1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học đề 10 thầy trần hoàng phi lize file word có lời giải chi tiết

17 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 365,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối của glyxin, alanin và valin.. 3 Câu 11: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dun

Trang 1

1

ĐỀ SỐ 10 Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon và một số nguyên tố khác

(b) Khi cho khí NH3 tác dụng với khí Cl2 ta thấy xuất hiện khói trắng

(c) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam

(d) Sản phẩm khi oxi hóa một ancol bất kì bằng CuO, nung nóng luôn là anđehit

(e) Nước đá khô có công thức là CO2 (rắn), không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm

(g) Để phân biệt khí etilen và axetilen ta có thể dùng dung dịch brom

Số phát biểu không đúng là

Câu 2: Số amin bậc ba có công thức phân tử C5H13N là

Câu 3: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun

2

X2NaOH   Y Z H O Biết Z là một ancol không

có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.(4)

B X có công thức cấu tạo là HCOO−CH2−COOH (1)

C X chứa hai nhóm –OH (2)

D Y có công thức phân tử là C2O4Na2 (3)

Câu 4: Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa hai peptit X, Y bằng dung dịch NaOH (vừa đủ)

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy hoàn toàn lượng muối này thu được 0,2 mol Na2CO3và hỗn hợp gồm CO2,H2O,N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 65,6 gam Mặt khác đốt cháy 1,51m gam hỗn hợp E cần dùng a mol O2 thu được CO2,H2O và N2 Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 5: Chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất phenol?

Trang 2

2

Câu 6: X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và

MX<MY<MZ) Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA<MB ) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3 , CO2 và 6,3 gam H2O Số nguyên tử hiđro có trong Y là

Câu 7: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch FeCl3 x (mol/l) và CuCl2 y (mol/l) Sau khi kết thúc phản ứng, lấy thanh Fe ra lau khô cẩn thận, cân lại thấy khối lượng không đổi so với trước phản ứng Biết lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh Fe Tỉ lệ x : y là

Câu 8: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho

m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,4336 lít khí H2 (đktc) và 0,432 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 18,56 gam Fe3O4 và 7,68 gam Cu vào 600 ml dung dịch HCl 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và còn lại x gam rắn không tan Giá trị của x là

Câu 10: Hỗn hợp A gồm ba axit hữu cơ X, Y, Z đều đơn chức mạch hở, trong đó X là axit

không no, có một liên kết đôi C=C; Y và Z là hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp (MY<MZ) Cho 46,04 gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B, thu được chất rắn khan D Đốt cháy hoàn toàn D bằng O2 dư, thu được 63,48 gam K2CO3; 44,08 gam hỗn hợp CO2 và H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của X có trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 15,64% B 32,17% C 17,84% D 24,37%

Trang 3

3

Câu 11: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác

dụng được với dung dịch AgNO3

A Al, Fe, CuO B Fe, Ni, Sn C Hg, Na, Ca D Zn, Cu, Mg Câu 12: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác

H2SO4 đặc Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 13: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

A.NH NO4 3 t NH3 HNO3 B NH HCO4 3 t NH3 CO2 H O2

C.NH Cl 4 tNH3 HCl D 2AgNO3  t 2Ag2NO2 O2

Câu 14: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm những chất nào sau đây?

A Cu, FeO, Al2O3, MgO B Cu, Fe, Al, Mg

C Cu, Fe, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, MgO

Câu 15: Hòa tan hết 37,28 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu trong 500 ml dung dịch chứa HCl

dịch Y, lọc, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 41,6 gam chất rắn Z Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y có khí NO thoát ra và thu được m gam kết tủa Biết sản phẩm khử duy nhất của NO3là NO, Cl− không bị oxi hóa trong các quá trình phản ứng, các phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 16: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 17: Mệnh đề không đúng là

A Thông thường các este ở thể lỏng, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước

B Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1

C Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 (n ≥ 2)

D Thủy phân este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol

Câu 18: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm gồm:

A FeO, NO2,O2 B Fe3O4,NO2,O2 C Fe,NO2,O2 D Fe2O3,NO2,O2

Câu 19: Este có công thức phân tử có tên gọi là

Trang 4

4

A etyl fomat B metyl axetat C metyl fomat D metyl propionat Câu 20: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?

A glyxin, alanin, lysin B glyxin, valin, axit glutamic

C glyxin, lysin, axit glutamic D alanin, axit glutamic, valin

Câu 21: Hợp chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng bạc?

