Câu 4: Biết rằng A tác dụng với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn B và hỗn hợp hơi C.. Số polime có chứa nitơ trong phân tử là Câu 7: Dãy các kim loại nào
Trang 1ĐỀ SỐ 15
I MA TRẬN ĐỀ THI:
Chuyên đề
Loại câu hỏi Cấp độ nhận thức
Tổng
Lý
Vận dụng
Vận dụng cao
3 Nito-Photpho 1 1 Câu 19 Câu 23 2
4 Đại cương hóa hữu cơ 1 Câu 11 1
7 Đại cương về kim loại 1 2 Câu 1 Câu:
8 Kim loại kiềm, kim loại kiềm
thổ, nhôm và hợp chất 2 3 Câu: 2, 7 Câu 14 Câu 31 Câu 35 5
9 Sắt - một số kim loại nhóm B
và hợp chất 3 1 Câu: 5, 8 Câu 27 Câu 37 4
10 Tổng hợp hoá học vô cơ 4 1 Câu: 15,
21
Câu: 25,
11 Este, lipit 2 3 Câu 4 Câu 16,
17
Câu: 22,
12 Amin, amino axit, protein 1 3 Câu:18 Câu: 24 Câu: 36,
14 Polime, vật liệu polime 1 Câu 6 1
15 Tổng hợp nội dung hoá học
hữu cơ 3 1 Câu: 20
Câu:28,
16 Hóa học với vấn đề phát
triển kinh tế-xã hội-môi trường 1 Câu 3 1
II ĐỀ THI:
Câu 1: Một kim loại M tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội Kim loại M là
Câu 2: Khi nói về quá trình điều chế Al trong công nghiệp, mệnh đề nào dưới đây là không đúng?
A Trong quặng boxit, ngoài Al2O3 còn có tạp chất là SiO2 và Fe2O3
B Cả 2 điện cực của thùng điện phân Al2O3 đều làm bằng than chì
C Trong quá trình điện phân, cực âm sẽ bị mòn dần và được hạ thấp dần xuống
D Sử dụng khoáng chất criolit sẽ giúp tiết kiệm năng lượng cho quá trình sản xuất
Câu 3: “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng làm cho Trái Đất nóng dần lên, do các bức xạ bị giữ lại mà
không thoát ra ngoài Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là do sự gia tăng nồng độ trong không khí của
Trang 2A O3 B O2 C CO2 D CF4
Câu 4: Biết rằng A tác dụng với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn B và
hỗn hợp hơi C Chưng cất C thu được D, D tráng bạc tạo sản phẩm E E tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được B Công thức cấu tạo của A là
A HCOOCH2CH=CH2 B CH3COOCH=CH2
C HCOOCH=CH-CH3 D HCOOCH=CH2
Câu 5: Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A CrO B Fe2O3 C Fe3O4 D CrO3
Câu 6: Cho các polime: polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, protein, cao su isopren và cao
su buna-N Số polime có chứa nitơ trong phân tử là
Câu 7: Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua
của nó?
A Al, Mg, Na B Na, Ba, Mg C Al, Ba, Na D Al, Mg, Fe
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Trong dung dịch, ion Cr3+ có tính lưỡng tính
B Crom là kim loại có tính lưỡng tính
C Trong dung dịch, ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D Cr(OH)3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
Câu 9: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)
Câu 10: Oxit Y của một nguyên tố X ứng với hóa trị II có thành phần % theo khối lượng của X là
42,86% Trong các mệnh đề sau:
(1) Y tan nhiều trong nước
(2) Liên kết X với O trong Y là liên kết ba
(3) Y có thể điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa X và hơi nước nóng
(4) Từ axit fomic có thể điều chế được Y
(5) Từ Y, bằng một phản ứng trực tiếp có thể điều chế được axit etanoic
(6) Y là khí không màu, không mùi, không vị, có tác dụng điều hòa không khí
Số mệnh đề đúng khi nói về X và Y là
Câu 11: Cho 2 hiđrocacbon mạch hở X1, X2 có công thức phân tử lần lượt là CnHn, CmH2n Khi cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 luôn luôn gấp đôi số mol hỗn hợp Giá trị n và m là
A 2 và 4 B 2 và 3 C 3 và 4 D 4 và 6
Câu 12: Khi so sánh HCHO và HCOOH, phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A HCHO và HCOOH đều có phản ứng tráng bạc
B HCHO và HCOOH đều tan tốt trong nước
C HCHO có nhiệt độ sôi nhỏ hơn nhiệt độ sôi của HCOOH
D HCHO và HCOOH đều có phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, t0)
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt trong dung dịch H2SO4 loãng dư thì khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào?
