1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngan hang de thi trac nghiem sinh hoc 12_2

63 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 727,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đúng vì 3 gen mã hóa cho 3chuỗi pôlipeptit khác nhau2 Mỗi gen đều có một vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc sai vì 3 gen có chung 1 vùng điều hòa, gồm vùng P và vùng O 3 Các gen

Trang 1

BÀI 1 GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN

I Nhận biết:

Câu 1 Trong quá trình nhân đôi của ADN trên mạch khuôn có chiều 5’ đến 3’ mạch

mới được tổng hợp như thế nào?

A Gián đoạn

B Liên tục

C Tùy loài

D Tùy môi trường

Câu 2 Các loài đều dùng chung một bảng mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ Đó là

đặc tính nào của mã di truyền?

A Tính phổ biến

B Tính thoái hóa

C Tính đặc hiệu

D Tính liên tục

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

A Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật

B Mã di truyền là mã bộ ba

C Mã di truyền có tính phổ biến

D Mã di truyền có tính thoái hoá

Câu 4 Các mạch đơn mới được tổng hợp trong qúa trình nhân đôi của phân tử ADN

hình thành theo chiều

A 5' - 3'

B 3'- 5'

C 5' - 3' trên mạch này 3' - 5' trên mạch kia

D chiều của mạch được hình thành ngẫu nhiên

Câu 5 Trong các nguyên tắc sau đây, nguyên tắc ở vị trí thứ mấy chi phối quá trính

nhân đôi ADN?

1 Nguyên tắc bổ sung 2 Nguyên tắc bảo tồn 3 Nguyên tắc bán bảo tồn

A 1, 3.

B 2

C 1, 2

D 2, 3

Câu 6 Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch

ADN mới liên tục là

A mạch đơn có chiều 3’ → 5’

B một mạch đơn ADN bất kì

C mạch đơn có chiều 5’ → 3’

D trên cả hai mạch đơn

II Thông hiểu:

Câu 1 Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600,

G = 300 Tổng số nuclêôtit của gen này là :

Trang 2

B Sự tự nhân đôi của ADN diễn ra trong tế bào ở kì giữa của quá trình phân bào

C Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADNgiống nhau, trong đó 1 phân tử ADN có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn

D Mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo chiều 3’-5’

Câu 3 Bạn nhận được một phần tử axit nucleic mà bạn nghĩ là mạch đơn ADN.

Nhưng bạn không chắc Bạn phân tích thành phần nucleotit của phân tử đó Thànhphần nucleotit nào sau sau đây khẳng định dự đoán của bạn là đúng?

A Adenin 22% - Xitozin 32% - Guanin 17% - Timin 29%

B Adenin 22% - Xitozin 32% - Guanin 17% - Uraxin 29%

C Adenin 38% - Xitozin 12% - Guanin 12% - Timin 38%

D Adenin 38% - Xitozin 12% - Guanin 12% - Uraxin 38%

Câu 4 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, những phát biểu nào sau đây sai?

(1) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

(2) Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã (3) Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’ → 3’ đểtổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’

(4) Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, cònmạch kia là của ADN ban đầu

A (2), (3)

B (2), (4)

C (1), (3)

D (1), (4)

Câu 5 Trả lời phương án không đúng:

A Mã di truyền được đọc liên tục từ một điểm xác định trên mARN từ 3’→ 5’

B Trong quá trình phiên mã mạch làm khuôn là một mạch ADN có chiều 3’→ 5’,theo chiều tác động của enzim

C Mã di truyền có tính phổ biến chứng minh rằng tất cả sinh vật hiện nay trên TráiĐất có chung nguồn gốc

D Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

Câu 6 Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm

20% tổng số nuclêôtit Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

Trang 3

Câu 1 Một đoạn ADN có chiều dài 5100Ao, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nộibào cần cung cấp

A 2

B 4

C 6

D 8

Câu 3 Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen.

Trên một mạch của gen này có 150 ađênin và 120 timin Số liên kết hiđrô của gen là

A 1080

B 990

C 1020

D 1120

Câu 4 Xét một tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm

6 x 10 cặp nuclêôtit Khi bước vào kì đầu của quá trình nguyên phân tế bào này cóhàm lượng ADN gồm

A 12 × 109 cặp nuclêôtit

B 18 × 109 cặp nuclêôtit

C 24 × 109 cặp nuclêôtit

D 6 ×109 cặp nuclêôtit

Câu 5 Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau Số liên kết

hiđrô của gen là

Câu 1 Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112

mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần tựnhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là

A 3

B 6

C 4

D 5

Trang 4

Câu 2 Một sợi của phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ (A + G)/(T + X) = 0,4 thì trên sợi

Câu 3 Một loài có 2n = 46 Có 10 tế bào nguyên phân liên tiếp một số lần như nhau

tạo ra các tế bào con, trong nhân của các tế bào con này thấy có 13800 mạchpôlinuclêôtit mới Số lần nguyên phân của các tế bào này là

Câu 3 Bộ ba mở đầu với chức năng qui định khởi đầu dịch mã và qui định mã hóa

axit amin mêtiônin là

A AUG

B AUA

C AUX

D AUU

Câu 4 Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm

cùng hoạt động Các ribôxôm này được gọi là

A pôliribôxôm

B pôlinuclêôxôm

C pôlinuclêôtit

D pôlipeptit

Câu 5 Quá trình dịch mã kết thúc khi

A ribôxôm tiếp xúc với một trong các bộ ba : UAA, UAG, UGA

B ribôxôm gắn axit amin Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit

C ribôxôm rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do

D ribôxôm tiếp xúc với AUG trên mARN

Trang 5

Câu 6 Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối

II Thông hiểu:

Câu 1 Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện:

A Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen

B Trong tế bào chất

C Theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bán bảo toàn, nguyên tắc nửa gián đoạn trên

cả hai mạch của gen

D Theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn chỉ trên một mạch của gen

Câu 2 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiênmã)

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc

có chiều 3' → 5'

(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'

