1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 10 bài 30: Lưu huỳnh

6 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - Sự biến đổi về cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh dưới ảnh hưởng của nhiệt độ.. Kỹ năng: - Viết được phương trình phản ứng thể hiện tính chất hóa học của l

Trang 1

LƯU HUỲNH

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến thức :

- Sự biến đổi về cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh dưới ảnh

hưởng của nhiệt độ

- Tính chất hóa học của lưu huỳnh

2 Kỹ năng:

- Viết được phương trình phản ứng thể hiện tính chất hóa học của lưu

huỳnh

- Dự đoán, kiểm tra, kết luận về tính chất của lưu huỳnh

- Giải thích được các hiện tượng liên quan và ứng dụng trong thực tế

3 Kiến thức trọng tâm:

- Tính oxi hoá và tính khử của lưu huỳnh

II PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG:

- Đàm thoại nêu vấn đề

- Trực quan

III PHƯƠNG TIỆN ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình ảnh minh họa dạng thù hình của lưu huỳnh.

- Hình ảnh minh họa ảnh hưởng của nhiệt độ đến cấu tạo phân tử và tính

chất vật lí

- Dụng cụ, hóa chất làm thí nghiệm.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp : ( 25s)

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình dạy bài mới

3 Giảng bài mới :

- Giới thiệu bài: ( 35s):

Trong nhóm VIA,ngoài nguyên tố oxi thì nguyên tố lưu huỳnh cũng có rất nhiều ứng dụng trong đời sống,trên nhiều lĩnh vực Vậy hôm nay chúng ta

sẽ học bài lưu huỳnh để xem vì sao mà nó có nhiều ứng dụng đến vậy

- Tiến trình bài dạy:( 41ph)

Hoạt động của

giáo viên

Hoạt động 1:

Tính chất vật lí

của lưu huỳnh

- GV: Lưu huỳnh

có những dạng

Hoạt động 1: Tính chất

vật lí của lưu huỳnh

- HS: Lưu huỳnh có 2 dạng thù hình: lưu huỳnh

tà phương và lưu huỳnh

I.Tính chất vật lí của lưu huỳnh:

1.Hai dạng thù hình của lưu huỳnh: +Lưu huỳnh tà phương(Sα )

+ Lưu đơn tà (Sβ)

→ Sα, Sβ khác nhau về cấu tạo tinh

Trang 2

thù hình nào?

Chúng có đặc

điểm gì?

- GV: Cho HS

xem hình ảnh về

2 dạng thù hình

và yêu cầu so

sánh cấu tạo tinh

thể và một số

tính chất vật lí

của chúng

đơn tà Chúng khác nhau

về cấu tạo tinh thể,một số tính chất vật lí nhưng tính chất hóa học giống nhau

- HS: Khác nhau về cấu tạo tinh thể và một số tính chất vật lí:

d : Sα > Sβ

T0

nc: Sα < Sβ

T0 bền: Sα < Sβ

thể và một số tính chất vật lí nhưng tinh chất hóa học giống nhau

- Sα, Sβ có thể biến đổi qua lại với nhau tùy theo điều kiện nhiệt độ:

95,5→1190C

Sα Sβ

< 95,50C

-GV: Cho HS

quan sát hình ảnh

về sự biến đổi

cấu tạo phân tử

và tính chất vật lí

của lưu huỳnh

Cho HS nhận

xét

- GV: Giải thích

nguyên nhân của

sự biến đổi cấu

tạo phân tử

- GV lưu ý: Để

đơn giản người

ta dùng kí hiệu

S mà không

dùng S8 trong

các phản ứng

hóa học

-HS: Nhận xét ở từng nhiệt độ khác nhau thì trạng thái,màu sắc và cấu tạo phân tử của chúng khác nhau

2.Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh

thái

Màu sắc

Cấu tạo phân tử

<1130

C

Rắn Vàng S8

mạch vòng tt

S -S

1190C Lỏng Vàng S8

mạch vòng linh động

1870C Quánh,

nhớt

Nâu đỏ

S8 vòng

→chuỗi

S8 →Sn

4450C Hơi Da S6, S4

Trang 3

17000C

Hơi Hơi

cam S2

S

Hoạt động 2:

Tính chất hóa

học của lưu

huỳnh

GV:phát phiếu

học tập và giao

nhiêm vụ cho các

nhóm

- GV: Yêu cầu

nhóm 1 viết cấu

hình electron và

vẽ sự phân bố

electron lớp

ngoài cùng vào

các obitan

nguyên tử ở

trạng thái cơ bản

và kích thích của

lưu huỳnh

- GV: Yêu cầu

HS rút ra nhận

xét về số oxi

hóa của lưu

huỳnh trong hợp

chất

- GV: Yêu cầu

HS dự đoán tính

chất của S

- GV: Để thể

hiện tính oxi

hóa S tác dụng

được với loại

chất nào? Để

thể hiện tính

khử S tác dụng

với loại chất

nào?

