1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn sinh học đề 7 sinh học thầy thịnh nam(bộ đề số 2) file word có lời giải chi tiết

23 199 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 439,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật, người ta không dựa vào A.. Câu 17: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với a quy định thân đen, gen

Trang 1

ĐỀ SỐ 7 Câu 1: Rễ cây chỉ hấp thụ được dạng nito trong đất là

A Nitrat và amon B Nitric và nito tự do (N2)

C Nitrat và nito tự do (N2) D Amon và amin

Câu 2: Ở người, thời gian mỗi chu kì hoạt động của tim trung bình là:

A 0,8 giây(s), trong đó pha tâm nhĩ co (0,1s), tâm thất co (0,3s), thời gian dãn chung(0,4 s)

B 0,8 giây(s), trong đó pha tâm nhĩ co (0,1s), tâm thất co (0,4s), thời gian dãn chung(0,3 s)

C 0,8 giây(s), trong đó tâm thất co(0,4s), tâm nhĩ co (0,1s), thời gian dãn chung (0,3 s)

D 0,8 giây(s), trong đó tâm thất co (0,1s), tâm nhĩ co (0,3s), thời gian dãn chung (0,4 s) Câu 3: Ý nào sau đây là không đúng với sự đóng mở của khí khổng?

A Tế bào hình hạt đậu trương nước khí khổng sẽ mở

B Ánh sáng là nguyên nhân duy nhất gây nên việc mở khí khổng

C Một số cây khi thiếu nước ở ngoài sáng khí khổng đóng lại

D Một số cây sống trong điều kiện thiếu nước khí khổng đóng hoàn toàn vào ban ngày Câu 4: Vì sao nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào phổi?

A Vì một lượng CO2 còn lưu trữ trong phế nang

B Vì một lượng CO2 đã khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi ra khỏi phổi

C Vì một lượng CO2 được thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

D Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể

Câu 5: Nếu thiếu tirôxin sẽ dẫn đến hậu quả gì đối với trẻ em?

A Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

B Người bé nhỏ hoặc khổng lồ

C Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

D Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tụê kém

Câu 6: ở 1 loài hoa, gen A – quy định màu vàng, gen a – không màu; gen B – quy định màu

đỏ đồng thời át A, gen b – không màu và không át Bố mẹ có kiểu gen nh¬ thế nào để đời con

có tỉ lệ kiểu hình: 6 đỏ : 1 vàng : 1 không màu?

A AaBb x AaBb B AABb x AaBB C AABb x AaBb D AaBb x aaBb Câu 7: Giao phối cận huyết và tự thụ phấn bắt buộc dẫn đến hiện tượng thoái hoá là do…

A các thể đồng hợp tăng, trong đó các gen lặn gây hại biểu hiện thành kiểu hình

B các gen lặn gây hại bị gen trội lấn át trong KG dị hợp

C xảy ra hiện tượng đột biến gen

Trang 2

D tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau

Câu 8: Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào của tế bào nhân thực?

A thể Gongi B tế bào chất C nhân D màng tế bào Câu 9: Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật, người ta không dựa vào

A cơ quan tương đồng B bằng chứng phôi sinh học

C bằng chứng sinh học phân tử D cơ quan tương tự

Câu 10: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát cổ ngự trị ở

A kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh B kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh

C kỉ Jura thuộc đại Trung sinh D kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh Câu 11: Kích thước tối thiểu của quần thể là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể phải có, đủ

đảm bảo cho

A các cá thể trong quần thể có thể đối phó với thiên tai

B quần thể có khả năng duy trì nòi giống

C các cá thể trong quần thể có thể giúp nhau tìm kiếm thức ăn

D các cá thể trong quần thể có thể chống đỡ trước kẻ thù

Câu 12: Nguyên nhân dẫn tới phân ly ổ sinh thái của các loài trong quần xã là:

A mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau

B mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khac nhau trong ngày

C mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau

D cạnh tranh khác loài

Câu 13: Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng ?