(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừngphiên mã

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là

Câu 4 Cho dữ kiện về các diễn biến trong quá trình dịch mã:

1- Sự hình thành liên kết peptiet giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất

2 – Hạt bé của riboxom gắn với mARN tại mã mở đầu

3 – tARN có anticodon là 3’ UAX 5’ rời khỏi riboxom

4 – Hạt lớn của riboxom gắn với hạt bé

5 – Phức hợp [fMet – tARN] đi vào vị trí mã mở đầu

6 – Phức hợp [aa2 – tARN] đi vào riboxom

7 – Metionin tách rời khỏi chuỗi polipeptit

8 – Hình thành liên kết peptit giữa aa1 và aa2

9 – Phức hợp [aa1 – tARN] đi vào riboxom

A 2 – 4 – 5 – 1 – 3 – 6 – 7 – 8 –9

B 2 – 5 – 4 – 9 – 1 – 3 – 6 – 8 – 7

C 2 – 5 – 1 – 4 – 6 – 3 – 7 – 9 – 8

Trang 6

D 2 – 4 – 1 – 5 – 3 – 6 – 8 – 7 – 9

Câu 5 Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không

đúng?

A Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN

B Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin

C Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN

D.Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên mộtphân tử mARN

Câu 6 Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là

Câu 1 Đoạn gen dùng để phiên mã dài 2601A0 Khi đoạn gen phiên mã cần môi

trường cung cấp tất cả 3060 ribônuclêôtit tự do Số lần phiên mã của đoạn gen trên là

A 4

B 6

C 8

D 10

Câu 2 Chọn trình tự thích hợp các nuclêôtít trên ARN được tổng hợp từ một gen có

đoạn mạch bổ sung với mạch gốc là: AGXTTAGXA

A AGXUUAGXA

B TXGAATXGT

C UXGAAUXGU

D AGXTTAGXA

Câu 3 Một gen dài 0,51 micrômet, khi gen này thực hiện sao mã 3 lần, môi trường

nội bào đã cung cấp số ribônuclêôtit tự do là

A 4500

B 3000

C 6000

D 1500

Câu 4 Một gen thực hiện 2 lần phiên mã đòi hỏi môi trường cung cấp số lượng

nuclêotit các loại: A=400, U=360, G=240, X=480 Số lượng nuclêotit từng loại củagen là

Trang 7

D 10

IV Vận dụng cao:

Câu 1 Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các

loại nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụngphân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dàibằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cầnphải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:

A G = X = 240, A = T = 360

B G = X = 280, A = T = 320

C G = X = 320, A = T = 280

D G = X = 360, A = T = 240

Câu 2 Biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau:

5’XGA3' mã hoá axit amin Acginin; 5'UXG3’ và 5’AGX3' cùng mã hoá axit aminXêrin; 5’GXU3' mã hoá axit amin Alanin Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trênmạch gốc của vùng mã hoá ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là5’GXTTXGXGATXG3’ Đoạn gen này mã hoá cho 4 axit amin, theo lí thuyết, trình

tự các axit amin tương ứng với quá trình dịch mã là

A Acginin – Xêrin – Acginin – Xêrin

B Xêrin – Acginin – Alanin – Acginin

C Xêrin – Alanin – Xêrin – Acginin

D Acginin – Xêrin – Alanin – Xêrin

Câu 3 Một gen ở vi khuẩn E.coli đã tổng hợp cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có

298 axitamin Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có tỷ lệ A : U : G : X là1:2:3:4 Số lượng nuclêôtit từng loại của gen trên là

Câu 1: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

A prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

B ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

C chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tự prôtêin cấu trúc

D mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế

Câu 2: Thành phần cấu tạo ÔpêrônLac bao gồm

A Một vùng khởi động (P) và vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc

B Một vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc

C Vùng khởi động (P) và một nhóm gen cấu trúc

D Vùng khởi đọng (P) Vùng vận hành (O) một nhóm gen cấu trúc và gen điềuhòa(R)

Câu 3: Nội dung chính của điều hòa hoạt động gen:

A Điều hòa sản phẩm của gen

Trang 8

B Điều hòa phiên mã.

C Điều hòa dịch mã

D Điều hòa trao đổi chất

Câu 4 : Ở sinh vật nhân sơ, điều hoà hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn

A Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

B Nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã

C Những trình tự nuclêtôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăncản sự phiên mã

D Những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế

Câu 6: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, gen

điều hòa có vai trò

A quy định tổng hợp prôtêin ức chế

B khởi đầu quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

C kết thúc quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

C quy định tổng hợp enzim phân giải lactôzơ

THÔNG HIỂU

Câu 7: Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây

chỉ diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?

A Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gencấu trúc

B Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian

ba chiều của nó

C ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã

D Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các emzimphân giải đường lactôzơ

Câu 8: Đối với hoạt động của operon, chất cảm ứng có vai trò:

A Vô hiệu hóa protein ức chế

B Hoạt hóa vùng khởi động

C.Liên kết với vùng vận hành

D Truyền đạt thông tin di truyền

Câu 9: Cho (1) vùng khởi động , (2) nhóm gen cấu trúc, (3) vùng vận hành, (4) gen

điều hòa Các trình tự trong cấu trúc của Operon Lac ở E.coli theo thứ tự:

A (1), (3), (2)

B (1), (2), (3), (4)

C (1), (3), (2), (4)

D (1), (4), (2)

Câu 10: Ở sinh vật nhân thực, sự điều hoà hoạt động của gen, cho các nội dung:

(1) Diễn ra giai đoạn trước phiên mã

Trang 9

(2) Diễn ra giai đoạn phiên mã.

(3) Diễn ra giai đoạn trước dịch mã

(4) Diễn ra giai đoạn dịch mã

(5) Diễn ra giai đoạn nhân đôi ADN Có bao nhiêu nội dung đúng?

