1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn sinh học đề 03 thầy thịnh nam(bộ đề số 1) file word có lời giải chi tiết

19 175 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 296,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số kiểu gen tối đa có thể có về gen nói trên là Câu 13: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: 1 Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm

Trang 1

ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 3 Câu 1: Trong mỗi tinh trùng bình thường của một loài chuột có 19 NST khác nhau Số NST

có trong tế bào sinh dưỡng của thể ba kép là

Câu 2: Chất khoáng hoà tan được vận chuyển từ

A Rễ lên lá theo mạch rây B Lá xuống rễ theo mạch gỗ

C Rễ lên lá theo mạch gỗ D Lá xuống rễ theo mạch rây

Câu 3: Trong các thành tựu sau đây, có bao nhiêu thành tựu là của công nghệ gen:

(1) Tạo giống bông kháng sâu hại;

(2) Sản xuất các loại thuốc trừ sâu hóa học diệt trừ sâu bọ gây hại;

(3) Giống cà chua có gen sản sinh etilen bất hoạt;

(4) Chuột nhắt mang gen tăng trưởng của chuột cống;

Câu 4: Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng?

A Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau

B Mức phản ứng không do kiểu gen quy định

C Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng

D Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp

Câu 5: Vì sao có hiện tượng nhiều loài vi khuẩn tỏ ra “quen thuốc” kháng sinh?

A Vì gen kháng thuốc sẵn có trong vốn gen của quần thể

B Vì vi khuẩn có khả năng thích ứng trực tiếp bằng các biến đổi sinh hóa

C Vì vi khuẩn có khả năng thích ứng trực tiếp bằng các đột biến mới xuất hiện

D Vì vi khuẩn vốn có khả năng thích ứng trước sự thay đổi của môi trường

Câu 6: Ở một loài thực vật, xét một gen có 2 alen, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so

với alen a quy định hoa trắng Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể thuộc loài này có tỉ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, ở F3 cây có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 7,5% Theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ P là

A 0,6AA + 0,3Aa + 0,1aa = 1 B 0,7AA + 0,2Aa + 0,1aa = 1

C 0,1AA + 0,6Aa + 0,3aa = 1 D 0,3AA + 0,6Aa + 0,1aa = 1

Câu 7: Giả sử có bốn hệ sinh thái đều bị nhiễm độc chì (Pb) với mức độ như nhau Trong hệ

sinh thái có chuỗi thức ăn nào sau đây, con người bị nhiễm độc nhiều nhất?

A Tảo đơn bào → cá → người

Trang 2

B Tảo đơn bào → thân mềm → cá → người

C Tảo đơn bào → động vật → phù du → cá → người

D Tảo đơn bào → động vật → phù du → giáp xác → cá → người

Câu 8: Gọi A, T, G, X các loại Nuclêôtit trong ADN (hoặc gen) Tương quan nào sau đây

không đúng?

A A + T = G + X B A + G = T + X

C (A + X)/(T + G) = 1 D %(A + X) = %(T + G)

Câu 9: Tuổi của cây một năm được tính theo

A Số cành B Số lá C Số chồi nách D Số lóng

Câu 10: Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?

A Quyết, hạt trần B Rêu, hạt trần C Quyết, hạt kín D Rêu, quyết

Câu 11: Loài côn trùng A là loài duy nhất có khả năng thụ phấn cho loài thực vật B Côn

trùng A bay đến hoa của cây B mang theo nhiều hạt phấn và tiến hành thụ phấn cho hoa Nhưng trong quá trình này, côn trùng đồng thời đẻ một số trứng vào phần bầu nhụy ở một số hoa Ở những hoa này, trứng côn trùng nở và gây chết noãn trong các bầu nhụy Nếu có nhiều noãn bị hỏng, thì quả cũng bị hỏng Đây là một ví dụ về mối quan hệ nào giữa các loài trong quần xã ?

