H m luôn đi qua một điểm cố định với mọi m.. H m không đi qua một điểm cố định nào.. Câu 16: Gọi m, n, p lần lượt là số tiềm cận của đồ thị các hàm số x hai điểm B, C thuộc hai nhán
Trang 1ĐỀ SỐ 5 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Tìm các họ nghiệm của phương trình 3 3 2 3 2
cos3 cos sin 3 sin
Trang 2Câu 5: Tính giới hạn
1 1
1
6lim
Trang 3x m Mệnh đề nào sau đây đúng?
A H mluôn đi qua hai điểm cố định với mọi m.
B H m luôn đi qua một điểm cố định với mọi m.
C H m không đi qua một điểm cố định nào
D H m luôn đi qua ba điểm cố định với mọi m.
Câu 16: Gọi m, n, p lần lượt là số tiềm cận của đồ thị các hàm số
x hai điểm B, C thuộc hai nhánh sao cho tam giác ABC
vuông cân tại đỉnh A2;0
Câu 20: Một công ty Container cần thiết kết các thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật, không
nắp, có đáy hình vuông, thể tích là108m Tìm tôngr diện tích nhỏ nhất của các mặt xung3
quanh và mặt đáy
Trang 4Câu 24: Cho ,a b0 thỏa mãna24b2 12ab Xét hai mệnh đề sau:
Mệnh đề nào là đúng trong các mệnh đề sau?
Câu 25: Rút gọn biểu thức
3
1 loglog log 1 log
a
b
với 0a b, 1
Câu 26: Tìm các giá trị của m để phương trình 2 2 1
Trang 5A 6 B 4 C 6 D 4
Câu 28: Trong loại cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận được một lượng nhỏ cacbon
14 (một đồng vị của cacbon) Khi một bộ phận của một cái cây nào đó bị chết thì hiện tượngquang hợp cũng ngưng và nó sẽ không nhận thêm cácbon 14 nữa Lương cacbon 14 của bộphận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp, chuyển hóa thành nitơ 14 Biết rằng nếu gọi P t
là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của một cái cây sinh trưởng thì từ t nămtrước đây thì P t được tính theo công thức 100 0,5 5750 %
t
P t
Phân tích một mẫu gỗ từ một công trình công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon
14 còn lại trong mẫu gỗ đó là 65% Hãy xác định niên đại công trình kiến trúc đó (lấy gầnđúng)
Câu 31: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;1 Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 6Câu 33: Thời gian và vận tốc của một vật khi nó đang trược xuống mặt phẳng nghiêng được
Câu 35: Cho hình phẳng H giới hạn bởi đường cong C :y x 3 3x2và
P y: 2x2 Thể tích của khối tròn xoay nhận được khi cho H quay quanh trục Ox
Trang 7A P 898 B 889 C 998 D 888
Câu 40: Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D ' ' ' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt
phẳng C BD hợp với đáy góc' 45 Tính thể tích lăng trụ
Câu 41: Hình chóp tam giác đều có đường cao bằng h, các mặt bên hợp với đáy một góc45.Tính diện tích đáy
Câu 42: Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác đều cạnh a và SA vuông góc với đáy.
Góc tạo bởi SB và mặt phẳng ABC bằng 60 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng
2
34
Câu 45: Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông
cạnh 12cm rồi gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp Khi dung tích của cái hộp
đó là 4800cm , tính độ dài cạnh của tấm bìa3
Trang 8Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho điểm H4;5;6 Viết phương trình mặt phẳng P
qua H, cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm của tam giác, ,
Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A4;0;0 , B0; 4;0 và măt phẳng
P : 3x2y z 4 0 Gọi I là trung điểm của AB Tìm K sao cho KI vuông góc với P
Câu 50: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A0;0; 4 , B2;0;0 và mặt phẳng
P : 2x y z 5 0 Lập phương trình mặt cầu S đi qua O, A, B và có khoảng cách từ
tâm I của mặt cầu đến mặt phẳng P bằng 5
Trang 911-D 12-A 13-B 14-C 15-A 16-C 17-A 18-A 19-D 20-B
x x
Trang 10- Ta sẽ chứng minh nếu a là số vô tỉ thì g x không tuần hoàn
Để ý rằng g 0 f 0 f 0 1 Nếu g x 0 1 đối với x0 0 nào đó thì 2
Trang 1152
26
Trang 12Lấy M 1;1 Suy ra ảnh của M qua T u là M ' 3;5
Gọi ' là ảnh của qua T u
Đường thẳng ' qua M ' 3;5 nhận n 3; 2 làm vecto pháp tuyến nên có phương trình
3 x3 2 y 5 0 3x 2y19 0
Cách 3:
Lấy M1;1 , N1; 4
Suy ra ảnh của M, N qua T u là M' 3;5 , ' 1;8 N
Gọi ' là ảnh của qua T u
Điều kiện: x n 1 0
* x 1 không phải là nghiệm của phương trình (1)
* Với n chẵn thì nếu x là một nghiệm của (1) thì 0 x0 cũng là một nghiệm của (1)
* Với n lẻ thì x 1 Khi đó phương trình (1) xác định và ta chỉ cần xét x 1
Từ x 1 ta có x4 1 2x2 và x8 x4 1 x x4 41 1 2 x2 x41
Nhân vế theo vế của hai bất đẳng thức này ta được:
Trang 13x
* Với n 5 lại xét hàm số g x x12 1 4x4 x n1 liên tục trên 1;
Lập luận hoàn toàn tương tự, ta cũng chứng minh được phương trình g x có nghiệm 0
Hàm số nghịch biến trên y' 0, x
Xét hai trường hợp:
Trường hợp: 1
4
a
Trang 14Khi đó
2
12,
Trường hợp này cũng không thỏa mãn
Vậy không tồn tại giá trị nào của a để hàm số luôn nghịch biến.
Trang 15Phương trình có hai nghiệm x x thỏa 1, 2 x1 2 x2 khi và chỉ khi phương trình (*) có hai
nghiệm trái dấu 7 0 1 7
1
m
m m
x y
Câu 16: Đáp án C
Đồ thị hàm số 6 2
x y
Trang 16Khi đó: diện tích hình phẳng giới hạn bởi C với trục hoành phần phía trên trục hoành là: m
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của B, C trên trục Ox
Ta có: AB AC BAC ; 90 CAK BAH 90 CAK ACK
c c
60
52
Câu 20: Đáp án B
Gọi ,x y lần lượt là chiều dài cạnh đáy và chiều cao của0
hình hộp
Trang 17Tổng diện tích xung quanh và diện tích của một mặt đáy của thùng đựng hành là
Do đó 1 , 2 đồng thời thỏa mãn với mọi x 1 khi m 0
Khi đó q x mx m 2 m x 1 2 2 Suy ra (3) đúng Tóm lại m 0
Trang 181 log 1 log log log
1 log
loglog 1 log 1 log
Trang 19
Khi đó T x Ftanx F e Gcotx G e
Suy ra ' ' tan 12 ' cot 12
Trang 20Ta có h t' 3t2 u 0 với mọi t 0 Do đó h là hàm đồng biến trên khoảng 0;
Mặt khác h 0 8,h 2 2u0 nên tồn tại duy nhất c 0; 2 suy cho h c 0
Trang 21Vào thời điểm t 0 thì vật có vận tốc bằng 0 Suy ra
Trang 22a b
Trang 23AI (do ABC đều cạnh a)
và SB ABC SBA 60 SA AB tan 60 a 3
Trang 24Gọi là mặt phẳng chứa 3 điểm A, B, C nhận nAB AC, 8; 8; 4
làm vectơ pháptuyến nên có phương trình:
Gọi D D là đường kính của (S) vuông góc với mặt phẳng 1 2
Vì D là điểm bất kì thuộc (S) nên d D , maxd D 1,,d D 2,
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi D trùng với một trong hai điểm D hoặc 1 D2