A 4

B 3

C 2

D 1

Câu 11: Cơ chế điều hòa hoạt động của các gen đã được ….(1)… và…(2) năm…(3)

phát hiện ở …(4) Nội dung nào sau đúng?

A Jacôp, Mônô, 1961,  Vi khuẩn E.Côli

B Jacôp, Menđen, 1961,  Vi khuẩn E.Côli

C Moocgan, Menđen, 1930,  Vi rut

D.Jacôp, Mônô, 1946,  đậu Hà lan

Câu 12: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai

Câu 13: Khi nghiên cứu điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, cho nội dung:

(1) điều hoà hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn phiên mã

(2) vùng khởi động(promoter) là nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiênmã

(3) Nhóm gen cấu trúc có chức năng tổng hợp protein ức chế

(4) Gen điều hòa là thành phần của operon

Có bao nhiêu nội dung đúng?

A 2

B 1

C 3

D 4

Câu 14: Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:

A 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủylactôzơ

B 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủylactôzơ

C 1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A

D 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A

Câu 15: Theo mô hình operon Lac, nếu có một đột biến 1 mất đoạn ADN thì trường

hợp nào sau đây sẽ làm cho tất cả các gen cấu trúc mất khả năng phiên mã

A đột biến làm mất vùng khởi động (P)

B đột biến làm mất gen điều hoà

C đột biến làm mất một gen cấu trúc

Trang 10

D đột biến làm mất vùng vận hành (O)

Câu 16: Trong mô hình cấu trúc operon sau

Cho nội dung:

(1) Gen cấu trúc Z có triplet mở đầu là 3’TAX5’

(2) Gen cấu trúc Z có codon mở đầu là 3’TAX5’

(3) Gen cấu trúc Z có anticdon mở đầu là 3’TAX5’

(4) Gen cấu trúc Z có triplet mở đầu là 5’TAX3’

Có bao nhiêu nội dung đúng?

A.1

B.2

C.3

D.4

Câu 17: cho (1) gen cấu trúc, (2) gen điều hòa, (3) gen tăng cường, (4) gen gây bất

hoạt Gen nào không tham gia vào điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ?

Câu 18: Cho một số phát biểu sau về các gen trong operon Lac ở E Coli (Xem mô

hình hoạt động của operon Lac)

Trang 11

(1) Mỗi gen mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit khác nhau (đúng vì 3 gen mã hóa cho 3chuỗi pôlipeptit khác nhau)

(2) Mỗi gen đều có một vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc (sai vì 3 gen

có chung 1 vùng điều hòa, gồm vùng P và vùng O)

(3) Các gen đều có số lần nhân đôi và số lần phiên mã bằng nhau (đúng vì các gen này đều trên cùng 1 phân tử ADN vùng nhân nên có số lần nhân đôi bằng nhau, cùng trong 1 operon nên luôn được phiên mã đồng thời)

(4) Sự nhân đôi, phiên mã và dịch mã của các gen đều diễn ra trong tế bào chất (đúng

vì SVnhân sơ không có màng nhân nên mọi hoạt động di truyền đều diễn ra trong tế bào chất)

(5) Mỗi gen đều tạo ra 1 phân tử mARN riêng biệt (sai vì 3 gen khi được phiên mã chỉ tạo ra 1 phân tử mARN chung) Số phát biểu đúng là:

Câu 1 Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đột biến gen?

A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

B Tất cả các đột biến gen đều có hại

C Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ra kiểu hình

Trang 12

D Đột biến gen gồm: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

Câu 2 Đột biến điểm là những biến đổi

A liên quan đến 1 nuclêôtit

B nhỏ trong cấu trúc của gen.      

C liên quan đến một cặp nucleotit

D liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit.        

Câu 3 Thể đột biến là những cá thể mang  

A gen đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể

B gen đột biến làm biến đổi vật chất di truyền.  

C các biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh.   

D đột biến lặn đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể

Câu 4 Vai của đột biến gen là        

A nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá

B nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá

C nguồn nguyên liệu bổ sung của quá trình chọn giống và tiến hoá

D nguồn biến dị giúp sinh vật phản ứng linh hoạt trước môi trường

Câu 5: Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

A cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

B mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

C sức đề kháng của từng cơ thể

D điều kiện sống của sinh vật

Câu 6 Tác nhân hoá học 5 - brôm uraxin (5 – BU) là chất đồng đẳng của timin gây

Câu 7 Bệnh nào sau đây không phải do đột biến gen gây nên?    

A Ung thư máu.        B Pheninkêtô niệu.            

C Hồng cầu hình liềm.       D Bạch tạng

Câu 8 Căn cứ vào trình tự thứ tự của các nuclêôtít trước và sau đột biến của một

đoạn gen, hãy cho biết dạng đột biến:

Câu 9: Đột biến xôma và đột biến tiền phôi khác nhau ở đặc điểm:

A Đột biến tiền phôi có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính, còn độtbiến xôma không truyền lại cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính

Trang 13

B Đột biến tiền phôi chỉ có thể nhân lên qua quá trình sinh sản sinh dưỡng, còn độtbiến xôma có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính.

C Đột biến xôma chỉ có thể nhân lên qua quá trình sinh sản sinh dưỡng, còn đột biếntiền phôi có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính

D Đột biến tiền phôi không truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính, còn độtbiến xôma có thể truyền lại cho thế hệ sau được

Câu 10 Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến

A thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác

B mất một cặp nuclêôtit ở vị trí đầu của gen

C thêm 1 cặp nuclêôtit ở vị trí đầu của gen

D thêm một cặp nuclêôtit vào giữa gen

Câu 12 Cho các đặc điểm:

I Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hay một

số cặp nuclêôtit

II Đột biến điểm là đột biến liên quan đến một cặp nuclêôtit

III Thể đột biến là cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

IV Đột biến xôma có thể di truyền qua sinh sản hữu tính

Câu 13: Cho biết gen A đột biến thành gen a, gen B đột biến thành gen b 2 cặp gen

này qui định hai cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn di truyền phân li độc lập Trong các

cá thể mang kiểu gen sau đây:

1 AABB             2 AaBB            3 Aabb             4.  aabb       5 AaBbNhững cá thể là thể đột biến là:

A 4      B 2, 3, 4, 5       C 1, 4      D 3, 4 Câu 14 Khi xảy ra đột biến mất một cặp nucleôtit thì chiều dài của gen giảm đi bao

nhiêu?

