MỤC TIÊU - HS củng cố các khái niệm, hiện tượng vật lí, hiện tượng hoá học, phương trình hoá học.. - Biết sử dụng định luật bảo toàn khối lượng và làm quen các bài toán.. Hiện tượng vật
Trang 1GIÁO ÁN HÓA HỌC LỚP 8
Bài 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
A MỤC TIÊU
- HS củng cố các khái niệm, hiện tượng vật lí, hiện tượng hoá học, phương trình hoá học
- Biết sử dụng định luật bảo toàn khối lượng và làm quen các bài toán
- Tiếp tục làm quen với một số bài tập xác định nguyên tố hoá học
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Kiến thức ôn tập.
- Bảng phụ bảng nhóm
C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(15 / )
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
GV: Yêu cầu HS nhắc lại các khái miệm cơ
bản
? Hiện tượng vật lí và hiện tượng hoá học
khác nhau như thế nào
? Phản ứng hoá học là gì
? Bản chất của phản ứng hoá học
? Nội dung của định luật bảo toàn khối lượng
? Các bước lập phương trình hoá học
HS : Ôn lại các kiến thức cơ bản
HS : Trả lời các câu hỏi
Hoạt động 2 ( 28 / )
II LUYỆN TẬP Bài 1 ( SGK ).
? a Cho biết tên và công thức hoá học của các
chất tham gia phản ứng và sản phẩm
? b Liên kết giữa các ngtử thay đổi như thế
HS:
+ Các chất tham gia phản ứng : H2 và N2 + Sản phẩm : NH3
Trang 2? Phõn tử nào bị biến đổi
? Phõn tử nào được tạo ra
? Số nguyờn tử của mỗi nguyờn tố trước và sau
phản ứng như thế nào
? Lập phương trỡnh hoỏ học
Bài tập 2: Lập phương trỡnh và cho biết tỉ lệ số
ngtử, phõn tử, của cỏc cặp chất
a Cho Zn vào dd axit clohiđric, thu được kẽm
clorua và khớ Hiđro bay ra
b Nhỳng Al vào dd đồng(II)sunfat thu được
muối nhụm sunfat và kim loại Cu
c Đốt Zn trong Oxi thu được kẽm oxit
HS : Thảo luận nhúm
Bài tập 3: Chữa bài 3 ( SGK Tr : 61 )
a Lập phương trỡnh hoỏ học
b Tớnh khối lượng canxi cacbonat
c Tớnh % khối lượng canxi cacbonat chứa
trong đỏ vụi
Bài tập 4 : Hoàn thành phương trỡnh PƯ.
a) R + O2 R2O
b) R + HCl RCl2 + H2
c) R + H2SO4 R2(SO4)3 + H2
+ Trước phản ứng
- 2 ngtử H liờn kết với nhau tạo 1 phtử H2
- 2 ngtử N liờn kết với nhau tạo 1 phtử N2
+ Sau phản ứng
- 1 ngtử N liờn kết với 3 ngtử H tạo thành
1 phõn tử amụniac
+ Phõn tử biến đổi : H2 và N2
+ Phõn tử được tạo ra : NH3
HS: Số ngtử của mỗi ngtố trước và sau phản ứng vẫn dữ nguyờn
N2 + 3 H2 2 NH3
HS : Thảo luận nhúm
Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
1 : 2 : 1 : 1
2 Al + 3 CuSO4 2 AlCl3 + 3 Cu
2 : 3 : 2 : 3
2 Zn + O2 2 ZnO
2 : 1 : 2
HS : Làm vào vở
a PTHH : CaCO3 CO2 + CaO
b Theo định luật bảo toàn khối lợng
mCaCO3 = mCaO + mCO2 = 140 + 111 = 251 kg
=> % mCaCO3 = (251 : 280 ) x 100% = = 89,96 %
HS : Thảo luận nhóm
Trang 3d) R + Cl2 RCl3
e) R + HCl RCln + H2
Hoạt động 3 ( 2 / )
BÀI TẬP VỀ NHÀ : 2, 3, 4, 5, ( SGK Tr : 60 – 61 )