-GV: Cho HS

Hoạt động 2: Tính chất

hóa học của lưu huỳnh

- HS:

S(Z = 16): 1s22s22p63s2

3p4

- HS : 3s 2 3p 4

- HS: trong hợp chất,S

có mức oxi hóa là -2, +4, +6

- HS: S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

- HS:

+ Để thể hiện tính oxi hóa S tác dụng với chất khử như kim loại, hidro

+ Để thể hiện tính khử S tác dụng với chất oxi hóa như oxi, flo…

- HS: Viết pthh

II Tính chất hóa học của lưu huỳnh

- S(Z = 16): 1s22s22p63s23p4

3s2 3p4

->Nguyên tử S có 6e lớp ngoài cùng, trong đó có 2e độc thân -Ở trạng thái kích thích, S có 4e hoặc 6e độc thân

- Trong hợp chất S thể hiện mức oxi hóa là -2, +4, +6

1.Tác dụng với kim loại và hidro:

0 0 0 32 23

3

2AlS t Al S

0 0 0 22



S Fe S

2 2 0

 

Hg

2 1 2

0 0 2

0  



S H S

2

0 



S : Thể hiện tính oxi hóa

Trang 4

quan sát thí

nghiệm Al tác

dụng với S Yêu

cầu nhóm 2 viết

pthh

-GV: Lưu

huỳnh tác dụng

với kim loại ở

nhiệt độ cao tạo

muối sunfua,

yêu cầu HS viết

pthh

- GV lưu ý :

thủy ngân tác

dụng với lưu

huỳnh ngay ở

nhiệt độ thường

và người ta dựa

vào phản ứng

này có thể xử lý

thủy ngân bị rơi

( Mô tả cách

làm, ở nhà nếu

nhiệt kế bị vở

và xử lý)

-HS: Viết pthh

- GV: yêu cầu

nhóm 2 viết

pthh giữa oxi

với S đã học ở

bài oxi

- GV: Hướng

dẫn HS viết

pthh giữa flo và

S

-GV: Yêu cầu

HS xác định các

mức oxi hóa của

các chất và cho

biết vai trò của

HS: Viết các pthh và xác định số oxi hóa và vai trò của lưu huỳnh

2.Tác dụng với phi kim:

2 2

4 0 0 2



O S O

1 6

6 0 0 2

0

3    

6 4 0

,

S : Thể hiện tính khử

→S vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

Trang 5

- GV: Tại sao

oxi đưa S lên

mức oxi hóa là

+4 còn Flo lại

đưa S lên mức

oxi hóa +6?

- GV: Yêu cầu

HS rút ra kết

luận về tính chất

của S

-HS: Do số oxi hóa của

S < O2 < F2

-HS: Lưu huỳnh vừa thể hiện tính oxi hóa,vừa thể hiện tính khử

Hoạt động 4:

Ứng dụng của

lưu huỳnh

-GV: cả nhìn vào

hình ảnh và dựa

vào SGK ,nhóm

3 nêu một số ứng

dụng của S

Hoạt động 4: Ứng dụng

của lưu huỳnh

- HS: 90% dùng để điều chế H2SO4

10% dùng để lưu hóa cao su,chế tạo diêm,sản xuất phẩm nhuộm,chất tẩy trắng bột giấy

III Ứng dụng của lưu huỳnh

- 90 % lưu huỳnh khai thác để sản xuất H2SO4.

- 10 % dùng lưu hóa cao su, sản xuất dược phẩm, phẩm nhuộm

Hoạt động 5:

Sản xuất lưu

huỳnh

- GV: Để khai

thác lưu huỳnh tự

do người ta làm

bằng cách nào?

-GV: Giới thiệu

phương pháp

Frasch

- GV: Để sản

xuất lưu huỳnh

từ hợp chất

người ta dùng

hợp chất nào?

-GV: Nêu

nguyên tắc để

sản xuất S

-GV: Trong môi

trường thì khí

Hoạt động 5: Sản xuất

lưu huỳnh -HS: nén nước siêu nóng

ở 1700C vào mỏ lưu huỳnh để đẩy S nóng chảy lên mặt đất

- HS: Dùng SO2 và H2S

IV Sản xuất lưu huỳnh

1 Khai thác lưu huỳnh

- Để khai thác lưu huỳnh tự do trong lòng đất, người ta dùng hệ thống nén nước siêu nóng (1700C) vào mỏ lưu huỳnh đề đẩy lưu huỳnh nóng chảy lên mặt đất

2 Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất -Nguyên tắc:

+ Oxi hóa 2 0

S

S 

+ Khử 4 6 0

- Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí H S O t S H O

2

0 2

- Dùng H2S khử SO2:

O H S O

S S

Trang 6

H2S và SO2 làm ô

nhiễm môi

trường nên có thể

dùng nguyên tắc

trên để làm hạn

chế lượng

H2S,SO2 Bảo vệ

môi trường

4 Củng cố kiến thức : (4ph)

Bài tập1: Hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn sự biến đổi số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh theo sơ đồ sau:

0 -2 0 +4 +6

S→S→S→S→S

H S t H S

2 2

0



H S O t S H O

2

0 2

0 2

2 S O O



S O2Br2H2OH2SO4 2HBr

Bài tập 2 : Nêu lại một số ứng dụng của lưu huỳnh mà em biết?

Dặn dò học sinh xem lại bài cũ,làm bài tập và chuẩn bị bài mới

Ngày đăng: 17/09/2018, 10:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w