Số dung dịch phù hợp là Câu 5: Trong tự nhiên, caxi sunphat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước CaSO4.2H2O được gọi là A.. Câu 6: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2S
Trang 1Trang 1 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
ĐỀ MINH HỌA
SỐ 05
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14;
P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64;
Pb=207; Ag=108
Câu 1: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
B Đốt lá sắt trong khí Cl2
C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
Câu 2: Tơ nào thuộc loại bán tổng hợp ?
Câu 3: Nước muối sinh lí để sát trùng, rửa vết thương trong y học có nồng độ
Câu 4: Cho Al lần lượt vào các dung dịch: H2SO4 loãng, HNO3 (đậm đặc, to), Ba(OH)2, HNO3 loãng,
H2SO4 đặc, thấy sinh ra khí X có tỉ khối so với O2 nhỏ hơn 0,9 Số dung dịch phù hợp là
Câu 5: Trong tự nhiên, caxi sunphat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A Thạch cao sống B Thạch cao nung C Thạch cao khan D Đá vôi
Câu 6: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Chất X là chất nào sau
đây?
Câu 7: Cho dãy các chất: CaCO3, K, Mg, Cu, Al, PbS Số chất tác dụng với dung dịch HCl là?
Câu 8: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một
hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
A đồng phân B đồng khối C đồng đẳng D đồng vị
Câu 9: Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 10: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội Thêm
tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) Thêm tiếp
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
Trang 2Trang 2 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột
B Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat
C Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột
D Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
Câu 11: Hai khoáng vật chính của photpho là
A Photphorit và đolomit B Photphorit và cacnalit
C Apatit và đolomit D Apatit và photphorit
Câu 12: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?
Câu 13: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?
A Glixerol B Etylen glicol C Ancol metylic D Ancol etylic Câu 14: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
B với dung dịch NaCl
C với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
D thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 15: Thuỷ phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư thu được các sản phẩm hữu cơ là
A axit axetic và phenol B natri axetat và phenol
C natri axetat và natri phenolat D axit axetic và natri phenolat
Câu 16: Cho phản ứng :aFe bHNO 3cFe(NO ) dNO eH O3 3 2
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất thì tổng (a+b) bằng
Câu 17: Những chất nào dưới đây thuộc loại chất điện li yếu?
A H2O, NaCl B CH3COOH, HNO3 C H2O, CH3COOH D H2O, CuSO4
Câu 18: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
Câu 19: Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng?
Câu 20: Cho dãy các dung dịch: Glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch phản ứng với
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam là
Trang 3Trang 3 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 21: Cho 3,38 gam hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na, thấy thoát ra 672 ml H2 (đktc) và thu được hỗn hợp chất rắn X1 có khối lượng là
A 4,76 gam B 4,70 gam C 3,61 gam D 4,04 gam Câu 22: X là tetrapeptit Gly-Val-Ala-Val, Y là tripeptit Val-Ala-Val Đun nóng 14,055 gam hỗn hợp
X và Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 19,445 gam muối Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp là
Câu 23: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm
các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
Câu 24: Có 5 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và
Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra các chất tan trong nước là
Câu 25: Hỗn hợp T gồm X, Y, Z (58 < MX < MY < MZ < 78), là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chỉ chứa C, H và O có các tính chất sau:
- X, Y, Z đều tác dụng được với Na
- Y, Z tác dụng được với NaHCO3
- X, Y đều có phản ứng tráng bạc
Nếu đốt cháy hết 0,25 mol hỗn hợp T thì thu được m gam chất CO2, m gần nhất với giá trị:
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn 16,12 gam tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 27: Oxi hóa hoàn toàn 0,728 gam bột Fe, thu được 1,016 gam hỗn hợp hai oxit sắt (hỗn hợp X)
Lấy hỗn hợp X này trộn với 5,4 gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (hiệu suất 100%) Hòa tan hỗn hợp thu được sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư Thể tích khí bay ra (đktc) là
A 6,806 lít B 6,608 lít C 3,304 lít D 3,403 lít
Câu 28: Phenolphtalein X có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 60 : 3,5 : 16 Biết khối lượng phân tử của X nằm trong 300 đến 320u Số nguyên tử cacbon của X là
Câu 29: Hòa tan hết 4,667 gam hỗn hợp Na, K, Ba và ZnO (trong đó oxi chiếm 5,14% khối lượng)
vào nước, thu được dung dịch X và 0,032 mol khí H2 Cho 88 ml dung dịch HCl 1M vào X đến khi các phản ứng kết thúc, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 30: Chất X mạch hở có công thức phân tử C4H8O2, X tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với Na giải phóng khí H2 Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên
Câu 31: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag Giá trị m là
Câu 32: Cho từ từ chất X vào dung dịch Y, sự biến thiên lượng kết tủa Z tạo thành trong thí nghiệm
được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 4Trang 4 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Thí nghiệm nào sau đây ứng với thí nghiệm trên?
A Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Zn(NO3)2
B Cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 và NaOH
C Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Al(NO3)3
D Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm NaOH và NaAlO2
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 10,08 lít khí (đkc) Biết Fe chiếm 60,87% về khối lượng Giá trị m là
Câu 34: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
Câu 35: Sục 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 10,6 gam B 13,7 gam C 12,7 gam D 11,6 gam Câu 36: Cho dãy biến hóa sau: R(1) RCl2(2) R(OH)2(3) R(OH)3(4) NaRO2
R có thể là kim loại nào sau đây?
Câu 37: Hòa tan 11,25 gam hỗn hợp Na, K, Na2O, K2O vào nước dư, thu được 2,8 lít khí và dung dịch X trong đó có chứa 8 gam NaOH Dẫn V lít CO2 vào dung dịch X được dung dịch Y Cho từ từ
280 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 Các chất khí đều đo ở đktc Giá trị của V là
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong 200,0 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc) Thêm 300,0 ml hoặc 700,0 ml dung dịch HCl yM vào
dung dịch Y đều thu được cùng một lượng kết tủa có khối lượng m gam Giá trị gần nhất của m là
Câu 39: Đốt cháy m gam este etyl axetat, hấp thụ hết sản phẩm vào 200 gam dung dịch Ba(OH)2 6,84% sau đó lọc được 194,38 gam dung dịch Ba(HCO3)2 Giá trị của m là
Câu 40: Cho 16,5 gam chất A có công thức phân tử là C2H10O3N2 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và khí C Tổng nồng độ phần trăm các
chất có trong B gần nhất với giá trị
Đáp án
11-D 12-D 13-D 14-A 15-C 16-B 17-C 18-D 19-D 20-A
Trang 5Trang 5 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
21-B 22-A 23-A 24-B 25-B 26-D 27-B 28-A 29-D 30-C 31-C 32-C 33-A 34-C 35-B 36-C 37-A 38-B 39-D 40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án A
Câu 4: Đáp án B
Các dung dịch là: H2SO4 loãng, Ba(OH)2, HNO3 loãng
X
Phương trình phản ứng :
Câu 5: Đáp án A
Câu 6: Đáp án D
Câu 7: Đáp án B
Các chất tác dụng với dung dịch HCl là: CaCO3, K, Mg, Al
Câu 8: Đáp án C
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án A
Câu 11: Đáp án D
Câu 12: Đáp án D
Câu 13: Đáp án D
Câu 14: Đáp án A
Câu 15: Đáp án C
Câu 16: Đáp án B
Câu 17: Đáp án C
Câu 18: Đáp án D
Câu 19: Đáp án D
Câu 20: Đáp án A
Các dung dịch phản ứng là: Glucozơ, saccarozơ, glixerol
Câu 21: Đáp án B
Na pư H X X tăng
Câu 22: Đáp án A
Trang 6Trang 6 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
2
2
(X, Y)
m(X, Y) mNaOH muối mH O
2
Bản chất phản ứng :
BTKL : 14,055 40(4x 3y) 19,445 18(x y)
X
x 0,02
y 0,025
0,02.344
14,055
Câu 23: Đáp án A
supephotphat kép
69,62
234
Câu 24: Đáp án B
+ Hai hỗn hợp thỏa mãn điều kiện đề bài là Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3 Phương trình phản ứng:
2 2
2
H O
+ Hỗn hợp KHSO4 và KHCO3 xảy ra phản ứng tạo khí; hỗn hợp BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3 xảy ra phản ứng tạo kết tủa
Câu 25: Đáp án B
o
2
2 2
2
2
O , t
2
CO
CO T
0,25
X : HOCH CHO (M 60) Từ các giả thiết suy ra : T gồm Y : HOOC CHO (M 74)
Z : HOCH COOH (M 76)
Câu 26: Đáp án D
15 31 3 3 5
15 31 3 3 5
(C H COO) C H
dd NaOH 0,5M NaOH (C H COO) C H
16,12
0,5
Câu 27: Đáp án B