A tăng 18,6 gam B giảm 0,6 gam C tăng 18 gam D giảm 18,6 gam
Câu 14: Cho m gam 1 khối Al hình cầu có bán kính R vào 1,05 lít dung dịch H2SO4 0,1M Biết rằng sau phản ứng (hoàn toàn) ta được một quả cầu có bán kính R/2 Giá trị của m là
Câu 15: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là
A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3
Trang 3C Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 D AgNO3 và Mg(NO3)2
Câu 16: Có 3 chất hữu cơ thuần chức, mạch hở, thuộc các nhóm chức của chương trình phổ thông Công
thức phân tử lần lượt là C3H4O2, CH2O2 và C2H4O2 Nhóm chức của mỗi chất đều khác nhóm chức của 2 chất còn lại Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Cả 3 chất đều tham gia phản ứng tráng gương
B Cả 3 chất đều có thể phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng
C Có 2 chất có thể phản ứng với H2, đun nóng trong Ni
D Có 1 chất là hợp chất chưa no
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy
được dẫn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam
Số mol CO2 và H2O sinh ra từ phản ứng đốt cháy lần lượt là
A 0,05 và 0,05 B 0,1 và 0,1 C 0,05 và 0,1 D 0,1 và 0,15
Câu 18: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?
A Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
B Aminoaxit thiên nhiên là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống
C Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
D Các aminoaxit (có nhóm -NH2 ở vị trí số 6, 7, ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
Câu 19: Phân bón hoá học là những hoá chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm
nâng cao năng suất cây trồng nhưng việc sử dụng phân bón hóa học lâu dài cũng làm thay đổi các đặc điểm cơ lý, hóa của đất Trong các loại phân đạm sau loại nào khi bón ít làm thay đổi môi trường pH của đất nhất?
A NH4NO3 B NH4Cl C (NH4)2SO4 D Ure
Câu 20: Chất hữu cơ nào dưới đây không bị thủy phân trong dung dịch kiềm?
A Tristearin B Nilon-6 C Saccarozơ D Anbumin
Câu 21: Cho các phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại như sau:
(1) Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng
(2) Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại
(3) Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể
(4) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại
và lớp electron tự do
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Cho chất hữu cơ A đơn chức (chứa các nguyên tố C, H, O) không có khả năng tráng bạc A tác
dụng vừa đủ với 96 gam dung dịch KOH 11,66%, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 23 gam chất rắn Y và 86,6 gam nước Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 15,68 lít CO2 (đktc); 7,2 gam nước và một lượng K2CO3 Công thức cấu tạo của A là
A CH3COOC6H5 B HCOOC6H4CH3 C CH3C6H4COOH D C2H3COOC6H5
Câu 23: Đinitơ oxit là một chất khí không màu, có cảm giác say khi hít phải, có tác dụng giảm đau nên
được dùng làm chất gây mê trong y tế (hỗn hợp gồm 20% O2 và 80% N2O) trong những ca phẫu thuật nhỏ (tiểu phẫu) Nung nóng 26 gam hỗn hợp gồm NaNO3 và (NH4)2SO4 có tỷ lệ 1 : 1 về khối lượng tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được V lít khí N2O (đktc) Giả sử chỉ có phản ứng tạo khí N2O Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 2,84 B 3,43 C 3,48 D 3,58
Câu 24: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng
là 1 : 10 : 5, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là
Câu 25: Cho các cặp dung dịch sau:
(1) Na2CO3 và AlCl3 (2) NaNO3 và FeCl2
Trang 4(3) HCl và Fe(NO3)2 (4) NaHCO3 và BaCl2
(5) NaHCO3 và NaHSO4
Khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau thì số trường hợp có xảy ra phản ứng là
Câu 26: Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng bằng phương pháp thích
hợp, tách thu được m gam hỗn hợp X gồm các gluxit rồi chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với lượng dư H2 (Ni, t0) thu được 14,56 gam sorbitol
- Phần 2 hòa tan hoàn toàn vừa đúng 6,86 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
Câu 27: Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Trong các hóa chất sau:
KMnO4, Cl2, NaOH, CuSO4, Cu, KNO3, KI Số chất tác dụng với dung dịch X là
Câu 28: Tào phớ (còn gọi là phớ, tàu hũ, ) là một món ăn vặt làm từ đậu tương được ưa thích ở châu Á
Tương tự như đậu phụ, để làm tào phớ, trong cách làm truyền thống, người ta thêm "nước chua" vào dung dịch nước đậu tương đã được nấu chín (đậu tương được xay cùng với nước rồi lọc và đun sôi), khi đó "óc đậu" sẽ bị kết tủa, sau khi trải qua quá trình lọc, ép, chế biến, sẽ thu được thành phẩm tương ứng Gần đây, vì lợi nhuận, nhiều người sản xuất đậu phụ, tào phớ thay vì dùng "nước chua" để làm "óc đậu" lại thay thế bằng thạch cao gây ra nhiều lo ngại về vấn đề vệ sinh, an toàn thực phẩm
Kết luận nào dưới đây là đúng?