Câu 22: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200

ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 23: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H2 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo

đồ thị sau:

A 21,4 gam B 24,1 gam C 24,2 gam D 22,4 gam

Câu 24: Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng của thí nghiệm thử tính tan của khí A trong

nước:

Trang 5

5

Khí A có thể là

A hiđro clorua B amoniac C hiđro sunfua D cacbon monooxit Câu 25: Hỗn hợp A gồm Fe(NO3)3, Al, Cu và MgCO3 Hòa tan 28,4 gam A bằng dung dịch

H2SO4 thu được dung dịch B chỉ chứa 65,48 gam muối và V lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO,

N2O, N2 , H2 và CO2 (trong đó có 0,02 mol H2 ) có tỉ khối so với H2 là 16 Cho B tác dụng với lượng dư BaCl2 thu được 123,49 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho từ từ NaOH vào B thì lượng kết tủa cực đại thu được là 31,92 gam Giá trị của V là

Câu 26: Cacbohiđrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột

Câu 27: Chất tham gia phản ứng cộng với hiđro ở điều kiện thích hợp là

A etyl axetat B etyl acrylat C tristearin D tripanmitin Câu 28: Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang Số tơ

thuộc loại tơ hóa học là

Câu 29: Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tự nhiên với thành phần chính là

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeS2 D FeCO3

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam MSO4 (M là kim loại) vào nước thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X (điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 7,5A không đổi, trong khoảng thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây, thu được dung dịch Y và khối lượng catot tăng a gam Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch chứa KOH 1M và NaOH 1M, sinh ra 4,9 gam kết tủa Coi toàn bộ lượng kim loại sinh ra đều bám hết vào catot Giá trị của m và a lần lượt là

A 30,4 và 8,4 B 32 và 9,6 C 32 và 4,9 D 24 và 9,6

Câu 31: Amino axit X có phân tử khối bằng 89 Tên gọi của X là

Câu 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3

và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc) Giá trị của m là

Câu 33: Hỗn hợp X chứa ba amino axit no, mạch hở, phân tử có một nhóm –COOH và một

nhóm −NH2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 0,27 mol O2 , thu được 4,32 gam H2O

Trang 6

6

Mặt khác, trùng ngưng toàn bộ m gam X thu được a gam hỗn hợp Y chứa đipeptit, tripeptit

và tetrapeptit Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a có thể là

Câu 34: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ

B Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

C Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

D Saccarozơ làm mất màu nước brom

Câu 36: Hỗn hợp E chứa Gly và một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H12O4N2 tỉ lệ mol tương bphản ứng thu được m gam rắn khan gồm hỗn hợp 2 muối và một chất khí là chất hữu cơ có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm Giá trị của m là

A 3,28 B 3,42 hoặc 3,59 C 3,42 D 3,59 hoặc 3,73 Câu 37: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 38: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường, làm quỳ tím hóa xanh

B Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức

C Etyl fomat tham gia phản ứng tráng bạc

D Amino axit là chất rắn ở điều kiện thường và dễ tan trong nước

Câu 39: Nguyên tố dinh dưỡng trong phân lân là

Câu 40: Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?

A Na2CO3 B HCl C Na3PO4 D Ca(OH)2

Đáp án

Trang 7

7

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

(a) Sai, Gang là hợp kim của Fe với C trong đó có chứa từ 2 – 5% khối lượng Cacbon ngoài

ra còn 1 lượng nhỏ các nguyên tố Si, Mn, S…

(c) Sai, Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu lục

14HCl+K2Cr2O7→2KCl+2CrCl3+3Cl2+7H2O

(d) Sai, sản phẩm khi oxi hóa một ancol có thể là xeton hoặc anđehit

Vậy có 3 phát biểu sai là (a), (c) và (d)

Câu 2: Đáp án D

CH3−N(CH3)−CH2−CH2−CH3,CH3−N(CH2)−CH(CH3)−CH3 , CH3−CH2−N(CH3)−CH2−CH3

Câu 3: Đáp án D

X + 2NaOH →to Y + Z + H2O

→ Phân tử X chứa 1 chức este và 1 chức axit, do Z là ancol không tác dụng với Cu(OH)2 nên

