, Tư vấn kiến nghị trước mắt chỉ đầu tư Đoạn 1, dài 5,5km nối

để nối thụng từ Km850+090 Quốc lộ 14 đến Km172+150 Quốc lộ 28 nhằm trỏnh lượng xe quỏ cảnh xuyờn qua thị trấn làm ảnh hưởng đến cảnh quan, mụi trường, mụi sinh của đụ thị và gúp phần giảm thiểu tai nạn giao thụng và giảm giỏ thành vận doanh (Do đoạn đường đi ngắn hơn) Tư vấn đề xuất một số phương ỏn như sau :

Trang 8

2 Phương án 2:

Chỉ đầu tư Đoạn 1 dài 5,5km với quy mô giống Phương án 1 (Theo quy hoạch)

* Tổng mức đầu tư :

H¹ng môc chi phÝ KÝ hiÖu C¸ch tÝnh Kinh phÝ

Chi phÝ x©y dùng A 1+2+…+9 827.129.000.000

§Òn bï gi¶i táa §B TTÝnh 12.000.000.000

Rµ ph¸ bom m×n RP TTÝnh 1.493.250.000

Chi phÝ qlda, t vÊn & chi phÝ

Km850+090 QL14

Km172+150 QL28

Trang 9

4.00 7.50 10.0033.00 7.50 4.00

2%

2%

* KẾ T CẤ U LÀM MƠ ÏI:

- BTN chặt hạ t vừa dày 7cm.

- Móng CP đá dăm dày 50cm.

- Cấp phố i đồ i K98 dày 30cm.

M?t d u? n g giai do ?n hoă n ch ?nh

H¹ng môc chi phÝ KÝ hiÖu C¸ch tÝnh Kinh phÝ

Dù phßng khỉi lîng 5%A 41.356.450.000

Dù phßng trît gi¸ 15%A 82.712.900.000

Tưng møc a+rp+cpk+dp 1.049.054.500.00

0

SuÍt ®Ìu t (phÌn ®íng) tû

SuÍt ®Ìu t (®íng + cÌu) tû

3 Phương ân 3 :

* Về đường : Đầu tư Đoạn 1 dăi 5,5km, với quy mô mặt cắt Bn=33,0m, nhưng

phần mặt đường chỉ đầu tư 15m, cụ thể :

+ Bề rộng mặt đường : Bm = 7,5m x 2 = 15,0m

+ Bề rộng dải phđn câch giữa : Bgpc = 10,0m

+ Bề rộng lề : Blề = 4,0m x 2 = 8,0m

* Về cầu : Đầu tư 4 cầu trín tuyến thuộc đoạn 1 (Km0+00 – Km5+500), với quy mô

mặt cắt Bn=16,0m, cụ thể :

+ Bề rộng mặt đường : Bm = 7,5m x 2 = 15,0m

+ Bề rộng lan can : Blc = 0,5m x 2 = 1,0m

Trang 10

* KẾ T CẤ U LÀM MƠ ÏI:

- BTN chặ t hạ t vừa dày 7cm.

- Móng CP đá dăm dày 50cm.

- Cấ p phố i đồ i K98 dày 30cm.

* Tổng mức đầu tư :

H¹ng môc chi phÝ hiÖu KÝ tÝnh C¸ch Kinh phÝ

Chi phÝ x©y dùng A 1+2+…

+9 568.019.000.000

§Òn bï gi¶i tâa §B TTÝnh 12.000.000.000

Rµ ph¸ bom m×n RP TTÝnh 1.493.250.000

Chi phÝ qlda, t vÍn & chi

Dù phßng khỉi lîng 5%A 28.400.950.000

Dù phßng trît gi¸ 15%A 56.801.900.000

Tưng møc a+rp+cpk+dp 725.167.000.000

SuÍt ®Ìu t (phÌn ®íng) tû

SuÍt ®Ìu t (®íng + cÌu) tû

4 Phương ân 4 :

* Về đường : Đầu tư Đoạn 1 dăi 5,5km, với quy mô mặt cắt Bn=18,0m, cụ thể :

+ Bề rộng mặt đường : Bm = 7,5m x 2 = 15,0m

+ Bề rộng lề : Blề = 1,5m x 2 = 3,0m

Trang 11

* Về cầu : Đầu tư 4 cầu trờn tuyến thuộc đoạn 1 (Km0+00 – Km5+500), với quy mụ

mặt cắt Bn=16,0m, cụ thể :

+ Bề rộng mặt đường : Bm = 7,5m x 2 = 15,0m

+ Bề rộng lan can : Blc = 0,5m x 2 = 1,0m

* Tổng mức đầu tư :

Hạng mục chi phí hiệu Kí Cách tính Kinh phí

Chi phí xây dựng A 1+2+…+9 465.941.000.000

Đền bù giải tỏa ĐB TTính 8.000.000.000

Chi phí qlda, t vấn & chi

Dự phòng khối lợng 5%A 23.297.050.000

Dự phòng trợt giá 15%A 46.594.100.000

Tổng mức a+rp+cpk+dp 592.890.750.000

Suất đầu t (phần đờng) tỷ

Suất đầu t (đờng + cầu) tỷ

đồng

a/29

62,13

Qua phõn tớch và đề xuất cỏc phương ỏn nờu trờn, Tư vấn kiến nghị Chủ đầu tư

trỡnh cỏc cấp cú thẩm quyền chọn Phương ỏn 4 để triển khai cỏc bước tiếp theo.

Ngày thỏng 5 năm 2010

CễNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XDCT GT 5

Ngày đăng: 19/09/2018, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w