A Đậu tương có hàm lượng đạm cao nhờ có vi khuẩn cố định đạm ký sinh trong nốt sần của rễ
cây
B "Nước chua" được sử dụng trong quá trình làm đậu bản chất là dung dịch axit có pH cao
C Sự hình thành "óc đậu" có bản chất là sự biến tính và đông tụ của protein dưới tác dụng của
axit
D Để tào phớ thu được rắn chắc và đẹp mắt hơn nên thêm vào quá trình chế biến thật nhiều thạch
cao
Câu 29: Cho các nhận xét sau về kim loại:
(1) Các kim loại kiềm đều có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
(2) Tính chất vật lí chung của các kim loại đều do các electron tự do gây ra
(3) Al là kim loại lưỡng tính vì vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl
(4) Các kim loại Na, K và Al đều có thể tan tốt trong dung dịch KOH ở điều kiện thường
(5) Trong thực tế người ta sản xuất Al trong lò cao
(6) Trong vỏ Trái Đất, sắt là kim loại phổ biến nhất trong tất cả các kim loại
Số nhận xét đúng là
Câu 30: Hỗn hợp X gồm vinylaxetilen và hiđro có tỷ khối hơi so với H2 là 16 Đun nóng hỗn hợp X một thời gian thu được 1,792 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc) Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 25,6 gam Br2 Thể tích không khí (chứa 20% O2 và 80% N2 về thể tích, ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A 35,840 B 38,080 C 7,616 D 7,168
Trang 5Câu 31: Nhỏ từ từ tới dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 Mối quan hệ giữa số mol Ba(OH)2 thêm vào và khối lượng kết tủa sinh ra được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tổng giá trị (x + y) bằng
A 163,2 B 162,3 C 132,6 D 136,2
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong công nghiệp, glixerol được dùng để sản xuất chất béo
(2) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực
(3) Để khử mùi tanh của cá (do các amin có mùi gây ra) người ta thường dùng dung dịch giấm ăn (4) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử
(5) Cả xenlulozơ và amilozơ đều được dùng để sản xuất tơ sợi dệt vải
(6) Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
(7) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc
đỏ tím
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Một bình kín chứa 45,63 gam kim loại M (chỉ có một hóa trị duy nhất) và 56,784 lít O2 (đktc) Nung nóng bình một thời gian, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình chỉ còn bằng 75% so với trước phản ứng Lấy chất rắn thu được cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 28,392 lít
H2 (đktc) Kết luận nào dưới đây là đúng?
