1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

101 cau trac nghiem giai tich lop 12 chuong 2

11 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm Giải Tích chương III... Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A... Hệ thức nào sau đõy là đỳng?A.

Trang 1

trắc nghiệm Giải Tích chương II

I Câu hỏi nhận biết

Câu 1: Chọn đáp án đúng, cho aman, khi đó

Câu 2: Chọn đáp án đúng, cho ama , khi đón

A m > n B m < n khi a < 1 C m = n D m > n khi a < 1

Câu 3: Cho  >  Kết luận nào sau đây là đúng?

Câu 4: Cho a là một số dương, biểu thức a a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:23

5 6

6 5

11 6

a Câu 5: Biểu thức a43: a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 2

2 3

5 8

7 3

a Câu 6: Biểu thức x x x3 6 5(x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

5 2

2 3

5 3

x Câu 7: Tính: K =   1,5   2

3

0,04  0,125 , ta đợc

Câu 8: Tính: K = 8 :897 273 365 45, ta đợc

Câu 9: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lũy thừa

Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ

Câu 11: Hàm số y log x có nghĩa khi a

Câu 12: Chọn mệnh đề đúng

A (x )' x  1 B (x )'  .x1 C (x )' x D   1 (x )'  .x 1

Câu 13: Chọn mệnh đề đúng

A (lnu)' 1

u B (lnu)' 12

u C (lnu)' u'

u D (lnu)' u'2

u Câu 14: Chọn mệnh đề đúng A log (b.c) log b.log c B a  a a log (b.c) log b log ca  a  a

Trang 2

C  a

a

a

log b log (b.c)

log c D log (b.c) log b log ca  a  a Câu 15: Chọn mệnh đề sai

A (e )' ex  x B (lnx)'1

x C (a )' x.a D x  x (lnu)'1

u Câu 16: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log x có nghĩa với x a B loga1 = a và logaa = 0

log x nlog x (x > 0,n  0) Câu 17: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?

A

2

2

3

� �

� �

Câu 18: Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1?

A log 0,7  B log 53

3

e

log 9 Câu 19: Tính đạo hàm hàm số sau: y 2017  x

A y' x.2017  x 1 B y' ln2017.2017  x C y' 2017  x 1 D y'  2017x

2017

Câu 20: Phương trình sau log (4 x  có nghiệm là:1) 3

A x 82  B.x 63  C x 80  D x 65 

Câu 21: Phương trình sau log (2 x  có nghiệm là:1) 2

A x 1  B.x 4  C x 8  D x   3

Câu 22: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

log x x

log

a

log

x log x

C log x ya  log x log ya  a D log x log a.log xb  b a

4

log 8 bằng: A 1

3

5

Câu 24: 14

8

log 32 bằng: A 5

4

-5

Câu 25: Phương trình 43x 2  16 có nghiệm là: A 3

4

Câu 26: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 3

C   3 4

Câu 27: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A 4 34 2B 3331,7 C

1,4 2

� � � �

e

� � � �

� � � �

� � � �

Câu 28: Bất phương trình 23x8 có tập nghiệm là:

Câu 29: Bất phương trình 3x2 �9 có tập nghiệm là:

Câu 30: Bất phương trình

x 1 2x 3

II.Câu hỏi thông hiểu

Câu 31: 1 3 7

a

log a (a > 0, a  1) bằng: A -7

2

5

Câu 32: Hàm số y = 31 x có tập xác định là: 2

Câu 33: Hàm số y =  2  4

4x 1 có tập xác định là:

2 2

1 1;

2 2

Câu 34: Hàm số y = 4 x 2 53 có tập xác định là:

A (-2; 2) B (-: 2]  [2; +) C R D R\{-1; 1}

Câu 35: Hàm số y =  2 e

x  x  1 có tập xác định là:

Câu 36: Tập xác định của hàm số y (9 x )   2 3 là:

A ( 3;3)  B R \ 3   C (  � � ;3) (3;  � ) D R \ 3   �

Câu 37: Tập xác định của hàm số y (4 3x x )    2 3 là:

A ( 4;1)  B R \    4;1 C (   � ; 4) (1; �  � ) D � � � �  4;1

Câu 38: Tập xác định của hàm số y (4 x)   2 là:

Trang 4

A (4; � ) B R \ 4   C ( � ;4) D R

5

log 4x x có tập xác định là:

Câu 40: Hàm số y = 5 1

log

6 x có tập xác định là:

2

y log (x 2x 3) là:

A ( ; 1) (3; )   � �  � B � �  1;3 � � C ( 1;3)  D    � ; 1 � � � (3;  � )

Câu 42: Hàm số y = 1

1 lnx có tập xác định là:

Câu 43: Hàm số y = ln x 2 5x 6  có tập xác định là:

Câu 44: Hàm số y = e 2x 1x  có đạo hàm là:

A y’ = ex B y’ = e 1x C y’ = e 2x D y’ = e 2x

Câu 45: Hàm số y = 2e lnx sinxx  có đạo hàm là:

A y’ = 2ex 1 cosx

x

C y’ = ex 1 cosx

x Câu 46: Hàm số y = (2x 1) có đạo hàm là: 13

A y’ =

 32

1(2x 1)

 32

2(2x 1)

3 C y’ = 1(2x 1) 23

3 D y’ = 2(2x 1) 23

3 Câu 47: Hàm số y = ln(x2 x 1) có đạo hàm là:

 

x 1 (x x 1) B y’ =

 

2x 1 (x x 1) C y’ =

 

2x 1 (x x 1) D

 

2

2x 1

Câu 48: Hàm số y = 32x2  có đạo hàm f’(0) là:x 1

A 1

3

Câu 49: Bất phương trình: log 3x 22   log 6 5x2   có tập nghiệm là:

5

� �

� �

1;3 2

� �

� �

Trang 5

Câu 50: Bất phương trình: 1   1  

log 2x 7 log x 1 có tập nghiệm là:

III Vận dụng thấp

Câu 51: Tập xác định của hàm số  

x 2

y log

1 x là:

A (  � � ;1) (2;  � ) B (1;2) C R \ 1   D R \ 1;2  

Câu 52: Tập xác định của hàm số  x2   x 2

y log

A ( 1;0) (2;  �  � )B (-1;2) C ( 1;2) \ 0    D ( ; 1) (2; )   � �  �

Câu 53: Tập xác định của hàm số  

2

x x

y log

3 x là:

A (0;1) (3; �  � ) B (3; � ) C ( 1;2) \ 0    D (0;1) \ 3  

Câu 54: Tập xác định của hàm số y  log x 12  là:

A (0;1) B (1; � ) C (0; � ) D [2; � )

Câu 55: Tập xác định của hàm số  1 

3

y log x 2 là:

A (0; � ) B ( ; 1 � )

9 C (0;9] D [9; � )

Câu 56: Tập xác định của hàm số y  3 log (x 2)  3  là:

A (0;25) B ( 2;27)  C ( 2;  � ) D ( 2;25] 

Câu 57: Hàm số y = x.ex có đạo hàm là:

A y’ = 1+ex B y’ = x + ex C y’ = (x + 1)ex D Kết quả khác

Câu 58: Hàm số y = x22x 2 e  x có đạo hàm là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác

Câu 59: Hàm số y = xx

e có đạo hàm là:

A y’ = xx

x

1 x

2x

1 x

x

1 x e Câu 60:: Tập xác định của hàm số y  9x  3x là:

Trang 6

Câu 61: Tập xác định của hàm số 

 2x

2 y

5 125 là:

A ( ; 3 � )

� �

� �

3

R \

2 C R \ 3   D R \ 0  

Câu 62: Nếu log x 5log a 4log b2  2  2 (a, b > 0) thì x bằng:

Câu 63: Cho f(x) =

x 2

e

x Đạo hàm f’(1) bằng :

Câu 64: Cho f(x) =

x x

e e 2

 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 65: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm của hàm số bằng:

2

1lnx

2lnx x Câu 66: Hàm số f(x) = 1 lnx

x x có đạo hàm là:

A lnx2

x

lnx

Câu 67: Cho f(x) = ln x 41 Đạo hàm f’(1) bằng:A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 68: Tập nghiệm của phương trình: x x 42 1

2

16

   là:

Câu 69: Phương trình 42x 3  84 x  có nghiệm là:

A 6

2

4

Câu 70: Phương trình

x 2x 3 2 0,125.4

8

 � �

 � �� �

� � có nghiệm là:

Câu 71: Phương trình: 2x2x 1  2x 2   3 3x x 1  3x 2  có nghiệm là:

Câu 72: Phương trình: 22x 6  2x 7  17 có nghiệm là:

Câu 73: Số nghiệm của phương trình: 32x  3 2 0 là:x

Trang 7

A 2 B 0 C 1 D 3

Câu 74: Số nghiệm của phương trình: 4x2.2x 1   4 0 là:

Câu 75: Số nghiệm của phương trình: 9 2.3x x 1   5 0 là:

Câu 76: Số nghiệm của phương trình: 5x 1  53 x  26 là:

Câu 77: Số nghiệm của phương trình: 16x3.4x 2 0 là:

Câu 78: Phương trình: l ogx l og x 9 1 có nghiệm là:   

Câu 79: Phương trình: log 54 x  3 = 3logx có nghiệm là:

Câu 80: Phương trình:  2     

log x 6x 7 log x 3 có tập nghiệm là:

Câu 81: Số nghiệm của hương trình sau log (2 x 5) log (2 x  là:2) 3

2

log (x 1) log x  là:1 1

Câu 84: Phương trình: lnx ln 3x 2   = 0 có mấy nghiệm?

Câu 85: Phương trình ln x 1 ln x 3      ln x 7  có mấy nghiệm?

Câu 86: Bất phương trình: 4x2x 1   có tập nghiệm là:3

A  1;3 B 2; 4 C log 3;52  D �;log 32 

Câu 87: Bất phương trình: 9x  3 6 0x có tập nghiệm là:

log x 3log x 4 có tập nghiệm là:

Trang 8

A  1;4 B  �1;  C (16;�) D � �� �� �

� �

1

2

IV Vận dụng cao

Câu 89: Số nghiệm của phương trình: 9x6x2.4x là:

Câu 90: Tập nghiệm của bất phương trình:

x 1

4

Câu 91: Bất phương trình:  x 2x 2  3

2  � 2 có tập nghiệm là:

Câu 92: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 24ln 1  trên đoạn x 2;0 là

Câu 93: Giá trị lớn nhất của hàm số y2x e 2x trên đoạn 1;1 là:

Câu 94: Giá trị lớn nhất của hàm số y x ex trên đoạn  0; 2 là:

Câu 95: Cho log2 = a Tính log25 theo a?

Câu 96: Cho log5 = a Tính log 1

64 theo a?

Câu 97: Cho log2 = a Tính log125

4 theo a?

Câu 98: Cho log 5 a2  Khi đó log 500tính theo a là:4

Câu 99: Cho log 6 a2  Khi đó log318 tính theo a là:

A 2a 1

a 1

a

Câu 100: Cho log25 a; log 5 b 3  Khi đó log 5 tính theo a và b là:6

A 1

B ab

Trang 9

Cõu 101: Giả sử ta cú hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đõy là đỳng?

A 2log a b2   log a log b2  2 B 2log2a b log a log b2 2

3

a b

3

6

Cõu 102: Phương trỡnh 43x 2  16 cú nghiệm là: A 3

4

Cõu 103: Tập nghiệm của phương trỡnh: 2x x 42 1

16

   là:A  B {2; 4} C  0; 1 D 2; 2

Cõu 104: Phương trỡnh 42x 3  84 x  cú nghiệm là: A 6

2

4

D 0 Cõu 106: Phương trỡnh: 2x2x 1  2x 2   3 3x x 1  3x 2  cú nghiệm là:

Câu 107: Phơng trình

x 2x 3 2 0,125.4

8

 � �

 � �� �

D 6 Cõu 108: Phương trỡnh: 22x 6  2x 7   cú nghiệm là: A -317 B 2 C 3 D 5 Cõu 109: Tập nghiệm của phương trỡnh: 5x 1  53 x  26 là:A  2; 4 B  3; 5 C. 1; 3 D  Câu 110 : Phơng trình: lg 54 x  3 = 3lgx có nghiệm là: A 1 B 2 C 3

D 4 Câu 111: Phơng trình: log x log x log x 112  4  8  có nghiệm là:A 24 B 36 C

Cõu 112: Phương trỡnh: 9x6x2.4x cú nghiệm là: A 3 B 2 C 1 D 0

Cõu 114: Cho phương trỡnh 4x3.2x 2 0 Tập nghiệm của phương trỡnh là:

Cõu 115: Phương trỡnh: lnx ln 3x 2   = 0 cú mấy nghiệm?