A. 3.4 A0

Trang 14

B 3 A0.      

C. 6 A0.      

D. 6.8 A0

Câu 15 Một gen A bị đột biến thành gen a, gen a tổng hợp prôtêin ít hơn gen A tổng

hợp 1 axit amin, các axit amin còn lại không thay đổi Đột biến thuộc dạng nào?

A Mất 3 cặp nuclêôtit xảy ra trong 1 bộ ba

B Mất 3 cặp nuclêôtit xảy ra trong 2 bộ ba

C Mất 3 cặp nuclêôtit xảy ra trong 2 bộ ba kế tiếp

D Mất 3 nuclêôtit bất kì

Câu 16 Gen B có 2400, gen B bị mất 1 đoạn nuclêôtit ở giữa tạo thành gen b, gen b

có A = 426, G = 684 Đoạn gen bị mất mã hóa số aa là:

C thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại.      

D thay thế 1 cặp nuclêôtit khác loại

VẬN DỤNG CẤP ĐỘ CAO

Câu 18 Ở ruồi giấm gen A quy định tính trạng mắt đỏ bị đột biến thành gen a quy

định mắt trắng Khi hai gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nucleotit trong gen mắt đỏ

ít hơn trong các gen mắt trắng 32 nucleotit tự do và gen mắt trắng tăng thêm 3 liênkết hiđrô Đột biến gen thuộc dạng:

A Thêm một cặp G- X       

B Mất một cặp G-X.

C Thay thế 3 cặp A- T bằng 3 cặp G- X      

D Thay thế một cặp G- X bằng 1 cặp A- T. 

Câu 19 Gen A có 90 vòng xoắn và có 20% ađênin, gen này bị đột biến mất 3 cặp

nuclêôtit loại A-T nằm trọn vẹn trong 1 bộ ba của mỗi mạch Số lượng từng loạinuclêôtit của gen sau đột biến là:

A. A = T = 357; G = X = 540

B. A = T = 360; G = X = 537

C. A = T = 363; G = X = 540

D A = T = 360; G = X = 543

Câu 20 Một gen có  tổng số nuclêôtit là 1200 và chứa 15% xitôzin Sau khi bị đột

biến điểm, gen đã tiến hành nhân đôi bình thường 5 lần và đã sử dụng của môi trường12.989 ađênin và 5580 xitôzin Dạng đột biến gen đã xảy ra là:

A Mất 1 cặp A-T

B. Mất 1 cặp G-X

C. Thêm 1 cặp G-X

D. Thêm 1 cặp A-T

Trang 15

B một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.

C phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn

D phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit

3 Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là

A sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

B siêu xoắn, đường kính 300 nm

D lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

5 Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:

A Phân tử ADN đơn vị cơ bản nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc

6 Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

A số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể

B số lượng , hình thái nhiễm sắc thể

C số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể

D số lượng không đổi

7 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi về cấu trúc của

A nhiễm sắc thể

B gen

Trang 16

11.Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là

A một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình

C một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể

D một, một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể

14 Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ nhiễm sắc thể gồm có hai bộ nhiễm của loài khác nhau là

A thể dị đa bội

B thể lệch bội

C đa bội thể chẵn

D thể lưỡng bội

Trang 17

15 Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó bị hội chứng

17 Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi về

A cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể

B một hay một số cặp nuclêôtit

C một phần của cơ thể

D một số tính trạng

18.Đặc điểm nào sau đây không có ở thể đa bội

A tăng khả năng sinh sản

B tế bào to

C cơ quan sinh dưỡng lớn

D phát triển khỏe, chống chịu tốt

II Thông hiểu

19 Sự nhân đôi của NST được thực hiện trên cơ sở

A sự nhân đôi của ADN

B sự đóng xoắn của NST

C sự nhân đôi của ARN

D sự nhân đôi của histôn

20 Bộ NST của loài không có tính chất hoặc khả năng sau:

A Tính đặc trưng thay đổi qua các thế hệ tế bào và cơ thể

B Tự nhân đôi và phân li trong quá trình phân bào

C Đặc trưng và ổn định

D Có thể bị bất thường về số lượng hoặc cấu trúc

21.Những mô tả nào sau đây về NST giới tính là đúng ?

A Ở đa số động vật, NST giới tính gồm có một cặp , khác nhau ở hai giới

B NST giới tính chỉ gồm một cặp NST đồng dạng ,khác nhau ở hai giới

C Toàn bộ động vật con cái mang cặp NST giới tính XX, con đực mang NST giớitính XY trong bộ NST

D NST gới tính chỉ có ở tế bào sinh dục

22 Mỗi nhiễm sắc thể chứa một phân tử ADN dài gấp hàng ngàn lần so với đường kính của nhân tế bào do

A sự gói bọc ADN theo các mức xoắn khác nhau

B ADN có khả năng đóng xoắn

C ADN cùng với prôtêin hitstôn tạo nên các nuclêôxôm

D có thể ở dạng sợi cực mảnh

Trang 18

23 Cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất ?

A mất đoạn, chuyển đoạn

B lặp đoạn, chuyển đoạn

C đảo đoạn, chuyển đoạn

D D lặp đoạn, đảo đoạn

25 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và

MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCBCDE*FGH thuộc dạng đột biến

A lặp đoạn

B chuyển đoạn không tương hỗ

C chuyển đoạn tương hỗ

D đảo đoạn ngoài tâm động

26 Những dạng đột biến làm tăng số lượng gen trên 1 NST là

A lặp đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ

B mất đoạn và lặp đoạn

C lặp đoạn và đảo đoạn

D đảo đoạn và chuyển đoạn tương hổ

27 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau đây, dạng nào thường gây hậuquả lớn nhất?

