2 NGUYÊN 2 Nhận biết công thức có trong bảng nguyên hàm x 16 Tính diện tích hình phẳng dựa vào hình vẽ x 5 Nhận diện phần ảo của số phức x 14 Phương trình số phức chứa tham số x 26
Trang 19 Điểm đối xứng của đồ thị hàm phân thức b1/b1 x
12 Tìm min – max của hàm số trên một đoạn x
7 Nhận biết biểu thức có nghĩa x
13 Bài toán lãi suất cơ bản x
18 Tính biểu thức logarit phụ thuộc vào tham số x
25 Đếm số khẳng định đúng của các mệnh đề x
42 Phương trình logarit chứa tham số X
47 Phương trình mũ chứa tham số X
Trang 22
NGUYÊN
2 Nhận biết công thức có trong bảng nguyên hàm x
16 Tính diện tích hình phẳng dựa vào hình vẽ x
5 Nhận diện phần ảo của số phức x
14 Phương trình số phức chứa tham số x
26 Tập hợp điểm biểu diễn số phức x
34 Tính môđun của số phức thỏa mãn điều kiện
20 Điều kiện để mặt cầu không cắt mặt phẳng x
27 Viết phương trình mặt phẳng trung trực của
Trang 33
KHỐI ĐA
DIỆN
31 Xác định góc giữa hai đường thẳng chéo nhau X
37 Tính diện tích thiết diện X
46 Điều kiện về góc đê thế tích khối chóp lớn nhất X
21 Đếm số hình nón khi quay tứ diện quanh 1 trục x
41 Tính diện tích xung quanh của hình trụ X
44 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp tứ giác X
LƯỢNG
GIÁC
2
11 Tính giá trị biểu thức lượng giác x
38 Xác định số nghiệm của phương trình lượng giác trên một đoạn cho trước X
Trang 55
CÂU HỎI THUỘC CẤP ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Hàm số y x3 3x21có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số f x sin 2x
A. sin 2xdx2 cos 2x C B. sin 2 cos 2
1, 7 D. 1
35
Trang 6x có đồ thị C Biết điểm I là giao điểm
hai đường tiệm cận của C Hỏi I thuộc đường thẳng nào trong các
đường sau?
A. x y 1 0 B. x y 1 0 C. x y 1 0 D. x y 1 0
Câu 10. Gọi số đỉnh, số cạnh, số mặt của hình đa diện trong hình vẽ
bên lần lượt là a b c, , Hỏi T a b c bằng bao nhiêu?
CÂU HỎI THUỘC CẤP ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 11. Cho x thỏa mãn điều kiện tanx2 Tính giá trị của biểu thức 3sin 2 cos
Trang 7Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu S có tâm O và bán kính R không cắt mặt phẳng
P : 2x y 2z 2 0 Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?
cạnh của tứ diện xung quanh trục là cạnh AB, có bao nhiêu hình nón được tạo thành?