A Kí sinh B Hội sinh C Cạnh tranh D ức chế cảm nhiễm Câu 12: Ở một loài sinh vật lưỡng bội (2n), xét gen có 3 alen IA; IB và IO Số kiểu gen tối đa

có thể có về gen nói trên là

Câu 13: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:

(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8oC

(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều

(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm

2002

(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô

Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là

A (2) và (3) B (2) và (4) C (1) và (4) D (1) và (3)

Trang 3

Câu 14: Một nhà khoa học quan sát hoạt động của 2 đàn ong ở trên cùng một cây cao và đã

đi đến kết luận chúng thuộc 2 loài khác nhau Quan sát nào dưới đây giúp nhà khoa học này

đi đến kết luận như vậy?

A Chúng làm tổ trên cây ở độ cao và vị trí khác nhau

B Các con ong của hai đàn bay giao hợp vào thời điểm khác nhau trong mùa sinh sản

C Các con ong của hai đàn có kích thước khác nhau

D Các con ong của hai đàn kiếm ăn vào thời điểm khác nhau trong mùa sinh sản

Câu 15: Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau:

Các loài cây là thức ăn của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loài động vật ăn rễ cây Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn Động vật ăn rễ cây

là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ lớn

Phân tích lưới thức ăn trên cho thấy:

(1) Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn

và rắn gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt

(2) Các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn

(3) Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích

(4) Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là bậc dinh dưỡng cấp 2, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3

Số phương án đúng là

Câu 16: Cho các lọ thí nghiệm chứa đầy nước có nút kín và 2 đối tượng thí nghiệm là ốc sên

và rêu

3 lọ: Rêu

Ốc sên

Rêu + ốc sên

để ngoài sáng

3 lọ: Rêu

Ốc sên Rêu + ốc sên

để trong tối

Lọ sinh nhiều O2 nhất là:

A Rêu để ngoài sáng B Rêu + ốc sên để ngoài sáng

C Rêu + ốc sên để trong tối D Ốc sên để trông tối

Câu 17: Khi nói về các bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 4

A Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất khác nhau

thì không thể có các giai đoạn phôi giống nhau

B Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một

loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng, bị tiêu giảm

C Những cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc dù

hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng khác nhau được gọi là cơ quan tương tự

D Những cơ quan thực hiện chức năng như nhau tuy không bắt nguồn từ một nguồn gốc

được gọi là cơ quan tương đồng

Câu 18: Hai loài chim ăn hạt và chim ăn sâu sống trong cùng một khu vực người ta gọi sự

phân bố của chúng là

A thuộc hai quần xã khác nhau B thuộc hai ổ sinh thái khác nhau

C thuộc một ổ sinh thái D thuộc hai hệ sinh thái khác nhau

Câu 19: Với hai gen alen B và b, nằm trên NST thường, B quy định tính trạng hoa đỏ, b quy

định tính trạng hoa vàng, gen trôi là trội hoàn toàn Tiến hành lai giữa cây hoa đỏ với cây hoa vàng ở F1 được tỉ lệ 50% hoa đỏ : 50% hoa vàng, sau đo cho các cây F1 tạp giao ở F2 tỉ lệ phân tính sẽ như thế nào

A 3 cây hoa đỏ :1 cây hoa vàng B 15 cây hoa đỏ: 1 cây hoa vàng

C 7 cây hoa đỏ : 9 cây hoa vàng D 1 cây hoa đỏ :1 cây hoa vàng

Câu 20: Một phụ nữ trong quá trình phát triển của cơ thể có những biểu hiện sinh lí khác

thường Khi tiến hành làm tiêu bản tế bào từ tế bào cơ thể người phụ nữ này người ta thấy cặp nhiễm sắc thể số 23 chỉ có 1 chiếc, còn các cặp khác bình thường Có thể kết luận, người phụ

nữ trên bị đột biến lệch bội dạng

A thể một B thể không C thể bốn D thể ba

Câu 21: Trong các nội dung sau đây, có bao nhiêu nội dung nói về liên kết gen là đúng?