A Mất đoạn nhiễm sắc thể

B Đảo đoạn nhiễm sắc thể

C Lặp đoạn nhiễm sắc thể

D Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

28 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm cho các gen trở nên xa nhau hơn thuộc đột biến

A đảo đoạn, chuyển đoạn

B lặp đoạn, đảo đoạn

C lặp đoạn, chuyển đoạn

D lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

29 Bệnh nào sau đây thuộc dạng đột biến mất đoạn nhiễm săc thể?

A Bệnh ung thư máu

B Bệnh bạch tạng

C Bệnh đao

D Bệnh máu khó đông

30 Chất cônsixin thường được dùng để gây đột biến thể đa bội, bởi vì nó có khả năng

A cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho nhiễm sắc thể không phân ly

B kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển nên các bộ phận này thường có kích thước lớn

C tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào, tăng sức chịu đựng ở sinh vật

Trang 19

D tăng cường quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ.

31 Bệnh nào dưới đây là do đột biến NST

33 Hiện tượng đa bội ở động vật rất hiếm xảy ra vì

A cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể, đồng thời hệ thần kinh phát

triển

B chúng mẫn cảm với các yếu tố gây đột biến

C cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể nên rất ít chịu ảnh hưởng của

các tác nhân gây đa bội

D chúng thường bị chết khi đa bội hoá

34 Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, thể song nhị bội có bộ NST là

35 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và

MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOCDE*FGH và ABPQ*R thuộc dạng đột biến

A chuyển đoạn tương hỗ

B đảo đoạn ngoài tâm động

C đảo đoạn có tâm động

D chuyển đoạn không tương hỗ

36 Khi sử lý các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA,Aa,aa bằng tác nhân cônsixin ,có thể tạo ra các dạng tứ bội nào sau đây ?

1.AAAA

2 AAAa3.AAaa4.Aaaa5.aaaa

A 1,3,5

B 2,4,5

C 1,2,3

D 1,2,4

Trang 20

37 Để loại bỏ những gen xấu khỏi nhiễm sắc thể, người ta đã vận dụng hiện tượng

IV Vận dung cao

41.Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu : AaBbCcDdEe bị rối loạn phân li trong phân bào ở 1 NST kép trong cặp Dd sẽ tạo ra hai tế bào con có kí hiệu NST là

EFGH efgh giao tử tạo ra do đột biến

A Giao tử mang abcH và EFGd

B Giao tử mang abcd và EFGH

C Giao tử mang ABcd và efGH

D Giao tử mang ABCD và EFGH

43 Cho A quy định thân cao, a quy định thân thấp Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ kiểu

hình 11 thân cao : 1 thân thấp Biết rằng quá trình giảm phân xảy ra bình thường ?

A AAaa x Aa

B Aaaa x Aaaa

C B AAa x AAa

D AAaa x aaaa

Trang 21

44 Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cây thân cao có kiểu gen AAa tự thụ phấn thì kết quả phân tính ở F1

Câu 1: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc

hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào

A lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền

B phân li nhiễm sắc thể trong phân bào thuận

C tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi

D điều hòa hoạt động các gen trong ADN trên NST

Câu 4: Cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất?

A crômatit ở kì giữa

B sợi nhiễm sắc

C sợi siêu xoắn

D nuclêôxôm

Câu 5: Giao tử còn được gọi là

A Tế bào đơn bội (n NST)

B Tế bào lưỡng bội (2n NST)

C Tế bào sinh tinh

D Tế bào sinh trứng

Trang 22

Câu 6: Sự liên kết giữa ADN với histôn trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo

chức năng

A lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền

B phân li nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi

C tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi

D điều hòa hoạt động các gen trong ADN trên NST

C nó được cắt thành nhiều đoạn

D nó được dồn nén lai thành nhân con

Câu 8: Các mức độ xoắn của NST theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là

A ADN+histôn  Nuclêôxôm  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  siêu xoắn  Crômatit

B Sợi nhiễm sắc  Crômatit  ADN +histôn  NST đơn  siêu xoắn

C Nuclêôxôm  sợi cơ bản  Crômatit  ADN+histôn  sợi nhiễm sắc  siêu xoắn

D ADN+histôn  Nuclêôxôm  sợi cơ bản  Crômatit  siêu xoắn

Câu 9: Bộ NST của loài ổn định qua sinh sản hữu tính là nhờ cơ chế

A Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

B Giảm phân, thụ tinh

C Nguyên phân, thụ tinh kép

D Nguyên phân, giảm phân

Câu 10: Phát biểu sai về vật chất di truyền ở sinh vật nhân thực:

A Mỗi nuclêôxôm gồm 1 đoạn ADN quấn 1 vòng quanh 8 phân tử histon

B NST được cấu tạo từ ADN và prôtêin

C Mỗi loài có bộ NST đặc trưng

D Mỗi NST kép gồm 2 crômatit dính nhau qua tâm động (eo thứ nhất) và 1 eo thứ 2 (nơi tổng hợp rARN

Câu 11: Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận

lợi cho

A sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào

B sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào

C sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào

D sự biểu hiện hình thái NST ở kì giữa

Câu 12: Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là

A siêu xoắn, đường kính 300 nm

B sợi cơ bản, đường kính 11 nm

C sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

D crômatít, đường kính 700 nm

c Vận dụng thấp

Câu 13: Khi nói về NST ở sinh vật nhân chuẩn, điều nào sau đây KHÔNG đúng?

