HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG và HèNH THÀNH KIẾN THỨC * MĐ: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về căn bậc hai của một tớch.. Kiến thức: Củng cố cho học sinh các quy tắc khai phương một
Trang 1CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
Tiết 1: CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai số học của số không âm
Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học của số dương
2 Kĩ năng: Biết được sự liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ
này để so sánh các số
3.Thái độ: Học tập chăm chỉ, tích cực Yêu thích môn học, có ý thức hợp tác trong hoạt
động nhóm
4 Định hướng hình thành năng lực,phẩm chất
+ Phẩm chất: Sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
+ Năng lực: Tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán, suy luận, trình bày…
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- KHDH, SHD,
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị bài mới
* MĐ: Tạo hứng thú và mâu thuẫn nhằm lôi cuốn các em học sinh vào bài mới
* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, KT động não
* Năng lực và phẩm chất: tư duy, hợp tác, giao tiếp, tích cực học
- GV: yêu cầu HS đọc mục tiêu
bài học
- GV: y/c HS HĐ cá nhân làm a,
b/5
- HS: Thực hiện nhiệm vụ
GV: Quan sát HĐ cá nhân của
HS, cho 1hs chia sẻ trước lớp
GV: Đặt vấn đề vào phần mới
a) - Cạnh hình vuông là x (cm)
x2 = 9
x = 3 hoặc x = - 3b) 23 N; 0 N
Trang 2Kế hoạch dạy học Đại số 9 Năm học 2018 - 2019
* Năng lực và phẩm chất: tự học, tư duy,tính toán, hợp tác, giao tiếp
- GV: Yêu cầu hs hoạt động cá
nhân nghiên cứu thông tin phần
- Căn bậc hai số học của 25 là: 25 = 5
- Căn bậc hai số học của 169 là: 169 = 13
- Căn bậc hai số học của 3600 là:
3600 = 60
- Căn bậc hai số học của 4,9 là: 4,9
- Căn bậc hai số học của 0,81 là: 0,81 = 0,9
* MĐ: Vận dụng kiến thức để giải một số dạng bài tập: Tìm CBH số học của một số không
âm, so sánh, tìm x …Biết dùng máy tính để tính CBH
* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
* NL, PC: tự chủ, trách nhiệm, nghiêm túc, chính xác, tự học, tự giải quyết vấn đề, sáng tạo,hợp tác nhóm
-GV: yêu cầu hs hoạt động cá
nhân bài 1/tr6, cho 1 hs chia sẻ
Trang 3- HS thực hiện bài tập so sánh.
- GV quan sát, nhận xét hoạt
động của một số cặp đôi, kiểm
tra hs yếu
- GV y/c hs hoạt động nhóm bài
5/7
- HS hoạt dộng nhóm
- GV chữa sp một số nhóm
Các nhóm khác góp ý kiến
- GV chốt
b) 17 > 16 nên 17 > 16 Vậy 17 > 4 c) 0,7 > 0,64 nên 0,7 > 0,64 Vậy 0,7
> 0,8
Bài 5/tr7 –SHD
a) x > 1 x> 1 x > 1 b) x <3 x< 9
Víi x ≥ 0 cã x < 9 x < 9.
