1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học đề 15 thầy trần hoàng phi lize file word có lời giải chi tiết

13 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 371,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân hoàn toàn 4 gam X trong dung dịch HCl dư thì thu được 6,275 gam muối.. Số đồng phân peptit của X là: Câu 2: Cho một bình điện phân 2 mắc nối tiếp với một coulomb kế 1, ghép lại

Trang 1

1

ĐỀ SỐ 15 Câu 1: X là một peptit được tạo bởi các α – amino axit no, mạch hở chỉ chứa 1 nhóm −NH2

và 1 nhóm -COOH trong phân tử Thủy phân hoàn toàn 4 gam X trong dung dịch HCl dư thì thu được 6,275 gam muối Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 4 gam peptit X thì thu được 2,7 gam nước Số đồng phân peptit của X là:

Câu 2: Cho một bình điện phân (2) mắc nối tiếp với một coulomb kế (1), ghép lại thành một

mạch kín như trong hình vẽ Coulomb kế đồng (1) chứa dung dịch CuSO4 0,01M, pH =5 không đổi; bình điện phân đựng dung dịch gồm 0,04 mol Cu(NO3)2 và 0,05 mol HCl Tiến hành quá trình điện phân với bằng dòng điện một chiều với cường độ dòng không đổi Sau một thời gian, dừng điện phân, tháo ngay catot ở Coulomb kế, sấy khô cẩn thận, cân lại thấy khối lượng tăng 1,92 gam Cho tiếp 2,8 gam bột Fe vào bình (2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn không tan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị m là

Câu 3: Cho hỗn hợp A gồm một este hai chức, mạch hở và 2 ancol đơn chức, mạch hở, kế

tiếp trong dãy đồng đẳng Đun nóng 18,48 gam A với dung dịch NaOH dư, thu được 5,36 gam một muối hữu cơ duy nhất và hỗn hợp hai ancol B Đun nóng toàn bộ B với H2SO4 đặc ở 140° thu được m gam hỗn hợp ete Biết hiệu suất phản ứng ete hóa của 2 ancol trong B đều là 80% Biết rắng đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A cần dùng 5,152 lít khí O2 (đktc), thu được 7,48 gam CO2 và 4,5 gam H2O Giá trị gần nhất của m là

Trang 2

2

Câu 4: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch HCl loãng dư, thu được

0,09 mol khí H2 Nếu cho m gam X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ) Giá trị của m là

A 10,80 gam B 13,68 gam C 13,92 gam D 12,48 gam Câu 5: Hòa tan m gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước để được 400 ml dung dịch A Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A, thu được dung dịch B và 1,008 lít khí (đktc) Cho B tác dụng với Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của m là

A 11,13 gam B 13,20 gam C 20,13 gam D 10,60 gam Câu 6: Công thức phân tử và tên gọi của aminoaxit nào sau đây không phù hợp với nhau?

C C3H7O2N (Alanin) D C5H12O2N2 (lysin)

Câu 7: Dung dịch nào sau đây có pH < 7

A CH3COOH B NaCl C C2H5OH D NH3

Câu 8: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới

đầu bắt đầu điện phân)

A Cu(NO3)2 B FeSO4 C FeCl2 D K2SO4

Câu 9: Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong đó X

đơn chức, Y hai chức Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít khí

CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là

Câu 10: Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là

Câu 11: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X

phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 0,896 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là

Câu 12: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: HCO3OHCO23H O2

A 2NaHCO3+Ca(OH)2→Na2CO3+CaCO3+2H2O

B NaHCO3+HCl→NaCl+CO2+H2O

C Ca(HCO3)2+Ca(OH)2→CaCO3+2H2O

D 2NaHCO3+2KOH→Na2CO3+K2CO3+H2O

Trang 3

3

Câu 13: Trong các quặng sau: (1) boxit, (2) đolomit, (3) hemantit, (4) xinvinit, (5) pirit sắt,

(6) xiđerit, (7) manhetit Không phải quặng sắt là

A (1), (2), (4) B (1), (3), (5) C (1), (6), (7) D (2), (4), (6) Câu 14: Để tổng hợp tơ Lapsan từ các monome tương ứng, người ta dùng phản ứng

A Este hóa B Trùng ngưng C Trung hòa D Trùng hợp Câu 15: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất

A Fe(NO3)2và AgNO3 B Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2

C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3và AgNO3

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol tan vô hạn trong nước ở 66oC

(2) Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic

(3) Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol

(4) Phenol tan tốt trong etanol

(5) Phenol làm quỳ tím hóa đỏ

(6) Phenol có thể phản ứng với NaOH còn etanol thì không

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 17: Hỗn hợp X gồm C3H8, C2H4(OH)2 và một ancol no, đơn chức, mạch hở (C3H8và

