2-Rèn luyện khả năng phân biệt được các loại chất 3-Rèn luyện cách viết thêm về cách viết kí hiệu hóa học các nguyên tố II... -Các đơn chất , hợp chất có đặc điểm gì khác nhau về thành p
Trang 1GIÁO ÁN HÓA HỌC LỚP 8 BÀI 6: ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT- PHÂN TỬ
I.Mục tiêu
1-Cho học sinh hiểu được đơn chất, hợp chất là gì? Kim loại khác phi kim
2-Rèn luyện khả năng phân biệt được các loại chất
3-Rèn luyện cách viết thêm về cách viết kí hiệu hóa học các nguyên tố
II
Chuẩn bị :
1-Các tranh vẽ sgk
2-Ôn các khái niệm về chất, hỗn hợp, nguyên tử, nguyên tố
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt độngcủa Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1
Kiểm tra:nguyên tử khối là
gì? Hãy xác định nguyên tố
X biết X nặng hơn nguyên
tử C bàng 12 lần
Hoạt động2
-Treo tranh:giới thiệu mô
hình tượng trưng một mẫu
đơn chất
H1.10 mô hình tưộng trưng
mẫu đồng
H1.11 mẫu khí hidro và oxi
-Treo tranh và giới thiệu
tiếp sơ đồ của một số hợp
chất
H1.12và 1.13 của nước và
muối ăn
-Trả lời
- X=2.12=24(đvc) vậy X là Mg
-Quan sát tranh vẽ
I.Đơn chất và hợp chất :
1-Đơn chất :
Định nghĩa : sgk
Phân loại : sgk
Đặc điểm cấu tạo:sgk
Trang 2-Các đơn chất , hợp chất có
đặc điểm gì khác nhau về
thành phần?
-Vậy đơn chất là gì , hợp
chất là gì ?
Giới thiệu đơn chất gồm
kim loại và phi kim
Yêu cầu hs nắm và thuộc
những phi kim và kim loại
thông dụng
Hợp chất cũng chia làm 2
loại là :
- Hợp chất vô cơ
- Hợp chất hữu cơ
Cho HS làm bài tập 3
sgk/26
Giới thiệu đặc điểm cấu tạo
của đơn chất và hợp chất
Trả lời :
-Đơn chất chỉ gồm 1 loại nguyên tử
-Hợp chất gồm 2 loại nguyên tử trở lên
-Nêu định nghĩa theo sgk
Nghe và ghi bài
-Thảo luận và trả lời : +Các đơn chất là : P và Mg
Vì tạo nên từ 1 loại nguyên tử
+Các hợp chất : khí
clohidric,canxi cacbonat, Glucozơ
Vì mỗi chất do 2 nguyên tố trở lên tạo nên
HS thảo luận và trả lời : Lần lượt các từ được điền :
2-Hợp chất :
Định nghĩa : sgk
Phân loại : sgk
Đặc điểm cấu tạo:sgk
II.Luyên tập :
+Các đơn chất là : P và Mg
Vì tạo nên từ 1 loại nguyên tử
+Các hợp chất : khí
clohidric,canxi cacbonat, Glucozơ
Vì mỗi chất do 2 nguyên tố trở lên tạo nên
Trang 3-Đơn chất -Nguyên tố hóa học -Hợp chất
-Nguyên tố hóa học
- Nguyên tố hidro
Hoạt động3
Củng cố :Điền vào chỗ trống những từ cho thích hợp
-« Khí hidro, oxi, clo là những… đều tạo nên từ một……
-Nước , muối ăn, axit clohidric là những………
đều được tạo nên từ 2……
Trong thành phần hóa học của nước và axit đều có chung một… »
Dặn dò : Học bài Làm các bài tập trang 25 sgk
Chuẩn bị bài học tiếp theo
Trang 4BÀI 6: ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT- PHÂN TỬ (TT)
I.Mục tiêu:
1-Cần nắm được phân tử là gì ? so sánh phân tử với nguyên tử,trạng thái của chất
2-Biết tính phân tử khối của chất,so sanh sự nặng hay nhẹ hơn giữa các phân tử
3-Tiếp tục củng cố các khái niệm đã học
II.Chuẩn bị:
1-Các tranh vẽ từ 1.10 đến 1.14 sgk
2-Phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1
Kiểm tra: Định nghĩa đơn
chất , hợp chất ? cho ví dụ
minh họa
Chữa bài tập 2 sgk
Hoạt động2
Treo tranh 1.11,1.12,1.13
Yêu cầu hs quan sát
Giới thiệu các phân tử
hidro, nước,oxi
Em hãy nhận xét về:
-Thành phần
-Hình dạng
-Kích thước các phân tử
GV: đó là các hạt đại diện
cho chất mang đầy đủ tính
chất của chất và gọi là phân
tử
- Một học sinh trả lời lí thuyết
-Học sinh khác làm bài tập
-Quan sát tranh -Nhận xét : +Các hạt hợp thành đều giống nhau về số nguyên
tử , hình dạng, kích thước…
-Nêu định nghĩa phân tử theo sgk
I.Phân tử:
1-Định nghĩa:
Phân tử là hạt đại diện cho chất , gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của
Trang 5Vậy phân tử là gì?
