1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PP suy luận nhanh gv lê văn vinh CHUONG 1 DAO ĐỘNG cơ chuyên đề 2 con lắc lò xo dạng 3 liên quan đến chiều dài lò xo image marked

9 248 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 410,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 40cm đến 56cm.. Ta biết rằng: Chiều dài tự nhiên của lò xo treo thẳng đứng tính theo công thức: l0 lcb l vì thế ta cần tìm c

Trang 1

Dạng 3 LIÊN QUAN ĐẾN CHIỀU DÀI LÒ XO

PHƯƠNG PHÁP

Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng

+ Khi con lắc lò xo nằm ngang: l = 0

+ Khi con lắc lò xo treo thẳng đứng: l = mg

k  2

g

 + Khi con lắc nằm trên mặt phẳng nghiêng góc :

l = mgsin =

k

2

gsin

Chiều dài lò xo : l0 – là chiều dài tự nhiên của lò xo :

+ Khi lò xo nằm ngang:

Chiều dài cực đại của lò xo : lmax = l0 + A

Chiều dài cực tiểu của lò xo : lmin = l0  A

+ Khi con lắc lò xo treo thẳng đứng hoặc nằm nghiêng 1 góc :

Chiều dài khi vật ở vị trí cân bằng : lcb = l0 + l;

Chiều dài cực đại của lò xo : lmax = l0 + l + A;

Chiều dài cực tiểu của lò xo : lmin = l0 + l – A;

Chiều dài ở li độ x : l = l0 + l + x

 VÍ DỤ MẪU:

Ví dụ 1: Một con lắc lò xo trong quá trình dao động có chiều dài biến thiên

từ 20cm đến 24cm Biên độ dao động là:

Phân tích và hướng dẫn giải

Biên độ dao động: A max min 24 20 2cm

Chọn đáp án A

Ví dụ 2: (Trích đề thi thử chuyên Vĩnh Phúc lần 1 năm 2013)

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hoà với tần số

f = 4,5Hz Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ

40cm đến 56cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo là:

A 48 cm B 42 cm C 40 cm D 46,8 cm

Phân tích và hướng dẫn giải

Trang 2

Ta biết rằng: Chiều dài tự nhiên của lò xo treo thẳng đứng tính theo công thức: l0 lcb l vì thế ta cần tìm chiều dài của lò xo tại VTCB và độ giãn của lò xo tại VTCB

Theo bài ra: lcblmaxlmin 56 40 48cm

Độ biến dạng của lò xo tại VTCB:

Vậy: l0 lcb  l 48 1,2 46,8cm 

Chọn đáp án D

Ví dụ 3: Con lắc lò xo bố trí theo phương thẳng đứng Chiều dài tự nhiên

của lò xo là l0 = 30cm, đầu dưới móc vật nặng Sau khi kích thích, vật nặng dao động theo phương trình x  2 os 20 c     t cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tối thiểu và tối đa của lò xo trong quá trình vật dao động là

A 29,5cm và 33,5cm B 31cm và 36cm

C 30,5cm và 34,5cm D 32cm và 34cm

Phân tích và hướng dẫn giải

Từ phương trình dao động  20 rad svà A = 2cm

Giữa và l0có mối liên hệ :

0

2

l

g

độ biến dạng của lò xo khi vật nằm ở vị trí cân bằng :

cm m

g

400

10 20

10 2 2

Vật nằm ở li độ x bất kì , chiều dài của lò xo: ll0  l0 x khi vật ở vị trí thấp nhất , chiều dài lò xo sẽ đạt lớn nhất :

5 , 34 2 5 , 2 30 0

0

l         

Khi vật ở vị trí cao nhất , chiều dài lò xo đạt nhỏ nhất :

min 0 0 30 2,5 2 30,5

Chọn đáp án C

Ví dụ 4: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m và vật nặng m = 100g treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên của lò xo là 30cm Lấy g = 10m/s2 Độ dài của con lắc khi vật ở vị trí cân bằng là:

A 32,5cm B 35cm C 33,5cm D 32cm

Phân tích và hướng dẫn giải

Trang 3

Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng: mg 0,1.10 0,025m 2,5cm

Chiều dài của con lắc tại vị trí cân bằng: cb 0   30 2,5 32,5cm 

Chọn đáp án A

Ví dụ 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với chu kỳ 0,2s và biên độ 2cm Độ dài tự nhiên của lò xo là 20cm Lấy g = 10m/s2, π2 = 10 Chiều dài lớn nhất và bé nhất của lò xo trong quá trình dao động:

A 22cm, 20cm B 23cm,19cm C 23cm,20cm D 22cm,18cm

Phân tích và hướng dẫn giải

Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng:

2

T g 0,2 10 0,01m 1cm

4.10 4

Chiều dài cực đại của lò xo trong quá trình dao động:

max  0  A 20 1 2 23cm   

Chiều dài cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động:

min  0   A 20 1 2 19cm  

Chọn đáp án B

Ví dụ 6: Một con lắc lò xo có độ dài tự nhiên 20cm treo thẳng đứng dao

động điều hòa Ở vị trí cân bằng lò xo bị dãn 3cm, ở vị trí lò xo có độ dài ngắn nhất lò xo bị nén 2cm Độ dài cực đại của lò xo là:

Phân tích và hướng dẫn giải

Lò xo nén  A > l  A = l + 2 = 5cm

Chiều dài cực đại của lò xo trong quá trình dao động:

max  0  A 20 5 3 28cm   

Chọn đáp án B

Ví dụ 7: Một lò xo nhẹ chiều dài tự nhiên l0, độ cứng k treo thẳng đứng Nếu treo vật m1=100g vào lò xo thì chiều dài của lò xo là 31cm, treo thêm vật m2=100g thì chiều dài lò xo là 32cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo là:

A 30cm, 100N/m B 30cm, 1000N/m

C 29,5cm; 10N/m D 29,5cm; 100N/m

Phân tích và hướng dẫn giải

Độ biến dạng của lò xo khi vật có khối lượng m1

Trang 4

1

k

   

Độ biến dạng của lò xo khi vật có khối lượng m1 + m2

(2)

 1 2

k

Do m1 = m2 nên từ (1) và (2), ta có:

 2120 20  0 2 1 2 2.31 32 30cm 

Từ (1)  l1 = 31 – 30 = 1cm

Độ cứng của lò xo là: 1

1

m g 0,1.10

0,01



Chọn đáp án A

Ví dụ 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với phương

trình 4 os 10 7   Lấy g = 10m/s2 Biết chiều dài tự nhiên

6

xctcm

của lò xo l0 = 40cm Chiều dài của lò xo sau khi quả cầu dao động được một nửa chu kì kể từ lúc bắt đầu dao động là

A 53,46cm B 63,46cm C 43,46cm D 46,54cm

Phân tích và hướng dẫn giải

Ta có:

g

10

10 2 2

Khi thì

2

T

xc    cm

0 0 40 10 3, 46 53, 46

Chọn đáp án A

Ví dụ 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ dài tự nhiên của lò xo là

, khi vật dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 32cm đến 38cm,

cm

l0  30

Vận tốc cực đại của dao động là:

2

10

s

m

g

A B C D

s

cm

2

10

s

cm

2 30

s

cm

2 40

s

cm

2 20

Phân tích và hướng dẫn giải

Chiều dài của lò xo khi vật ở VTCB: ax min 38 32  

35

m cb

l l

Trang 5

Biên độ dao động của vật: ax min 38 32  

3

m

l l

Độ giãn của lò xo tại VTCB:   l lcb  l0 35 30 5     cm

Tần số góc: 10 10 2  / 

0,05

g

rad s l

 Vận tốc cực đại của vật: vmax   A  30 2  cm s / 

Chọn đáp án B

Ví dụ 10: (THPT Lê Hồng Phong – Đồng Nai 2015) Một con lắc lò xo treo

thẳng đứng và dao động điều hoà với tần số f = 4,5 Hz Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm Lấy g = 10 m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo là

A 48 cm B 40 cm C 46,8 cm D 42 cm

Phân tích và hướng dẫn giải

Chiều dài của lò xo khi vật ở VTCB: ax min 56 40  

48

m cb

l l

Độ giãn của lò xo tại VTCB:

0,012 1, 2

mà   l lcb   l0 l0 lcb   l 48 1, 2 46,8     cm

Chọn đáp án C

Ví dụ 11: Một lò xo độ cứng k = 60N/m được cắt thành hai lò xo có chiều dài l1 và l2 với 2l1 = 3l2 Độ cứng k1 và k2 của hai lò xo l1 và l2 lần lượt là

A 74N/m và 66N/m B 47N/m và 88N/m

C 100 N/m và 150N/m D 127N/m và 73N/m

Phân tích và hướng dẫn giải

Độ cứng của lò xo được tính theo công thức :

l

S E

k

Khi chưa cắt thì: 0

0

S

k E l

Khi cắt thành 2 lò xo thì :

1

0

2 2

 

 



S

l

Trang 6

1 2 0 1 0

1 0

1 2

2

5

100 / 3

5 3

150 / 2

 

l l l

l l

l l

Chọn đáp án C

Ví dụ 12: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có khối lượng m Kéo

vật xuống dưới vị trí cân bằng 3 cm rồi truyền cho nó vận tốc 40 cm/s thì nó dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo và khi vật đạt độ cao cực đại, lò xo dãn 5 cm Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Vận tốc cực đại của vật dao động là

A 1,15 m/s B 0,5 m/s C 10 cm/s D 2,5 cm/s

Phân tích và hướng dẫn giải

Độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng:   

l k

Độ dãn của lò xo khi vật ở độ cao cực đại:

Theo hệ thức độc lập liên hệ giữa x và v:  

2

0 v2

 

max

A 0,05m

A 0,03 0,4 0,1A 0,005

A 0,034m

1 10 rad / s v A 0,5 m / s

0,1A 0,005

Chọn đáp án B

Ví dụ 13: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (coi gia tốc trọng trường 10

m/s2) quả cầu có khối lượng 120 g Chiều dài tự nhiên của lò xo là 20 cm và

độ cứng 40 N/m Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng, xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5 cm rồi buông nhẹ cho nó dao động điều hòa Động năng của vật lúc lò xo dài 25 cm là

A 24,5 mJ B 22 mJ C 12 mJ D 16,5 mJ

Phân tích và hướng dẫn giải

Độ dãn của lò xo khi vật ở VTCB:  l0 mg 0,12.10 0,03 m 

Chiều dài của lò xo tại VTCB: lcbl0  l0 0,23 m 

Trang 7

 

 

max cb

cb

A l l 0,265 0,23 0,035 m

x l l 0,25 0,23 0,02 m

kA kx 40

Chọn đáp án D

Ví dụ 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có O là điểm trên cùng, M và N

là 2 điểm trên lò xo sao cho khi chưa biến dạng chúng chia lò xo thành 3 phần bằng nhau có chiều dài mỗi phần là 8 cm (ON > OM) Khi vật treo đi qua vị trí cân bằng thì đoạn ON = 68/3 (cm) Gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Tần số góc của dao động riêng này là

A 2,5 rad/s B 10 rad/s C 10 2 rad/s D 5 rad/s

Phân tích và hướng dẫn giải

Độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng:

34 8 3 10 cm 0,1 m

Tại VTCB thì: P Fdh mg k l 0

0

g

k 10 rad / s

Chọn đáp án B

Ví dụ 15: (Chuyên đại học Vinh lần 2/2015) Một lò xo có chiều dài tự nhiên

36cm được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nặng khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại của lò xo bằng 1,5 lần chiều dài cực tiểu Tại thời điểm t vật đi qua vị trí li độ 4cm và có tốc độ 20π 3cm/s Lấy π2 ≈ 10, g = 10 m/s2 Chu kì dao động của con lắc là

A 0,40s B 1,20s C 0,60s D 0,25s

Phân tích và hướng dẫn giải

Vì lò xo treo thẳng đứng nên tại VTCB ta có:  l g2

 Theo bài ra: lmax 1,5lmin     l0 l A 1,5l0  l A

(1)

   

 A l ll

Trang 8

Hệ thức độc lập theo x và v:  2

2

20 3

Từ (1) và (2) ta có:

 

 

2 2

2

2

3 2

1000 36

20 3

36 72.1000 1000000 400 300000

1

1000000 228000 896 0

1

 



l

rad s T s rad s T s

Chọn đáp án A

Ví dụ 16: Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên 30 cm có độ cứng là k, đầu trên

cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m sao cho vật dao động điều hoà trên mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng ngang một góc 300 với phương

trình x = 6cos(10t + 5/6) (cm) (t đo bằng giây) tại nơi có gia tốc trọng

trường g = 10 (m/s2) Trong quá trình dao động chiều dài cực tiểu của lò

xo là

A 29 cm B 25 cm C 31 cm D 36 cm

Phân tích và hướng dẫn giải

Độ dãn của lò xo ở VTCB:

 

0 mg sin g sin2

k

Chiều dài lò xo tại VTCB:

   

Chiều dài cực tiểu

(khi vật ở vị trí cao nhất):

 

min cb

Chọn đáp án A

Ví dụ 17: (Chuyên ĐHSPHN lần 1/2015) Một con lắc lò xo gồm quả câu nhỏ

có khối lượng m = 200g, và lò xo lí tưởng, có độ dài tự nhiên l0 =24cm, độ cứng

k = 49N/m Cho quả cầu dao động điều hòa với biên độ 4cm quanh vị trí cân

Trang 9

bằng trên đường dốc chính của một mặt phẳng nghiêng góc 300 so với mặt phẳng ngang Cho g = 9.8m/s2 bỏ qua mọi ma sát Chiều dài lò xo thay đổi trong phạm vi:

Hướng dẫn:

Con lắc lò xo trên mặt phẳng nghiêng:

Ở VTCB, ta có:   P N F  dh 0  *

Chiếu  * lên Ox, ta được:

sin dh 0 sin

Vị trí cân bằng lo xo giãn một đoạn:

0

sin 30

0,02 2

mg

k

Chiều dài lò xo thay đổi từ:

0

min 0

30 22

max

    

    

Chọn đáp án B

Ví dụ 18: Một con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt phẳng nghiêng một góc

370so với phương ngang Tăng góc nghiêng thêm 160 thì khi cân bằng lò xo dài thêm 2 cm Bỏ qua ma sát và lấy g = 10 m/s2 Tần số góc dao động riêng của con lắc là

A 12,5 rad/s B 9,9 rad/s C 15 rad/s D 5 rad/s

Phân tích và hướng dẫn giải

Độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng:

mg sin g sin l

k

mg sin ' g sin ' l'

k

2

g sin ' g sin l' l

10 sin 53 sin 37

Chọn đáp án B

P

N

Fdh

x

Ngày đăng: 18/09/2018, 23:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w