Cõu 116: Phương trỡnh: log x log x log x 112  4  8  cú nghiệm là:

Câu 117: Bất phơng trình: 4x2x 1   có tập nghiệm là:3

A  1;3 B 2; 4 C log 3;52  D �;log 32 

Câu 118 : Phơng trình: lg x 26x 7  lg x 3  có tập nghiệm là:

A  5 B  3; 4 C  4; 8 D 

Cõu 119: Phương trỡnh: log x 3log 2 42  x  cú tập nghiệm là:

A  2; 8 B  4; 3 C 4; 16 D 

Câu 120: Cho f(x) = x2e-x bất phơng trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là:A (2; +)

B [0;2] C (-2; 4]

Cõu121: Bất phương trỡnh:  x 2x 2  3

2  � 2 cú tập nghiệm là:A 2;5 B 2;1 C 1;3 Câu 122: Hàm số f(x) = x lnx đạt cực trị tại điểm:2

Trang 10

A x = e B x = e C x = 1

1 e C©u123: Ph¬ng tr×nh: log x log x 32  4  cã tËp nghiÖm lµ: A  4 B  3 C.

 2; 5 D 

C©u 124: BÊt ph¬ng tr×nh: 2x > 3x cã tËp nghiÖm lµ: A �;0 B 1;� C

 0;1 D 1;1

C©u 125: Ph¬ng tr×nh: log x 3log 2 42  x  cã tËp nghiÖm lµ: A  2; 8 B  4; 3 C

4; 16 D 

4 lgx 2 lgx

10

C©u 128: Cho hµm sè y = e BiÓu thøc rót gän cña K = y’cosx - ysinx - y” lµ:sinx

C©u 129: Ph¬ng tr×nh: lnx ln 3x 2   = 0 cã mÊy nghiÖm?A 0 B 1 C 2

D 3

Câu 130: Phương trình: x  2 logx1000 có tập nghiệm là:

10

C©u 131: BÊt ph¬ng tr×nh: log 3x 22   log 6 5x2   cã tËp nghiÖm lµ:

A (0; +) B 1;6

5

� �

� �

1;3 2

� �

� �

� � D 3;1

Câu 132: Phương trình: log x log x 32  4  có tập nghiệm là:A  4 B  3 C  2; 5 D  C©u 133: Ph¬ng tr×nh 43x 2  16 cã nghiÖm lµ: A 3

4

Câu 135: Phương trình: log x2    có tập nghiệm là:A x 6  3 B  4 C  2; 5 D  Câu 136: Phương trình: l ogx l og x 9 1 có nghiệm là:A 7 B 8    C 9 D 10 C©u 137: TËp nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh:

x 1

� � � � lµ:A 0; 1 B 1;5

4

� � C.

2;� D. �;0

Câu 138: Phương trình: ln x 1 ln x 3      ln x 7  A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 139: Phương trình: lg 54 x  3 = 3lgx có nghiệm là:A 1 B 2 C 3 D 4 C©u 140: Ph¬ng tr×nh: x  2 logx1000 cã tËp nghiÖm lµ:

10

Câu 141: Xác định m để phương trình: 4x2m.2x   có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:m 2 0

Câu 142: Phương trình: lg x 26x 7  lg x 3   có tập nghiệm là:

A  5 B  3; 4 C  4; 8 D 

Câu 143 : Bất phương trình: log 3x 22   log 6 5x2   có tập nghiệm là:

A (0; +) B 1;6

5

� �

� �

1

;3 2

� �

� �

� � D 3;1

Trang 11

Câu144: Tập nghiệm của bất phương trình:

1

4

x 1

A  0; 1 B 1; 5

4

� � C 2;� D �;0

Câu 145: Bất phương trình:

2 x x

� � �� �

� � � �

� � � � có tập nghiệm là:A  1;2 B �; 2 C (0; 1) D  Câu 146: Bất phương trình: 4x2x 1   có tập nghiệm là:3

A  1;3 B 2; 4 C log 3;52  D �;log 32 

Câu 147: Bất phương trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:

A �;0 B 1;� C  0;1 D 1;1

Câu 148: Bất phương trình: log x 74   log x 12   có tập nghiệm là:

A  1;4 B 5;� C (-1; 2) D (-∞; 1)

Ngày đăng: 14/09/2018, 16:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w