VËy 0 ≤ x < 9
c) 2 x = 14 x = 7 x = 49
x = 49 ( thỏa mãn ĐK x ≥ 0 ) Vậy x = 49
D,E HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI, MỞ RỘNG
- GV y/c hs tìm hiểu, đọc SHD - Đọc và tìm hiểu cách tính gần đúng giá trị của
2
Rút kinh nghiệm, điều chỉnh và nhân xét:
………
………
Trang 4
Kế hoạch dạy học Đại số 9 Năm học 2018 - 2019
Tiết 2 :CÁC TÍNH CHẤT CỦA CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán
và biến đổi biểu thức
3 Thái độ:
Yêu thích môn học, chú ý nghe giảng và phát biểu ý kiến xây dựng bài
4 Định hướng hỡnh thành năng lực,phẩm chất:
- NL: Hỡnh thành và phỏt triển năng lực tớnh toỏn, suy luận, trỡnh bày, ngụn ngữ, hợp tỏc…
- Phẩm chất: Học tập chăm chỉ, tớch cực Yờu thớch mụn học, cú ý thức hợp tỏc trong hoạtđộng nhúm
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
- KHDH, SHD,
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị bài mới (A, B, C)
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG và HèNH THÀNH KIẾN THỨC
* MĐ: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về căn bậc hai của một tớch
Biết ỏp dụng định lớ vào bài tập tớnh CBH của một tớch và nhõn hai CBH
* PP và KT: Động nóo, HĐ nhúm,
* Năng lực và phẩm chất: tư duy, hợp tỏc, giao tiếp, tớch cực tự học, tớnh toỏn,
- GV y/c hs nghiờn cứu mục a/8
Trang 5nhân nhiều căn bậc hai, tìm x.
* PP và KT: Phát hiện và giải quyết vấn đề, HĐ nhóm, KT động não
* Năng lực và phẩm chất: tư duy, hợp tác, giao tiếp, tích cực tự học, tính toán,
- GV y/c hs hoạt động nhóm đôi
bài 1/9
- HS HĐ cặp đôi bài 1/9
- GV quan sát, nhận xét hoạt động
của một số cặp đôi, kiểm tra học
sinh yếu và tư vấn hs nếu cần
- GV cho hs kiểm tra chéo giữa
16 0, 2 36 49 4.0, 2.6.7 33,6
Trang 6Kế hoạch dạy học Đại số 9 Năm học 2018 - 2019
- HS hoạt động nhóm bài 4/9
- GV gọi một số nhóm lên trình
bày, các nhóm khác chia sẻ ý kiến
- GV chốt
b)
4 x 8 x 2 x 4( / )t m
d) Với x 0
5x 6 5x < 36 x < 36
5
Vậy 0 36
5
x
D,E HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG và TÌM TÒI, MỞ RỘNG
*MĐ: Phát biểu được quy tắc “Khai phương một tích”, “Nhân hai căn bậc hai” Vận dụng vào giải bài toán tìm độ dài cạnh của tam giác vuông
* PP và KT: Hoàn tất một nhiệm vụ
* Năng lực và phẩm chất: tư duy, tích cực tự học, tính toán,
- GV y/c hs thực hiện bài tập/SHD - HS phát biểu quy tắc khai phương một tích, làm bt và báo cáo vào đầu giờ sau - Gv nhận xét tính tích cực, tự giác Bài 2/tr 10 a) 25 3 25 3 3 25 m m m (thỏa mãn ĐK) b) ĐK: n 2 144( 2) 36 12 2 36 2 3 2 9 11 n n n n n c) Theo Pytago có: 202= 122 + y2 y2= 202- 122 = 256 y = 16 (vì y 0) Rút kinh nghiệm, điều chỉnh và nhân xét: ………
………
Trang 7
Tiết 3: LUYỆN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng quy tắc vào giải các bài
tập chứng minh, rút gọn biểu thức, so sánh, tìm x
3.Thái độ: Học tập chăm chỉ, tích cực Yêu thích môn học, có ý thức hợp tác trong hoạt
động nhóm
4 Định hướng hình thành năng lực,phẩm chất
+ Phẩm chất: Sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
+ Năng lực: Tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán, suy luận toán học,trình bày…
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- KHDH, SHD,
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị bài mới
Nhắc lại đc thế nào là hai số nghịch đảo của nhau
* PP và KT: Phát hiện và giải quyết vấn đề, HĐ nhóm, KT động não
* Năng lực và phẩm chất: tư duy toán học, hợp tác, giao tiếp toán học, tích cực tự học, tínhtoán,
- GV yêu cầu hs hoạt động cá
Bài 2/tr10
a) ….= 1.0, 2.8 8
Trang 8Kế hoạch dạy học Đại số 9 Năm học 2018 - 2019
-HS hoạt động cặp đôi bài 3/10
4 ( 0,1) ( 0,1) 2 2 0,01 0,01 0,1.0,1 0,01
vì sao Cđúng
HS có thểdùng đ/n đểgiải bài 6
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
* MĐ: HS vận dụng giải các bài tập chứng minh, rút gọn biểu thức, so sánh
Biết chứng tỏ 2 biểu thức chứa căn bậc hai là hai số nghịch đảo của nhau
* PP và KT: Phát hiện và giải quyết vấn đề, HĐ nhóm, KT động não
* Năng lực và phẩm chất: tư duy, hợp tác, giao tiếp, tích cực tự học, tính toán,
- GV y/c hs hoạt động đôi bài
1/11
- GV kiểm tra các nhóm, cho các
Trang 9cặp đôi chia sẻ trong nhóm.