Sai vì khi đó Z là tạp chức hoàn tan được Cu(OH)2

Sai

Đúng Y là (COONa)2

Sai, Z là CH3OH chỉ tách H2Otạo ete

Câu 4: Đáp án C

2

n 2n 1

0,4mol

2 3 2

2

N m(g)muoiC H NO Na O CO (0, 4n 0, 2)mol

C H NO

NaOH

Na CO :0, 2mol

H O :0,1mol

H O

Ta có : m CO2m H O2 44 0, 4n – 0, 2 18.0, 4.N 65,6  n 3

(0,1 )0, 4 0, 4n29 0,1 18 30, 2 g

h hE mol E

m

m0, 4 14n69 44, 4

 

(1,51 )1,51 44, 4 67, 044 g

h h E mg E

m

Trang 8

8

(1,51 )

(0,1 )

67, 044

2, 22( )

30, 2

h h E mg E

h h E mol E

m

g m

2

2

CO :0,88n mol

H O :0,1.2, 22 0, 222mol

N

 Bảo toàn nguyên tố O → 0,888 + 0,222 + 2 nO2 = 2 0,888n + 0,888(n-0,5)+0,222

→ nO2= 3,33 mol → gần giá trị này nhất là 3,5

Câu 5: Đáp án B

(3)

Câu 6: Đáp án C

x

2 3

2 binh tan g

2

Na CO A

X

B

H O :0,35mol

hh E Y NaOH

H :0, 2mol

2 0,4

0,2

2

x

x

( )

12, 4

0, 4

x

R OH

x

2 4

2 4 ( ) 2

0, 4

0, 2

C H OH

x

Mà X, Y, Z mạch hở tạo ra ancol T 2 chức → X, Y, Z tạo bởi axit cacboxylic đơn chức

→ X, Y, Z là este 2 chức

2 4 2 0,2 0,4 0,4 0,2

E2NaOH2RCOONa C H (OH)

2

A :R COONa

B :R COONa

Trang 9

9

Công thức 3 este có dạng:

0, 4 

RCOONa =

→ Có 1 muối có 1 nguyên tử H

2

5

A : HCOONa :0, 4 0, 25mol

5 3 3

B :R COONa :0, 4 0,15mol

5 3

Bảo toàn nguyên tố H 0,25 + 0,15 HB = 0,35 2 → HB= 3 → R là CH3COONa

Công thức cấu tạo của Y lầ: HCOOCH2−CH2OCOCH3 → Có 8 nguyên tử H

Câu 7: Đáp án B

3

2

Bảo toàn e 2n Fe pu( ) n Fe3  2n Cu2 

( ) 0,1 0, 2

Tăng giảm khối lượng: Δm mCum Fe pu( ) 0→ 0,2y.64 – 56.(0,1x+ 0,2y) = 0

→ x : y = 2: 7

Câu 8: Đáp án D

 

Ba :a mol

Al :6a mol

Nước dư → Ba và Na tan hết

Chất rắn dư → Al

Các phản ứng xảy ra

Ba+2H2O→Ba(OH)2+H2

2

OH

n   2ab

Trang 10

10

 

2

Al du

H

n 6a – (2a b 4a – b 27(4a – b 0, 432 1

3

n a 0,5b (a b 0, 064 2

2

)

b 0, 016

 

Câu 9: Đáp án A

0,6

0,08

Fe O 8HCl2FeCl FeCl 4H O

→ bài toán tính theo HCl →

3

FeCl

Như vậy chất rắn x không tan gồm Cu;Fe3O4

0,15

2FeCl Cu2FeCl CuCl

Cran Cu du Fe O

m m m (7,68 0,15 : 2.64) 232.(0,08 – 0,6 : 8) 4, 04 g

Câu 10: Đáp án A

2 3

m 2m 2 2

vd

2

n 2n 2

2

K CO :0, 46

C :C H O (k 2)

44, 08(g)

H O (Y, Z) :C H O (k 1)

H O

Bảo toàn nguyên tố K

Mà X, Y, Z là axit đơn chức → nh.haxit=nH2O(putrunghoa)=nKOH=0,92mol

Bảo toàn khối lượng (phản ứng trung hòa)

46,04 + 0,92 56 = mRCOOK + 0,92 18

0,92

3

Y :HCOOH

Z :CH COOH

 

Bảo toàn khối lượng (phản ứng cháy)

muoi O K CO CO H O

81 m 63, 48 44, 08 n 0,83mol

Trang 11

11

Bảo toàn nguyên tố O (phản ứng cháy)