Em hãy quan sát tranh mẫu
kim loại đồng và rút ra
nhận xét
Hoạt động3
-Em hãy nhắc lại nguyên tử
khối là gì ?
Tương tự em hãy nêu phân
tử khối là gì ?
-Hứong dẫn HS tính PTK
của một chất bằng tổng
NTK của các nguyên tử
trong phân tử
Ví dụ : Tính PTK của :
Oxi,clo,nước
Em hãy quan sát mẫu nước
và cho biết phân tử nước
gồm những loại nguyên tử
nào ?
Ví dụ:quan sát hình 1.15/26
Và tính PTK của khí
cacbonic
Hoạt động4
Treo tranh h 1.14
Mỗi mẫu chất là tập hợp vô
cùng lớn những nguyên tử
hay phân tử
-Tùy điều kiện t0, áp suất
- Nguyên tử đồng là phân tử đồng
_ NTK là khối lượng của nguyên tử tính bằng đvc _PTK là khối lượng của phân tử tính bằng Đvc
- Tính PTK của Oxi,clo, nước :
O2=16.2=32(đvc)
Cl2=35.5.2=71
-Một phân tử nước gồm 2H
và 1O vậy :
H2O=2+16.2=18
Phân tử khí cacbonic gồm 1C và 2O vậy :
CO2=12+16.2=44
-Nghe giảng -ở thể rắn :các nguyên tử hay phân tử sắp khít nhau
chất
+Đối với đơn chất kim loại:
Nguyên tử là hạt hợp thành và có vai trò như phân
tử
II Phân tử khối : (P.T.K)
1- PTK là gì ? (sgk) 2- Cách tính PTK : (sgk)
Ví dụ:
H2SO4=2+32+16.4=98 Ca(OH)2=40+(16+1).2 =40+34=74
III Trạng thái của chất:
Tùy điều kiện nhiệt độ , áp suất mỗi chất có thể tồn tại
Trang 6một chất có thể tồn tại ở thể
rắn,lỏng , khí
=>em có nhận xét gì về
khoảng cách giữa các phân
tử trong mỗi mẫu chất ở 3
thể trên
Hoạt động5
-Củng cố
Cho biết câu nào đúng, sai
trong các câu sau:
1-Trong bất kì mẫu chất
nào cũng chứa một loại
nguyên tử
2-Một đơn chất là tập hợp
vô cùng lớn những nguyên
tử cùng loại
3-Phân tử bất kì một đơn
chất nào cũng gồm 2
nguyên tử
4-Phân tử của hợp chất
gồm ít nhất 2 loại nguyên
tử
Dặn dò:
-Bài tập nhà:4 đến 8 sgk/26
Chuẩn bị tiết thực hành số
2 sgk
và dao động tại chỗ -ở thể lỏng :các hạt nằm khit nhau và chuyển động trượt lên nhau
-Ở thể khí :các hạt rất xa nhau và chuyển động hỗn độn về mọi phía
_Thảo luận nhóm và đưa ra kết quả :
- Câu đúng : 2,4
- Câu sai : 1,3
ở trạng thái:
- Rắn -Lỏng -Khí (hơi) SGK