- HS hoạt động nhóm bài 2/11
- GV kiểm tra hoạt động của hs
- Hoạt động cá nhân bài 3,4/11
- Đại diện hs chia sẻ trước lớp
(Không còn thời gian, cho hs tự
nghiên cứu và làm bt 3, 4/11vvà
gv kiểm tra đầu giờ học sau)
- HS tìm hiểu cách giải dạng bài
Điều giả sử trên là sai
Vậy 2 không thể là trung bình cộng của số
3 và 5
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
* MĐ: Biết vận dụng kiến thức toán vào giải bài tập vật lí
*PP và KT: Động não
Trang 10Kế hoạch dạy học Đại số 9 Năm học 2018 - 2019
* NL, PC: Tớnh toỏn, tư duy, tự học
- GV y/c hs giải bài tập
- HS thực hiện nhiệm vụ
Q=I2 Rt 500 = I2.80.1
I2 = 500 : 80 = 6,25
I = 2,5
Rỳt kinh nghiệm, điều chỉnh và nhõn xột:
………
………
Tiết 4:CÁC TÍNH CHẤT CỦA CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (tiếp theo) I.MỤC TIấU: 1 Kiến thức: - HS nắm được nội dung và cỏch chứng minh định lớ về căn bậc hai của một thương và lũy thừa của số khụng õm 2 Kĩ năng: - Cú kĩ năng dựng quy tắc khai phương một thương trong tớnh toỏn và biến đổi biểu thức 3.Thỏi độ: Yờu thớch mụn học, cú ý thức hợp tỏc trong hoạt động nhúm Học tập chăm chỉ, tớch cực 4 Định hướng hỡnh thành năng lực,phẩm chất + Phẩm chất: Sống yờu thương, sống tự chủ, sống cú trỏch nhiệm + Năng lực: Tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tỏc, tớnh toỏn, suy luận, trỡnh bày… II CHUẨN BỊ: 1 Chuẩn bị của giỏo viờn - KHDH, SHD,
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị bài mới
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Tổ chức: 9A
2 Cỏc hoạt động:
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức
A B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG và HèNH THÀNH KIẾN THỨC
* MĐ: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về căn bậc hai của một thương và lũy thừa của số khụng õm
Biết ỏp dụng định lớ vào bài tập tớnh CBH của một thương và chia hai CBH
Trang 11* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, HĐ nhóm
* Năng lực và phẩm chất: tư duy toán học, hợp tác, giao tiếp toán học, tích cực tự học, tính toán, chia sẻ,
- GV y/c hs nghiên cứu mục a/12
- HS thực hiện nhiệm vụ
- GV cho hs hoạt động chung cả lớp
mục b,c/13
- GV y/c hs hoạt động cá nhân mục
d/13, gọi 2 hs lên bảng trình bày
của một số cặp đôi, kiểm tra học
sinh yếu và tư vấn hs nếu cần
Trang 12Kế hoạch dạy học Đại số 9 Năm học 2018 - 2019
- GV trình chiếu một số sp trên máy
chiếu, các cặp đôi khác cho ý kiến
và chốt kết quả
- GV y/c hs hoạt động cá nhân bài
2,3/14
- HS thực hiện nếu gặp khó khăn có
thể hỏi bạn hay nhờ GV tư vấn
- Gv bao quát hoạt động của hs
- GV gọi hs lên bảng trình bày 2b,c
7x < 81 81
D,E HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG và TÌM TÒI, MỞ RỘNG
*MĐ: Phát biểu được quy tắc “Khai phương một thương”, “Chia hai căn bậc hai” Vận dụngvào tính giá trị biểu thức, đưa CBH của một thương thành thương của hai CBH với các điềukiện cho trước của biến
* PP và KT: Phát hiện và giải quyết vấn đề, HĐ nhóm, KT động não
* Năng lực và phẩm chất: tư duy, hợp tác, giao tiếp, tích cực tự học, tính toán,
- GV y/c hs phát biểu quy tắc
Trang 13bài tập 2,3/14.