Trang 23

A Số lượng NST nhiều hay ít là tiêu chí quan trọng phản ánh mức độ tiến hóa củaloài

B NST được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là: protein histon và AND

C Trong tế bào xoma của cơ thể lưỡng bội, NST tồn tại thành từng cặp nên được gọi

là bộ 2n

D Mỗi loài có 1 bộ NST đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc

Câu 14: Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể

A Có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiếm sắc thể khôngdính vào nhau

B là những điểm mà tại đó phân tử AND bắt đầu được nhân đôi

C Là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiếm sắc thể di chuyển về các cực của tếbào

D Là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân

Câu 15: Biết hàm lượng ADN trong một tê bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x

Trong trường hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào đang ở kì sau của Giảm phân I là

A 2x

B 1x

C 0.5x

D 4x

Câu 16: Ở một loài có bộ NST 2n= 4 Ký hiệu A, a là cặp NST thứ nhất; B, b là cặp

NST thứ hai Bộ NST của tế bào loài này ở kì giữa của quá trình nguyên phân là

A. AAaaBBbb. 

B. AaBb.      

C. AaAaBbBb.      

D. AAAABBBBaaaabbbb.

Câu 17: Một tế bào ở lớp đáy của biểu bì da người nguyên phân liên tiếp tạo ra một

số tế bào mới có tổng số 736 nhiễm sắc thể Số lần phân bào, số thoi phân bào được

hình thành và phá vỡ trong quá trình đó là 

A. 4 lần phân bào và 15 thoi phân bào

B. 3 lần phân bào và 8 thoi phân bào

C. 2 lần phân bào và 3 thoi phân bào

D. 5 lần phân bào và 32 thoi phân bào.

d Vận dụng cao

Câu 18: Ở một loài thực vật, cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1

Một trong các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt Ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong tất cả các tế bào con có 336 crômatit Số nhiễm sắc thể có trong hợp tử này là

D 15

Câu 19: Chu kì nguyên phân của tế bào ruồi giấm là 11 giờ, thời gian thực hiện

nguyên phân là 1 giờ Tỉ lệ thời gian giữa các kì: kì đầu: kì giữa: kì sau: kì cuối là 3:

Trang 24

2: 2: 3 Khi hợp tử nguyên phân liên tiếp một số đợt, ở thời điểm 65 giờ 45 phút Xácđịnh số tế bào đang nguyên phân và số NST trong 1 tế bào?

A. 32 tế bào, 16 NST đơn

B. 16 tế bào, 8 NST đơn

C. 64 tế bào, 8 NST kép

D. 32 tế bào, 8 NST kép

Câu 20: Một tế bào sinh dục của một loài nguyên phân liên tiếp một số lần đòi hỏi

môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu để hình thành tương đương 19890 nhiễmsắc thể đơn mới Các tế bào con sinh ra từ đợt phân bào cuối cùng đều giảm phânbình thường tạo ra 512 tinh trùng chứa nhiễm sắc thể giới tính Y Bộ nhiễm sắc thểlưỡng bội (2n) của loài là

A đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST

B lặp đoạn, chuyển đoạn

C mất đoạn, chuyển đoạn

D chuyển đoạn trên cùng một NST

Câu 3: Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhân gây đột biến:

A làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa cáccrômatít

B làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN

C tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít

D làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo

Câu 4: Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là

A một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tựphân bố gen

B sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

C một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượnggen trên đó

D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

Trang 25

Câu 5: Vào đầu kỳ của giảm phân 1, sự trao đổi đoạn giữa hai cromatit thuộc hai

NST khác nhau sẽ gây ra hiện tượng: A Đột biến chuyển đoạn NST

B Đột biến lặp đoạn NST

C Đột biến đảo đoạn NST

D Hoán vị gen

Câu 6: Cơ thể lưỡng bội (2n) có kiểu gen AAABBDDEEE Có một thể đột biến số

lượng NST mang kiểu gen AABBBDDEEE Thể đột biến này thuộc dạng?

Câu 7: Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trình tự sắp xếp các gen như sau

ABCDEFGHI và abcdefghi Do rối loạn trong quá trình giảm phân đã tạo ra mộtgiao tử có nhiễm sắc thể trên với trình tự sắp xếp các gen là ABCdefFGHI Có thểkết luận, trong giảm phân đã xảy ra hiện tượng:

A trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST tương đồng

B nối đoạn NST bị đứt vào NST tương đồng

C nối đoạn NST bị đứt vào NST không tương đồng

D trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST không tương đồng

Câu 8: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN

trên nhiễm sắc thể là

A đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST

B lặp đoạn, chuyển đoạn

C mất đoạn, chuyển đoạn

D chuyển đoạn trên cùng một NST

Câu 9: Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng

A lặp đoạn nhiễm sắc thể

B mất đoạn nhiễm sắc thể

C đảo đoạn nhiễm sắc thể

D chuyển đoạn nhiễm sắc thể

Câu 10: Một thể đột biến được gọi là thể tam bội nếu:

A Trong mỗi tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng bộ 3 chiếc có hình dạnggiống nhau

B Cơ thể không có khả năng sinh sản hữu tính, chỉ có thể sinh sản vô tính

C Trong mỗi tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng bộ 2 chiếc có hình dạnggiống nhau

D Trong mỗi tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng bộ 3 chiếc có hình dạngkhác nhau

Câu 11: Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH Sau khi bị

đột biến, NST này có cấu trúc ABGEDCH Dạng đột biến này:

A Không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST

B Được sử dụng để chuyển gen loài này sang gen loài khác

C Không làm thay đổi hình thái của NST

Trang 26

D Thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản.

Câu 12: Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH Sau khi bị

đột biến, NST này có cấu trúc ABCDEDEGH Dạng đột biến này:

A Có thể làm tăng hoặc giảm lượng sản phẩm của gen

B Không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST

C Được sử dụng để chuyển gen loài này sang loài khác

D Không làm thay đổi hình thái của NST

c Vận dụng thấp

Câu 13: Một NST có trình tự các gen như sau ABCDEFGHI Do rối loạn trong

giảm phân đã tạo ra 1 giao tử có NST trên với trình tự các gen là ABCDEHGFI Cóthể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra đột biến:

A đảo đoạn chứa tâm động và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể

B chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST

C chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể

D đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể

Câu 14: Cho các thông tin: (1) Làm thay đổi hàm lượng AND ở trong nhân tế bào.