Trang 8Câu 25. Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn 0 a 1và bc0 Trong các khẳng định sau:
Câu 26. Cho số phức z thỏa mãn 2
1z là số thực Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là
A. Đường tròn B. Parabol C. Một đường thẳng D. Hai đường thẳng
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 3; 2 ,B3;5; 2 Phương trình mặt phẳng trung trực của AB có dạng x ay bz c 0 Khi đó a b c bằng
3 2
11
Trang 911 112
9 12
e
I e
Câu 34. Cho số phức zthỏa mãn z z 13 Biết M là điểm biểu diễn số phức zvà M thuộc đường thẳng
Trang 1010
Gọi E,F lần lượt là các điểm đối xứng của B qua
C,D và M là trung điểm của đoạn thẳng AB Gọi
T là thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi
mặt phẳng MEF Tính diện tích S của thiết
a
2
39
Câu 40. Cho H là hình phẳng giới hạn bởi1
4cung tròn có bán kính R=2, đường cong y 4xvà trục hoành ( miền tô đậm như hình vẽ) Tính thể tích V của khối tạo thành khi cho hình H quay quanh trục Ox
Trang 1111
chọn được 5 chữ cái đôi một phân biệt
Câu 44. Cho hình chóp S ABCD có ABC ADC 90 , SA vuông góc với đáy Biết góc tạo bởi SC và đáy
ABCDbằng 60, CDa và tam giác ADC có diện tích bằng
2
32
Câu 49. Trên cánh đồng cỏ có 2 con bò được cột vào hai cây cộc khác nhau Biết khoảng cách giữa 2 cọc là
5m , còn hai sợi dây buộc hai con bò lần lượt có chiều dài là 4 m và 3 m ( không tính phần chiều dài dây
buộc bò ) Tính diện tích mặt cỏ lớn nhất mà 2 con bò có thể ăn chung (làm tròn đến hàng phần nghìn)
A. 6, 642m 2 B. 6, 246m 2 C. 4, 624m 2 D. 4, 262m 2
Trang 12LỜI GIẢI CHI TIẾT
Hình chiếu vuông góc của A1; 2; 4trên mặt phẳng Oyzlà điểm N0; 2; 4
Chú ý: Hình chiếu vuông góc của điểm A x y z 0; 0; 0 trên:
+) mặt phẳng Oxy là điểm: M x y 0; 0;0
+) mặt phẳng Oyz là điểm: N0;y z0; 0
Trang 132;3 2
x có tiệm cận đứng x3, tiệm cận ngang y2 Suy ra I 3; 2 Trong các đường thẳng ở các phương án A, B, C, D chỉ có I 3; 2 thuộc đường thẳng x y 1 0
Đa diện ở hình vẽ là hình đa diện đều 12 mặt
Nên ta có các thông số về số đỉnh, số cạnh, số mặt lần lượt là 20,30,12
Suy ra: T a b c 20 30 12 38
Trang 14Gọi I,H lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên BC, SI, khi đó: d A SBC , AH
Tam giác ABC đều cạnh a nên 3
2
a
AI
Trang 15Do x 1 là các nghiệm bội chẵn nên f x qua x 1 không đổi dấu
Vậy hàm số có hai điểm cực trị là x0và x 2
Trang 16Trong 5 cạch còn lại (không kể cạnh AB) chỉ có 3 cạnh AD, DB, AC khi
quay quanh trục AB tạo ra các hình nón Do đó có 3 hình nón được tạo
Do mỗi cách chọn bộ 4 chữ số a,b,c,d từ tập T ta chỉ có thể tạo ra được một số duy nhất thỏa mãn điều kiện
(*) Do đó số các số thỏa mãn điều kiện (*) là: C94
Trường hợp 2: Với a b c d (2*)
Số các số thỏa mãn điều kiện (2*) cũng chính là số lượng các số có 3 chữ số dạng abc thỏa mãn a b c
Lí luận tương như Trường hợp 1 ta được kết quả: 3
Trang 17là các tiệm cận đứng và y2là tiệm cận ngang
Suy ra đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
a chỉ đúng khi 0 a 1và 0bc1, song bài toán không có điều kiện bc1
Do đó II sai Vậy chỉ có III đúng
2
AB n AB , trung điểm của AB là I2;1;0
Vậy phương trình mặt phẳng trung trực của AB là P :x4y2z 6 0
Trang 18A
B
(Lưu các giá trị này vào các
biến A, B để thuận tiện tính toán)
T Dùng máy tính, ta bấm được
4
4
115
213
A
A
và
4 4
115
213
B B