- HS có thể tìm hiểu cách giải trên
các phương tiên thông tin hay sách
tham khảo
Bài 3/tr14: Biểu diễn dưới dạng thương
của hai căn bậc hai
a) 3a
b với a < 0, b < 0
b) a
xy với a < 0, x < 0, y > 0
Rút kinh nghiệm, điều chỉnh và nhân xét:
………
………
Tiết 5: LUYỆN TẬP VỀ PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I.MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai 2 Kĩ năng: - Vận dụng thành thạo các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức, vận dụng giải bài toán chứng minh, so sánh 3.Thái độ: Học tập chăm chỉ, tích cực Yêu thích môn học, có ý thức hợp tác trong hoạt động nhóm 4 Định hướng hình thành năng lực,phẩm chất + Phẩm chất: Sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm, biết chia sẻ + Năng lực: Tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học, hợp tác,tính toán, suy luận toán học, trình bày toán học… II CHUẨN BỊ: 1 Chuẩn bị của giáo viên - KHDH, SHD,
2 Chuẩn bị của học sinh
Trang 14Kế hoạch dạy học Đại số 9 Năm học 2018 - 2019
- Chuẩn bị bài mới
* PP và KT: Phát hiện và giải quyết vấn đề, HĐ nhóm, KT động não
* Năng lực và phẩm chất: tư duy, hợp tác, giao tiếp, tích cực tự học, tính toán,
- GV y/c hs hoạt động cặp đôi
- HS trả lời nhanh bài 4, yêu
cầu hs giải thích nhanh
Bài 5/tr15 Tính
Trang 15-GV yêu cầu hs hoạt động
- Cho một số hs chia sẻ sp trên
màn chiếu, hs khác theo dõi,
Do đó: a - b < a-b ( a - b )2 < ( a-b)2 ( a - b )2 < a - b ( a - b )2 < ( a - b )( a + )b - < b <=> 2b > 0b
b > 0 luôn đúng
Vậy với a > b > 0 thì a - < b a-bCách c/m khác: a b a b
a b b a a b 2 (a b b b a )
2 (a b b ) 0 (luôn đúng vì a b 0)
HS có thể c/m bằng cách biến đổi khác
D,E HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG và TÌM TÒI, MỞ RỘNG
* MĐ: Vận dụng thành thạo các quy tắc vào rút gọn biểu thức chứa chữ
Biết dùng BĐT Co-si vào bài toán chứng minh
* PP và KT: Phát hiện và giải quyết vấn đề, KT động não
* Năng lực và phẩm chất: tư duy toán học, tích cực tự học, tính toán,
Bài 1/tr15: Rút gọn
Trang 16Kế hoạch dạy học Đại số 9 Năm học 2018 - 2019
- GV y/c hs thực hiện các bài
tập, tìm hiểu cách giải các bài
toán
- HS có thể về nhà làm và báo
cáo đầu giờ sau
- GV nhận xét tính tích cực, tự
giác của hs
a) 25 2 25 2 5
m
b) 192 192 64 8
3 3
k
k (với k > 0)
Bài 2/tr15 Rút gọn:
a) a a a( a 1) a 1
(với a > 0)
a
(với a > 1) c) a b ( a b)( a b) a b
(với a > 0, b > 0 và a b )
Bài 3/tr16.