(2) Làm thay đổi chiều dài của phân tử AND (3) Xảy ra ở thực vật mà ít gặp ở độngvật

(4) Làm xuất hiện các alen mới trong quần thể Đột biến mất đoạn NST có cácđặc điểm:

A (1) và (2)

B (3) và (4)

C (1) và (3)

D.(2) và (4)

Câu 15: Ở kỳ đầu của giảm phân 1, sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các

đoạn cromatit cùng nguồn gốc trong cặp NST tương đồng sẽ dẫn tới dạng đột biến

A Mất đoạn và lặp đoạn NST

B Mất cặp và thêm cặp nucleotit

C Đảo đoạn NST

D Chuyển đoạn NST

Câu 16: Xét các loại đột biến sau: (1) Mất đoạn NST (2) Lặp đoạn NST (3)

Chuyển đoạn không tương hỗ (4) Đảo đoạn NST (5) Đột biến thểmột (6) Đột biến thể ba Những loại đột biến làm thay đổi độ dài của phân tửAND là:

A (1), (2), (3)

B (2), (3), (4), (5)

C (1), (2), (3), (6)

D (1), (2), (5), (6)

Câu 17: Ở một loài có 4 dòng, các gen trên NST số 1 của mỗi dòng như sau:

Dòng 1: ABCDEGHIK Dòng 2: ABHGICDEK Dòng 3: ABHGEDCIKDòng 4 AIGHBCDEK

Nếu từ dòng 1 đã phát sinh đột biến đảo đoạn để hình thành các dòng còn lại thì thứ tựphát sinh đột biến của các dòng nói trên là:

A (1) → (3) → (2) → (4)

Trang 27

B (1) → (2) → (3) → (4)

C (1) → (4) → (2) → (3)

D (1) → (3) → (4) → (2)

d Vận dụng cao

Câu 18: Cho biết một số hệ quả của các dạng đột biến cấu trúc NST như sau:

(1) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST

(2) Làm giảm hoặc làm gia tăng số lượng gen trên NST

(3) Làm thay đổi thành phần nhóm gen liên kết

(4) Làm cho 1 gen nào đó đang hoạt động có thể ngừng hoạt động

(5) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

(6) Có thể làm thay đổi chiều dài của phân tử AND cấu trúc trên NST đó

Trong các hệ quả nói trên thì đột biến đảo đoạn NST có bao nhiêu hệ quả?

A 3

B 4

C 2

D 5

Câu 19: Giả thiết có 1 nst mang các gen có chiều dài bằng nhau Do bị chiếu xạ,

phân tử ADN tạo nên nst này bị đứt 1 đoạn tương ứng với 20 ARN thông tin và làm mất đi 5% tổng số gen của NST đó Khi phân tử ADN bị đột biến tự nhân đôi đã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 38000 nu tự do Xác định số gen trên NST và số lượng Nu trên mỗi gen

A 400 gen và 1000 Nu

B 380 gen và 1000 Nu

C 20 gen và 19000 Nu

D 380 gen và 950 Nu

Câu 20: Cho biết 1 số hệ quả của các dạng đột biến cấu trúc NST như sau:

(1) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST.(2) Làm giảm hoặc làm giatăng số lượng gen trên NST

(3) Làm thay đổi thành phần và số lượng gen trong nhóm gen liên kết (4) Làm cho 1gen nào đó đang họat động có thể ngừng hoạt động (5) Có thể làm giảm khảnăng sinh sản của thể đột biến (6) Có thể làm thay đổi chiều dài của phân tửAND cấu trúc nên NST đó Trong các hệ quả nói trên thì đột biến chuyển đoạnNST có bao nhiêu hệ quả?

Trang 28

Câu 4: Sự kết hợp giữa giao tử n của loài A với giao tử n của loài B tạo con lai bất

thụ, đa bội hóa con lai tạo ra thể:

A song nhị bội

B tứ bội

C bốn nhiễm

D bốn nhiễm kép

Câu 5: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là

A sự phân ly bất thường của một hay nhiều cặp nhiễm sắc thể tại kỳ sau của quátrình phân bào

B quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn

C quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể bị rối loạn

D thoi vô sắc không hình thành trong quá trình phân bào

Câu 6: Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát

Câu 7: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST là do:

A sự phân li bất thường của một hay toàn bộ NST tại kì sau của quá trình phân bào

B quá trình tự nhân đôi của NST bị rối loạn

C quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của NST ở kì đầu giảm phân bị rối loạn

D thoi vô sắc không hình thành trong quá trình phân bào

Câu 8: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đột biến lệch bội cũng có thể được xảy ra trong nguyên phân ở các tế bào sinhdưỡng hình thành nên thể khảm

B Đột biến lệch bội được phát sinh do rối loạn phân bào làm cho tất cả các cặp NSTtương đồng đều không phân ly

C Ở tế bào sinh dục, đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở cặp NST giới tính mà không xảy

ra ở cặp NST thường

Trang 29

D Ở cùng một loài, tần số xảy ra đột biến lệch bội thể không thường cao hơn độtbiến lệch bội dạng thể một.

Câu 9: Khi nói về đột biến NST, điều nhận xét nào sau đây là đúng?