(1) Các gen trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp tử của loài

(2) Các gen trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài

(3) Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp tử của loài

(4) Các gen trên cũng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết thường bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài

Trang 5

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 22: Hạn chế của sinh sản vô tính là:

A Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều

kiện môi trường thay đổi

B Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhau

trước điều kiện môi trường thay đổi

C Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện

môi trường thay đổi

D Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều

kiện môi trường thay đổi

Câu 23: Ở người, có các kiểu gen qui định nhóm máu sau đây:

- IAIA, IAIO qui định máu A - IBIB, IBIO qui định máu B

- IAIB qui định máu AB - IOIO qui định máu O

Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A Kiểu gen, kiểu hình của 2 anh em sinh đôi nói trên là

A IAIA hoặcIAIO (máu A) B IBIB hoặc IBIO(máu B)

Câu 24: Tirôxin được sản sinh ra ở:

A Tuyến yên B Tuyến giáp C Buồng trứng D Tinh hoàn

Câu 25: Trong một quần thể giao phối, xét 3 gen: gen I có 2 alen; gen II có 3 alen, hai gen

này nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường; gen III có 4 alen nằm trên một cặp nhiễm sắc thường khác Cho các kết luận sau:

(1) Số kiểu gen tối đa tạo bởi gen I và gen II là 21 kiểu gen

(2) Số kiểu gen tối đa tạo bởi gen III là 9 kiểu gen

(3) Số kiểu gen tối đa trong quần thể với 3 gen trên là 210 kiểu gen

(4) Số kiểu giao phối trong quần thể là: 22150 kiểu

Số kết luận đúng là

Câu 26: Khi nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN), xét các kết luận sau đây:

(1) CLTN không tạo ra kiểu gen thích nghi, nó chỉ đào thải các kiểu gen quy định kiểu hình kém thích nghi

Trang 6

(2) CLTN tác động đào thải alen trội sẽ thay đổi thành phần kiểu gen nhanh hơn so với đào thải alen lặn

(3) Các cá thể cùng loài, sống trong một khu vực địa lý luôn được chọn lọc tự nhiên tích lũy biến dị theo một hướng

(4) CLTN tác động lên quần thể vi khuẩn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với tác động lên quần thể động vật bậc cao

(5) CLTN tác động trực tiếp lên alen, nó loại bỏ tất cả các alen có hại ra khỏi quần thể

Có bao nhiêu kết luận đúng:

Câu 27: Cho các nhận định sau:

1 Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế thẩm thấu từ đất vào rễ

2 Con đường gian bào vận chuyển nước và ion khoáng đến nội bì thì bị đai Caspari chặn lại

và chuyển sang con đường tế bào chất

3 Cả 2 con đường gian bào và con đường tế bào chất đều điều chỉnh được dòng vận chuyển vào trung trụ

4 Các ion khoáng được hấp thụ từ đất vào tế bào lông hút của rễ theo 2 cơ chế: thẩm thấu và chủ động

Số nhận định đúng là:

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất cảm ứng của Operon-Lac ở E.coli là lactose

(2) Khi Operon Lac phiên mã tạo ba mARN tương ứng với các gen Z, Y và A

(3) Sản phẩm của tất cả quá trình phiên mã là ARN

(4) Ở sinh vật nhân thực, quá trình điều hòa hoạt động gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn trước phiên mã

Số phát biểu đúng là

Câu 29: Cho nội dung sau nói về quần thể:

(1) Quần thể là tập hợp những cá thể khác loài nhưng có cùng khu phân bố

(2) Về mặt di truyền có thể chia quần thể thành 2 nhóm: quần thể tự phối và quần thể giao phối (3) Mỗi quần thể có khu phân bố xác định và luôn luôn ổn định

(4) Quần thể tự phối thường gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật

Trang 7

Có bao nhiêu nội dung đúng?