A Bột của kim loại M cháy trong khí Cl2 ngay trong điều kiện thường
B M tan trong cả dung dịch NaOH đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
C Oxit của M lưỡng tính nhưng không tan trong dung dịch NaOH loãng
D M là kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất
Câu 34: Cho 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T đều có công thức phân tử dạng C2H2On (n ≥ 0) Biết rằng:
- X, Y, Z đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
- Z, T đều tác dụng được với NaOH
- X tác dụng được với nước
Giá trị n của X, Y, Z, T lần lượt là
A 3, 4, 0, 2 B 0, 2, 3, 4 C 0, 4, 2, 3 D 3, 2, 0, 4
Câu 35: Cho từ từ 300 ml dung dịch gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M thu được V lít CO2 thoát ra ở đktc và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch gồm KOH 0,6M và BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m là
A 1,0752 lít và 8,274 gam B 0,448 lít và 25,8 gam
C 1,0752 lít và 22,254 gam D 1,0752 lít và 19,496 gam
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử là C2H8O3N2 Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất
Trang 6vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Z chỉ gồm 3 amin Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là
Câu 37: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y và 21,44 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 38,82 gam B 36,42 gam C 36,24 gam D 38,28 gam
Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm glucozơ và một tripeptit mạch hở cấu tạo từ một α-amino axit no, mạch hở
chứa 1 nhóm –NH2, 1 nhóm –COOH trong đó nguyên tố oxi chiếm 32,57% khối lượng hỗn hợp X Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X cần 79,632 lít oxi (đktc) còn nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y gồm
m gam amino axit và 2m gam đipeptit mạch hở tương ứng với tripeptit trên thì cần 20,16 lít oxi (đktc) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39: Cho 30,24 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 28,57%
về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 và 1,64 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa các muối trung hòa có khối lượng 215,08 gam và hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2, CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2) Tỷ khối hơi của
Z so với He bằng a Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 6,5 B 7,0 C 7,5 D 8,0
Câu 40: Cho hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no và
có một nối đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E thì thu được 0,43 mol khí CO2
và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 55,2 gam muối khan và phần hơi có chứa chất hữu cơ Z Biết tỷ khối hơi của Z so với H2 là 16 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X gần nhất với gía trị nào sau
đây?
A 46,5% B 48,0% C 43,5% D 41,5%
III ĐÁP ÁN:
1 – C 2 – C 3 – C 4 – B 5 – D 6 – A 7 – B 8 – C 9 – D 10 – B
IV LỜI GIẢI CHI TIẾT:
Câu 1: Đáp án C
Câu 2: Đáp án C
Trong quá trình điện phân, cực dương sẽ bị mòn dần và được hạ thấp dần xuống
Câu 3: Đáp án C
Câu 4: Đáp án B
A = CH3COOCH=CH2; B = CH3COONa; D = CH3CHO; E = CH3COONH4
Câu 5: Đáp án D
Câu 6: Đáp án A
Polime chứa nguyên tử N trong phân tử là: tơ nitron; tơ capron; nilon-6,6; protein; cao su buna-N
Câu 7: Đáp án B
Không điều chế Al bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3
Câu 8: Đáp án C
Trang 7A sai, trong dung dịch, ion Cr3+ có tính axit
B sai, Crom không có tinh lưỡng tính
D sai, Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
Câu 9: Đáp án D
pH tăng dần khi tính bazơ tăng dần, tính axit giảm dần
Câu 10: Đáp án B
X
X 16