A Đột biến NST là những biến đổi về cấu trúc hoặc số lượng của NST

B Đột biến cấu trúc có 4 dạng là mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

C Tất cả các đột biến NST đều gây chết hoặc làm cho sinh vật giảm sức sống

D Đột biến NST là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa

Câu 10: Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được trong các tế bào sinh

dưỡng của 1 cây đều có 40 NST và khẳng định cây này là thể tứ bội (4n) Cơ sở khoahọc của khẳng định trên là:

A Khi so sánh về hình dạng và kích thước của các NST trong tế bào, người ta thấychúng tồn tại thành từng nhóm, mỗi nhóm gồm 4 NST giống nhau về hình dạng vàkích thước

B Số NST trong tế bào là bội số của 4 nên bộ NST 1n = 10 và 4n = 40

C Cây này sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh và có khả năng chống chịu tốt

D Các NST tồn tại thành từng cặp tương đồng gồm 2 chiếc có hình dạng, kích thước giống nhau

Câu 11: Khi nghiên cứu nhiễm sắc thể ở người, ta thấy những người có nhiễm sắc thể

giới tính là XY, XXY, XXXY đều là nam, còn những người có nhiễm sắc thể giớitính là XX, XO, XXX đều là nữ Có thể rút ra kết luận:

A Gen qui định giới tính nam nằm trên nhiễm sắc thể Y

B Sự có mặt của nhiễm sắc thể giới tính X quyết định giới tính nữ

C Sự biểu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào số lượng nhiễm sắc thể giới tính X

D Nhiễm sắc thể Y không mang gen qui định tính trạng giới tính

Câu 12: Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân cônsixin,

có thể tạo ra được các dạng tứ bội nào sau đây? 1 AAAA ; 2 AAAa ; 3 AAaa ; 4.Aaaa ; 5 aaaa

A Trong giảm phân II ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân li Ở bố giảm phânbình thường

B Trong giảm phân I ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân li Ở mẹ giảm phânbình thường

C Trong giảm phân II ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân li Ở mẹ giảm phânbình thường

D Trong giảm phân I ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân li Ở bố giảm phânbình thường

Trang 30

Câu 14: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂ AaBb x ♀ AaBb Giả sử trong

quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào cặp NST mang cặp gen Aakhông phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cáigiảm phân bình thường Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tửđực và giao tử cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội

và bao nhiêu loại hợp tử lệch bội?

A 9 và 12

B 12 và 4

C 4 và 12

D 9 và 6

Câu 15: Ở một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết Xét 3 thể đột biến số

lượng NST là thể 1, thể 3 và thể tam bội Số lượng NST có trong mỗi tế bào của mỗithể đột biến khi các tế đang ở kỳ sau của nguyên phân theo thứ tự là:

A 22; 26; 36

B 10; 14 ; 18

C 11; 13; 18

D 5; 7; 15

Câu 16: Ở phép lai ♂AaBb x ♀Aabb, đời con đã phát sinh một cây tứ bội có kiểu

gen AAAabbbb Đột biến được phát sinh ở:

A Lần giảm phân 2 của giới đực và giảm phân 1 của giới cái

B Lần giảm phân 2 của giới đực và giảm phân 1 hoặc 2 của giới cái

C Lần giảm phân 1 của cả 2 giới

D Lần giảm phân 1 của giới đực và lần giảm phân 2 của giới cái

Câu 17: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân

thấp do gen a qui định Cho cây thân cao 4n có kiểu gen AAaa giao phấn với cây thâncao 4n có kiểu gen Aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

Câu 18: Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Khi quan sát

quá trình giảm phân của 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy có 20 tế bào có cặpnhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra tronggiảm phân bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường Theo lí thuyết,trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 5 nhiễm sắc thểchiếm tỉ lệ

A 0,5%

B.0,25%

C.1%

D.2%

Câu 19: Ở phép lai ♂Aabb x ♀aaBb Nếu trong quá trình tạo giao tử đực, cặp NST

mang cặp gen Aa không phân ly trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường

Trang 31

Quá trình giảm phân tạo giao tử cái diễn ra bình thường thì qua thụ tinh sẽ tạo ra cácloại hợp tử có kiểu gen như thế nào?

A AaaBb, Aaabb, aBb, abb

B AAaBb, Aaabb, aBb, abb

C aaaBb, aaabb, aBb, abb

D AaaBb, aaaBb, Abb, abb

Câu 20: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen a

quy định quả chua; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; hai cặp gen này nằm trên hai cặp NST thường Thực hiện phép lai giữa hai cây P: AaBB × aabb, thu được các cây F1, tứ bội hoá thành công các cây F1 bằng dung dịch consixin Chọn một trong các cây F1 đã được tứ bội hoá cho tự thụ phấn Tỷ lệ phân li kiểu hình ở F2

Câu 1 Thế nào là gen không alen ?

A Là các gen không nằm trên cùng một vị trí (locut) của cặp NST tương đồng

B Hai alen nằm trên cùng một locut của cặp NST tương đồng.

C Các gen lặn nằm trên NST giới tính X, không có alen trên NST Y.

D Hai gen cùng nằm trên cùng một NST thường.

Câu 2 Kiểu tác động mà các alen trội không alen có sự hỗ trợ lẫn nhau để hình thành

nên một tính trạng được gọi là:

A Tương tác bổ sung B Tương tác át chế

C Tương tác cộng gộp D Tác động đa hiệu.

Câu 3 Tác động cộng gộp là:

A Một tính trạng bị chi phối bởi hai hoặc nhiều cặp gen, trong đó mỗi một gen cùng loại (trội hoặc lặn) góp phần như nhau vào sự hình thành tính trạng

B Một gen tác động đến nhiều tính trạng khác nhau.

C Các alen trội có sự hỗ trợ lẫn nhau để hình thành nên kiểu hình.

D Các alen trội át chế các alen lặn cho ra tỉ lệ kiểu hình là biến dạng của tỉ lệ 9: 3: 3:

1

Câu 4 Thế nào là gen đa hiệu ?

A Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau

B Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác.

C Gen quy định tổng hợp ra nhiều loại ARN.

D Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao.

Câu 5 Thực chất của tương tác gen là:

A Sản phẩm của các gen tương tác với nhau để tạo nên một kiểu hình.

B Sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường hình thành một kiểu hình.

C Sự tác động qua lại giữa các gen trong quá trình hình thành một kiểu hình.

D Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình hình thành giao tử.

Ngày đăng: 18/09/2018, 17:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w