Qua M vẽ đường thẳng song song với AB cắt AC tại P và vẽ
đường thẳng song song với CD cắt BD tại Q Ta có mp
(MNPQ) song song với cả AB và CD Từ đó
(AB CD, )(MP MQ, )PMQ
Áp dụng tính chất đường trung bình trong tam giác (do M,
N là các trung điểm) ta suy ra được
Trang 19Từ pt mặt cầu (S) suy ra tâm I(1;0; 2) và bán kính R4
Gọi h là khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng ( ) , ta có ( , ) 1 2 3 2 3
+ Với m7 suy ra y' 14 0, x , do đó hàm số nghịch biến trên
+ Với m7, hàm số nghịch biến trên khi y' 0, x , điều này tương đương với điều kiện
Trang 2020
Vẽ AO(BCD), MH (BCD)
Gọi K là trung điểm EF, ta có
(ABK)(BCD), mp (ABK) chứa
AO, MH và là mặt phẳng trung trực
của đoạn CD và EF
Gọi J là trung điểm CD; G là giao
điểm của MK và AJ; I là giao điểm
của MK và AO
Gọi N, P lần lượt là giao điểm của
ME với AC, MF với AD Khi đó
(MNP) chính là thiết diện khi cắt tứ
diện đều ABCD bởi mp (MEF) Vì
Trang 21n n n
Trang 22Gọi r là bán kính đường tròn đáy và h là chiều cao tứ diện, ta có S xq 2 r h
Nếu gọi M là trung điểm CD và G là trọng tâm tam giác BCD thì ta có 2 2 3
Trang 23Pt f x( )m luôn có một nghiệm trong khoảng ( 3;1) khi 6 m 18 Vậy giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
số nguyên m thỏa mãn yêu cầu đề bài lần lượt là a17 và b 5, do đó tính được a b 22
Chọn ngẫu nhiên 5 trong 16 chữ cái ta được không gian mẫu là C165 4368 cách chọn
Cách đơn giản nhất để tính đúng số cách chọn 5 chữ cái đôi một phân biệt đó là ta chia số trường hợp để đếm, cụ thể:
Trang 24C C Tương tự chọn được 1 chữ T hoặc 1 chữ
H, và 4 chữ còn lại trong tập B, ta có số cách tương ứng là C C31 84 210 và C C12 84 140
+ Chọn được 1 chữ I và 1 chữ T, 3 chữ còn lại trong tập B có C C C13 31 83 504 Tương tự chọn được 1 chữ I
và 1 chữ H, hay chọn được 1 chữ T và 1 chữ H, và 3 chữ còn lại trong tập B, số cách tương ứng là
Ta có SC là đường kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD vì các góc ở đỉnh A, B, D đều nhìn SC
dưới góc 90 độ (SBCSDCSAC 90 ) Do đó bán kính của mặt cầu là 1
Dùng máy tính và lệnh CALC trong chế độ số phức, ta tìm số phức z thỏa mãn z 1 3i 2 z 4 i 5
Ví dụ với z 4 i thì dấu “=” xảy ra, ta tính được w z 1 11i 4 12i 13
Trang 25Từ t1 ta tìm được m2 và nghiệm còn lại t5
Vậy chỉ có duy nhất một giá trị của m thỏa mãn yêu cầu là m2
Trang 26x y , suy ra y 9x2 là đường phía trên trục hoành Ta cũng
có phần cỏ của con bò có sợi dây 4m bị hạn chế trong đường tròn có phương trình tâm A, bán kính 4 là
2 2
(x5) y 16, suy ra y 16 ( x 5)2 là đường nằm phía trên trục hoành
Giao điểm của 2 đường tròn này là nghiệm của hệ 2 pt đường tròn đó
x y x , suy ra hoành độ điểm B là x1,8
Ta chỉ cần tính phần diện tích phía trên trục hoành, phần dưới trục hoành có độ lớn cũng bằng như vậy Từ
B ta vẽ đường nét đứt vuông góc với Ox để chia đôi phần cần tính diện tích phía trên trục hoành, ta có
m x
Đặt vế trái là f x( ), ta đi khảo sát hàm số và tìm số
giao điểm của đường thẳng y 1 m và đồ thị hàm số y f x( )
4 2 103
Trang 27Từ đó đường thẳng y 1 m cắt đồ thị hàm số y f x( ) tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi 11 1 m 16
hay 15 m 10 Vậy có tất cả 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu đề bài là 14; 13; 12; 11
* Lưu ý: các giá trị của hàm số tại vô cùng được tính bằng giới hạn, dùng máy tính bấm sẽ nhanh hơn