CO H O

2n 2n 3n 2n n 2.0,92 2.0,83 3.0, 46 2 n n

2.n n 2,12

Theo đề bài thì

CO H O 44.n 18n 44, 08

2

2

CO

H O





Bảo toàn nguyên tố HnH h.haxit  nKOH 2 n( H Otrunghoa 2 2nH O chay 2  

H hhaxit

cháy axit)

Bảo toàn nguyên tố C: nC axit   nK CO2 3 nCO2 1, 2mol  O2 t (CO2 thu được nếu đốt cháy aixt)

2

CO

n 1, 2mol

Mà Y, Z đốt cháy

CO H O

X CO H O

Y Z

0,1

Câu 11: Đáp án B

Fe, Ni, Sn

Câu 12: Đáp án B

Phản ứng este hóa

0,2mol 0,25mol 0,13mol

CH COOH +HOC H CH COOC H H O

Phản ứng theo tỉ lệ mol 1:1 → Hiệu suất tính theo CH3COOH

0,13

0, 2

Câu 13: Đáp án A

t

NH NO  NH HNO

Câu 14: Đáp án C

Trang 12

12

2 3

2 3 2 3

Câu 15: Đáp án D

2 3

3 2

3 4

2 3 3

3 2

Fe

AgCl AgNO

Fe

Ag ddY

HCl :1, 2mol

HNO :0,1mol

CuO NO

NO H O



Cu

232x 64y 37, 28

x 0,1 n 3x

160 80y 41, 6 y 0, 22 n

2



Các quá trình xảy ra

8

3

3

3

0,1 0,1

Fe 3Fe 1e

0 2

0,22 0,44

Cu Cu 2e

2

2 0,8

0,4

O 2HH O

1,3 0,8 0,375

a a

Ag  1e Ag

Bảo toàn e → 0,1 + 0,44 = 0,375 +a

→ a = 0,165 = nAg

 

AgCl Ag

Câu 16: Đáp án A

Saccarozơ

Câu 17: Đáp án D

Thủy phân este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol

Câu 18: Đáp án D

Trang 13

13

Fe2O3,NO2,O2

Câu 19: Đáp án C

Cấu tạo phù hợp là: HCOOCH3 : metyl fomat

Câu 20: Đáp án C

glyxin, lysin, axit glutamic

Câu 21: Đáp án D

Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc có nhóm chức –CHO → HCOOC2H5

Câu 22: Đáp án D

Phenyl axetat: CH3COOC6H5

Etyl benzoat: C6H5COOC2H5

Phản ứng xảy ra:

a mol

CH COOC H 2NaOHCH COONa +C H ONa H O

bmol

C H COOC H NaOHC H COONa +C H OH

2a b 0, 2 a 0, 04

136a 150b 23, 44 b 0,12

Định luật bảo toàn khối lượng → m = 23,44 + 0,2 40 – 0,04 18 – 0,12 46 = 25,20 (g)

Câu 23: Đáp án A

- Tại vị trí kết tủa max ta có: nBaCO3=nBa(OH)2=a=0,12mol

- Tại vị trí kết tủa min ta có

2 0, 4 2 ( ) 2 0, 4 2.0,12 0,16

- Áp dụng bảo toàn e toàn quá trình ta có:

153 62 16 21, 4( )

Câu 24: Đáp án A

hiđro clorua

Câu 25: Đáp án A

4

2

4   SO( )BH SOBaSO 0,53

Gọi n dientich( ) xmoln OHxmol

Gọi m cation KLm g( )

Trang 14

14

Ta có: muoi(B)

hidroxitKL

4

NH

m 14, 24

m 1, 06 x 0, 02mol

x 1, 04 

 

Bảo toàn nguyên tố H:

2n H SO 4n NH2n H 2n H O 2.0,534.0, 022.0, 022 n

2

H O

n 0, 47mol

Bảo toàn khối lượng:

hh A H SO muoi Z H O

28,4 + 0,53.98 = 65,48 + mZ + 0,47.18

6, 4

32

→ V = 4,48

Câu 26: Đáp án B

Xenlulozơ

Câu 27: Đáp án B

etyl acrylat

Câu 28: Đáp án C

6 chất đều thuộc tơ hóa học

Câu 29: Đáp án B

Fe2O3

Câu 30: Đáp án B

Áp dụng công thức Faraday: n eIt 0,3mol

F

Quá trình điện phân

Anot (+)

0,3 0,3

2H O4HO 4e

Ctot(-)

2

0,15 0,3

M 2e M

2

4

4

H :0, 3mol

Y M

SO

Ngày đăng: 14/09/2018, 12:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w