C2H4(OH)2 có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện

m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 18: Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng

khối lượng 1 lít CO2 A là

A anđehit fomic B anđehit benzoic C anđehit axetic D anđehit acrylic Câu 19: Để nhận biết các dung dịch: NH4NO3,(NH4)2SO4,K2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn

ta dùng:

Câu 20: Khi cho kaliđicromat vào dung dịch HCl dư, đun nóng xảy ra phản ứng

K2Cr2O7+HCl→KCl+CrCl3+Cl2+H2O

Nếu dùng 4,41 gam K2Cr2O7 thì số mol HCl bị oxi hóa là

Trang 4

4

A 0,12 mol B 0,09 mol C 0,06 mol D 0,14 mol

Câu 21: Cho nhận xét sau:

(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua

(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4

(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây

(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì chứa K2CO3

(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp

Số nhận xét sai là

Câu 22: Cho từ từ từng giọt dung dịch NaOH 1M vào dung dịch hỗn hợp gồm Ba(HCO3)2 x

M và AlCl3 y M kết quả thu được trong hình vẽ dưới đây

Giả thiết: các phản ứng xảy ra hoàn toàn, (phản ứng theo thứ tự ưu tiên lần lượt mạnh trước, yếu sau, từ axit bazơ, trao đổi tạo kết tủa, tạo phức,… )

Hỏi, để thu được 9,77 gam kết tủa, thể tích dung dịch NaOH cần dùng tối đa là bao nhiêu

Câu 23: Cho dãy các cation kim loại: Ca2+,Cu2+,Na+,Zn2+ Cation kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy

Câu 24: Cho một este đơn chức X tác dụng với 182 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch, thu được 6,44 gam ancol Y và 13,16 gam chất

Trang 5

5

rắn Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 5,18 gam ete (hiệu suất bằng 100%) Tên gọi của X là

A metyl acrylat B metyl butylrat C etyl acrylat D etyl axetat Câu 25: Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là (C3H4O3)n Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó là

A HOC2H2COOH B C3H5(COOH)3 C C3H5(COOH)2 D C4H7(COOH)3

Câu 26: Chất nào dưới đây không tác dụng với nước brom?

A Axetilen B Etilen C Propan D Stiren

Câu 27: Xây hầm biogas là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành ở các

trang trại hiện nay Quá trình này không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí gas sử dụng cho việc đun, nấu Thành phần chính của khí bioga

Câu 28: Cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng vừa hết với 260 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y Nung Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m (gam) chất rắn Giá trị của m là

A 7,6 gam B 8,0 gam C 9,6 gam D 11,2 gam

Câu 29: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 30: Khẳng định nào dưới đây không đúng ?

A Các amin đều có tính bazơ

B Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3

C Tất cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử H trong phân tử

D Tính amin của tất cả các bazơ đều mạnh hơn NH3

Câu 31: Cho dư hỗn hợp Na, Mg vào 73,6 gam dung dịch H2SO4 26,63% thì thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) là

A 33,60 lít B 38,08 lít C 4,48 lít D 4,57 lít

Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau:

  t HCl,t Cl2 KOHdu H SO 2 4loang

4 2 2 7

Trong X, Y, Z, T đều là các hợp chất khác nhau của crom Chất T là

Trang 6

6

A K2CrO4 B CrSO4 C K2Cr2O7 D Cr2(SO4)3

Câu 33: Cho từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch HCl aM vào 100 ml dung dịch

Na2CO3 1M, thấy thoát ra 1,344 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của a là

Câu 34: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ

visco; (6) nilon – 6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

A (5), (6), (7) B (2), (3), (6) C (1), (2), (6) D (2), (3), (5), (7) Câu 35: Cacbohidrat X có đặc điểm:

- Bị phân hủy trong môi trường axit

- Thuột loại polisaccarit

- Phân tử gồm gốc β-glucozơ

Cacbohidrat X là

A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D Xenlulozơ Câu 36: Cho 10,4 gam hỗn hợp A gồm 2 amin đơn chức, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl

tạo thành 17,7 gam muối khan Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy A là

A 22,4 lít B 2,24 lít C 44,8 lít D 4,48 lít

Câu 37: X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ , anilin, fructozơ và phenol Tiến hành

các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:

  phản ứng

  không phản ứng

Dd AgNO3/NH3, t°   Kết tủa   Kết tủa

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A fructozơ, phenol, glucozơ, anilin B phenol, fructozơ, anilin, glucozơ

C anilin, fructozơ, phenol, glucozơ D glucozơ, anilin, phenol, fructozơ

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

D Cacbonmonoxit và silic đioxit là oxit axit

Câu 39: Anken X có công thức cấu tạo: CH3−CH2−C(CH3)=CH−CH3.Tên của X là

Trang 7

7

A 2-etylbut-2-en B isohexan C 3-metylpent-2-en D 3-metylpent-3-en Câu 40: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3 ?