Mệnh đề đúng là: (2); (3); (4); (5)
(1) CO tan ít trong nước
(2) C O
(3) C + H2O t0 CO + H2
(4) H SO d 2 4
2 t
(5) CH OH CO3 xt CH COOH3
(6) Y là khí không màu, không mùi, không vị, rất độc
Câu 11: Đáp án B
Số mol Br2 luôn gấp đôi số mol hỗn hợp nên cả X1 và X2 đều có 2 liên kết pi trong phân tử
Câu 12: Đáp án D
Câu 13: Đáp án C
Câu 14: Đáp án A
Bán kính quả cầu giảm 2 lần nên thể tích quả cầu giảm 8 lần, do đó 7/8 lượng Al đã tham gia phản ứng
8
7
Câu 15: Đáp án A
X gồm 2 muối là Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2; Y gồm 2 kim loại là Ag và Fe
Câu 16: Đáp án A
CH2O2 = HCOOH; C2H4O2 = HCOOCH3; C3H4O2 = CH2(CHO)2
Câu 17: Đáp án B
6, 2
44 18
Câu 18: Đáp án C
Muối mononatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
Câu 19: Đáp án D
Ure tan trong nước tạo (NH4)2CO3 có tính lưỡng tính nên làm thay đổi pH của đất hông đáng kể, 3 muối kia đều là axit
Câu 20: Đáp án C
Câu 21: Đáp án D
Phát biểu đung là: (1); (2); (3); (4)
Câu 22: Đáp án A
BTKL
Trang 8
BT C
C
BT H
BTKL
O
Câu 23: Đáp án B
NH 4 NO3
13 NaNO :
13 85
132
Câu 24: Đáp án B
BTKL
2 7 X
BTKL
C H N : CH CH NH ;CH NHCH
Câu 25: Đáp án C
Trường hợp xảy ra phản ứng là: (1); (3); (5)
(1) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O 6NaCl + 2Al(OH)3 + 3CO2
(3) 9Fe(NO3)2 + 12HCl 4FeCl3 + 5Fe(NO3)3 + 3NO + 6H2O
(5) NaHCO3 + NaHSO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
Câu 26: Đáp án A
+ Phần 1: nGlucozonFructozo nsobitol 0, 08nSaccarozo tp 0, 04
+ Phần 2: nGlucozonFrutozonSaccarozo 2nCu OH 2 0,14nSaccarozo0, 06
0, 04
0, 06 0, 04
Câu 27: Đáp án A
X chứa FeSO4; Fe2(SO4)3; H2SO4 nên X phản ứng được với KMnO4 (+ H+ + Fe2+); Cl2 (+Fe2+); NaOH;
Cu (+ Fe3+); KNO3 (+ H+ + Fe2+); KI (+ Fe3+)
Câu 28: Đáp án C
A sai, vi khuẩn cố định đạm cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ Đậu
B sai, nước chua là dung dịch axit có pH thấp
D sai, thêm thạch cao để thu được váng đậu nhanh và nhiều hơn
Câu 29: Đáp án B
Nhận xét đúng là: (1); (2); (4)
(3) Al là kim loại, không có tính chất lưỡng tính
(5) Al được sản xuất trong thùng điện phân
(6) Kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là Al; F đứng vị trí thứ 2
Câu 30: Đáp án A
Trang 9
4 4
2 2
2 H
H : 2x
BT
kk
25, 6
160
Câu 31: Đáp án A
Phân tích đồ thị:
+ Đoạn 1: 3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 2Al(OH)3 + 3BaSO4
+ Đoạn 2: 3Ba(OH)2 + 2AlCl3 2Al(OH)3 + 3BaCl2
+ Đoạn 3: Ba(OH)2 + 2Al(OH)3 Ba(AlO2)2 + 4H2O
+ Đoạn 4: không còn phản ứng
3
Al SO
Al
0,3
3
0, 6.2
4
Câu 32: Đáp án A
Phát biểu đúng là: (2); (3); (4)
(1) Không sản xuất chất béo trong công nghiệp
(5) Không dùng amilozơ để sản xuất tơ sợi dệt vải
(6) Dung dịch amino axit có làm đổi màu quỳ tím hay không còn phụ thuộc vào số nhóm -NH2 và -COOH trong phân tử amino axit
(7) Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới tác dụng với Cu(OH)2/OH- sinh ra hợp chất màu tím hoặc đỏ tím (phản ứng màu biure)
Câu 33: Đáp án A
M
n
M
M
Câu 34: Đáp án B
X tác dụng được với H2O; dung dịch AgNO3/NH3 → X = C2H2
Z tác dụng với dung dịch NaOH và phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 → Z = OHC-COOH
Y tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 → Y = OHC-CHO
T tác dụng với dung dịch NaOH → T = HOOC-COOH
Câu 35: Đáp án C
2
2
3
3
2
3
CO pu
HCO pu
CO : 0, 06
H : 0, 08
2
3
2
4
Na ; K ; Cl
HCO : 0, 014
Trang 10Câu 36: Đáp án C
X gồm C2H5NH3NO3; (CH3)2NH2NO3; H2NCH2NH3HCO3; CH2(NH3)2CO3
NaOH
Câu 37: Đáp án B
35, 48 21, 44 0, 03.116
64
3 23 2
Fe NO : 0, 03
m 36, 42
Câu 38: Đáp án C
2
X
6 12 6
6 11 3 4
2
O
180x 189y 14z
CH : z
2
O
Câu 39: Đáp án B
2
BTDT 4
BTKL 2
4
Y
3
2
N
Câu 40: Đáp án A
2
E
CO
H O 2
muoi
CH : z
Y E
- HẾT -