Trang 7Trang 7 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
2
o
O Al: 0,2 mol 2 3 HCl
0,013 mol
1,016 gam
Sơ đồ phản ứng :
Fe, Al O
Al dư
1,016 0,728
32
Câu 28: Đáp án A
10 7 2 n
X
10 7 2 2 20 14 4
12 1 16
300 159n 320
CTPT của X là (C H O ) hay C H O 1,886 n 2,0125
Câu 29: Đáp án D
2 2
2
2
đt ( ) OH H / H O H
HCl 2
2
Na , K , Ba 4,667.5,14%
0,088 0,
2
2 0,003 mol
Zn(OH)
Zn(OH)
2
Câu 30: Đáp án C
Theo giả thiết suy ra X là hợp chất tạp chức vừa cĩ nhĩm HO vừa cĩ nhĩm CHO X có 5 đồng phân thỏa mãn:
C C C CHO
HO
C C CHO C
HO
Câu 31: Đáp án C
glucozơ Ag glucozơ glucozơ
Câu 32: Đáp án C
Dựa vào đồ thị, ta thấy: Khi cho từ từ X vào dung dịch Y, phản ứng thứ nhất khơng tạo ra kết tủa, phản ứng này cần dùng b mol X Phản ứng thứ hai bắt đầu tạo kết tủa Z và tăng dần đến cực đại là a mol, phản ứng này cần 3a mol X Cuối cùng kết tủa Z bị hịa tan từ từ đến hết, phản ứng này cần a mol chất X
Suy ra: Đây là thí nghiệm cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Al(NO3)3
Phương trình phản ứng:
Trang 8Trang 8 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
2
Câu 33: Đáp án A
2
Fe Al H
2.60,87%m 3.39,13%m 2.10,08
m 13,8 gam
Câu 34: Đáp án C
C2H8N2O3 (X) tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ Y đơn chức, chứng tỏ X là muối amoni tạo bởi NH3 hoặc amin đơn chức Như vậy, gốc axit trong X cĩ 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử O, đó là gốc NO3
Suy ra X là C2H5NH3NO3 (etylamoni nitrat) hoặc (CH3)2NH2NO3 (đimetylamoni nitrat); Y là C2H5NH2 (etyl amin) hoặc (CH3)2NH2 (đimetyl amin), có khối lượng phân
tử là 45 đvC
Phương trình phản ứng:
Câu 35: Đáp án B
2 3
quy đổi
0,2 mol
muối H CO NaOH H O
0,2.40 0,2.18 0,15.62
HOH
Câu 36: Đáp án C
Dựa vào (4) ta thấy R(OH)3 có tính lưỡng tính nên R là Al hoặc Cr Dựa vào (1) ta thấy R khơng thể là Al Vậy R là Cr
Câu 37: Đáp án A
Trang 9Trang 9 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
2
H O dư quy đổi 2
2
dd X 11,25 gam
11,25 gam
Na NaOH
hỗn hợp
Sơ đồ phản ứng :
Na : x mol
O : z mol
2
CO 0,28 mol HCl (cho từ từ)
2 2
dd X
3
dd Y
H
x 0,2
z 0,05 BTE : x y 2z 0,125.2
Na : 0,2
K : 0,15
CO : a KOH : 0,15
HCO : b
2 2
2
CO pư CO
CO
0,08
BTĐT : b 0,2 0,15 0,08.2 0,19
Câu 38: Đáp án B
2
2
H
NaAlO NaOH: 0,4 mol
2 NaOH 0,15 mol
2 3
dd Y
m (2,7 102x) gam
2
dd Y
Sơ đồ phản ứng :
Al O : x mol
0,7 NaOH
3
3
3 2,7 102x mol 78
Al(OH)
H OH 3
Al(OH)
y mol HCl (TN2)
TN1: Al(OH) chưa bị tan
TN2 : Al(OH) đã bị tan
2,7 102x 0,3y (0,3 2x)
78 0,7y (0,3
x 0,05
2x) (0,1 2x) 3 (0,1 2x)
78
m 7,8 gần nhất với 8
Câu 39: Đáp án D
Trang 10Trang 10 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
o 2
O , t
4x mol 4x mol
x mol
BaCO Ba(HCO ) Ba(OH)
0,08
y ? (0,08 y)
CO BaCO Ba(HCO )
y (0,08 y)
dd spư dd Ba(OH) (CO , H O)
3 2 5
BaCO 197y
x 0,025; y 0,06
Câu 40: Đáp án B
2 10 3 2
2
C H O N (A) NaOH khí C Suy ra A là muối amoni
Trong A có 3O nên gốc axit của A là NO hoặc CO hoặc HCO
Nếu gốc axit NO thì gốc amoni là C H N (loại)
Nếu gốc axit là HCO thì gốc amoni là CH N (loại)
2
3 3 3 4
Nếu gốc axit là CO thì 2 gốc amoni là CH NH và NH (thỏa mãn)
Vậy A là CH NH CO H N
Phương trình phản ứng :
Dung dịch sau phản ứng chứa
2 3
2 3
(Na CO , NaOH) trong B
: Na CO : 0,15 mol; NaOH dư : 0,1 mol 0,15.106 0,1.40
16,5 200 0,15(17 31)