b) Gọi độ dài hai cạnh của hình chữ nhật là a, b (a > 0, b > 0)
Và diện tích không đổi là m (m > 0)
Áp dụng BĐT Co-si cho hai số dương a, b ta có:
2
a b
ab
hay
2
a b
m
2(a b ) 4 m
Nên 2(a + b) đạt GTNN là: 4 m Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b Vậy trong các hình chữ nhật có cùng diện tích thì hình vuông có chu vi bé nhất
Rút kinh nghiệm, điều chỉnh và nhân xét:
………
Trang 17
Tiết 6 + 7: CÁC CĂN THỨC BẬC HAI VÀ CÁC TÍNH CHẤT I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung và cách chứng minh định lí 2
A = êAú
2 Kĩ năng:
- Biết vận dụng quy tắc 2
A = êAú trong tính căn thức
- Biết cách tìm điều kiện xác định của A
3.Thái độ: Yêu thích môn học, có ý thức hợp tác trong hoạt động nhóm Học tập chăm chỉ,
tích cực
4 Định hướng hình thành năng lực,phẩm chất
+ Phẩm chất: Sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm, biết chia sẻ
+ Năng lực: Tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học, hợp tác,tính toán, suy luậntoán học, trình bày toán học…
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- KHDH, SHD,
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị bài mới (A,B)
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Tổ chức: 9A
2 Các hoạt động:
A.B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG và HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
*MĐ: Hiểu định lí và cách c/m định lí a2 a
Biết tìm điều kiện xác định của A Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
* PP và KT: Phát hiện và giải quyết vấn đề, HĐ nhóm, KT động não
* Năng lực và phẩm chất: tư duy, hợp tác, giao tiếp, tích cực tự học, tính toán,
- GV yêu cầu hs đọc kĩ nội dung
SHD mục 1
- HS nhận nhiệm vụ
- Mục 2a,b hoạt động chung cả lớp
- GV cho hs đọc nội dung mục2a/
A xác định ( hay có nghĩa) khi A 0
- Với mỗi biểu thức A, ta có:
0 A nÕu A A
A2
* Ví dụ: Rút gọn a) (x 2) 2 x 2 x 2 (vì x 2 )
Trang 18Kế hoạch dạy học Đại số 9 Năm học 2018 - 2019
* PP và KT: HĐ nhóm; Phát hiện và giải quyết vấn đề, KT động não
* Năng lực và phẩm chất: tư duy, hợp tác, giao tiếp, tích cực tự học, tính toán,
- GV y/c hs hoạt động cá nhân bài
1/18
- HS thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hoạt động cặp đôi bài 2d,e,g
+ 3c+4c
- GV bao quát hoạt động của các
cặp đôi, kiểm tra hs yếu, ghi nhận
xét một số hs
- GV cho 2 cặp đôi trình bày sp
trên màn chiếu, các cặp đôi khác
nêu ý kiến
- GV chốt
- GV y/c hs hoạt động cá nhân bài
5a,b,e + 6a,b,d/18
- GV kiểm tra, tư vấn hs yếu
- Gọi hs lên trình bày trên bảng
Trang 19- GV y/c hs hoạt động nhóm bài
x 47d) 3x 7 có nghĩa khi 3x + 7 0
x 7
3
8b) 3x 4 có nghĩa khi - 3x + 4 0
- 3x - 4 x 4
38c) 1
D.E HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG và TÌM TÒI MỞ RỘNG
* PP và KT: Phát hiện và giải quyết vấn đề, HĐ nhóm, KT động não
* Năng lực và phẩm chất: tư duy, hợp tác, giao tiếp, tích cực tự học, tính toán,