A Có cuống lá B có diện tích bề mặt lớn

C Các khí khổng tập trung ở mặt dưới D Phiến lá mỏng

Câu 14: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

A Phổi và da của ếch nhái B Phổi của bò sát

C Phổi của chim D Da của giun đất

Câu 15: Ở thể đột biến của một loài giao phối, khi một tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên

tiếp 4 lần đã tạo ra số tế bào con có tổng cộng là 176 NST Thể đột biến này thuộc dạng:

A Thể không hoặc thể một B Thể một hoặc thể ba

C Thể bốn hoặc thể không D Thể ba hoặc thể bốn

Trang 3

Câu 16: Một loài có bộ NST lưỡng bội kí hiệu là AaBbDd Nếu tế bào của loài tham gia

nguyên phân mà một NST kép của cặp Aa không phân li, bộ NST trong hai tế bào con có thể là:

(1) AAaBbDd và aBbDd; (2) AAaaBbDd và BbDd

(3) AaaBbDd và ABbDd (4) AaBbDd và AABbDd

A 1, 3, 4 B 1, 4 C 1, 3 D 1, 2, 3

Câu 17: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với a quy định thân đen,

gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không

có alen tương ứng trên Y Ở phép lai giữa ruồi giấm AB D d

Câu 18: Về mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng:

A Các loài là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung

B Các loài biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc riêng rẽ

C Các loài đều được sinh ra cùng một lúc và không hề bị biến đổi

D Các loài là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau

Câu 19: Hai loài chim ăn hạt và chim ăn sâu sống trong cùng một khu vực người ta gọi sự

phân bố của chúng là

A thuộc hai hệ sinh thái khác nhau B thuộc hai quần xã khác nhau

C thuộc một ổ sinh thái D thuộc hai ổ sinh thái khác nhau

Câu 20: Trong vườn cây có múi người ta thường thả kiến đỏ vào sống Kiến đỏ này đuổi

được loài kiến hôi (chuyên đưa những con rệp cây lên chồi non Nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cây và thải ra nhiều đường cho kiến hôi ăn) Đồng thời nó cũng tiêu diệt sâu và rệp cây Hãy cho biết mối quan hệ giữa:

1 quan hệ giữa rệp cây và cây có múi

2 quan hệ giữa rệp cây và kiến hôi

3 quan hệ giữa kiến đỏ và kiến hôi

4.quan hệ giữa kiến đỏ và rệp cây

Trang 4

Phương án trả lời đúng là:

A 1 Quan hệ kí sinh; 2 hợp tác; 3 cạnh tranh; 4 động vật ăn thịt con mồi

B 1 Quan hệ hỗ trợ; 2 hội sinh; 3 cạnh tranh; 4 động vật ăn thịt con mồi

C 1 Quan hệ kí sinh; 2 hội sinh; 3 động vật ăn thịt con mồi; 4 cạnh tranh

D 1 Quan hệ hỗ trợ; 2 hợp tác; 3 cạnh tranh; 4 động vật ăn thịt con mồi

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

I Pha sáng xảy ra ở stroma của lục lạp

II Pha tối xảy ra ở tilacotit của lục lạp

III Tilacoit là đơn vị cấu trúc của Grana

IV Đơn vị chức năng của lục lạp là quangtoxom

V Quangtoxom có chứa đầy đủ hệ enzim photphorin hóa, đây là đặc điểm quan trọng nhất để

nó là đơn vị chức năng của lục lạp

VI Do lục lạp có hình phiến mỏng, còn các tế bào lá chứa lục lạp hình khối nên tổng diện tích của lục lạp lớn hơn diện tích lá của chúng

Số phát biểu có nội dung đúng là

Câu 22: Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Quá trình biến đổi thức ăn theo hình thức cơ học có vai trò

I Cắt, xé, nghiền nát thức ăn từ lớn thành nhỏ

II Biến đổi thức ăn thành chất đơn giản, tế bào cơ thể hấp thụ được

III Nhào lộn thức ăn thấm đều dịch tiêu hóa

IV Làm tăng diện tích tiếp xúc thức ăn với dịch tiêu hóa

Số phương án đúng là

Câu 23: Hai tế bào sinh dục đực có kiểu gen AaBb(DE/de) khi giảm phân bình thường cho

số loại giao tử tối đa là

Câu 24: Ở một loài thực vật, khi cho tự thụ phấn các cây F1 dị hợp 3 cặp gen với nhau, thu

được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 49,5% cây hoa đỏ, dạng kép : 6,75% cây hoa đỏ, dạng đơn : 25,5% hoa trắng, dạng kép : 18,25% cây hoa trắng, dạng đơn Biết rằng tính trạng dạng hoa

do một cặp gen qui định Trong các phát biểu sau, số phát biểu đúng là:

(1) màu hoa chịu sự tương tác bổ sung của 2 cặp gen không alen

Trang 5

(2) có 3 cặp gen chi phối 2 tính trạng

(3) có sự phối hợp giữa tương tác gen và liên kết hoàn toàn

(4) dạng kép trội hoàn toàn so với dạng đơn

Câu 25: Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định không đúng khi nói về tiến hoá nhỏ? (1) Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể qua các thế hệ

(2) Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian

(3) Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp (4) Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp (5) Tiến hóa nhỏ hình thành các nhóm phân loại trên loài (chi, họ, bộ )

(6) Tiến hóa nhỏ chỉ làm biến đổi tần số alen, không làm biến đổi tần số kiểu gen

Câu 26: Cho các hiện tượng sau:

(1) Vi khuẩn nốt sần và rễ cây họ đậu

(2) Một loài cây mọc thành đám, rễ liền nhau

(3) Vi khuẩn phân hủy xenlulozo sống trong ruột già ở người

(4) Bọ chét, ve sống trên lưng trâu

(5) Những con sói cùng nhau hạ một con bò rừng

(6) Nhờ có tuyến hôi, bọ xít không bị chim dùng làm thức ăn

(7) Một số cây khi phát triển, bộ rễ tiết ra các chất kìm hãm các cây xung quanh phát triển

Có bao nhiêu mối quan hệ thuộc kiểu quan hệ hỗ trợ cùng loài?

Câu 27: Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, có các phát biểu sau đây: (1) Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao

(2) Trong một chuỗi thức ăn, mỗi mắt xích có thể có nhiều loài sinh vật

(3) Chuỗi thức ăn thể hiện mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã

(4) Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thông thường kéo dài quá 8 mắt xích

(5) Tất cả các chuỗi thức ăn của quần xã sinh vật trên cạn đều khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng

Trang 6

(6) Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 28: Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho các đặc điểm sau:

(1) Có vùng phân bố hẹp, kích thước quần thể nhỏ

(2) Có vùng phân bố rộng, kích thước quần thể lớn

(3) Biến dị di truyền cao, khả năng di cư cao

(4) Biến dị di truyền có giới hạn, khả năng di cư hạn chế

(5) Sức sinh sản thấp, số lượng con non ít

(6) Sức sinh sản cao, số lượng con non nhiều

(7) Tiềm năng sinh học thấp

(8) Tiềm năng sinh học cao

(9) Tuổi thọ thấp, kích thước cơ thể nhỏ

(10) Tuổi thọ cao, kích thước cơ thể lớn

Trong điều kiện khí hậu toàn cầu biến đổi rất nhanh do hiệu ứng nhà kính, loài có những đặc tính nào dưới đây dễ bị diệt vong?

A (4), (1), (6), (8), (9) B (1), (3), (4), (5), (6)

C (1), (4), (5), (7), (10) D (2), (3), (4), (7), (9)

Câu 29: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã

II Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

III Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen

IV Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen

V Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

Câu 30: Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở quá trình nhân đôi

của ADN ở sinh vật nhân thực và có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?

(1) Có sự hình thành các đoạn Okazaki

(2) Nuclêôtit mới được tổng hợp được liên kết vào đầu 3' của mạch mới

(3) Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản

Trang 7

(4) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

(5) Enzim ADN polimeraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN

(6) sử dụng 8 loại nucleotit A, T, G, X, A, U, G, X làm nguyên liệu

Số câu trả lời đúng là

Câu 31: Ở 1 loài côn trùng, con đực: XY, con cái: XX Khi cho P thuần chủng con đực cánh

đen lai với con cái cánh đốm thu được F1 toàn cánh đen Cho F1 giao phối với nhau, F2 có tỉ

lệ 3 cánh đen : 1 cánh đốm trong đó cánh đốm toàn là con cái Biết rằng tính trạng do 1 gen qui định, gen A qui định cánh đen trội hoàn toàn so với gen a qui định cánh đốm Có bao nhiêu giải thích nào sau đây có nội dung đúng?

(1) Gen qui định màu sắc cánh nằm trên NST giới tính

(2) Kiểu gen của con cái P là XaXa

(3) Kiểu gen của con đực F1 là XaY

(4) Tỉ lệ kiểu gen ở F2 là 1 : 1 : 1 : 1

Câu 32: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng,

alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp Cho giao phối cây lưỡng bội thuần chủng khác nhau về hai tính trạng trên thu được F1 Xử lí cônsixin với các cây F1, sau đó cho 2 cây F1 giao phấn với nhau thu được đời con F2 có kiểu hình phân li theo tỉ l ệ

121 : 11 :11 : 1 Các phép lai có thể cho kết quả trên gồm:

(1) AAaaBBbb x AaBb (2) AAaaBb x AaBBbb

(3) AaBbbb x AAaaBBbb (4) AAaaBBbb x AaaaBbbb

(5) AaaaBBbb x AAaaBb (6) AaBBbb x AAaaBbbb

Có mấy trường hợp mà cặp bố mẹ F1 phù hợp với kết quả F2?

Cho các nhận xét sau về các tế bào khi kết thúc 3 quá trình:

(1) Số tế bào chứa cả N14 và N15 là 24

(2) Số tế bào chỉ chứa N14 là 104

Trang 8

(3) Số tế bào chỉ chứa N15 là 24

(4) Kết thúc 3 lần nhân đôi, số phân tử ADN có trong tất cả các tế bào là 64

Số nhận xét có nội dung đúng là:

Câu 34: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, alen D quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen d quy định vỏ hạt xanh, các gen phân li độc lập với nhau Cho cây thân cao, hoa đỏ, hạt vàng có kiểu gen dị hợp cả 3 cặp gen tự thụ phấn được F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng, vỏ hạt vàng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ, vỏ hạt xanh ở F2 cho giao phấn ngẫu nhiên với nhau được F2 Nếu không có đột biến và chọn lọc, tính theo lí thuyết, khả năng xuất hiện kiểu hình thân cao, hoa đỏ, vỏ hạt xanh ở F2 là:

Câu 35: Ở gà, xét tính trạng màu lông do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn

Cho gà trống lông đen giao phối với gà mái lông vằn, thu được F1 gồm 50% gà trống lông vằn và 50% gà mái lông đen, cho F1 giao phối ngẫu nhiên tạo ra F2, cho F2 giao phối ngẫu nhiên tạo ra F3 Dự đoán nào sau đây đúng?

A Ở F2 có tỉ lệ kiểu hình là 3 con lông vằn : 1 con lông đen

B Tỉ lệ gà trống dị hợp ở F3 chiếm 25%

C Tỉ lệ gà không mang alen lặn ở F3 chiếm 25%

D Có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình màu lông

Câu 36: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định tính trạng thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B

quy định tính trạng hoa đỏ, alen b quy định hoa trắng Các gen quy định các tính trạng nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau Cho cây đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn thu được F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau thu được F2 Biết rằng không có đột biến và chọn lọc Trong các kết luận sau đây về F2 có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 2/9

(2) Kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 4/9

(3) Các cá thể dị hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ 4/9

(4) Các cá thể dị hợp về 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 2/9

Trang 9

Câu 37: Ở ruồi giấm, hai gen B và V cùng nằm trên một cặp NST tương đồng trong đó B

quy định thân xám trội hoàn toàn so với b quy định thân đen; V quy định cánh dài trội hoàn toàn so với v quy định cánh cụt Gen D nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đồng quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d quy định mắt trắng Cho ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ giao phối với ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt trắng được F1 có 100% cá thể mang kiểu hình giống ruồi mẹ Các cá thể F1 giao phối tự do thu được F2 Ở F2, loại ruồi đực có thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 1,25% Nếu cho ruồi cái F1 lai phân tích thì ở đời con, loại ruồi đực có thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ

A 1,25% B 12,5% C 25% D 2,5%

Câu 38: Một người đàn ông (1) không bị mắc bệnh M, có bố và mẹ đều không bị bệnh này

nhưng có em gái bị bệnh M Người đàn ông này kết hôn với 1 người phụ nữ không bị bệnh

M, người phụ nữ (2) có bố và mẹ đều không bị bệnh nhưng có em trai bị bệnh M Cặp vợ chồng (1) và (2) sinh được 1 người con gái và 1 người con trai (3) đều không bị bệnh M Người con trai (3) kết hôn với một người phụ nữ không bị bệnh này (4) Người phụ nữ (4) có

bố và mẹ đều không bị bệnh M nhưng có em gái bị bệnh M Cho biết bệnh M do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định, không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình trên Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Bệnh M do 1 alen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định

(2) Nếu cặp vợ chồng (1) và (2) sinh người con thứ 3 thì xác suất đứa con này không bị bệnh

Câu 39: Ở gà, có một đột biến lặn trên nhiễm sắc thể thường làm cho mỏ dưới của gà dài hơn

mỏ trên Những con gà như vậy mổ được rất ít thức ăn nên rất yếu ớt Những chủ chăn nuôi thường xuyên phải loại bỏ chúng ra khỏi đàn Khi cho giao phối ngẫu nhiên 150 cặp gà bố

mẹ có mỏ bình thường, một người chủ thu được1200 gà con, trong đó có 12 con gà biểu hiện đột biến trên Giả xử không có đột biến mới xảy ra và khả năng nở của các trứng là như nhau Hãy cho biết có bao nhiêu gà bố mẹ là dị hợp tử về gen đột biến trên?

Trang 10

Câu 40: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một alen lặn nằm trên

nhiễm sắc thể thường quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh Biết rằng không

có các đột biến mới phát sinh ở tất cả các cá thể trong phả hệ

Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh của cặp vợ chồng III.12 – III.13 trong phả hệ này

Trang 11

Đáp án 1-D 2-A 3-B 4-B 5-D 6-D 7-A 8-B 9-D 10-C 11-B 12-D 13-B 14-C 15-B 16-C 17-A 18-A 19-D 20-A 21-A 22-D 23-A 24-B 25-C 26-D 27-B 28-C 29-B 30-B 31-D 32-C 33-D 34-D 35-B 36-C 37-D 38-C 39-D 40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Rễ cây chỉ hấp thụ nitơ khoáng từ đất dưới dạng NO3- và NH4+

Câu 2: Đáp án A

Mỗi chu kì tim bắt đầu từ pha co tâm nhĩ => pha co tâm thất => pha giãn chung

Mỗi chu kì tim gồm 3 pha – 0,8 s :

+ Pha co tâm nhĩ : 0,1 s

Nút xoang nhĩ lan truyền xung điện tới hai tâm nhĩ →Hai tâm nhĩ co →Van bán nguyệt đóng lại → Thể tích tâm nhĩ giảm, áp lực tâm nhĩ tăng →van nhĩ thất mở → Dồn máu tử hai tâm nhĩ xuống hai tâm thất

+ Pha co tâm thất : 0,3 s

Nút xoang nhĩ lan truyền xung điện tới nút nhĩ thất , bó His và mạng lưới Puockin→Hai tâm thất co, van nhĩ thất đóng lại →Áp lực trong tâm nhĩ tăng lên →Van bán nguyệt mở →Máu

đi từ tim vào động mạch

+ Pha giãn chung : 0,4 s

Tâm thất và tâm nhĩ cùng giãn, van nhĩ thất mở , van bán nguyệt đóng →Máu từ tĩnh mạch chảy về tâm nhĩ , máu từ tâm nhĩ dồn xuống tâm thất

Ngày đăng: 14/09/2018, 15:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w