A 3- metyl – but – 1 – en B 3 – metylbut – 2 – en

C 2- metylbut -1 – en D 2 – metylbut – 2 – en

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Giải: Gọi công thức chung của X làC Hn 2n 2 k  N Ok k 1 : a mol

Phản ứng thủy phân

X  k 1 H O kX

kXkHClkXHCl

6 12 2 3

Do là đipeptit nên loại trừ 1 nhóm CO-NH, 1 nhóm NH2 , 1 nhóm COOH ta còn C4H8− + Đipeptit có dạng H2N−A−CONH−B−COOH Vậy ta có các TH sau

(A) C2H4 + (B) C2H4 có 1 đồng phân alpha là Ala–Ala

(A) CH3 + (B) C3H7 có 4 đồng phân alpha gồm:

NH2−CH3−CO−NH−CH(C2H5)COOH có 2 đồng phân

NH2−CH3−C(CH3)2−COOH có 2 đồng phân

⇒ C6H12N2O3có 1+2+2 = 5 đồng phân

Câu 2: Đáp án A

Ở đây có dùng một kiến thức vật lí: mắc nối tiếp nên hai bình điện phân cùng I

• bình (1)_Coulomb kế: dựa vào khối lượng đồng ta có

Cu spdp e Tdoi

Trang 8

8

•Trên bình điện phân

Anot

2 2Cl 2e Cl

0, 05 0, 025

 

0,01

1 2H O 2e 2H O

2

•Khi cho Fe vào dung dịch

3

0,06

0,015 0,015

Fe 4HNOFeNO 2H O

3 2

0,0075 0,015

Fe 2Fe3Fe 

2 2

0,01 0,01

Fe Cu Fe Cu

Bảo toàn khối lượng

m chất rắn = 2,8 – 0,0325.56 + 0,01.64 = 1,62 gam

Câu 3: Đáp án C

Chọn đáp án C

Từ phản ứng đốt cháy hỗn hợp A:

nCO2 = 0,17 mol < nH2O = 0,25 mol ⇒ 2 ancol no, đơn chức, mạch hở

Đặt ∑nancol = x; neste = y ⇒ nX = x + y = 0,1 mol

► Bảo toàn nguyên tố Oxi:

⇒ nO/X = 0,13 mol = x + 4y ||⇒ giải hệ có: x = 0,09 mol; y = 0,01 mol

► Bảo toàn khối lượng: mX = 7,48 + 4,5 - 0,23 × 32 = 4,62(g)

Thí nghiệm 1 dùng gấp 18,48 ÷ 4,62 = 4 lần thí nghiệm 2

Trở lại thí nghiệm 1 Thuỷ phân

● 18,48(g) X chứa 0,36 mol hỗn hợp ancol và 0,04 mol este

⇒ nNaOH phản ứng = 0,04 × 2 = 0,08 mol Bảo toàn khối lượng:

mY = 18,48 + 0,08 × 40 - 5,36 = 16,32(g) || nY = 0,36 + 0,04 × 2 = 0,44 mol

Lại có: 2 ancol → 1 ete + 1 H2O ||⇒ nH2O = 0,44 ÷ 2 = 0,22 mol

► Bảo toàn khối lượng: m = 0,8 × (16,32 - 0,22 × 18) = 9,888(g) ≈ 10 gam

Câu 4: Đáp án A

- Khi cho X tác dụng với HCl loãng ta có:

2

H Fe

n n 0, 09mol

Trang 9

9

- Khi cho X tác dụng với HNO3 loãng ta có: Fe NO

3n 3n

n 0, 09 mol m 10,8(g)

2

Câu 5: Đáp án C

3

Na CO :x mol

KHCO :ymol

2

CO H HCO

x x x

    

0,15 x 0,15 x

Ta có: 0,15 – x = 0,045 → x = 0,105 mol

3

HCOdư: x + y –(0,15 – x) = 2x + y – 0,15

2

2x y 0,15 2x y 0,15

→ 2x+ y – 0,15 = 0,15 → y = 0,09 → m = 20,13(g)