- GV y/c hs giải các bài tập
- HS tự giác, tích cực làm bài tập
1) Đáp án đúng: C 2) Đáp án đúng: C
Trang 20Kế hoạch dạy học Đại số 9 Năm học 2018 - 2019
- HS có thể thảo luận, trao đổi 3) s = 5t2 Với s = 320 m , ta có:
320 = 5t2
t2 = 320 : 5
t2 = 64
t = 8 Sau 8s vật tiếp đất
Rút kinh nghiệm, điều chỉnh và nhân xét:
………
………
. Tiết 8 + 9: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I.MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: - Biết cách thực hiện các phép biến đổi: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn - Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu 2 Kĩ năng: - Biết vận dụng các phép biến đổi vào làm bài tập: So sánh, rút gọn biểu thức, tìm x, c/m đẳng thức… 3.Thái độ: Học tập chăm chỉ, tích cực Yêu thích môn học, có ý thức hợp tác trong hoạt động nhóm 4 Định hướng hình thành năng lực,phẩm chất + Phẩm chất: Sống có trách nhiệm, biết chia sẻ Sống yêu thương, sống tự chủ + Năng lực: Tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học, hợp tác,tính toán, suy luận toán học, trình bày toán học… II CHUẨN BỊ: 1 Chuẩn bị của giáo viên - KHDH, SHD,
2 Chuẩn bị của học sinh
Trang 21- Chuẩn bị bài mới (A,B)
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Tổ chức: 9A
2 Các hoạt động:
A B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG và HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
*MĐ: Biết cách thực hiện các phép biến đổi: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Vận dụng đưa thừa số ra ngoài dấu căn với các biểu thức số và biểu thức chữ, biết so sánh hai biểu thức chứa căn và các bài tập về khử mẫu, trục căn thức ở mẫu
* PP và KT: Phát hiện và giải quyết vấn đề, HĐ nhóm, KT động não
* Năng lực và phẩm chất: tư duy, hợp tác, giao tiếp, tích cực tự học, tính toán,
- GV y/c hs nghiên cứu mục 1a
Chuyển ví dụ 1,2 vào vở
- HS thực hiện nhiệm vụ
- Mục 1b hoạt động chung cả lớp
- HS thực hiện cá nhân ví dụ/20
- GV gọi hs lên trình bày trên bảng
- 3 HS thực hiện giải, hs dưới lớp
nêu ý kiến, chia sẻ
- Gv chốt kiến thức, định hướng
cách biến đổi để đưa thừa số ra
ngoài dấu căn cho hs khi gặp dạng
toán này
1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a)b) * Tổng quát:
Với B 0, ta có 2
A B = A B tøc lµ:
4 2
5.(5x y)
=½5x2y½ 5 = -5 5 x2y (với y < 0)
2yz y z với y, z > 0
3 2 1
Trang 22Kế hoạch dạy học Đại số 9 Năm học 2018 - 2019
- Mục 2a hoạt động chung cả lớp
- GV y/c hs hoạt động cặp đôi mục
2b
- HS thực hiện nhiệm vụ
- Đại diện 1 cặp đôi báo cáo kết
quả, các cặp đôi khác chia sẻ
- GV y/c hs nghiên cứu và thực hiện
2
4 = 25.2 25 225
2 7
5a = - (2ab2
5a)
2 2
2 4
(2ab ) 5a 4a b 5a
==
= 3 4
20a b -
3) a) Ví dụ: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV bổ sung thêm câu e
Bổ sung ví
dụ để hs thực hiện
Trang 23- Gọi 2 cặp đôi trình bày, các cặp
đôi khác chia sẻ ý kiến
465 31
xy
xy y
(với x > 0, y > 0)c) Trục căn thức ở mẫu