Câu 30: Bệnh mù màu đỏ - lục ở người do đột biến gen lặn liên kết với nhiễm sắc thể giới

tính X Biết rằng trong số nam giới thì số bị bệnh chiếm tỉ lệ là 0,08 Theo lý thuyết, ở một địa phương có 10000 người phụ nữ, số người phụ nữ bình thường mang gen bệnh và số người phụ nữ biểu hiện bệnh lần lượt là:

A 6484 và 84 B 8464 và 64 C 1742 và 84 D 1472 và 64

Câu 31: Cho 3 cá thể X, Y và Z thuộc cùng một loài động vật sinh sản hữu tính Tiến hành

tách nhân một tế bào sinh dưỡng của X ghép vào trứng đã loại bỏ nhân của tế bào của Y Nuôi cấy tế bào lai trong ống nghiệm tạo phôi sớm rồi chuyển vào tử cung của cá thể Z, tạo điều kiện để phôi phát triển sinh ra con lai Nhận xét nào sau đây là đúng:

A Phần lớn các đặc điểm của con lai giống cá thể X, một phần nhỏ tính trạng giống cá thể Z

B Con lai mang các đặc điểm giống với cá thể Z và một phần giống cá thể X và Y

C Phần lớn các đặc điểm của con lai giống cá thể X, một phần nhỏ tính trạng giống cá thể Y

D Con lai mang các đặc điểm của cá thể X, không biểu hiện các đặc điểm của cá thể Y và Z Câu 32: Ở một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, khi tế bào ở kì giữa chiều dài trung bình của

một cromatit là 2 mm và có tổng số các nucleotit có trong các nhiễm sắc thể là 160.107 Chiều dài các ADN đã co ngắn đi so với chiều dài nhiễm sắc thể khoảng

A 17000 lần B 15000 lần C 8000 lần D 20000 lần

Câu 33: Cho các nhận định sau:

I Chỉ có diệp lục a tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng của các liên kết hóa học

II Các tia sáng màu lục không được diệp lục hấp thụ

III Những cây có lá màu đỏ, vàng hoặc cam vẫn quang hợp được vì lá cây không có diệp lục nhưng có sắc tố carotenoit giúp chuyển hóa quang năng thành hóa năng

IV Quang hợp có vai trò quyết định đối với sự sống của toàn bộ hành tinh trên Trái Đất

Số nhận định không đúng là:

Câu 34: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả hai bệnh M và N di truyền ở người

Trang 8

Bệnh N do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định Biết rằng không có các đột biến mới phát sinh ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất sinh con đầu lòng bị cả hai bệnh của cặp vợ chồng III.12 – III.13 trong phả hệ này là

A 1/32 B 1/96 C 1/8 D 1/48

Câu 35: Ở gà, gen quy định màu sắc lông nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc

thể giới tính X có hai alen, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn Gen quy định chiều cao chân nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen

B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp Cho gà trống lông vằn, chân thấp thuần chủng giao phối với gà mái lông không vằn, chân cao thuần chủng thu được

F1 Cho F1 giao phối với nhau để tạo ra F2 Dự đoán nào sau đây về kiểu hình ở F2 là đúng?

A Tất cả gà lông không vằn, chân cao đều là gà trống

B Tỉ lệ gà mái lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân thấp

C Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân cao

D Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông vằn, chân cao

Câu 36: Trong các nội dung sau đây, có bao nhiêu nội dung đúng?

I Nước tự do không bị hút bởi các phân tử tích điện hay dạng liên kết hóa học

II Trong hai dạng nước tự do và nước liên kết, thực vật dễ sử dụng nước liên kết hơn

III Nước tự do giữ được tính chất vật lí, hóa học, sinh học bình thường của nước nên có vai trò rất quan trọng đối với cây

IV Nước tự do không giữ được các đặc tính vậy lí, hóa học, sinh học của nước nhưng có vai trò đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh

Câu 37: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?

(1) Khi riboxom tiếp xúc với mã 5’UGA3' trên mARN thì quá trình dịch mã dừng lại

(2) Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều riboxom cùng thực hiện quá trình dịch mã

Trang 9

(3) Khi thực hiện quá trình dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN

(4) Mỗi phân tử tARN có một đến nhiều anticodon

Câu 38: Ở một loài tính trạng màu lông do cặp gen Aa quy định; tính trạng chiều dài lông do

cặp gen Bb quy định, tính trạng màu mỡ do cặp gen Dd quy định Đem các cá thể lông đen, dài, mỡ trắng với cá thể lông nâu, ngắn, mỡ vàng, thu được F1 đồng loạt có kiểu hình lông đen, dài, mỡ trắng