Câu 6: Đáp án D

C5H12O2N2

Câu 7: Đáp án A

CH3COOH

Câu 8: Đáp án D

Tại catot

H2O+2e→2OH−+H2

Tại anot

H2O→4H++O2+4e

Bản chất của điện phân dung dịch K2SO4 là cô cạn dung dịch

Câu 9: Đáp án A

Gọi n là số C của mỗi axit, a và b lần lượt là số mol

Ta có hệ sau:

a

b 0, 2 2

n.a n.b 0, 6

  

2     nên 0,2 < a + b < 0,4

Trang 10

10

0, 6 0, 6 0, 6

3 n 1,5

  

Do đó n = 2, vậy X là CH3COOH và Y là HOOC-COOH

Thay n = 2 vào hệ ta giải được a = 0,2 và b = 0,1=> %HOOC-COOH = 42,86%

Câu 10: Đáp án A

pH = -log[H+] = -log(0,01) = 2

Câu 11: Đáp án B

2

COOH CO

n n 0, 04mol

Bảo toàn O → 0, 04 2, 016 4,84 a a 0, 72(g)

Câu 12: Đáp án D

2NaHCO3+2KOH→Na2CO3+K2CO3+H2O

Câu 13: Đáp án A

(1), (2), (4)

Câu 14: Đáp án B

Trùng ngưng

Câu 15: Đáp án B

3

Fe AgNO Fe

2n n 3n nên trong dung dịch sau phản ứng chỉ chứa Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2

Câu 16: Đáp án C

(1) Phenol tan vô hạn trong nước ở 66oC.Đúng – Theo SGK

(2) Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic.Đúng

(3) Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol Sai

(4) Phenol tan tốt trong etanol.Đúng – Theo SGK

(5) Phenol làm quỳ tím hóa đỏ.Sai – Theo SGK

(6) Phenol có thể phản ứng với NaOH còn etanol thì không Đúng

Câu 17: Đáp án A

Nối: C3H8.C2H4(OH)2= C5H14O2 = 2.C2,5H7O

→ nhận ra vấn đề: hỗn hợp X gồm tất cả các chất đều có dạng CnH2n+2O

Quy 5,444 gam X gồm x mol CH2 và y mol H2O → 14x + 18y = 5,444 gam

Bảo toàn C, H → mtăng = 62x + 18y = 16,58 gam

Trang 11

11

m = 197 ×(16,58 – 5,444) ÷(62 – 14) = 45,704 gam

Câu 18: Đáp án C

A CO A CO A CO

m m ; n n M M 44 Công thức của anđehit là R(CHO)n → n < 2

n = 1 → R = 15 → R là CH3 A là anđehit axetic

Câu 19: Đáp án B

Khi dùng : Ba

+) NH4NO3: có khí mùi khai

+) (NH4)2SO4: khí mùi khai và kết tủa trắng

+) K2SO4 : kết tủa trắng

Câu 20: Đáp án B

Câu 21: Đáp án C

(b) Sai Độ dinh dưỡng phân lân tính bằng %mP2O5

(c) Sai Thành phần chính của superphotphat kép là Ca(H2PO4)2

Câu 22: Đáp án D

Câu này thực ra là mẹo là chính vì dựa vào đoạn 1 ra luôn số mol Al3+ là 0,1

Dựa vào đoạn 2 ra luôn mol HCO3 là 0,1 nên số mol Ba(HCO3)2 là 0,05 thì ra số gam kêt tủa

cuối cùng (hằng số là 9,85)

Nên 9,77 là đoán ra vùng ở dưới đường ngang, nên chỉ có 1 giá trị duy nhất, không có cực đại, cực tiểu

Mà 9,77 không chia hết cho 78, nên là đoạn sau vì có BaCO3 và kết tủa 7,8 gam Al(OH)3 Tính được luôn mBaCO3 = 9,77 – 7,8 = 1,97 gam ⇒ nBaCO3 = 0,01 ⇒ nOH− = 0,31 mol

Câu 23: Đáp án A

Tính oxi hóa giảm dần theo dãy: Cu2 Zn2 Ca2 Na

Câu 24: Đáp án D

2Y → ete + H2O

Bảo toàn khối lượng có: nH2O=(6,44 – 5,18) : 18 = 0,07 mol

→ nX=nY=2nH2O = 0,14 mol Bảo toàn khối lượng có: mX = 12,32 gam

MX = 88 → X là C4H8O2 Lại có MY = 46 → Y là C2H5OH

→cấu tạo của X là CH3COOC2H5 có tên gọi là etyl axetat

Câu 25: Đáp án B

C3H5(COOH)3

Ngày đăng: 14/09/2018, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w