PHẦN 1 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn được điện ? A. CH3COOH. B. Glucozơ. C. NaCl. D. KOH. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ? A. CH3CHO. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH3NH2.
Trang 1<g> PHẦN 1 </g>
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn được điện ?
A CH3COOH B Glucozơ C NaCl D KOH.
[<br>]
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
[<br>]
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
[<br>]
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?
A 1,2-đicloeten B 2-metyl pent-2-en C but-2-en D pent-2-en.
[<br>]
Este nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom ?
A CH3COOCH3 B CH2=CHCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5.
[<br>]
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
[<br>]
Polime nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) ?
[<br>]
Cho dãy các ion : Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
[<br>]
Hợp chất nào sau đây của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương ?
[<br>]
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?
[<br>]
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amin ?
A C2H5NH2 B CH3COOC2H5 C H2NCH2COOH D HCOONH4.
[<br>]
Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A Pirit sắt(FeS2) B Hematit đỏ(Fe2O3) C Manhetit(Fe3 O4) D Xiđerit(FeCO3).
[<br>]
Chất nào dưới đây không tác dụng với khí H2, nung nóng?
[<br>]
Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2C + Ca � CaC2 (b) C + 2H2 � CH4
(c) C + CO2 � 2CO (d) 3C + 4Al � Al4C3
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
[<br>]
Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh Chất X là
[<br>]
Trang 2Khi xà phòng hóa tristearin (trong dung dịch NaOH) ta thu được sản phẩm gồm
[<br>]
Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
[<br>]
Cho các chất: axit glutamic,phenol, lysin, glyxin, etylamin Số chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
[<br>]
Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là
[<br>]
Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
[<br>]
Cho các phản ứng sau:
(a) Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4
(b) Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.
(c) Fe tác dụng với dung dịch HCl
(d) FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).
(e) Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.
(f) Đun hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
Số phản ứng tạo ra muối sắt(III) là
[<br>]
Cặp chất nào sau đây tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl ?
A FeCl3 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) B FeCl2 và Cu (tỉ lệ mol 2:1).
C Zn và Cu (tỉ lệ mol 1:1) D Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1:1)
[<br>]
Cho các phát biểu sau:
(1) Thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm một este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được muối và ancol.
(2) Saccarozơ không tác dụng với H2 (Ni, to).
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
( 4) Để phân biệt glucozơ và fructozơ, ta có thể dùng nước brom.
(5) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
(6) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phường pháp trùng hợp.
Số phát biểu đúng là:
[<br>]
Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:
Hình vẽ trên có thể áp dụng để thu được khí nào sau đây?
Trang 3A O2 B HCl.
<g> PHẦN 2 </g>
Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, N có tỉ lệ về khối lượng tương ứng 9 : 2,5 : 8 : 3,5 Biết hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Cho X tác dụng với NaOH thu được muối Y và khí Z bay ra Y tác dụng được với vôi tôi xút thu được khí có tỉ khối so với He bằng 4 Khối lượng mol phân tử chất Z là
A 42 B 60 C.45 D 31.
[<br>]
Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2;
p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là
A 2 B 3 C 5 D 4.
[<br>]
Xà phòng hoá hoàn toàn 89 gam chất béo cần vừa đủ 12 gam NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m (gam ) khối lượng xà phòng Giá trị của m là :
[<br>]
Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử X là
[<br>]
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học.
B Để một vật bằng gang(gang là hợp kim của Fe-C) ngoài không khí ẩm có khả năng bị ăn mòn điện
hóa.
C Kim loại có tính chât vật lý chung : tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.
D Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao [<br>]
Cho V lít dung dịch KOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:
[<br>]
Cho sơ đồ chuyển hóa :
Fe(NO3)3
o
t
��� X ����� CO d�,to
Y FeCl 3
���� Z T
��� Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là
A Fe2 O3 và AgNO3 B Fe2O3 và Cu(NO3)2 C FeO và AgNO3 D FeO và NaNO3.
[<br>]
Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Nhiệt phân AgNO3.
(b) Nung FeS2 trong không khí.
(c) Nhiệt phân KNO3.
(d) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch NaOH.
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(g) Cho Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3.
(h) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
(i) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4 .
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là :
Trang 4Hòa tan 14 gam hỗn hợp Cu, Fe3O4 vào dung dịch HCl, sau phản ứng còn dư 2,16 gam chất rắn và dung dich X chỉ chứa các muối Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 58,88 B.12,96 C 45,92 D.47,4.
[<br>]
Hỗn hợp M gồm CH3CH2OH, CH2=CHCH2OH, CH3COOH, CH2=CHCOOH, HCOOCH3 Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,4 mol O2, thu được 0,35 mol CO2 và 0,35 mol H2O Mặt khác, cho m gam
M trên tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x% Giá trị của x là
A 68,40 B 17,10 C 34,20 D 8,55.
[<br>]
Hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, và Cu(trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,488 lít NO( sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 14,8 gam Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.90,075 B.98,175% C.80,355% D.55,635%.
[<br>]
Cho các chất : axit glutamic , saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
[<br>]
Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng H2NCmHnCOOH Đun nóng 4,63 gam X với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 8,19 gam
muối Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O,
N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm
21,87 gam Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A 35,0 B 30,0 C 32,0 D 28,0
[<br>]
Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các dung dịch chứa các chất X, Y, Z và T
Chất
Thí nghiệm 1: Thêm
dung dịch NaOH (dư) Có kết tủa sau đó tan dần Có kết tủa sau đó tan dần Có kết tủa không tan kết tủa không có
Thí nghiệm 2:
Thêm tiếp nước brom
vào các dung dịch thu
được ở thí nghiệm 1
Không có hiện tượng
Dung dịch chuyển sang màu vàng
Không có hiện tượng.
Không có hiện tượng.
Các chất X, Y, Z, và T lần lượt là
A CrCl3, AlCl3, MgCl2, KCl B MgCl2, CrCl3, MgCl2, KCl.
C AlCl3, CrCl3, MgCl2, KCl D CrCl3, MgCl2, KCl, AlCl3.
[<br>]
Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este đơn chức mạch hở A, B (MA < MB) trong 700 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp Đun nóng Y trong H2SO4
đặc ở 140oC, thu được hỗn hợp Z Trong Z tổng khối lượng của các ete là 8,04 gam (Hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 60%) Cô cạn dung dịch X được 54,4 gam chất rắn C Nung chất rắn này với lượng dư hỗn hợp NaOH, CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít hỗn hợp khí T (đktc) Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp ban đầu là
A 66,89% B 48,96% C 49,68% D 68,94%.
Trang 5Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2 ,Al,Mg,Al2O3 vào dung dịch NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng ) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít(đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH , lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn Phần trăm khối lượng của đơn chất Al có trong hỗn hợp X là
A 19,97% B 23,96% C 31,95% D 27,96%.