Khi mắc vào hai đầu cuộn dây đó lần lượt điện áp một chiều U và điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng U.. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2V thì cường độ dòng điện trong
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI
Chủ đề
Cấp độ nhận thức
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
4 Dao động và sóng điện từ Câu 3, 8 Câu 21, 23, 25 5
Nhóm câu hỏi Nhận biết Câu 1: Trong phương trình dao động điều hòa x A cos t , đại lượng t được gọi là:
A. biên độ dao động B. tần số dao động C. pha dao động D. chu kì dao động
ĐỀ SỐ 01 GIÁO VIÊN: TRẦN ĐỨC
Trang 2Câu 2: Gọi P1 và P2 (biết P , P1 2 0) là công suất tiêu thụ trên một cuộn dây Khi mắc vào hai đầu cuộn dây đó lần lượt điện áp một chiều U và điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng U Hệ thức nào là đúng?
A. 2P1 P2 B. P1P2 C. P1P2 D. P1P2
Câu 3: Cho mạch dao động LC lí tưởng Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2V thì cường
độ dòng điện trong mạch là 1,8mA Còn khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2,4mA Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 5 mH Điện dung của tụ điện bằng:
A. 50 F B. 5 F C. 0, 02 F D. 2 F
Câu 4: Gọi n , n , n1 2 3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các ánh sáng đơn sắc tím, đỏ, lam Chọn
đáp án đúng?
A. n1n2 n3 B. n1n3 n2 C. n3n2 n1 D. n3n1n2
Câu 5: Hạt nhân 232
90 Th sau nhiều lần phóng xạ và cùng loại biến đổi thành hạt nhân 208
82 Pb Xác định số lần phóng xạ và ?
A. 6 lần phóng xạ và 4 lần phóng xạ B. 5 lần phóng xạ và 6 lần phóng xạ
C. 3 lần phóng xạ và 5 lần phóng xạ D. 2 lần phóng xạ và 8 lần phóng xạ
Câu 6: Chọn câu sai khi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm?
A. Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
B. Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi truờng
Câu 7: Cho nguồn song O trên mặt nước dao động theo phương trình: uO A cos t cm Điểm M nằm trên một phương truyền sóng cách O là 1/3 bước sóng, ở thời điểm t T / 2 (T là chu kì sóng) thì li độ là 5 cm Biên độ A bằng:
Câu 8: Cho mạch RLC không phân nhánh có R = 50, đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có U = 120 V, tần số không đổi thì cuông độ dòng điện trong mạch lệch pha 60° so với điện
áp hai đầu mạch Công suất tỏa nhiệt của mạch là:
Câu 9: Chọn phát biểu đúng:
Trang 3A. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
B. Hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng chỉ có tính chất sóng
C. Bước sóng càng dài thì năng lượng của photon tương ứng có năng lượng càng lớn
D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại không có tính chất hạt
Câu 10: Cho một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu của lò xo gắn vật khối lượng m, đầu còn lại được treo vào một điểm cố định Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật luôn hướng
A. theo chiều chuyển động của vật B. về vị trí cân bằng của vật
C. theo chiều dương quy ước D. về vị trí lò xo không biến dạng
Câu 11: Khi khoảng cách giữa hai điện tích tăng lên 1,5 lần thì lực tương tác giữa hai điện tích
A. tăng lên 1,5 lần B. giảm đi 1,5 lần C. tăng lên 2,25 lần D. giảm đi 2,25 lần
Câu 12: Phát biểu nào sai? Nguồn điện có tác dụng
A. tạo ra các điện tích mới
B. làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường trong nó
C. tạo ra sự tích điện khác nhau ở hai cực của nó
D. làm các điện tích âm dịch chuyển cùng chiều điện trường trong nó
Câu 13: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện
thẳng dài vô hạn?
Câu 14: Chọn phát biểu đúng
A. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật
B. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh thật lớn hơn vật
C. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Trang 4Nhóm câu hỏi Thông hiểu Câu 15: Một sợi dây đàn hồi có với hai đầu A, B Đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB, đầu B đuợc giữ cố định Trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng Biết AB = 80 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai khe là 1mm Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 nằm ở hai phía so với vân sáng trung tâm là
Câu 17: Một máy biến áp, cuộn sơ cấp có N1 vòng, cuộn thứ cấp có N2 vòng được mắc vào mạng điện xoay chiều 100V Nếu giảm số vòng dây của cuộn sơ cấp đi 100 vòng thì hiệu điện thế của cuộn thứ cấp là 400V Nếu tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp thêm 200 vòng thì hiệu điện thế của cuộn thứ cấp là 100V Hiệu điện thế của cuộn thứ cấp ban đầu là
Câu 18: Một vật dao động điều hòa theo phuơng trình x A cos10 t cm (t tính theo giây) Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm động năng bằng thế năng lần thứ 2018 là
A. 100,825 s B. 100,875 s C. 100,900 s D. 100,800 s
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều uU cos t0 V vào hai đầu đoạn
mạch AB gồm các phần tử điện trở R, tụ điện có điện dung C, hộp
kín X như hình vẽ Hai đầu NB mắc với khóa K có điện trở không
đáng kể Khi khóa K đóng thì UAM = 200V, UMN = 150V Khi
khóa K mở thì UAN = 150V, UNB = 200V Hộp X có thể chứa
A. cuộn dây thuần cảm nối tiếp tụ điện
B. điện trở thuần nối tiếp cuộn dây thuần cảm
C. điện trở thuần
D. điện trở thuần nối tiếp tụ điện
Câu 20: Dùng hạt bắn phá hạt nhân nhôm Al đứng yên thu được hạt X và hạt notron Cho khối lượng nghỉ của các hạt lần lượt là m 4, 00150u, mAl 26,97435u, mX29,97005u, mn 1, 008670u Năng lượng của phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào là
2, 673405.10 J B. tỏa ra 2, 673405 MeV
4, 277448.10 MeV D. thu vào 13
4, 277448.10 J
Trang 5Câu 21: Một mạch dao động LC lí tuởng có độ tự cảm của cuộn dây là L = 1,6 mH, điện dung của
tụ điện là C = 25 pF Chọn gốc thời gian là lúc dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại bằng 20(mA) Viết biểu thức của điện tích trên một bản tụ?
q4cos 5.10 t / 2 C B. 6
q4sin 5.10 t nC
q4sin 5.10 t / 2 C D. 6
q4cos 5.10 t / 2 nC
Câu 22: Xét vật dao động điều hòa với biên độ A 2 cm và tần số f Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật thay đổi từ 2 cm/s đến 2 3 cm/s là T / 4 Tần số f bằng
Câu 23: Một mạch dao động LC lí tưởng có điện dung C của tụ điện biến thiên từ 10 pF đến 500 pF
và độ tự cảm L của cuộn dây biến thiên từ 0,5 μH đến 10 μH Mạch này có thể thu được sóng điện
từ có bước sóng trong khoảng
A. từ 6,3 m đến 66,5 m B. từ 18,8 m đến 133 m
C. từ 4,2 m đến 133 m D. từ 2,1 m đến 66,5 m
Câu 24: Công thoát của một kim loại là 3,68.10‒19 J Chiếu lên bề mặt kim loại này lần lượt hai bức
xạ có bước sóng là λ1 = 0,45 μm và λ2 = 0,50μm Hãy cho biết bức xạ nào có khả năng gây ra hiện
tượng quang điện đối với kim loại này?
A. Chỉ có bức xạ λ1 là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện
B. Cả hai bức xạ đều có thể gây ra hiện tượng quang điện
C. Cả hai bức xạ đều không thể gây ra hiện tượng quang điện
D. Chỉ có bức xạ λ2 là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện
Câu 25: Đặt điện áp u U cos0 t 2
3
V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i I cos0 t 5
12
A Tỉ
số của điện trở thuần R và cảm kháng ZL của cuộn cảm thuần là
Câu 26: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có U = 200 V Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 4(A) Điện trở R của đoạn mạch bằng
Trang 6Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với bước sóng λ Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng bậc k Lần lượt tăng rồi giảm khoảng cách giữa hai khe một khoảng Δa sao cho
vị trí vân trung tâm không thay đổi thì thấy tại điểm M lần lượt có vân sáng bậc k1 và k2 Chọn biểu thức đúng?
A. 2kk1k2 B. kk1k2 C. kk1k2 D. 2kk2k1
Câu 28: Cho một tia sáng chiếu vào mặt phẳng phân cách giữa hai môi trường 1 và 2 Gọi v1 và v2
là vận tốc truyền ánh sáng lần lượt trong môi trường 1 và 2 Biết v1 < v2 Có thể xác định giá trị của góc tới giới hạn igh từ hệ thức nào dưới đây?
gh
2
v sin i
v
gh 1
v sin i
v
gh 2
v tan i
v
gh 1
v tan i
v
Câu 29: Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 với dương cực bằng đồng được nối với hai cực nguồn điện một chiều U = 3 V Sau 16 phút 5 giây, khối luợng của catot tăng thêm 6,4 mg Coi bình điện phân như một điện trở Cho biết đồng có số khối A = 64 Điện trở của bình điện phân là
A. 1500 B.1,5 C. 150 D. 3
Câu 30: Mắc lần lượt từng điện trở R1 4 và R2 9 vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động , điện trở trong r không đổi thì thấy nhiệt lượng tỏa ra ở từng điện trở trong cùng khoảng thời gian 5 phút đều bằng 192 J Tìm điện trở trong r và suất điện động của nguồn điện?
A. r 6 ; 4V B. r 36 ; 2,5V
C. r 6 ; 31V D. r 6 ; 6, 4V
Câu 31: Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, ngưòi ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10-4 T Đường kính vòng dây là 10cm Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là
Câu 32: Một điện tích 19
q3, 2.10 C đang chuyển động với vận tốc 6
v 5.10 m/s thì gặp từ trường đều B 0, 036T có hướng vuông góc với vận tốc Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là
5, 76.10 N B. 15
5, 76.10 N C. 14
2,88.10 N D. 15
2,88.10 N
Nhóm câu hỏi Vận dụng Câu 33: Hai dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc
vào thời gian như hình vẽ Tổng vận tốc tức thời của hai
dao động có giá trị lớn nhất là:
Trang 7A. 20 cm/s B. 50 cm/s
C. 25 cm/s D. 100 cm/s
Câu 34: Một con lắc đơn có vật treo khối lượng m 10g mang điện tích q 5 C, được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hòa với biên độ góc 0 0,14 rad trong điện trường đều có E thẳng đứng hướng xuống, độ lớn 4
E 10 V/m Lấy 2
g10m / s Lực căng của dây treo tại vị trí con
lắc có li độ góc 0
2
xấp xỉ bằng
Câu 35: Cho đoạn mạch AB gồm đoạn AM
chứa cuộn cảm thuần, đoạn MN chứa điện trở
thuần và đoạn NB chứa tụ điện Đặt điện áp
0
uU cos t V (trong đó U , ,0 xác định)
vào hai đầu mạch AB Khi đó điện áp tức thời
hai đầu đoạn mạch AN và MB có đồ thị như
hình vẽ Hệ số công suất của đoạn mạch MB là:
Câu 36: Một sợi dây AB dài 1m căng ngang, hai đầu cố định Trên dây có sóng dừng ổn định với tần số 80 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Điểm M trên dây cách A là 4 cm Trên dây còn bao nhiêu điểm cùng biên độ và cùng pha với M?
Câu 37: Urani 238
92 U là một chất phóng xạ có chu kì bán rã 9
4,5.10 năm Khi phóng xạ sẽ biến thành Thori 234
90 Th Ban đầu có 23,8g 23892 U Hỏi sau 9
9.10 năm có bao nhiêu gam 234
90 Th được tạo thành Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng
Câu 38: Đặt vật AB trước và cách thấu kính phân kì một khoảng d 1,5f (f là tiêu cực của thấu kính) Di chuyển vật lại gần thấu kính thêm 20cm thì thấy ảnh A B2 2 1AB
2
Tiêu cự của thấu kính
là
A. f 30 cm B. f 25 cm C. f 40 cm D. f 20 cm
Trang 8Câu 39: Cho hình vuông ABCD cạnh a Đặt tại đỉnh A và C điện tích q1 và q3 sao cho
1 3
q q q 0 Hỏi phải đặt ở đỉnh B một điện tích q2 có giá trị như thế nào để điện trường tổng hợp tại D triệt tiêu
A. q2 2q B. q2 2q C. q2 2q D. q2 2 2q
Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ Biết UAB = 30
V, các điện trở giống nhau đều bằng 6 Cuờng độ
dòng điện qua R6 là
A. 0,5 A B. 0,2 A
Trang 9ĐÁP ÁN
01 C 02 C 03 C 04 B 05 A 06 B 07 C 08 B 09 A 10 D
11 D 12 A 13 C 14 A 15 D 16 C 17 B 18 B 19 B 20 D
21 B 22 A 23 C 24 B 25 A 26 D 27 A 28 A 29 C 30 A
31 C 32 A 33 B 34 D 35 B 36 B 37 D 38 C 39 D 40 C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Pha dao động : t t
Ta có:
L
Biểu thức năng lượng trong mạch LC: 2 2 2 2
2 2 2 2 = hằng số
C.1, 2 5.10 1,8.10 C.0,9 5.10 2, 4.10 C
Đỏ lệch ít, tím lệch nhiều n2 n3n 1
90 Th x2 82 Pb y1
Bảo toàn số khối: 232 = 4x + 208 + 0 x 6
Bảo toàn điện tích: 90 = 2.6 + 82 + y y 4
6 lần phóng xạ α và 4 lần phóng xạ
Câu 6: Đáp án B.
Nhung, bông, xốp là vật liệu cách âm, âm truyền qua đó kém
Trang 10Phương trình dao động của điểm M cách O khoảng λ/2 là: xM Acos t 2 3
Sau t = T/2, M có li độ: M
2
x Acos
2
= 5 cm A 10cm.
R
U U.cos 60 120cos 60 60 V U R 60
R 50
PUIcos 120.1, 2.cos 60 72 W
Lực đàn hồi có chiều luôn hướng về vị trí lò xo không biến dạng
Lực tương tác giữa hai điện tích
1 22
F' k
2, 25 1,5r
: lực giảm đi 2,25 lần
Nguồn điện có tác dụng duy trì hiệu điện thế, không tạo ra điện tích mới
Áp dụng qui tắc nắm bàn tay phải
Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh ảo
Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định :
W 4, 0015 26,97435 29,97005 1, 00867 931,5 2, 70135eV 4,32216.10 J
2
v 40cm v 20m / s
f
Trang 11Câu 16: Đáp án C.
Ta có :
6 3
D 0,5.10 2
1
U
400N 100N 40000
100 400
100N 100N 20000
100 100
Giải hệ ta được :N1200; N2 400
1
100.400
200
2
T 0, 2s
A 2
2
N 2018 2016 2
t 504T t '
Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật đang ở vị trí biên âm để đi qua vị trí x A 2
2
thêm 2 lần nửa thì
hết khoảng thời gian : t ' T T 3T
3T 4035T
U U U 200 150 250V Khi K mở thì : 2 2 2
U U U uAN vuông pha với uNB
Hộp kín X chứa điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dây thuần cảm
Trang 12 2 2
W m m c mm m m c
W 4, 0015 26,97435 29,97005 1, 00867 931,5 2, 70135eV 4,32216.10 J
l
f | q | v.B.sin 3, 2.10 5.10 0, 036 5, 76.10 q Q cos 0 t q
6
5.10 rad / s
LC 1, 6.10 25.10
3
9 0
I 20.10
5.10
Điện tích q chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc
2
q 4 cos 5.10 t 4sin 5.10 t nC
2
Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc thay đổi từ 2 cm/s đến 2 3 cm/s là T
4
Hai thời điểm này vuông pha với nhau :
2
f 1Hz
Bước sóng : cT 2 c LC
1 cT1 2 c L C1 1 2 c 0,5.10 10.10 4, 2m
2 cT2 2 c L C2 2 2 c 10.10 500.10 133m
Điều kiện để gây ra hiện tượng quang điện là : 0
6 0
hc
0,53.10 m 0,53 m
A
Cả hai bức xạ đều có thể gây ra hiện tượng quang điện
Trang 13Ta có : u i
4
2
L
R
1
Z
Khi có hiện tượng cộng hưởng điện thì : I U R U 200 50
+ Tại M là vị trí của vân sang bậc k
M
M
+ Thay đổi a một lượng a nên ta có : 1
M
k D D
M
k D D
1 2
D 2a k k
a
1 2
2k k k
Điều kiện để có phản xạ toàn phần
+ ánh sang truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn : n2 n1
+ góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn i igh
gh
sin i
n
)
Trang 14Ta có :
3
R 150
f 40
QI Rt
2
2
1
.R.5.60
192
R r
Và
2
2 2
.R.5.60
192
R r
r 6 ; 4V
Áp dụng công thức : 7 NI
B 2 10 I 5A
r
Độ lớn của lực Lo-ren-xơ được xác định bằng biểu thức
l
f | q | v.B.sin 3, 2.10 5.10 0, 036 5, 76.10 N
Phương trình li độ của hai chất điểm là : x1 4 cos 10 t cm
2
và x2 3cos 10 t cm
1
v 40 10 t cm.s
2
v 30 10 t cm.s
2
1 2
v v 40 30 cos t
1 2
v v max 40 30 50 cm / s
Lực căng dây treo con lắc là :T mg bk3cos 2cos 0
3
T mg 1
2