Cho cá thể F1 dị hợp 3 cặp lai phân tích người ta thu được kết quả phân li theo tỉ lệ

17,5% lông đen,dài, mỡ trắng; 17,5% lông đen , ngắn, mỡ trắng;

17,5% lông nâu, dài, mỡ vàng; 17,5% lông nâu, ngắn, mỡ vàng;

7,5% lông đen, dài, mỡ vàng; 7,5% lông đen, ngắn, mỡ vàng;

7,5% lông nâu, dài, mỡ trắng; 7,5% lông nâu, ngắn, mỡ trắng

Kiểu gen và tần số hoán vị của cơ thể F1 là

A AdBb

ab và f 30%

C ADBb

Câu 39: Khi cho 2 con gà đều thuần chủng mang gen tương phản lai với nhau được F1 toàn lông xám, có sọc Cho gà mái F1 lai phân tích thu được thế hệ Fa có :

10 gà mái lông vàng, có sọc; 10 gà mái lông vàng, trơn;

8 gà trống lông xám, có sọc; 8 gà trống lông vàng, trơn;

2 gà trống lông xám, trơn; 2 gà trống lông vàng, có sọc

Biết rằng lông có sọc (D) là trội hoàn toàn so với lông trơn (d) Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số những phát biểu sau:

(1) Tính trạng màu sắc lông di truyền theo quy luật tương tác gen bổ sung

(2) Một trong hai cặp gen quy định tính trạng màu sắc lông di truyền liên kết với giới tính X (Y không alen), cặp gen còn lại di truyền liên kết với cặp gen quy định dạng lông

(3) Có xảy ra hoán vị gen với tần số 30%

(4) Gà trống F1 có kiểu gen B b AD

X X

ad hoặc

A a BD

X X

bd

Câu 40: Trong các hình thức sinh sản ở thực vật, ghép là phương pháp có đặc điểm

Trang 10

I Cành ghép hoặc chồi ghép có đặc tính tốt mà con người mong muốn

II Chồi hoặc cành ghép phải đồng sinh học với gốc ghép (cùng loài, cùng giống)

III Chất dinh dưỡng của gốc ghép sẽ nuôi cành ghép hoặc chồi ghép

IV Chất lượng hoa quả cũng như sức sống của cây ghép phải tốt hơn cành hoặc chồi ghép

Số phương án đúng là:

Đáp án 1-B 2-C 3-D 4-B 5-A 6-D 7-D 8-A 9-B 10-D 11-D 12-B 13-B 14-B 15-A 16-A 17-B 18-B 19-C 20-A 21-B 22-C 23-D 24-B 25-A 26-B 27-B 28-D 29-B 30-D 31-C 32-A 33-D 34-D 35-B 36-D 37-B 38-D 39-C 40-D

Câu 1: Đáp án B

Trong mỗi tinh trùng bình thường của một loài chuột có 19 NST khác nhau → n = 19

Bộ NST 2n bình thường của chuột là: 2.19 = 38

Số NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể ba nhiễm kép là: 38 + 1 + 1 = 40

Câu 2: Đáp án C

Nước và chất khoáng hoà tan được vận chuyển một chiều từ rễ lên lá theo mạch gỗ

Cấu tạo mạch gỗ:

 Quản bào: là các tế bào dạng ống, hẹp, dài, đã chết, thành dày hoá gỗ, có vách ngăn

 Mạch ống: Tế bào chết, thành dày, hoá gỗ không còn vách ngăn giữa các tế bào Thành mạch dẫn cấu tạo nên bởi các vật liệu ưa nước, khả năng đàn hồi

- Động lực dòng mạch gỗ:

 Lực hút của lá (động lực chính)

 Áp suất rễ - lực đẩy từ gốc lên thân

 Lực trung gian: sự liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn Chú ý: các chất hữu cơ được vận chuyển từ rễ lên lá theo mạch rây

Câu 3: Đáp án D

Các thành tựu 1, 3, 4 là thành tựu của công nghệ gen

Nội dung 2 sản xuất thuốc trừ sâu là thuộc về hóa học

Câu 4: Đáp án B

Ngày đăng: 14/09/2018, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm